1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

vocab unit 2

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 25,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

weather – beaten / weð bi .tˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənˌ ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənn/ a: dãi d u sầu sương gió, dầm mưa dãi ưng chú ýơng gió, dầm mưa dãi ng gió, d m m a dãi ầu sương gió,

Trang 1

Unit 2: Urbanisation Getting Started!

 Vocabulary:Vocabulary:

-> conclusion /k n klu nən.aɪˈzeɪ.ʃən ˈzeɪ.ʃən ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ʒən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): k t bàiế hoạch

=> cause /k z ɔːz / (v): gây ra

# disadvantage / d s d v n.t dˌ ɪ ən.aɪˈzeɪ.ʃən ˈzeɪ.ʃən ɑː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ɪ ʒ/ (n): b t l iất lợi ợi ích

Trang 2

18 solve /s lvɒp.jəˈleɪ.ʃən / (v): gi i quy tảo luận ế hoạch

=> solution /s lu nən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ʃən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): gi i phápảo luận

Unit 2: Urbanisation

Language

 Vocabulary:Vocabulary:

=> industry / n.d striˈzeɪ.ʃənɪ ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): công nghi pệp hóa

6 harm /h mɑː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən / (v): gây h iạch

=> harmful / h m.fˈzeɪ.ʃən ɑː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənl/ (a): gây h iạch

7 greenhouse gas emission / ri n.ha sˈzeɪ.ʃənɡriː ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ʊ æs i m ɡriː ˈzeɪ.ʃən ɪʃən.aɪˈzeɪ.ʃənn/ (n): s th i ra khí ực nông thôn ảo luận

th i nhà kínhảo luận

# long – term / l ŋ t mˌ ɒp.jəˈleɪ.ʃən ˈzeɪ.ʃən ɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən /: dài h nạch

Trang 3

12 weather – beaten / weð bi tˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənˌ ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənn/ (a): dãi d u sầu sương gió, dầm mưa dãi ưng chú ýơng gió, dầm mưa dãi ng gió, d m m a dãi ầu sương gió, dầm mưa dãi ưng chú ý

n ngắn hạn

Trang 4

Unit 2: Urbanisation

Skills - Reading

 Vocabulary:Vocabulary:

1 happen / hæp.ˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənn/ (v) = occur / kən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃənr/ (v) = take place : x y raảo luận

2 economy /i k n .miˈzeɪ.ʃən ɒp.jəˈleɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): kinh tế hoạch

=> economical / i k n m .k lˌ ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ɒp.jəˈleɪ.ʃən ɪ ən.aɪˈzeɪ.ʃən /(a): (thu c v ) kinh tội dung ề cập ế hoạch

=> economically / i k n m .k l.iˌ ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ɒp.jəˈleɪ.ʃən ɪ ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (adv): v m t kinh tề cập ặt kinh tế ế hoạch

3 more: nhi u h nề cập ơng gió, dầm mưa dãi >< less: ít h nơng gió, dầm mưa dãi

4 develop /d vel pɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (v): phát tri nể suy nghĩ

5 more economically developed countries (MEDCs): nh ng qu c gia có n n ững quốc gia có nền ố ề cập kinh t phát tri n h nế hoạch ể suy nghĩ ơng gió, dầm mưa dãi

# less economically developed countries (LEDCs): nh ng qu c gia có n n kinhững quốc gia có nền ố ề cập

t ít phát tri n h nế hoạch ể suy nghĩ ơng gió, dầm mưa dãi

6 then : sau đó

7 increase / n kri sɪ ˈzeɪ.ʃən ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən / (v) = grow (v) = rise /ra zɪ / (v): tăng, gia tăng

8 lose – lost – lost (v): m t, l c, thuaất lợi ạch

9 counter / ka n.t rˈzeɪ.ʃən ʊ ən.aɪˈzeɪ.ʃən / : đ i l p, trái l i, ngố ận ạch ưng chú ýợi ích ạchc l i

=> counter – urbanisation: trái v i đô th hóaới) ị hóa

10 lack of (n): thi uế hoạch

11 resource /r z sɪˈzeɪ.ʃən ɔː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): tài nguyên

12 factor / fæk.t rˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): nhân tố

13 lead to : d n t iẫn tới ới)

14 various / ve ri sˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (a) = many: nhi uề cập

15 major / me dˈzeɪ.ʃən ɪ ʒən.aɪˈzeɪ.ʃənr/ (a) = main /me nɪ / (a): chính, ch y uủ yếu ế hoạch

Trang 5

16 migrate /maɪˈzeɪ.ʃənɡriː ɪ / (v): di cưng chú ýre t

=> migration /mɑɪˈzeɪ.ʃənɡriː ɪ ʃən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): s di cre · n ực nông thôn ưng chú ý

17 due to + Noun = because of + Noun: b i vìở bài ->

E.g: Vocabulary:He Vocabulary:didn’t Vocabulary:go Vocabulary:to Vocabulary:school Vocabulary:due Vocabulary:to Vocabulary:his Vocabulary:sickness.

