1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

word form (vị trí các loại từ)

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word FormVị trí các từ loại trong tiếng Anh 1... Tính từ Adj:- Sau động từ tobe E.g.: She is beautiful - Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó E.g.: This is an interesting book... Trạ

Trang 1

Word Form

Vị trí các từ loại trong tiếng Anh

1 Danh từ (Noun):

- Sau a, an, the, this, that, these, those

E.g.: a pen, this book

- Sau tính từ sở hữu : my, your, her, his…

E.g.: my house, your pencil

- Sau từ chỉ số lượng many, some, any, no……

E.g.: many eggs, some rice

- Chủ ngữ của câu 

E.g.: Maths is the subject I like best.

- Sau tính từ:

E.g.: She is a good   teacher.

- Làm tân ngữ, sau động từ:

E.g.: I like English – We are students

- Sau there is/are/was/were….

E.g.: There is a dog.

Trang 2

2 Tính từ (Adj):

- Sau động từ tobe

E.g.: She is beautiful

- Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó

E.g.: This is an interesting book.

- Sau các linking verbs : look, feel, seem, smell, taste, fnd, sound , appear, keep, get + adj  

E.g.: She looks beautiful – I found it difficult to study

English.

- Sau trạng từ:

E.g.: I am extremely happy.

- S + fnd/found + O + adj: thấy cái gì/ai đó như thế nào

Trang 3

3 Trạng từ (Adv):

- Đứng đầu câu, trước dấu phẩy.

E.g.: Luckily, he passed the exam.

- Bổ nghĩa cho động từ, đứng trước hoặc sau động từ:

E.g.: She drives carefully / She carefully drives her car

- Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ

E.g.: She is very beautiful / She is extremely beautiful

Trang 4

4 Động từ (verb):

- Đứng sau chủ ngữ:

E.g.: She worked hard.

- Sau trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) nếu là động từ   thường, trước trạng từ chỉ tần suất nếu là đ ng từ "to be" ô

**Các trạng từ chỉ tần suất thường gặp:

Always: luôn luôn, Usually: thường thường, Often : thường

Sometimes: Đôi khi, Seldom: Hiếm khi, Never: Không bao giờ

E.g.: He usually goes to school in the afternoon.

Ngày đăng: 29/07/2022, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w