Bài 2 Cho bản danh sách được tạo trong Excel, với các dữ liệu ban đầu như sau A B C D E F G L 1 BẢNG THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN 2 3 Họ và tên Hình thức sử dụng Chỉ số trước Chỉ số sau Số điện tiêu thụ Tiền điện tiêu thụ Tiền công tơ Tiền phải trả 4 Lê Thu An Sản xuất 1240 1955 5 Bùi Văn Tú Kinh doanh 780 1200 6 Đỗ Mai Lan Tiêu dùng 550 855 7 Hoàng Hải Kinh doanh 905 1305 8 Lê Hoàng Tiêu dùng 620 1050 9 Vũ Thu Mai Sản xuất 1350 1965 1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng a Cộ.
Trang 1Bài 2.Cho bản danh sách được tạo trong Excel, với các dữ liệu ban đầu như sau:
2
3 Họ và tên Hình thức
sử dụng
Chỉ số trước
Chỉ số sau
Số điện tiêu thụ
Tiền điện tiêu thụ
Tiền công
tơ
Tiền phải trả
9 Vũ Thu
Mai
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
a Cột “Số điện tiêu thụ” là số điện được tính từ chỉ số sau trừ đi chỉ số trước
b Cột “Tiền điện tiêu thụ” được tính từ “Số điện tiêu thụ” nhân với giá tiền 1 số
(biết rằng giá tiền 1 số điện của hộ sản xuất là 6000đ; hộ kinh doanh 5000đ;
hộ tiêu dùng 4000đ)
c Cột “Tiền công tơ” được điền như sau: hộ sản xuất 20000đ; hộ kinh doanh
15000đ; hộ tiêu dùng 10000đ
d Cột “Tổng số tiền” được tính từ tổng tiền điện tiêu thụ và tiền công tơ
2 Hãy dùng công thức để:
a Tính tổng số tiền điện phải trả của các hộ kinh doanh, hộ sản xuất ?
b Tính số lượng các hộ tiêu dùng, hộ sản xuất mà tiêu thụ trên 350 số điện?
c Tính bình quân số điện tiêu thụ của các hộ kinh doanh mà có chỉ số sau dưới 1500 số
d Tìm số điện tiêu thụ cao nhất trong các hộ tiêu dùng mà có chỉ số trước dưới 1000 số
e Tính bình quân tiền công tơ cho các hộ kinh doanh, tiêu dùng mà có chỉ số sau trên 1020
số
f Lọc ra danh sách các hộ kinh doanh, sản xuất mà có số điện tiêu thụ trên 500 số.
Trang 2Bài 3 Cho bản danh sách được tạo trong Excel, với các dữ liệu ban đầu như sau:
2
3 Khách hàng Ngày đến Ngày đi Mã
phòng
Số ngày
ở
Kiểu phòng
Tiền giảm trừ
Tiền phải trả
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
a Cột “Số ngày ở” là số ngày khách lưu trú được tính từ hiệu của ngày đi và ngày đến + 1
b Cột “Kiểu phòng” được xác định như sau: phòng “Vip” mã “A”, phòng “loại 1” mã “B”, phòng
“loại 2” mã ‘C’
c Cột “Tiền giảm trừ”được tính như sau: nếu khách hàng lưu trú trên 20 ngày giảm đi số tiền
là 1000000 đ, lưu trú từ 10 đến dưới 20 ngày sẽ được giảm đi số tiền là 500000đ, còn lại
không giảm
d Cột “Tiền phải trả” được tính từ đơn giá của mỗi loại phòng / 1 ngày nhân với số ngày lưu
trú rồi trừ đi số tiền ở cột “Tiền giảm trừ” (Loại phòng Vip trả 100000đ/ngày, phòng loại 1
trả 50000đ/ngày, phòng loại 2 trả 300000đ/ngày)
2 Hãy dùng công thức để:
e Tính tổng số tiền thu được từ các khách thuê phòng loại 1, loại 2?
f Tính bình quân số ngày ở của các khách đến trong quý 3 và cũng đi ngay trong quý 3?
g Tính số lượng khách nghỉ phòng Vip nghỉ trong tháng 8 hoặc tháng 9?
h Tìm số ngày nghỉ cao nhất trong số các khách thuê phòng loại 1, loại 2 mà đến và 6 tháng
cuối năm?
i Lọc ra màn hình danh sách các khách hàng thuê phòng Vip mà lưu trú trên 10 ngày?