18 standard of living / stæn.d d v l v ŋˌ ən.aɪˈzeɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃən ˈzeɪ.ʃən ɪ ɪ / : tiêu chu n s ng, m c s ngẩn sống, mức sống ố ức sống ố

19 more or less: g n nhầu sương gió, dầm mưa dãi ưng chú ý

20 same /se mɪ / (a) (n): gi ng nhauố

21 expect / k spektɪ ˈzeɪ.ʃən / (v): mong đ iợi ích

 Vocabulary:expect Vocabulary:to Vocabulary:do Vocabulary:sth: Vocabulary:mong Vocabulary:đ i Vocabulary:làm Vocabulary:gì Vocabulary:đó ợi làm gì đó

E.g: Vocabulary:I Vocabulary:expect Vocabulary:to Vocabulary:see Vocabulary:my Vocabulary:friends

22 continue /k n t n.juən.aɪˈzeɪ.ʃən ˈzeɪ.ʃən ɪ ː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/ (v): ti p t cế hoạch ục

23 proportion /pr p ən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ɔː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən ʃən.aɪˈzeɪ.ʃənn/ (n): t lỷ lệ ệp hóa

24 size (n): kích c , kích thỡ, kích thước ưng chú ýới)c

25 amount + Nuncountable (ko đ m đế hoạch ưng chú ýợi íchc) = number + Ncountable (đ m ế hoạch

đưng chú ýợi íchc)(n): lưng chú ýợi íchng, s lố ưng chú ýợi íchng

E.g.: Vocabulary:a Vocabulary:large Vocabulary:amount Vocabulary:of Vocabulary:water./ Vocabulary:a Vocabulary:large Vocabulary:number Vocabulary:of Vocabulary:people

26 expand / k spændɪ ˈzeɪ.ʃən / (v):m r ng,ở bài -> ội dung

27 move (v): di chuy nể suy nghĩ

=> movement (n): s di chuy nực nông thôn ể suy nghĩ

28 twice = double : g p đôiất lợi

29 stand for: vi t t t choế hoạch ắn hạn

30 condition /k n d nən.aɪˈzeɪ.ʃən ˈzeɪ.ʃən ɪʃ ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): đi u ki nề cập ệp hóa

Trang 6

Unit 2: Urbanisation

Skills – Speaking

Living in big cities Positive (tích c c)ực nông thôn Negative (tiêu c c)ực nông thôn

- There are more employment

opportunities /job opportunities : có

nhi u c h i vi c làmề cập ơng gió, dầm mưa dãi ội dung ệp hóa

- Get well-paid jobs/ high-paying jobs: Có

công vi c tr lệp hóa ảo luận ưng chú ýơng gió, dầm mưa dãi ng cao

- The standard of living is high: m c s ng ức sống ố

cao

- Provide efficient services and modern

facilities/infrastructure : Cung c p d ch ất lợi ị hóa

v hi u qu và c s v t ch t hi n đ iục ệp hóa ảo luận ơng gió, dầm mưa dãi ở bài -> ận ất lợi ệp hóa ạch

- Schools are better: trưng chú ýời lao độngng h c t t h nọc tốt hơn ố ơng gió, dầm mưa dãi

- They’re overcrowded/overpopulated /densely populated: quá đông đúc

- Many people have to live in slums: nhi u ngề cập ưng chú ýời lao độngi ph i s ng trong khu ảo luận ố ổi tiếng chu tội dung

- traffic congestion: k t xeẹt xe

- pollution: ô nhi mễm

- severe shortage of housing: thi u nhà ế hoạch

tr m tr ngầu sương gió, dầm mưa dãi ọc tốt hơn

- high crime rate: t l t i ph m cao ỷ lệ ệp hóa ội dung ạch

Living in rural areas Positive (tích c c)ực nông thôn Negative (tiêu c c)ực nông thôn

- cheap cost of living: chi phí sinh ho t rạch ẻ, bình dân #

- friendly and helpful people: con ngưng chú ýời lao độngi

thân thi n và hay giúp đệp hóa ỡ, kích thước

- little or no pollution: ít ho c là không có ặt kinh tế

ô nhi mễm

- low crime rate: t l t i ph m th pỷ lệ ệp hóa ội dung ạch ất lợi

- unemployment/ jobless: th t nghi pất lợi ệp hóa

- The standard of living is low: m c ức sống

s ng th pố ất lợi

- little entertainment: ít s gi i tríực nông thôn ảo luận

Unit 2: Urbanisation

Trang 7

Skills – Listening+ Writing

 Vocabulary:Vocabulary:

1 city dweller /ˈdwel.ər/ : dân thành phố

2 pros and cons: l i và h iợi ích ạch = advantages and disavantages

3 effect / fektɪˈzeɪ.ʃən / (n): nh hảo luận ưng chú ýở bài -> ng

4 mindset / ma nd.setˈzeɪ.ʃən ɪ / (n) : quan ni mệp hóa

5 discrimination /d skr m ne nɪˌ ɪ ɪˈzeɪ.ʃən ɪ ʃən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): s phân bi t đ i xưng chú ý ệp hóa ố ử

6 housing / ha z ŋˈzeɪ.ʃən ʊ ɪ / (n): nhà ở bài ->

7 sanitation / sæn te nˌ ɪˈzeɪ.ʃən ɪ ʃən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): h th ng v sinhệp hóa ố ệp hóa

8 habit (n): thói quen

9 shelter / el.t rˈzeɪ.ʃənʃ ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): ch n náu, ch trú nổi tiếng ẩn sống, mức sống ỗ trú ẩn ẩn sống, mức sống

10 accommodation / k m de nən.aɪˈzeɪ.ʃənˌ ɒp.jəˈleɪ.ʃən ən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ɪ ʃən.aɪˈzeɪ.ʃən / (n): ch ỗ trú ẩn ở bài ->

11 progressive /prən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃənɡriːres vɪ / (a): ti n bế hoạch ội dung

12 thanks to: nh vàoời lao động

13 result in: d n đ n k t qu làẫn tới ế hoạch ế hoạch ảo luận

E.g: Vocabulary:Urbanisation Vocabulary:results Vocabulary:in Vocabulary:lacking Vocabulary:of Vocabulary:accommodation Vocabulary:in Vocabulary:big Vocabulary:cities.

14 result from: là k t qu c aế hoạch ảo luận ủ yếu

E.g: Vocabulary:Lacking Vocabulary:of Vocabulary:accommodation Vocabulary:in Vocabulary:big Vocabulary:cities Vocabulary:results Vocabulary:from Vocabulary:urbanisation.

15 trend /trend/ (n): xu hưng chú ýới)ng

16 fall = decrease (v): gi mảo luận

fall – fell - fallen

19 rise = increase (v)

 rise – rose - risen

20 fluctuate / fl k.t u.e tˈzeɪ.ʃən ʌs ʃ ɪ / (v): dao đ ng, lên xu ng, thay đ i th t thội dung ố ổi tiếng ất lợi ưng chú ýời lao độngng

21 stay the same = remain stable = level off (v): kh ng l i, n đ nh, không ực nông thôn ạch ổi tiếng ị hóa thay đ iổi tiếng

Trang 8

22 sharp /ʃɑː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən / (a): nhanhp

=> sharply (adv)

23 steady / sted.iˈzeɪ.ʃən / (a): d n d nầu sương gió, dầm mưa dãi ầu sương gió, dầm mưa dãi

=> steadily (adv):

24 dramatic /dr mæt kən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ɪ / (a): nhanh

=> dramatically /dr mæt .k l.iən.aɪˈzeɪ.ʃənˈzeɪ.ʃən ɪ ən.aɪˈzeɪ.ʃən / (adv)

25 rapid / ræp dˈzeɪ.ʃən ɪ / (a): nhanh

=> rapidly / ræp d.liˈzeɪ.ʃən ɪ / (adv)

26 slight /sla tɪ / (a): nh , d n d nẹt xe ầu sương gió, dầm mưa dãi ầu sương gió, dầm mưa dãi

=> slightly (adv)

Ngày đăng: 29/07/2022, 21:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w