1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu Quản trị tín dụng ngân hàng doc

51 995 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị tín dụng ngân hàng
Trường học Trường Đại học Ngân hàng
Chuyên ngành Quản trị tín dụng ngân hàng
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 452 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chương 3 Quản lý nhà nước về tín dụng ngân hàng  Chính sách và quy trình tín dụng  Định giá cho vay doanh nghiệp  Định giá cho vay tiêu dùng  Quản trị rủi ro tín dụng... Nộ

Trang 2

Nội dung chương 3

Quản lý nhà nước về tín dụng ngân hàng

Chính sách và quy trình tín dụng

Định giá cho vay doanh nghiệp

Định giá cho vay tiêu dùng

Quản trị rủi ro tín dụng

Trang 3

Quản lý nhà nước về tín dụng

ngân hàng

Vấn đề thông tin không cân xứng và sự lựa chọn đối

nghịch đối với hoạt động tín dụng ngân hàng.

Tại Mỹ, hoạt động tín dụng tại các NHTM được kiểm tra

thường xuyên, là một bộ phận chính trong kiểm tra chất lượng tài sản của ngân hàng theo mô hình CAMELS

Tại Việt Nam, có các văn bản pháp luật điều chỉnh hoạt

Trang 4

Quản lý nhà nước về tín dụng

ngân hàng

Nguyên tắc và điều kiện vay vốn

Quy định hạn chế và giới hạn cho vay (quy mô và

thành phần được vay)

Tỷ lệ cho vay so với nguồn vốn huy động (tham

khảo thông tư 13, 19/2010 –NHNN)

Tỷ lệ cấp tín dụng cho một khách hàng vay

Tỷ lệ sử dụng vốn huy động ngắn hạn để cho vay

trung, dài hạn

Trang 5

Nội dung chương 3

Quản lý nhà nước về tín dụng ngân hàng

Chính sách tín dụng

Quy trình tín dụng

Định giá cho vay doanh nghiệp

Định giá cho vay tiêu dùng

Quản trị rủi ro tín dụng

Trang 6

Chính sách tín dụng

Chính sách tín dụng là hệ thống các quản điểm và công cụ do Hội đồng tín dụng đề ra và thực thi khi xem xét cấp tín dụng cho khách hàng nhằm mục tiêu quản lý tốt dư nợ và rủi ro tín dụng

Nội dung của chính sách tín dụng có thể bao gồm:

Quy định rõ về danh mục cho vay trên các phương diện chủng loại, phương thức cho vay; kì hạn vay, quy mô cho vay, chất lượng của khoản vay…)

Quyền và trách nhiệm của những người liên quan trong ngân hàng trong xử lý cho vay (cán bộ tín dụng, trưởng phòng, hội đồng tín dụng…)

Giới hạn trách nhiệm trong việc viết báo cáo thẩm định, cung cấp thông tin

Đưa ra quy trình tín dụng, nguyên tắc và quy trình xử lý tài sản đảm bảo…

Trang 7

Nội dung chương 3

Quản lý nhà nước về tín dụng ngân hàng

Chính sách tín dụng

Quy trình tín dụng

Định giá cho vay doanh nghiệp

Định giá cho vay tiêu dùng

Quản trị rủi ro tín dụng

Trang 9

9

Trang 10

Lập hồ sơ tín dụng

Hồ sơ pháp lý link (doanh nghiệp)

Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay link

Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, tình hình sản xuất

kinh doanh

Hồ sơ đảm bảo tín dụng

Trang 11

Hồ sơ pháp lý (doanh nghiệp)

Quyết định thành lập

Điều lệ hoạt động công ty

Giấy đăng kí kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư

(DNĐTNN)

Biên bản góp vốn

Nghị quyết của HĐQT về việc vay vốn và ủy

nhiệm người vay vốn

Quyết định bổ nhiệm giám đốc, kế toán trưởng,

mẫu chữ ký…

Trang 12

Nội dung hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng

vốn vay

Tên, địa chỉ khách hàng vay

Số tiền cần vay

Mục đích sử dụng vốn vay

Tóm tắt tình hình tài chính (chi tiết nợ, có)

