.tiˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ʒen.əˈrɒs.ə.ti əlˈsaɪd ɒs.ə.ti əl / n: s r ng lự rộng lượng, tính hào phóng ộ ượng, tính hào phóngng, tính hào phóng 12... ve .ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.tiɪ əlˈsaɪd ɪ ʃəln/ n:
Trang 1Unit 1 – Life Stories Getting Started – Language
Vocabulary:
1 decide /d sa dɪˈsaɪd ɪ / (v): quy t đ nhết định ịnh
2 musical instrument / mju z k lˈsaɪd ː.zɪ.kəl ɪ əl n.str m ntˈsaɪdɪ əl əl / : nh c cạc cụ ụ
* Do you play any musical instrument?
=> Yes, I was play little guitar three years ago
3 inspire / n spa rɪ ˈsaɪd ɪəl / (v): truy n c m h ngền cảm hứng ảm hứng ứng
* Who has inspired you in your life?
=> Myself, my idol BTS
4 admire / d ma rəl ˈsaɪd ɪəl / (v): ngưỡng mộng mộ
* Who do you admire? => Nobody now
5 amazing / me z ŋəlˈsaɪd ɪ ɪ / (a): gây ng c nhiênạc cụ
6 create /kri e tˈsaɪd ɪ / (v): t o raạc cụ
=> creativity / kri e t v .tiˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ː.zɪ.kəl ɪˈsaɪd ɪ əl / (n): óc sáng t oạc cụ
7 dish /dɪʃ/ (n): món ăn
8 win – won – won: th ngắng
9 distinguished /d st ŋ w t ɪˈsaɪd ɪ ɡwɪʃt ɪʃ / (a): ki t xu t, l i l cệt xuất, lỗi lạc ất, lỗi lạc ỗi lạc ạc cụ
10 respectable /r spek.t b lɪˈsaɪd əl əl / (a): đáng kính tr ng, đúng đ nọng, đúng đắn ắng
11 generosity / d en r s .tiˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ʒen.əˈrɒs.ə.ti əlˈsaɪd ɒs.ə.ti əl / (n): s r ng lự rộng lượng, tính hào phóng ộ ượng, tính hào phóngng, tính hào phóng
12 achievement / t i v.m ntəlˈsaɪd ʃ ː.zɪ.kəl əl / (n): thành t uự rộng lượng, tính hào phóng
13 talented / tæl n.t dˈsaɪd əl ɪ / (a) = gifted /ˈsaɪdɡwɪʃtɪ ɪ / (a): tài năngf.t d
14 obtain / b te nəl ˈsaɪd ɪ / (v): đ t đạc cụ ượng, tính hào phóngc
15 take advantage / d v n.t d əl ˈsaɪd ɑː.zɪ.kəl ɪ ʒen.əˈrɒs.ə.ti/ of: t n d ng, l i d ngận dụng, lợi dụng ụ ợng, tính hào phóng ụ
Trang 216 waver / we vˈsaɪd ɪ əlr/ (v) = hesitate / hez .te tˈsaɪd ɪ ɪ / (v): do d , lự rộng lượng, tính hào phóng ưỡng mộng lự rộng lượng, tính hào phóng
17 impact / m.pæktˈsaɪdɪ / (n) = influence / n.flu nsˈsaɪdɪ əl / (n): nh hảm hứng ưởngng
=> influential (a): có s c nh hứng ảm hứng ưởngng
18 stimulate (v): kích thích, khuy n khíchết định
19 innovation / n ve ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.tiɪ əlˈsaɪd ɪ ʃəln/ (n): s đ i m i, s cách tânự rộng lượng, tính hào phóng ổi mới, sự cách tân ới, sự cách tân ự rộng lượng, tính hào phóng
20 trophy / trˈsaɪd əlʊ.fi / (n): cúp, chi n l i ph m.fi ết định ợng, tính hào phóng ẩm
21 determined /d t m ndɪˈsaɪd ɜː.zɪ.kəl ɪ / (a): quy t tâmết định
22 tool /tu l ː.zɪ.kəl / (n): d ng c , công cụ ụ ụ
23 anxious / æŋk sˈsaɪd ʃəl / (a): lo l ngắng
24 judge (n):giám kh o, th m phánảm hứng ẩm
25 taste /te st ɪ / (v): n m, có mùi vết định ịnh
E.g.: Taste this sauce and tell me if it needs seasoning
This sauce tastes strange.
Unit 1: Life stories
Skills - Reading
* Vocabulary:
1 shelter / el.tˈsaɪdʃ əlr/ (n): ch n náuỗi lạc ẩm
2 donate /dəlʊ.fiˈsaɪd ɪ / (v) = give (v): cho, t ng, quyên góp ne t ặng, quyên góp
3 study equipment / kw p.m ntɪˈsaɪd ɪ əl / : d ng c h c t pụ ụ ọng, đúng đắn ận dụng, lợi dụng
4 dedicate / ded .ke tˈsaɪd ɪ ɪ / (v): c ng hi nống hiến ết định
=> dedication / ded ke ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ɪˈsaɪd ɪ ʃəln/ (n): s c ng hi nự rộng lượng, tính hào phóng ống hiến ết định
Trang 35 award / w dəlˈsaɪd ɔː.zɪ.kəl / (v): trao t ng, t ng thặng, quyên góp ặng, quyên góp ưởngng
6 title / ta tˈsaɪd ɪ əll/ (n): danh hi u, tệt xuất, lỗi lạc ưới, sự cách tân ịnhc v
7 cancer / kæn.sˈsaɪd əlr/ (n): b nh ung thệt xuất, lỗi lạc ư
8 diagnose (with) / da ˈsaɪd ɪ əlɡwɪʃt əlʊ.fi / (v): ch n đoán.n z ẩm
9 needy (a): nghèo túng
the needy: người nghèoi nghèo
10 in need: trong lúc ho n n n khó khănạc cụ ạc cụ
11 known (a): đượng, tính hào phóngc bi t >< unknown (a): không đết định ượng, tính hào phóngc bi tết định
12 reveal /r vi lɪˈsaɪd ː.zɪ.kəl /(v): ti t lết định ộ
13 identity /a den.t tiɪˈsaɪd əl / (n): danh tính
14 anonymous / n n .m səlˈsaɪd ɒs.ə.ti ɪ əl / (a): gi u tên, n danh, n c danhất, lỗi lạc ẩm ặng, quyên góp 15.continue /k n t n.juəl ˈsaɪd ɪ ː.zɪ.kəl/ (v): ti p t cết định ụ
16 amputate / æm.pj te tˈsaɪd əl ɪ / (v): c t bắng ỏ
17 remove /r mu vɪˈsaɪd ː.zɪ.kəl / (v): b ra, tháo raỏ
18 initiate (v): kh i xởng ưới, sự cách tânng
=> initially / n ɪˈsaɪd ɪʃəll.i/: vào lúc đ u, ban đ uầu, ban đầu ầu, ban đầu
19 memory (n): ký cứng
20 influence / n.flu nsˈsaɪdɪ əl / (n): nh hảm hứng ưởngng
21 mission / m ˈsaɪd ɪʃəln/ (n): nhi m vệt xuất, lỗi lạc ụ
Trang 422 charitable / t ær .t bˈsaɪd ʃ əl əl əll/ work = charity / t ær .ti/ activity: công vi c/ho t ˈsaɪd ʃ əl ệt xuất, lỗi lạc ạc cụ
đ ng t thi nộ ừ thiện ệt xuất, lỗi lạc
23 organize / ˈsaɪdɔː.zɪ.kəl ɡwɪʃtəln.a zɪ / (v): t ch cổi mới, sự cách tân ứng
24 support /s p təlˈsaɪd ɔː.zɪ.kəl / (v): ng hủng hộ ộ
25 manage / mæn dˈsaɪd ɪ ʒen.əˈrɒs.ə.ti/ (v) : qu n lýảm hứng
26 hold – held – held : t ch cổi mới, sự cách tân ứng
27 annual / æn.ju lˈsaɪd əl / (a): hàng năm
28 starving (a): đói
29 vow (v): th , nguy nền cảm hứng ệt xuất, lỗi lạc
30 fortunate (a): may mắngn >< unfortunate (a): b t h nh, ko mayất, lỗi lạc ạc cụ
31 emerge (v): n i lênổi mới, sự cách tân
32 hand out: cho, phân phát
33 claim one’s life: làm ai đó ch tết định
E.g.: He was diagnosed with cancer, which later claimed his life.
