Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đế trục tọa dộ OXYZ Dạng 1.1 Tìm hình chiếu của điểm lên mặt phẳng, đường thẳng độ là A... Câu 3: Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm tr
Trang 1TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6
Lý thuyết chung
1 Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục Ox Oy Oz, , đơi một vuơng gĩc nhau
Trục Ox trục hồnh, cĩ vectơ đơn vị : i =(1; 0; 0) Trục Oy: trục tung, cĩ vectơ đơn vị j =(0;1; 0) Trục Oz trục cao, cĩ vectơ đơn vị : k =(0; 0;1)
( ; ; ) Đối xứng qua Oxy ( ; ; )
M M M Giữ nguyên x y đổi dấu z M M M
2
( ; ; ) Đối xứng qua Oxz ( ; ; )
M M M Giữ nguyên x z đổi dấu y M M M
3
( ; ; ) Đối xứng qua Oyz ( ; ; )
M M M Giữ nguyên y z đổi dấu x M M M
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Trang 24 Tích có hướng của hai vectơ:
Định nghĩa: Cho a=( ,a a1 2, a3), b=( ,b b b1 2, 3), tích có hướng của a và b là:
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
Điều kiện cùng phương của hai vectơ &a b là
a b
=
với 0=(0; 0; 0)
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ ,a b và c là
[ , ].a b c =0
Diện tích hình bình hành ABCD:
ABCD
S = AB AD
Diện tích tam giác ABC:
1
2
ABC
S = AB AC
Thể tích khối hộp: V ABCD A B C D ' ' ' ' = [AB AD AA, ] ' Thể tích tứ diện: 1 ,
6
ABCD
V = AB AC AD
Dng 1 Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đế trục tọa dộ OXYZ
Dạng 1.1 Tìm hình chiếu của điểm lên mặt phẳng, đường thẳng
độ là
A (2;0;1) B (2; 2;0− ) C (0; 2;1− ) D (0;0;1)
Lời giải
Câu 2: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1; 1− trên mặt phẳng ) (Ozx có tọa độ ) là A (0;1; 0 ) B (2;1; 0 ) C (0;1; 1− ) D (2; 0; 1− ) Lời giải
Trang 3
Câu 3: Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
Lời giải
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M x y z( ; ; ) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A Nếu M đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxz)thì M(x y; ;−z) B Nếu M đối xứng với M qua Oythì M(x y; ;−z) C Nếu M đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy)thì M(x y; ;−z) D Nếu M đối xứng với M qua gốc tọa độ Othì M(2 ; 2 ;0x y ) Lời giải
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; 3;5− ) Tìm tọa độ A là điểm đối xứng với A qua trục Oy A A(2;3;5) B A(2; 3; 5− − ). C A − −( 2; 3;5) D A − − −( 2; 3; 5) Lời giải
Trang 4
Lời giải
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2; 2;1) Tính độ dài đoạn thẳng OA A OA = 5 B OA =5 C OA =3 D OA = 9 Lời giải
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vecto a(1; 2;3 ;) (b 2; 2; 1 ;− ) (c 4; 0; 4− ) Tọa độ của vecto d = − +a b 2c là A d −( 7; 0; 4− ) B d −( 7; 0; 4) C d(7; 0; 4− ) D d(7; 0; 4) Lời giải
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a =(2; 3;3− ), b =(0; 2; 1− ), c =(3; 1;5− ) Tìm tọa độ của vectơ u=2a+3b−2c A (10; 2;13− ). B (−2; 2; 7− ). C (− −2; 2; 7). D (−2; 2; 7) Lời giải
Trang 5
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a= − +i 2j−3k Tọa độ của vectơ a là A (− 1; 2; 3 − ) B (2; 3; 1 − − ) C (2; 1; 3 − − ) D (− 3; 2; 1 − ) Lời giải
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 1− − , ) B(1; 4;3) Độ dài đoạn thẳng AB là A 2 13 B 6 C 3 D 2 3 Lời giải
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho a(−2; 2; 0 ,) (b 2; 2; 0 ,) (c 2; 2; 2) Giá trị của a b c+ + bằng A 6 B 11. C 2 11 D D 2 6 Lời giải
Trang 6
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;3− ) vàB(2; 2; 7) Trung điểm của đoạn thẳng AB có
tọa độ là
Lời giải
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3; 4; 0− ), B −( 1;1;3), C(3,1, 0) Tìm tọa độ điểm D trên trục hoành sao cho AD=BC A D(6; 0; 0),D(12; 0; 0) B D(0; 0; 0), D(6; 0; 0) C D −( 2;1; 0), D −( 4; 0; 0) D D(0; 0; 0), D −( 6; 0; 0) Lời giải
Câu 15: Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2;3 ,− ) (B −1; 2;5 ,) (C 0; 0;1) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC A G(0; 0;3) B G(0; 0;9) C G −( 1; 0;3) D G(0; 0;1) Lời giải
Trang 7
Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a= 2;1;0( ) và b= −( 1; 0; 2− ) Tính
( )
cos a b,
A cos ,( )= − 2
25
5
25
5
a b
Lời giải
Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(2; 2; 4 ,− − ) b =(1; 1;1 − ) Mệnh đề nào dưới đây sai? A a+ =b (3; 3; 3− − ) B a và b cùng phương C b = 3 D a⊥ b Lời giải
Câu 18: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A( )1; 3 , B − −( 2; 2), C( )3;1 Tính cosin góc A của tam giáC A cos 2 17 A = B cos 1 17 A = C cos 2 17 A = − D cos 1 17 A = − Lời giải
Trang 8
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho a = −( 3; 4; 0), b =(5; 0;12) Côsin của góc giữa a và b bằng
5
5 6
13
−
Lời giải
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u =(3; 0;1) và v =(2;1; 0) Tính tích vô hướng u v A u v = 8 B u v = 6 C u v = 0 D u v = − 6 Lời giải
Câu 21: Trong không gian Oxyz cho ba điểm ( 1; 2;3), A − − B(0;3;1), C(4;2;2) Cosin của góc BAC là A 9 35. B 9 35 − . C 9 2 35 − . D 9 2 35 Lời giải
Trang 9
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(1; 0; 0), B(0; 0;1), C(2;1;1) Diện
tích của tam giác ABC bằng:
7
6
5 2
Lời giải
Câu 23: Cho hai véc tơ a =(1; 2;3− ), b = −( 2;1; 2) Khi đó, tích vô hướng ( )a+b b bằng A 12 B 2. C 11. D 10 Lời giải
Câu 24: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai vectơ a =(2;1 ; 3− ), b = −( 4; 2 ; 6− ) Phát biểu nào sau đây là sai? A b= − 2a B a b = 0 C a ngược hướng với b D b =2 a Lời giải
(0; 1; 1)
D − Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 10
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho u =(2; 1;1− ) và v=(0; 3;− −m) Tìm số thực m sao cho tích vô hướng u v = 1 A m =4 B m =2 C m =3 D m = −2 Lời giải
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a = ( 2;1; 2 − )và vectơ b = ( 1;0;2 ) Tìm tọa độ vectơ clà tích có hướng của a và b A c = ( 2;6; 1 − ) B c = ( 4;6; 1 − ) C c = ( 4; 6; 1 − − ) D c = ( 2; 6; 1 − − ) Lời giải
Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba véctơ a=(1; 2; 1 ,− ) b=(3; 1; 0 ,− ) c=(1; 5; 2− ) Câu nào sau đây đúng? A a cùng phương với b B a , b , c không đồng phẳng C a , b , c đồng phẳng. D a vuông góc với b Lời giải
Trang 11
Câu 29: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm (1; 2;0) A − , B(2;0;3),C −( 2;1;3) và D(0;1;1) Thể tích khối tứ diện ABCD bằng: A 6 B 8 C 12 D 4 Lời giải