Biện pháp bảo đảm nợ vay

Thuyết minh tính khả thi, hiệu quả của phương

án sản xuất kinh doanh

Kế hoạch trả nợ gốc và lãi ngân hàng

Cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích

Chữ ký của các cơ quan thẩm quyền

Trang 13

Phân tích tín dụng

Mục đích phân tích tín dụng

Thu thập thông tin phục vụ phân tích tín dụng

Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp và xếp hạng

doanh nghiệp

Phân tích phương án sản xuất kinh doanh

Phân tích đánh giá tài sản bảo đảm tiền vay

Phân tích thái độ của khách hàng trong việc trả nợ vay

Trang 14

Mục đích phân tích tín dụng

Phân tích tín dụng là quá trình thu thập, xử lý

thông tin một cách khoa học nhằm hiểu rõ thêm

về khách hàng và phương án sản xuất kinh doanh

để phục vụ cho việc ra quyết định cấp tín dụng

cho khách hàng

Phục vụ cho công tác ra quyết định tín dụng

Giảm thiểu rủi ro tín dụng có thể xảy ra

Trang 15

Thu thập thông tin phục vụ phân tích

Thông tin thu thập từ hồ sơ khách hàng

Thông tin lưu trữ tại ngân hàng

Thông tin từ phỏng vấn và điều tra khách hàng

Thông tin từ các nguồn khác

Trang 16

Các nội dung phân tích tín dụng

Phân tích tình hình tài chính khách hàng

Phân tích phương án sản xuất kinh doanh

Phân tích đánh giá tài sản bảo đảm tín dụng

Phân tích thái độ của khách hàng trong việc trả nợ vay

(5Cs, 5Ps, PAPERS)

Trang 17

Phân tích tình hình tài chính khách hàng

Kiểm tra tính khớp đúng, hợp lý của báo cáo tài chính

khách hàng

Sự đầy đủ của báo cáo tài chính, kiểm toán

Kiểm tra bảng cân đối kế toán

Kiểm tra báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển

tiền tệ

Phân tích tài chính khách hàng

Chỉ tiêu thanh khoản

Chỉ tiêu hoạt động (hiệu suất sử dụng vốn)

Chỉ tiêu cấu trúc tài sản, nguồn vốn (đòn bẩy tài chính)

Chỉ tiêu lợi nhuận

Trang 18

Phân tích phương án sản xuất, kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng

Đánh giá sơ bộ các nội dung chính của phương án

sản xuất kinh doanh (quy mô, cơ cấu nguồn vốn, cách thức tiến hành…)

Phân tích tính khả thi (đánh giá khả năng cung

cấp nguyên liệu/ sản phẩm, nhu cầu sản phẩm,

hàng hóa và yếu tố đầu ra, phương thức tiêu thụ

và mạng lưới phân phối, chính sách bán hàng)

Tính toán hiệu quả tài chính, khả năng trả nợ

(trên cơ sở đánh giá, ngân hàng tính toán doanh thu, chi phí, lợi nhuận của phương án sxkd, xác định dòng tiền để tính toán khả năng trả nợ vay).

Trang 20

Các hình thức bảo đảm tín dụng

Bảo đảm tín dụng là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.

Tài sản bảo đảm tiền vay bao gồm:

Tài sản thuộc quyền sở hữu; giá trị quyền sử dụng đất của khách hàng vay, của bên bảo lãnh;

Tài sản thuộc quyền quản lý, sử dụng của khách hàng vay; của bên bảo lãnh là doanh nghiệp nhà nước;

Tài sản hình thành từ vốn vay

Các hình thức bảo đảm tín dụng

Tài sản cầm cố của khách hàng vay

Tài sản thế chấp của khách hàng vay

Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3

Trang 21

Phân biệt tài sản cầm cố vs thế chấp

Điều 326 Bộ luật dân sự (BLDS) quy định “Cầm

cố tài sản là việc một bên giao tài sản thuộc quyền

sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực

hiện nghĩa vụ dân sự.