34 patient (n): b nh nhânệt xuất, lỗi lạc
35 hospitalization (n): s nh p vi nự rộng lượng, tính hào phóng ận dụng, lợi dụng ệt xuất, lỗi lạc
36 creator /kri e tˈsaɪd ɪ əlr/ (n): người nghèoi sáng t oạc cụ
=> creation /kri e ˈsaɪd ɪ ʃəln/ (n): s sáng t oự rộng lượng, tính hào phóng ạc cụ
37 physician /f z ɪˈsaɪd ɪʃəln/ (n): bác sĩ
38 brilliant / br l.j ntˈsaɪd ɪ əl / (a): sáng chói, r c r , tài hoa, thông minhự rộng lượng, tính hào phóng ỡng mộ
Trang 539 detective /d tek.t vɪˈsaɪd ɪ / (n): thám tử
40 logical / l d kˈsaɪd ɒs.ə.ti ʒen.əˈrɒs.ə.ti ɪ əll/ (a): h p lýợng, tính hào phóng
41 case /ke sɪ / (n): trười nghèong h p, v ánợng, tính hào phóng ụ
42 prosperous / pr s.pˈsaɪd ɒs.ə.ti əlr səl / (a): th nh vịnh ượng, tính hào phóngng, phát đ t, ph n vinhạc cụ ồn vinh
43 well-educated / wel ed.j ke t dˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ˈsaɪd ʊ.fi ɪ ɪ / (a): đượng, tính hào phóngc giáo d c t tụ ống hiến
44 childhood / t a ld.h dˈsaɪd ʃ ɪ ʊ.fi / (n): tu i thổi mới, sự cách tân ơ
45 vivid / v v dˈsaɪd ɪ ɪ / (a): s ng đ ngống hiến ộ
46 spark /sp kɑː.zɪ.kəl / (v): khu y đ ngất, lỗi lạc ộ
47 imagination / mæd ne ɪˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ʒen.əˈrɒs.ə.ti ɪˈsaɪd ɪ ʃəln/ (n): trí tưởngng tượng, tính hào phóngng
48 observation / b.z ve ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.tiɒs.ə.ti əlˈsaɪd ɪ ʃəln/ (n): s quan sátự rộng lượng, tính hào phóng
49 fictional / f k.ˈsaɪd ɪ ʃəln.əll/ (a): gi tảm hứng ưởngng, h c uư ất, lỗi lạc
50 character / kær k.tˈsaɪd əl əlr/ (n): nhân v t, tính cáchận dụng, lợi dụng
51 active / æk.t vˈsaɪd ɪ / (a): ch đ ng, tích c củng hộ ộ ự rộng lượng, tính hào phóng
52 adventure / d ven.təl ˈsaɪd ʃəlr/ (n): cu c phiêu l uộ ư
53 surgeon / s dˈsaɪd ɜː.zɪ.kəl ʒen.əˈrɒs.ə.tiəln/ (n): bác sĩ ph u thu tẩm ận dụng, lợi dụng
54 set up: thành l pận dụng, lợi dụng
55 publish (v): phát hành
56 article /ˈsaɪdɑː.zɪ.kəl ɪ.t kəll/ (n): bài báo
57 memoir / mem.wˈsaɪd ɑː.zɪ.kəlr/ (n): t truy n, h i kýự rộng lượng, tính hào phóng ệt xuất, lỗi lạc ồn vinh
58 well-known / wel nˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ˈsaɪd əlʊ.fi / (a): n i ti ngn ổi mới, sự cách tân ết định
Trang 659 fantasy / fæn.t siˈsaɪd əl / (a): tưởngng tượng, tính hào phóngng
60 heart attack: đau tim
61 in someone’s honour / n.ˈsaɪdɒs.ə.ti əlr/ : đ bày t lòng trân tr ng v i aiể bày tỏ lòng trân trọng với ai ỏ ọng, đúng đắn ới, sự cách tân
62 statue / stæt uˈsaɪd ʃ ː.zɪ.kəl/ (n): b c tứng ượng, tính hào phóngng
63 medical practice : s hành ngh yự rộng lượng, tính hào phóng ền cảm hứng
Unit 1: Life stories
Skills – Listening + Speaking + Writing
Vocabulary:
1 will /w l ɪ / (n): ý chí
2 overcome /ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.tiəlʊ.fi əlˈsaɪd ʌm / (v): v.v k m ượng, tính hào phóngt qua
3 competed /k m pi tidəl ˈsaɪd ː.zɪ.kəl / (a): đua tranh, c nh tranh ạc cụ
4 misfortune / m s f t u n ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ɪ ˈsaɪd ɔː.zɪ.kəl ʃ ː.zɪ.kəl / (n): s b t h nhự rộng lượng, tính hào phóng ất, lỗi lạc ạc cụ
5 adopt / d pt əlˈsaɪd ɒs.ə.ti / (v): nh n làm con nuôiận dụng, lợi dụng
6 obsessed / b sestəl ˈsaɪd / (a): ám nhảm hứng
7 helpless / help.l sˈsaɪd əl / (a): b t l cất, lỗi lạc ự rộng lượng, tính hào phóng