Trang 3Bài 5 Trong Excel tạo bảng Danh sách bán hàng và thực hiện các yêu cầu sau:
2
3 Mã hàng Tên Ngày nhập Ngày bán Lưu kho Nhận xét Thành tiền Thuế Thưởng
6 D3 Xi măng 7/30/1998 9/28/1998 6000
1 Sử dụng công thức để điền các ô còn trống với lưu ý sau:
a.Lưu kho : Là thời gian từ ngày nhập đến ngày bán
b.Nhận xét : căn cứ vào thời gian lưu kho như sau :
- Dưới 29 ngày : Bán chạy
- Từ 29 ngày đến dưới 89 ngày : Bán được
- Còn lại : Bán chậm
c Thuế : Nếu ký tự đầu của Mã là A thì thuế là 1% ; nếu là B thì thuế là 5 % ;
nếu là C thì thuế là 7 % ; nếu là D thì thuế là 10 % của “Thành tiền”
d Thưởng cho nhân viên bán hàng căn cứ vào nhận xét như sau :
- Bán chạy : thưởng 5% cột “Thành tiền”
- Bán được : thưởng 3% cột “Thành tiền”
- Các trường hợp khác không được thưởng
2 Sử dụng công thức để:
a Tính trung bình Thuế của các mặt hàng bán từ tháng 1 đến tháng 6 có kí tự đầu của Mã là “B”
b Tính trung bình tiền thưởng bán những mặt hàng là Vải và Xi măng
c Tính tổng số ngày lưu trong kho của mặt hàng Giấy và Vải mà nhập trong thời điểm 6 tháng đầu năm
e Tìm số ngày lưu kho lâu nhất của các mặt hàng nhập trong quý 1 và quý 3
f Lọc ra các mặt hàng gạch và xi măng bán chạy
Trang 4Bài 6 Cho bản danh sách được tạo trong Excel, với các dữ liệu ban đầu như sau:
2
chức vụ
Tiền 1 ngày
Số ngày làm việc
Chức
vụ
Phụ cấp chức vụ
Lươn
g
Thu nhập
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
a Cột “Chức vụ” điền như sau: “Giám đốc” mã “GĐ”, “Trưởng phòng” mã “TP”,
“Phó phòng” mã “PP”, “Nhân viên” mã “NV”
b Cột “Phụ cấp chức vụ” được tính như sau: Giám đốc phụ cấp 1000000đ;; trưởng phòng phụ cấp 700000đ; phó phòng phụ cấp 500000đ; nhân viên không có phụ cấp
c Cột “Lương” được tính như sau: tiền lương là số ngày làm việc nhân với tiền
một ngày công với lưu ý rằng ai vượt quá 25 ngày công chuẩn thì số ngày phụ
trội đó được tính nhân đôi
d Cột “Thu nhập” được tính từ tổng tiền phụ cấp chức vụ và tiền lương
2 Hãy dùng công thức để:
a Tính tổng số tiền lương của các trưởng phòng, phó phòng?
b Tính số lượng người làm việc trên 25 ngày mà được hưởng phụ cấp chức vụ?
c Tính bình quân thu nhập của của các cán bộ giữ chức vụ trưởng phòng trở lên?
d Tìm ngày công ít nhất trong các cán bộ trưởng, phó phòng?
e Lọc ra danh sách các cán bộ làm việc dưới 27 ngày mà có mức thu nhập từ 20 triệu trở lên?