Khoản 1, điều 432 quy định “Thế chấp tài sản là

việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình

để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp”

Trang 22

Điều kiện đối với tài sản đảm bảo

Thuộc quyền sở hữu, quản lý và sử dụng của

khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh

Tài sản được phép giao dịch

Không có tranh chấp tại thời điểm ký kết hợp

Trang 23

Quy trình thực hiện bảo đảm tín dụng

Nhận và kiểm tra hồ sơ tài sản bảo đảm

Thẩm định tài sản bảo đảm

Xác định giá trị tài sản đảm bảo tiền vay

Lập hợp đồng bảo đảm tín dụng

Trang 24

Nhận và kiểm tra hồ sơ tài sản bảo đảm

Đủ loại và đủ số lượng theo yêu cầu

Có chữ ký và dấu xác nhận của các cơ quan liên quan

Phù hợp nội dung giữa các tài liệu khác nhau

Trang 25

Thẩm định tài sản bảo đảm

Nguồn thông tin để thẩm định

Hồ sơ tài liệu do khách hàng cung cấp

Khảo sát thực tế và các nguồn khác (công an, tòa án…)

Xác định giá trị tài sản đảm bảo

Thanh lý tài sản đảm bảo

Đề xuất giải pháp quản lý tài sản đảm bảo

Viết báo cáo thẩm định

Trang 26

Xác định giá trị tài sản đảm bảo

Đối với tài sản bằng tiền, ngoại tệ, đá quý…

Đối với giấy tờ có giá

Đối với máy móc thiết bị…

Đối với tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất

Tham chiếu khung giá nhà đất

Giá thị trường

Trang 27

Xác định giá trị Tài sản đảm bảo tại một NHTM điển hình

Balance on deposit accounts, savings books, valuable documents in

VND issued by credit institutions 100%

Treasury bills, gold, balance on deposit accounts, savings books,

valuable documents in foreign currency issued by credit institutions

95%

Government bonds

Mature within 1 year 95%

Mature within 1 to 5 years 85%

Mature in more than 5 years 80%

Securities, transfer tools, valuable documents issued by other credit

institutions listed on the HoSE and HaSTC 70%

Securities, transfer tools, valuable documents issued by other

enterprises listed on the HoSE and HaSTC 65%

Securities, transfer tools, valuable documents issued by other credit

institutions unlisted on the HoSE and HaSTC (OTC) 50%

Real estate 50%

Other types of Collateral 30%

Trang 28

Lập hợp đồng tài sản đảm bảo

Tên địa chỉ ngân hàng cho vay và người đi vay

Nghĩa vụ được bảo đảm

Mô tả tài sản bảo đảm

Giá trị tài sản bảo đảm

Bên giữ giấy tờ tài sản bảo đảm

Quyền và nghĩa vụ các bên

Xử lý tình huống thanh lý tài sản bảo đảm

Trang 30

Phân tích thái độ của khách hàng trong việc trả

nợ vay (PAPERS approach)

Trang 32

Xác định dòng tiền trả nợ

Công thức xác định dòng tiền

Trang 33

Ví dụ về dòng tiền của doanh nghiệp

Determining the Karakee corporation‘s next

year cash flow as information given below

for next year

Trang 34

Quyết định và ký hợp đồng tín

dụng

Cơ sở đề ra quyết định tín dụng

Quyền phán quyết tín dụng

Nội dung của một hợp đồng tín dụng điển hình

Thông tin chung (Tên, địa chỉ khách hàng, số tiền vay, mục đích vay,

thời hạn vay, lãi suất vay và các điều kiện áp dụng khác…)

Tài sản bảo đảm

Các điều kiện ràng buộc khác (các hoạt động đi kèm buộc khách

hàng vay phải tuân thủ như báo cáo thông tin tài chính, mua bảo

hiểm cho tài sản bảo đảm…và các hành vi khách hàng vay không

được làm …)

Điều khoản cam đoan

Điều khoản quy định trong trường hợp vỡ nợ tín dụng, quyền lợi và

trách nhiệm của các bên tham gia

Trang 35

Đối với dự án trung dài hạn, còn có thêm (if any);