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; 1 ,− ) (B 1; 1; 2− ) Diện tích tam giác OAB bằng A 11 B 6 2 C 11 2 D 6
Lời giải
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm A(2; 0; 2), B(1; 1; 2− − ), C −( 1;1; 0), D −( 2;1; 2) Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng A 42 3 . B 14 3 . C 21 3 . D 7 3 Lời giải
Trang 12
Câu 32: Trong không gian Oxyz , tính diện tích S của tam giác ABC, biết A(2; 0; 0 ,) (B 0;3; 0) và
(0; 0; 4)
3
2
S = . C S =2 61 D S = 61
Lời giải
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho O(0; 0; 0), A(0;1; 2− , ) B(1; 2;1), C(4;3;m Tất cả giá trị của ) m để 4 điểm O A B C, , , đồng phẳng? A m =14 B m = −14 C m = 7 D m = − 7 Lời giải
Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho hình chóp A BCD có A(0;1; 1 ,− ) B(1;1; 2 ,) C(1; 1; 0− ) và D(0; 0;1 ) Tính độ dài đường cao của hình chóp A BCD.
A 2 2 B 3 2 2 . C 3 2 D 2 2 Lời giải
Trang 13
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ MỨC 7-8 ĐIỂM
Khi đó x y bằng
5
5
Lời giải
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=(2;m−1;3 ,) b=(1;3; 2− n) Tìm m n, để các vectơ a b, cùng hướng A 3 7; 4 m= n= − B m=4;n= −3 C m=1;n=0 D 4 7; 3 m= n= − Lời giải
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 2; 1;5 ,( − ) (B 5; 5; 7 ,− ) M x y( ; ;1) Với giá trị nào của ,x y thì , , A B M thẳng hàng A x=4;y=7 B x= −4;y= −7 C x=4;y = −7 D x= −4;y=7 Lời giải
Trang 14
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véc tơ u=2i−2j+k, v=(m; 2;m+1) với m là tham
số thựC Có bao nhiêu giá trị của m để u = v
Lời giải
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D. có A(0; 0; 0), B a( ; 0; 0); (0; 2 ; 0) D a , A(0; 0; 2a) với a Độ dài đoạn thẳng AC là 0 A a B 2 a C 3 a D 3 2 a Lời giải
Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với: AB =(1; 2; 2− ); AC =(3; −4; 6) Độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC là: A 29 B 29 C 29 2 D 2 29 Lời giải
Trang 15
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a=(2;m−1;3), b =(1;3; 2− n) Tìm m, n để
các vectơ a, b cùng hướng
4
n = − B m =7; 4
3
n = − C m =4; n = −3 D m =1; n =0
Lời giải
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD B, (3; 0;8 ,) (D − −5; 4; 0) Biết đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB+ bằng: A 10 5 B 6 10 C 10 6 D 5 10 Lời giải
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1; 0;3), B(2;3; 4− ), C −( 3;1; 2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành A D − −( 4; 2;9) B D −( 4; 2;9) C D(4; 2;9− ). D D(4; 2; 9− ) Lời giải
Trang 16
Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz , Tam giác ABC với A(1; 3;3− ); B(2; 4;5− ), C a( ; 2;− b) nhận
điểm G(1; ;3c ) làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a b c+ + bằng
A 5− B 3 C 1 D 2−
Lời giải
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm B(1; 2; 3− , ) C(7; 4; 2− Nếu điểm ) E thỏa nãm đẳng thức CE=2EB thì tọa độ điẻm E là: A 3; ;8 8 3 3 − B 8 8 ;3; 3 3 − . C 8 3;3; 3 − D 1 1; 2; 3 Lời giải
Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(3;1; 2− ), B(2; 3;5− ) Điểm M thuộc đoạn AB sao cho 2 = MA MB, tọa độ điểm Mlà A 7; 5 8; 3 3 3 − . B (4;5; 9− ) C 3; 5;17 2 2 − . D (1; 7;12− ) Lời giải