Trang 5A B C D E F H I J K L
2
3 Mã
số Họ và tên
Giới tính Triết Tin Anh Học
phí
Học bổng Ngành
Điều kiện Thưởng
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
a Cột “Học phí” được tính dựa vào trung bình cộng điểm 3 môn học: điểm trung bình từ 8 trở lên thì đóng 400000đ; còn lại đóng 500000đ
b Cột “Học bổng” được tính dựa vào tổng điểm 3 môn học: tổng điểm từ 26 trở lên thì được 500000đ; tổng điểm đạt từ 22 điểm trở lên nhưng chưa đến 26 thìđược 400000đ; tổng điểm đạt từ 19 điểm trở lên nhưng chưa đến 22 thì được 300000đ; còn lại không có học bổng
c Cột “Ngành” bao gồm các ngành: “Báo in” (mã BI), “Báo ảnh” (mã BA), “Báo mạng” (mã BM)
d Cột “Điều kiện” được xét như sau: các sinh viên có cả 3 học trình đều đạt từ 5 điểm trở lên thì điền “Đủ” điều kiện, còn lại điền “Không” đủ điều kiện
e Cột “Thưởng” được xét như sau: trong các sinh viên đủ điều kiện thì ai có mỗi điểm 10 thưởng 30000đ, mỗi điểm 9 thưởng 20000đ, mỗi điểm 8 thưởng 10000đ
2 Hãy dùng công thức để:
a Tính số lượng các sinh viên ngành Báo in, Báo mạng có tổng điểm 3 học trình đạt
từ 20 trở lên?
b Tính tổng học bổng của các sinh viên nữ ngành Báo mạng, Báo in?
c Tính bình quân học phí cho mỗi sinh viên có ít nhất 2 môn đạt từ 8 trở lên?
d Tìm điểm Tin nhỏ nhất trong các sinh viên nữ được học bổng?
e Lọc ra màn hình danh sách các viên có ít nhất 1 điểm 10?
Trang 6Bài 9 Cho bản danh sách được tạo trong Excel, với các dữ liệu ban đầu như sau:
2
3 Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh
Trắc nghiệm
Thực hành
Điểm
TB
Xếp thứ
Đánh giá Thưởng
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
a Cột “Điểm TB” là trung bình cộng của điểm trắc nghiệm và điểm thực hành trong
đó điểm thực hành là hệ số 2
b Cột “Xếp thứ” là sắp xếp thứ hạng học tập cho các sinh viên dựa vào điểm trung
bình của họ (lưu ý ai có điểm trung bình cao nhất thì đứng thứ 1 )
c Cột “Đánh giá” được xét như sau: các sinh viên có điểm trung bình đạt từ 5 điểm
trở thì “Đạt”, còn lại điền “Học lại”
d Cột “Thưởng” được xét như sau: trong các sinh viên sinh vào các ngày quốc tế
lao động, ngày quốc khánh Việt Nam thì ai xếp thứ hạng từ 1 đến 3 thưởng
50000đ, thứ hạng trên 3 thưởng 20000đ; các sinh viên khác không được thưởng
2 Hãy dùng công thức để:
a Tìm điểm thực hành nhỏ nhất trong các sinh viên tuổi dưới 22 và trên 24?
b Tính số lượng các sinh viên nữ có điểm trắc nghiệm 10 điểm?
c Tính tổng điểm thực hành của các sinh viên đánh giá là ‘‘Đạt’’ và sinh sau năm
1990?
d Tính bình quân điểm trắc nghiệm cho mỗi sinh viên sinh vào quý 2 và quý 3?
e Lọc ra danh sách các sinh viên nữ mà có sinh nhật ngày quốc tế phụ nữ?
Trang 7Bài 10 Cho bản danh sách được tạo trong Excel, với các dữ liệu ban đầu như sau:
2
3 Họ và tên Mã
ngạch Ngày sinh
Hệ số lương
Lương
cơ bản
Bảo hiểm
Phụ cấp giảng dạy
Thu nhập
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
f Cột “Lương cơ bản” được tính từ lương tối thiểu nhân với hệ số lương biết rằng mức lương tối thiểu là 810000đ
g Cột “Bảo hiểm” làu mỗi người trích 5% lương cơ bản của mình đóng cho bảo hiểm xã hội
h Cột “Phụ cấp giảng dạy” tính như sau: mã ngạch “GVCC” được phụ cấp 50% lương cơ bản; “GVC” phụ cấp 35% lương cơ bản; “GV” phụ cấp 20% lương cơ bản
i Cột “Thu nhập” được tính từ lương cơ bản và phụ cấp giảng dạy trừ đi tiền bảo hiểm xã hội
2 Hãy dùng công thức để:
a Tính bình quân thu nhập của những người ở độ tuổi 35đến 45?
b Tính số lượng người có mã ngạch là “GVC” mà hệ số lương trên 5.0?
c Tính tổng số tiền bảo hiểm của những người sinh trước năm 1975 mà có hệ số lương dưới 6.6?
d Tính số lượng những giảng viên có mã ngạch “GV” và “GVC” mà có hệ số lương
từ 3.5 đến 6.0?
e Lọc ra danh sách các giảng viên sinh vào các quý 1 và quý 4?
Trang 8
Bài 11.Cho bản danh sách được tạo trong Excel, với các dữ liệu ban đầu như sau:
2
3 Mã Tên hàng Ngày nhập Ngày bán Lưu
kho Nhận
xét
Số Lượng
Đơn giá
Thành tiền Thuế
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng
a Cột Lưu kho: được tính thừ ngày nhập đến ngày bán
b.Cột Nhận xét được tính như sau:
- Nếu thời gian lưu kho <=30 ghi nhận xét: “Bán chạy”
- Nếu 30 <thời gian lưu kho<=90 ghi nhận xét : “Bán được”
- Nếu thời gian lưu kho >90 ghi nhận xét : “Bán chậm”
c Cột Thành tiền: bằng số lượng nhân với đơn giá
Trong đó hệ số thuế là: Nếu ký tự đầu của Mã số là “A” thì hệ số là 1.5%, là
“B” thì hệ số là 6%, là “C” thì hệ số là 10%, là “D” thì hệ số là 15%
2 Sử dụng công thức để:
a Tính tổng tiền thuế của các mặt hàng bán chạy và bán được
b Tính trung bình tiền thưởng bán những mặt hàng là Vải bông và Xi măng
c Tính số lượng các mặt hàng Giấy và Vải bông mà nhập trong quý 2
d Tìm đơn giá thấp nhất trong các mặt hàng bán trong quý 2 và quý 3
e Lọc ra danh sách các mặt hàng bán chạy có số lượng lớn hơn 100 và có ký tự đầu của Mã là A, B hoặc C
Trang 9Bài 12.Chob¶n danh s¸ch t¹o trong Excel, víi c¸c d÷ liÖu ban
®Çu nh- sau:
1 Mã
số Họ và tên
Ngày sinh Ht1 Ht2 Ht3 Nghỉ Điều
kiện
Học bổng
Xếp loại Thưởng Ngành
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
a Cột “điều kiện” được xét theo qui tắc sau: những sinh viên có ít nhất 2 trình đạt từ
5 điểm trở lên và nghỉ không quá 2 buổi học thì “Đủ” điều kiện; còn lại là
“Không” đủ điều kiện dự thi
b Cột “học bổng” được xét như sau: sinh viên nào có tổng điểm các học trình đạt từ
25 trở lên thì được 400000đ; tổng điểm các học trình đạt từ 20 trở lên nhưng chưa
đến 25 thì được 300000đ; tổng điểm các học trình đạt từ 15 trở lên nhưng chưa đến
20 thì được 200000đ; còn lại được 100000đ
c Cột “xếp loại” được xếp theo tiêu chuẩn: “Giỏi” có điểm trung bình các học trình
từ 8,0 trở lên nhưng trong đó không có điểm nào dưới 6,0; “Khá” có điểm trung
bình các học trình từ 7,0 trở lên nhưng không có điểm nào dưới 5,0 và chưa đạt
đến mức giỏi; “Trung bình” có điểm trung bình các học trình từ 5 trở lên nhưng
chưa đạt mức khá; “Kém” có điểm trung bình dưới 5
d Cột “thưởng” được tính theo qui tắc sau: trong các sinh viên xếp loại khá, giỏi thì
ai có cả 3 trình đạt từ 8 trở lên thì được thưởng 1 tháng học bổng bổng, 2 trình đạt
từ 8 trở lên thì thưởng 50% học bổng của mình, trong số những người được thưởng
nếu có tuổi đời ngoài 25 thì cộng vào tiền thưởng cho họ số tiền là 20000đ; các
sinh viên khác không được thưởng
e Cột “ngành” bao gồm các ngành: “Báo chí” (mã B), “Triết học” (mã T), “Kinh tế”
(mã K) (Lưu ý: dùng hàm Vlookup / Hlookup để điền)
2 Hãy dùng công thức trong CSDL để:
a Tính tổng học bổng của những sinh viên đủ điều kiện dự thi có tuổi đời dưới 20
và trên 23?