Báo cáo tiến độ thi công

Hợp đồng thi công, mua bán NVL

Biên bản nghiệm thu từng phần…

Trang 36

Giám sát tín dụng

Giám sát hoạt động tài khoản của khách hàng tại ngân

hàng

Kiểm tra hàng hóa lưu kho

Kiểm tra khối lượng thi công xây dựng, máy móc thiết bị

Kiểm tra chứng từ

Trang 38

Nội dung chương 3

Quản lý nhà nước về tín dụng ngân hàng

Chính sách tín dụng

Quy trình tín dụng

Định giá cho vay doanh nghiệp

Định giá cho vay tiêu dùng

Quản trị rủi ro tín dụng

Trang 39

Định giá cho vay doanh nghiệp

Phương pháp dựa vào chi phí (Cost plus Model)

Phương pháp dựa vào lãi suất cơ sở (Price

leadership model)

Phương pháp định giá dưới cơ sở (below prime

market model)

Áp dụng lãi suất trần (Cap rate)

Phương pháp phân tích chi phí và lợi ích từ

khách hàng (Customer profitability analysis)

Trang 40

Phương pháp dựa vào chi phí

Lãi suất cho vay được xác định dựa trên các chi phí sau:

Chi phí cận biên đối với nguồn vốn cho vay

Chi phí hoạt động ngân hàng

Chi phí dự tính bù đắp rủi ro vỡ nợ

Lợi nhuận cận biên

Ưu điểm và hạn chế?

Trường hợp áp dụng?

Trang 41

Phương pháp dựa vào lãi suất cơ sở

(The Price leadership model)

Lãi suất cho vay được xác định:

Lãi suất cơ sở

Phần bù rủi ro

Phần bù kì hạn

Ưu điểm và hạn chế?

Trường hợp áp dụng?

Trang 42

Phương pháp định giá dưới cơ sở

(below prime market model)

Lãi suất cho vay được xác định:

Lãi suất đi vay trên thị trường tiền tệ

Phần bù rủi ro và lợi nhuận

Ưu điểm và hạn chế?

Trường hợp áp dụng?

Trang 43

Phương pháp phân tích chi phí và lợi ích từ

khách hàng (Customer profitability analysis)

Phương pháp này dựa vào

doanh thu và chi phí

Trang 44

Nội dung chương 3

Quản lý nhà nước về tín dụng ngân hàng

Chính sách tín dụng

Quy trình tín dụng

Định giá cho vay doanh nghiệp

Định giá cho vay tiêu dùng (tự nghiên cứu)

Quản trị rủi ro tín dụng

Trang 45

Nội dung chương 3

Quản lý nhà nước về tín dụng ngân hàng

Chính sách tín dụng

Quy trình tín dụng

Định giá cho vay doanh nghiệp

Định giá cho vay tiêu dùng

Quản trị rủi ro tín dụng

Trang 46

Rủi ro tín dụng

Tổng quan về rủi ro tín dụng

Các mô hình định tính trong quản trị rủi ro tín dụng

Các mô hình định lượng

Trang 48

Mô hình định tính

Dựa trên 2 nhóm yếu tố cần phân tích

Nhóm nhân tố liên quan đến rủi ro từ người đi vay (mô

hình 5 Cs, 5 Ps, Papers…)

Nhóm nhân tố liên quan đến thị trường (Chu kì kinh

doanh, biến động lãi suất…)

Trang 49

Mô hình định lượng

Credit Scoring Models

Term structure derivative of credit risk

Mortality rate derivation of credit risk

RAROC

Trang 50

A typical credit scoring model (Z

score)

Z= 1.2X1+1.4X2+ 3.3X3+ 0.6X4+1.0X5

X1: Working capital/ total assets

X2: Retained earnings/ total assets

X3: Earnings before interest and taxes/ total assets

X4: Market value of equity/book value of long term debt

X5: Sales/ total assets

Ưu điểm và hạn chế của mô hình?

Trường hợp áp dụng?

Trang 51

Term structure derivative of credit risk

Ngày đăng: 27/02/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Tóm tắt tình hình tài chính (chi tiết nợ, có) - Tài liệu Quản trị tín dụng ngân hàng doc
m tắt tình hình tài chính (chi tiết nợ, có) (Trang 12)
 Nội dung của một hợp đồng tín dụng điển hình - Tài liệu Quản trị tín dụng ngân hàng doc
i dung của một hợp đồng tín dụng điển hình (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm