Word FormVị trí các từ loại trong tiếng Anh 1... Tính từ Adj:- Sau động từ tobe E.g.: She is beautiful - Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó E.g.: This is an interesting book... Trạ
Trang 1Word Form
Vị trí các từ loại trong tiếng Anh
1 Danh từ (Noun):
- Sau a, an, the, this, that, these, those
E.g.: a pen, this book
- Sau tính từ sở hữu : my, your, her, his…
E.g.: my house, your pencil
- Sau từ chỉ số lượng many, some, any, no……
E.g.: many eggs, some rice
- Chủ ngữ của câu
E.g.: Maths is the subject I like best.
- Sau tính từ:
E.g.: She is a good teacher.
- Làm tân ngữ, sau động từ:
E.g.: I like English – We are students
- Sau there is/are/was/were….
E.g.: There is a dog.
Trang 22 Tính từ (Adj):
- Sau động từ tobe
E.g.: She is beautiful
- Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó
E.g.: This is an interesting book.
- Sau các linking verbs : look, feel, seem, smell, taste, fnd, sound , appear, keep, get + adj
E.g.: She looks beautiful – I found it difficult to study
English.
- Sau trạng từ:
E.g.: I am extremely happy.
- S + fnd/found + O + adj: thấy cái gì/ai đó như thế nào
Trang 33 Trạng từ (Adv):
- Đứng đầu câu, trước dấu phẩy.
E.g.: Luckily, he passed the exam.
- Bổ nghĩa cho động từ, đứng trước hoặc sau động từ:
E.g.: She drives carefully / She carefully drives her car
- Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ
E.g.: She is very beautiful / She is extremely beautiful
Trang 44 Động từ (verb):
- Đứng sau chủ ngữ:
E.g.: She worked hard.
- Sau trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) nếu là động từ thường, trước trạng từ chỉ tần suất nếu là đ ng từ "to be" ô
**Các trạng từ chỉ tần suất thường gặp:
Always: luôn luôn, Usually: thường thường, Often : thường
Sometimes: Đôi khi, Seldom: Hiếm khi, Never: Không bao giờ
E.g.: He usually goes to school in the afternoon.