8 reputation /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/ (n): danh ti ngết định
9 perseverance / p s v rˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ɜː.zɪ.kəl ɪˈsaɪd ɪəl əlns / (n): s kiên trìự rộng lượng, tính hào phóng
10 achieve / t i vəlˈsaɪd ʃ ː.zɪ.kəl / (v): đ t đạc cụ ượng, tính hào phóngc
=> achievement (n): thành t uự rộng lượng, tính hào phóng
Trang 711 abandon / bæn.d nəlˈsaɪd əl / (v): b r iỏ ơ
12 be/get used to: quen v iới, sự cách tân
be/get used to + V-ing
E.g: 1 I am used to getting up early
2 She gets used to drinking coffee every morning
13 audience /ˈɔː.di.əns/ (n): khán giảm hứng
14 hold the attention: gi s chú ýữ sự chú ý ự rộng lượng, tính hào phóng
15 fear /fɪəlr/ (n): n i sỗi lạc ợng, tính hào phóng
16 competition / k m.p t ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ɒs.ə.ti əlˈsaɪd ɪʃəln/ (n): cu c thi đ uộ ất, lỗi lạc
17 Championship / t æm.pi n pˈsaɪd ʃ əl ʃɪ / (n): ch c vô đ chứng ịnh
=> champion / t æm.pi nˈsaɪd ʃ əl / (n): nhà vô đ chịnh
18 expression /ɪkˈspreʃ.ən/ (n): bi u c mể bày tỏ lòng trân trọng với ai ảm hứng
19 challenging / t æl ndˈsaɪd ʃ ɪ ʒen.əˈrɒs.ə.ti ŋɪ / (a): thách th cứng
20 disability / d s b l .tiˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti ɪ əlˈsaɪd ɪ əl / (n): s tàn t tự rộng lượng, tính hào phóng ận dụng, lợi dụng
21 historical figure /hɪˈstɒr.ɪ.kəl ˈfɪɡ.ər/ (n): nhân v t l ch sận dụng, lợi dụng ịnh ử
22 motto / m t ˈsaɪd ɒs.ə.ti əlʊ.fi/ (n): kh u hi u, phẩm ệt xuất, lỗi lạc ương châm
23 ambition /æm b ˈsaɪd ɪʃəln/ (n): tham v ngọng, đúng đắn
24 scholar /ˈskɒl.ər/ (n) : h c giọng, đúng đắn ảm hứng
25 message / mes dˈsaɪd ɪ ʒen.əˈrɒs.ə.ti/ (n): thông đi pệt xuất, lỗi lạc
26 turning point : bưới, sự cách tânc ngo cặng, quyên góp
Trang 827 attend / tendəlˈsaɪd / (v): tham gia
28 complete /k m pli t əl ˈsaɪd ː.zɪ.kəl / (v): hoàn thành
29 strategist /ˈstræt.ə.dʒɪst/ (n): nhà chi n lết định ượng, tính hào phóngc
30 invader /ɪnˈveɪ.dər/ (n): quân xâm lượng, tính hào phóngc
31 mystery /ˈmɪs.tər.i/ (v): đi u bí nền cảm hứng ẩm
32 tuition fee : ti n h cền cảm hứng ọng, đúng đắn
33 scholarship / sk l p ˈsaɪd ɒs.ə.ti əl ʃɪ / (n): h c b ngọng, đúng đắn ổi mới, sự cách tân
34 incident /ˈɪn.sɪ.dənt/ (n): bi n cết định ống hiến
35 tragedy /ˈtrædʒ.ə.di/ (n): th m k chảm hứng ịnh
36 nominate /ˈnɒm.ɪ.neɪt/ (v): đ cền cảm hứng ử
37 suffer (from) (v): tr i qua, ch u đ ng (mang nghĩa tiêu c c)ảm hứng ịnh ự rộng lượng, tính hào phóng ự rộng lượng, tính hào phóng
38 hardship (n): s gian khự rộng lượng, tính hào phóng ổi mới, sự cách tân
39 philosopher /fɪˈlɒs.ə.fər/ (n): nhà tri t h cết định ọng, đúng đắn
=> philosophical /ˌfɪl.əˈsɒf.ɪ.kəl/ (a): tri t h cết định ọng, đúng đắn
40 encyclopaedic /ɪnˌsaɪ.kləˈpiː.dɪk/ (a): bách khoa toàn thư
=> encyclopaedist (n): nhà bách khoa
41 sharp wit (a): s c s oắng ảm hứng
42 curious /ˈkjʊə.ri.əs/ (a): tò mò
43 criticize /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/ (a): ch tríchỉ trích
=> criticism /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/ (n): s phê phánự rộng lượng, tính hào phóng
Trang 944 slander /ˈslɑːn.dər/ (v): vu kh ng, nói x uống hiến ất, lỗi lạc
quá t i v iảm hứng ới, sự cách tân