Hoạt động 3: Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác.10’ Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Noäi dung Hướng dẫn học sinh thực Thực hiện yêu cầu 6/ Tọa đ[r]
Trang 1Tuần 11:
Tiết ppct: 11
Ngày soạn: 2/11/08
Ngày dạy: 3/11/08
§5 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 1/ Mục tiêu:
1 Kiến thức cơ bản: Hiểu được tọa độ của một vectơ, của điểm đối với một hệ trục; Biết được biểu thức tọa độ tọa độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
2 Kỹ năng, kỹ xảo: Tính được tọa độ của vectơ nếu biết tọa độ hai đầu mút; Sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
3 Thái độ nhận thức: Rèn luyện tính năng động, sáng tạo trong học tập và lao động
2/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn: Học sinh đã nắm được các kiến thức cơ bản về vectơ
b) Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
3/ gợi ý về pp:
Dùng hình vẽ trực quan
+ Gợi mở vấn đáãp
4/ Tiến trình tiết dạy:
a)Kiểm tra bài cũ: (5') Cho ABC, M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = - MC Hãy phân
2 3
tích vectơ AM theo hai vectơ a AB và b AC
b) Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tọa độ của vectơ đối với hệ trục tọa độ.(20’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Yêu cầu học sinh biểu thị
mỗi vectơ a b u v qua hai
, , , vectơ i j dưới dạng
với x, y là hai số thực
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
3/ Tọa độ của vectơ đối với hệ trục tọa độ:
Đối với hệ trục tọa độ (O; ), nếu = x + y thì cặp
j
i
i
j
số (x; y) được gọi là tọa độ của vectơ , kí hiệu là = (x; y) hay a
a
(x; y) Số thứ nhất x gọi là
a
hoành độ, số thứ hai y gọi là tung độ của vectơ a
Ta có:
) '
; ' ( )
; (x y b x y
'
'
y y
x x
Hoạt động 2: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hướng dẫn học sinh thực
hiện bài toán: "Cho hai vectơ
= (-3; 2) và = (4; 5)
a
b a) Hãy biểu thị các vectơ a
và qua hai vectơ b
j
i , b) Tìm tọa độ của các vectơ
b
a
c
4
u a b
4
Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
4/ Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ:
Cho = (x; y) và = (x'; y') Khi đó:a
b a b = (x x'; y y');
k = (kx; ky) với k R;a
Vectơ cùng phương với vectơ b khi và chỉ khi có số k sao cho x'
a
0
= kx, y ' = ky
Trang 2Hoạt động 2: Tọa độ của điểm.(15’)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hướng dẫn học sinh chơi
tròn chơi bắn tàu
Thuyết trình về tọa độ
của một điểm trên hệ trục
tọa độ
Chia nhóm, yêu cầu học
sinh thực hiện phần hoạt
động 4
Lấy một vài điểm M
thuộc bốn góc phần tư, yêu
cầu học sinh so sánh tọa độ
của điểm M và độ dài đại
số của các đoạn OH và OK
Yêu cầu học sinh biểu
diễn tọa độ điểm M, N theo
vectơ OM , ON và tính
OM
ON
Thực hiện trò chơi
Chú ý lắng nghe
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
Quan sát và thực hiện yêu cầu của giáo viên
Thực hiện tính toán
5/ Tọa độ của điểm:
Trong mp tọa độ Oxy, tọa độ của vectơ OM được gọi là tọa độ của đ M Cặp số (x; y) là tọa độ của điểm M khi và chỉ khi OM = (x; y) Ta viết: M(x; y) hoặc M = (x; y)
Số x gọi là hoành độ, số y gọi là tung độ
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy Khi đó, nếu M(x; y) thì x = , y =
O
y
x M(x; y)
H K
Với hai điểm M(xM; yM) và N(xN; yN)
thì:MN = (xN - xM; yN - yM)
Hoạt động 3: Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác.(10’)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hướng dẫn học sinh thực
hiện hoạt động 5, hoạt
động 6
Hướng dẫn học sinh thực
hiện hoạt động 7
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
6/ Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác:
Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì
; 2
N M P
x x
2
N M P
y y
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì
; 3
C B A G
x x x
3
C B A G
y y y
c) Củng cố:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Chia nhóm, yêu cầu
học sinh thực hiện bài
trắc nghiệm
Sữa chữa bài trắc
nghiệm và củng cố lí
thuyết thông qua bài
trắc nghiệm đó
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
Chú ý khắc sâu kiến thức
Chọn đúng - sai trong các mệnh đề sau đây: a) Tọa độ của điểm A bằng tọa độ của vectơ OA, với O là gốc tọa độ (Đ) - (S) b) Hoành độ của một điểm bằng 0 thì điểm đó nằm trên trục hoành (Đ) - (S)
c) Điểm A nằm trên trục tung thì A có tung độ bằng 0 (Đ) - (S)
d) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi xA + xC = xB + xD (Đ) - (S)
d) Bài tập về nhà: 29, 30, 31, 32 SGK trang 30, 31.
Trang 3Tuần 11
Tiết ppct: 12
Ngày soạn:2/11/08
1/ Mục tiêu:
1 Kiến thức cơ bản: Hiểu được tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của tam giác
2 Kỹ năng, kỹ xảo: Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của tam giác
3 Thái độ nhận thức: Rèn luyện tính năng động, sáng tạo trong học tập và lao động
2/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn: Học sinh đã nắm được các khái niệm về vectơ và hệ trục tọa độ
b) Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
3/ Tiến trình tiết dạy:
a)Kiểm tra bài cũ: (5') Cho = (2; 1), = (3; 4), = (7; 2) Tìm sao cho a b c x xa bc b) Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung
Hướng dẫn học sinh thực
hiện hoạt động 5, hoạt
động 6
Hướng dẫn học sinh thực
hiện hoạt động 7
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
6/ Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác:
Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì
; 2
N M P
x x
2
N M P
y y
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì
; 3
C B A G
x x x
3
C B A G
y y y
Hoạt động 2: Câu hỏi và bài tập.
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
20'
Nhắc lại biểu thức
tọa độ của các phép
toán vectơ
?: "Hai vectơ a bcùng
,
phương khi nào ?".
Vận dụng vào giải bài tập
TL: Hai vectơ cùng phương khi có duy nhất một số thực k sao cho a k b.
1/ Tọa độ của một vectơ:
Ví dụ: Cho = (2; 1), = (3; 4), a
b = (7; 2)
c
a) Tìm tọa độ của vectơ = 2 - u
a
3 + b
c
b) Tìm các số k, l để = k + lc
a
b 2/ Hai vectơ cùng phương:
Ví dụ 1: Cho = u - 5 , = k
2
1
i
j
v
- 4 Tìm các giá trị của k để hia
i
j
vectơ u v cùng phương
,
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2)
Trang 4?: "Nếu ABk AC thì
ba điểm A, B, C như
thế nào với nhau ?"
TL: Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
3/ Ba điểm thẳng hàng:
Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ, cho ba điểm A(3; 4), B(1; 1), C(9; -5) Tìm tọa độ điểm E trên trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
c) Củng cố:
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
5'
Chia nhóm, yêu cầu
học sinh giải bài toán
Sữa chữa bài toán và
củng cố lí thuyết thông
qua bài toán
Thực hiện giải bài toán
Chú ý khắc sâu kiến thức
Cho các điểm A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2)
a) Xác định tọa độ của điểm E đối xứng với A qua B
b) Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
d) Bài tập về nhà: 34, 35, 36 SGK trang 31.