1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 12 - Tiết 26: Hệ trục tọa độ trong không gian

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về tư duy và thái độ: HS phải tích cực học tập và hoạt động theo yêu cầu của giáo viên.. Giáo viên: Thước thẳng, sgk.[r]

Trang 1

 21 Ngày 

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 Về kiến thức:

.+ Tích vô   2 !"# $% dài  !"# &' cách 2 $)*

+ +" trình *. 

2 Về kĩ năng:

+ / cách tính tích vô   2 !"# $% dài  véc " và &' cách 1 hai $)*

+ 2 $3 4" trình *. # tìm $3 tâm và bán kính khi  4" *.



3 Về tư duy và thái độ: HS 4' tích 9 : ;4 và  $% theo yêu  

giáo viên

II CHUẨN BỊ.

1 Giáo viên:  = # sgk

2 Học sinh: >? dùng : ;4  # compa

III PHƯƠNG PHÁP: A3 *B# C $(4D nêu C $E

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: F)* tra G H

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv: Yêu  hs J K $L

tích vô   2 !" và

6) M : $%  chúng

- P $L 6) M : $%

trong mp, gv nêu lên trong

không gian

- Gv  Q h/s 9 M

minh và xem Sgk

Gv: Nêu ví S

2S 1: (SGK)

Yêu  : sinh làm E

- 1 h/s ,' KV $L tích vô

 

- 1 h/s ,' KV 6) M

: $%

III Tích vô hướng

1 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

>LK

1 2 3 1 2 3

1 1 2 2 3 3

a a a a b b b b

a b a b a b a b

 

C/m: (SGK) 7Y Z'

+ >% dài  !"

2 2 2

1 2 3

a a a a

F' cách 1 2 $)*

   BABA

A: là góc 34 6B và  a

b

Lop11.com

Trang 2

- Gv: yêu  : sinh nêu

 4" trình $V

tròn trong mp Oxy

- Cho *.  (S) tâm I

(a,b,c), bán kính R Yêu 

h/s tìm $E &Y  và $

$) M (x,y,z) % (S)

- P $[ giáo viên Q $

4" trình  *. 

- A: 1 hs làm ví S trong

SGK

Gv $ 4" trình

xyzA

Yêu  h/s dùng d $=

M

Cho : sinh ; xét khi

nào là 4" trình *. #

và tìm tâm và bán kính

Cho h/s làm ví S

- 7: sinh '

7: sinh khác ,' KV

cách '  mình và 6e sung KV '  6

- 7: sinh xung phong

,' KV

- 7: sinh $M  f

,' KV# giáo viên ghi 6' 

- H/s cùng giáo viên $

E d $= M

- 1 h/s ,' KV

1 1 2 2 3 3

os ab a b a b a b

C

a b a a a b b



 

 

1 1 2 2 3 3

a ba ba ba b

2S (SGK) Cho

(3; 0;1); (1; 1; 2); (2;1; 1)

Tính : a b c  (  )và a b 

IV Phương trình mặt cầu.

>LK Trong không gian Oxyz, *.

 (S) tâm I (a,b,c) bán kính R

có 4" trình

(x a ) (y b )  (z c) R

Ví S 2 pt *.  tâm

I (2,0,-3), R=5

* Pt:

2 2 2

2 x+2By+2Cz+D=0

x y z A

(2)

0

x A y B z C R

R A B C D

pt (2)  $&

là pt *. 

0

ABC  D

có tâm I (-A, -B, -C)

RABCD

Ví S Xác $k tâm và bán kính

 *. 

2 2 2

xyzxy 

4 Cũng cố và dặn dò:

* X J* : $%  $)*# !" và các tính C  nó, 6) M : $%  tích

vô  2 !" và áp S 

* Ph"ng trình m.t cu, vit ph"ng trình m.t cu, tìm tâm và bán kính ca nó

`.  (S): 2 2 2 Xác $k tâm và bán kính K K3 là:

xyzxz 

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w