b Tính số lượng sinh viên thuộc ngành Báo chí và Kinh tế mà sinh sau năm 85?
c Tìm điểm trình 2 lớn nhất trong các sinh viên xếp loại khá, giỏi nghỉ dưới 2 buổi
học?
d Tính bình quân học bổng cho mỗi sinh viên sinh vào quí 2 và quí 4?
Trang 10Bài 13.Chob¶n danh s¸ch t¹o trong Excel, víi c¸c d÷ liÖu ban
®Çu nh- sau:
2 mã số họ và tên ngày sinh giới
tính nghỉ Ht 1 Ht 2 Ht3 Học
phí
Xếp loại điều kiện thưởng ngành
3 Bv40 Đỗ Lan Anh 1/25/86 Nữ 0 5 10 6
1 Hãy dùng công thức để điền vào các cột còn trống với lưu ý rằng:
a Cột “học phí” được xét như sau: các sinh viên có tận cùng mã số là 0 thì đóng 200000đ; là 1 thì đóng 300000đ; là 2 thì đóng 500000đ
b Cột “xếp loại” được xếp theo tiêu chuẩn: “Giỏi” có điểm trung bình các học trình từ 8,5 trở lên nhưng trong đó không có điểm nào dưới 7; “Khá” có điểm trung bình các học trình từ 7,0 trở lên nhưng trong đó không có điểm nào dưới
5,5 (những SV này chưa đạt đến loại giỏi) ; “Trung bình” có điểm trung bình
các học trình từ 5 trở lên nhưng chưa đạt ở mức khá; “Kém” có điểm trung bình dưới 5
c Cột “điều kiện” được xét như sau: các sinh viên có các học trình đạt từ 5 trở lên và nghỉ dưới 3 buổi học thì “Đủ” điều kiện; còn lại “Không” đủ điều kiện
dự thi
d Cột “thưởng” được xét như sau: những sinh viên không nghỉ buổi học nào thì nếu ai có ít nhất 2 trình đạt từ 8 điểm trở lên thì được thưởng số tiền là 50000đ, còn chỉ có 1 trình đạt từ 8 trở lên thì được thưởng số tiền 30000đ, trong số các sinh viên được thưởng nếu là nữ thì cộng thêm vào tiền thưởng cho họ 10000đ nữa; các sinh viên khác không được thưởng
e Cột “ngành” bao gồm các ngành: “Báo viết” (mã BV), “Truyền hình” (mã TH),
“Báo in” (mã BI) (Lưu ý: dùng hàm Vlookup / Hlookup để điền)
2 Hãy dùng công thức để:
a Tính tổng tiền thưởng của những sinh viên có tuổi đời trên 24 và dưới 20?
b Tính bình quân học phí cho các sinh viên đủ điều kiện dự thi thuộc 2 ngành Báo viết và Truyền hình?
c Tìm điểm học trình 3 nhỏ nhất trong các sinh viên nghỉ dưới 2 buổi mà sinh sau năm 82?
d Tính tổng số sinh viên sinh vào các ngày lễ lớn trong năm ngày 1/5, 2/9?