Trang 17
Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 1 ,− ) AB=(1;3;1) thì tọa độ của điểm
B là:
A B(2;5; 0) B B(0; 1; 2− − ) C B(0;1; 2) D B − −( 2; 5; 0)
Lời giải
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;−2) và 8 4 8; ; 3 3 3 B Biết I a b c ( ; ; ) là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác OAB Giá trị − + a b c bằng A 1 B 3 C 2 D 0
Lời giải
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A −( 2;3;1) và B(5; 6; 2) Đường thẳng AB cắt mặt phẳng ( )Oxz tại điểm M Tính tỉ số AM BM A 1 2 AM BM = B AM 2 BM = C 1 3 AM BM = D AM 3 BM = Lời giải
Trang 18
Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A −( 2;3;1), B(2;1; 0), C − −( 3; 1;1) Tìm tất cả
các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và diện tích tứ giác ABCD bằng 3 lần diện
tích tam giác ABC
8; 7;1 12;1; 3
D D
− −
−
8; 7; 1 12; 1;3
D D
−
Lời giải
Câu 51: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D có A(1; 0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1− ), (4;5; 5) C − Tính tọa độ đỉnh A của hình hộp A A(4; 6; 5− ) B A(2; 0; 2) C A(3;5; 6− ) D A(3; 4; 6− ) Lời giải
Câu 52: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M(2;3; 1− ), N −( 1;1;1) và P(1;m −1; 2) Tìm m để tam giác MNP vuông tại N A B C D Lời giải
2
Trang 19Câu 53: Trong không gian Oxyz cho các điểm A(5;1;5 ; ) (B 4;3; 2 ; ) (C − −3; 2;1) Điểm I a b c( ; ; ) là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính a+2b c+ ?
Lời giải
Câu 54: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ u=(1;1; 2 ,− ) v=(1; 0;m) Tìm tất cả giá trị của m để góc giữa u , v bằng 45 A m =2 B m = 2 6 C m = −2 6 D m = +2 6 Lời giải
Câu 55: Trong không gian Oxyz, cho các vec tơ a =(5;3; 2− ) và b=(m; 1;− m+3) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để góc giữa hai vec tơ a và b là góc tù? A 2 B 3 C 1 D 5
Lời giải
đúng?
Lời giải
Trang 20
Câu 57: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2) Có tất cả bao nhiêu điểm M trong không gian thỏa mãn M không trùng với các điểm A B C, , và 90 AMB=BMC=CMA= A 0 B 1 C 2 D 3 Lời giải
Câu 58: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u và v tạo với nhau một góc 120 và u =2, v =5 Tính u+v A 19 B 5− C 7 D 39
Lời giải
Câu 59: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3; 1− ), N −( 1;1;1) và P(1;m −1; 2) Tìm m để tam giác MNP vuông tại N A m = −6 B m =0 C m = −4 D m =2 Lời giải
Trang 21
Câu 60: Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm A(2; 0; 2), B(1; 1; 2− − ), C −( 1;1; 0), D −( 2;1; 2) Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng A 42 3 . B 14 3 . C 21 3 . D 7 3 Lời giải
Câu 61: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a= −( 5;3; 1− ), b=(1; 2;1), c=(m;3; 1 − ) Giá trị của m sao cho a= b c, là A m= −1 B m= −2 C m=1 D m=2 Lời giải
Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ m =(4;3;1), n =(0; 0;1) Gọi p là vectơ cùng hướng với m n, Biết p =15, tìm tọa độ vectơ p A p =(9; 12; 0− ) B p =(45; 60; 0− ) C p =(0;9; 12− ) D p =(0; 45; 60− ) Lời giải
( 1; 2; 1)
D − − a− Tập hợp các giá trị của a để bốn điểm A , B , C , D đồng phẳng là tập con của
tập nào sau?