Luyện đề đại học - Hóa học - Đề 4 Câu 1 Hòa tan hỗn hợp quặng Xiđerit chứa FeCO3 và Pyrit chứa FeS2 bằng dung dịch axit nitric, thu được hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với Nitơ bằng 80/49
Trang 1Luyện đề đại học - Hóa học - Đề 4
Câu 1 Hòa tan hỗn hợp quặng Xiđerit (chứa FeCO3) và Pyrit (chứa FeS2) bằng dung dịch axit nitric, thu được hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với Nitơ bằng 80/49 Hai khí đó là:
A CO2; NO2 B CO2; NO C CO2; SO2 D SO2; N2O
Câu 2 Sục 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ C (mol/l) Phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 8,68 gam kết tủa Trị số của C là:
A 0,16M B 0,16M và 0,2M C 0,24M D (a), (c)
Câu 3 Hiện tượng nào sau đây được mô tả không đúng:
A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
C Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen
D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
Câu 4 Điện phân một dung dịch có chứa HCl, CuCl2 pH của dung dịch biến đổi như thế nào theo thời gian điện phân?
A Tăng dần đến pH = 7 rồi không đổi B Giảm dần
C Tăng dần đến pH > 7 rồi không đổi D pH không đổi, luôn nhỏ hơn 7
Câu 5 Khi đun nóng hợp chất X có công thức phân tử C6H14O với H2SO4 đặc ở 170oC thu được chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím Khi đun Y trong dung dịch hỗn hợp gồm K2Cr2O7 và H2SO4 thu được axeton và axit propionic Mặt khác khi hiđrat hóa Y
có mặt H2SO4 thì thu được chất X ban đầu Vậy X có tên gọi là:
A 2,2-đimetylbutan-1-ol B 2,3-đimetylbutan-2-ol
C 2-metylpentan-2-ol D 3-metylpentan-3-ol
Câu 6 Khi cho isopren tác dụng với Br2 theo tỉ lệ số mol 1:1 được bao nhiêu loại sản phẩm:
A 2 B4 C 3 D 5
Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Cho các chất sau: vinylclorua (1), vinylaxetat (2), 1,2-đicloeten (3) 1,1-đicloetan (4), etilenglicol (5), 1,2-đicloetan (6) thì A, B, C, D, E, F có thể lần lượt là:
A (1), (3), (6), (5), (4), (2) B (2), (1), (4), (3), (6), (5)
C (1), (2), (4), (3), (5), (6) D (2), (3), (6), (1), (4), (5)
Câu 8 Hiđrôcacbon X,Y khi tác dụng với Cl2 trong điều kiện thích hợp thì X cho 1 sản phẩm duy nhất, còn Y cho 2 sản phẩm đều có công thức là C2H4Cl2 Công thức phân tử của X,Y lần lượt là:
A C2H6 và C2H4 B C2H4 và C2H6 C C2H4 và C2H2 D C2H2 và C2H6
Câu 9 Cho một este vòng X xuất phát từ ancol A no,2 chức và axit B no,2 chức Lấy 13 gam X cho phản ứng với lượng NaOH vừa đủ thu được 14,8 gam muối và 6,2 gam ancol Tên gọi của X là:
A Etylenglicol oxalat B Propan-1,3-điol maloat
C Etylenglicol succinat D Etylenglicol malonat
Câu 10 Hợp chất hữu cơ X (C4H7O2Cl) khi thủy phân trong môi trường kiềm cho các sản phẩm hữu
cơ đều có khả năng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH2CHClCH3 B HCOOCH2CH2CH2Cl
C HCOOCHClCH2CH3 D Cả A và C
Câu 11 Cho este X được tạo bởi một loại axit cacboxylic no hai chức và một loại ancol no ba chức Biết hàm lượng nguyên tố hiđro trong X là 2,89 % Vậy tổng số nguyên tử có trong hợp chất X là:
A 29 B 30 C 32 D 34
Câu 12 Oxi hóa etilen bằng oxi (xt: Ag, to) được chất hữu cơ X Từ X trùng hợp được polime Y Vậy Y có công thức cấu tạo là :
A (−CH2−CH2−O−)n B (−CH2−O−)n C (−CH2−CH2−)n D [−CH(CH3)−O−]n
Trang 2Câu 13 Hãy cho biết sơ đồ nào sau đây được sử dụng để điều chế PVC từ etilen trong công nghiệp?
A etilen → vinyl clorua → PVC
B etilen → axetilen → vinyl clorua → PVC
C etilen → etan → etylclorua → vinyl clorua → PVC
D etilen → 1,2-đicloetan → vinyl clorua → PVC
Câu 14 Tron V1 lit dd NaOH co pH=13 voi V2 lit dd HNO3 co pH=1 thu duoc dd co pH=2.Ti so
V1/V2=?
A 1/1 B 11/9 C 9/11 D 1/2
Câu 15 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào 400 gam dd Ba(OH)2 8,55 % thu được a gam kết tủa và
dd X Cho Ca(OH)2 vừa đủ vào X thu thêm b gam kết tủa nữa a+b = 59,4 V có giá trị là :
A 4,48 B 7,48 C 8,96 D 6,72
Câu 16 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl ancol); tơ capron; teflon; nhựa novolac; tơ
lapsan, tơ nitron, cao su buna-S Trong đó số polime trùng hợp là:
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung
dịch X Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn Z Chất rắn Z gồm:
A Fe2O3, CrO, ZnO B FeO, Cr2O3 C Fe2O3, Cr2O3 D FeO, ZnO, CuO
hợp X gồm các kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y được kết tủa Z
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A X gồm 2 kim loại, dung dịch Y có 2 muối
B Cả Zn và Cu tham gia phản ứng với AgNO3
C Z gồm 2 hiđroxit kim loại
D Zn, AgNO3 phản ứng hết, Cu phản ứng một phần
Câu 19 Có hai ống nghiệm, một ống đựng dung dịch Na2SO4, một ống đựng dung dịch Na2CO3
Chỉ dùng 1 hóa chất trong số các hóa chất sau: dung dịch HCl, dung dịch BaCl2, dung dịch
NaHSO4, dung dịch NaHSO3, dung dịch AlCl3 thì số hóa chất có thể phân biệt hai dung dịch trên là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 20 Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 Khi cho 100 ml dung dịch axit X
nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của
V là A 336 B 112 C 448 D 224
Câu 21 cho m gam Na vào 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M thu được (m -
3,995) gam kết tủa m có giá trị là
A 7,475g hoặc 10,436g B 7.728g C 10,235g D 10,436g hoặc 12,788g
Câu 22 Cho BaO vào dung dịch H2SO4 loãng thu được kết tủa X và dung dịch Y lọc bỏ kết tủa,
cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Y lại thấy có kết tủa Nếu thêm Al dư vào dung dịch Y thấy
có khí bay ra và thu được dung dịch Z Cho Na2CO3 vào dung dịch Z lại thấy có kết tủa Hãy cho
biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra: A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 23 Cho các chất Al2O3; Al(NO3)3; Zn(OH)2; NaHS; K2SO3; (NH4)2CO3; H2N-CH2-COOH;
CH3-COOH3N-CH3 Số chất đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A 7 B 5 C 6 D 4
Câu 24 Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
B Tính oxi hóa của Ag+ > I2 > Fe3+ > Cu2+ > S2-
C Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
D Tính khử của K > Fe > Cu > I- > Fe2+ > Ag
Câu 25 Cho các nhận định sau đây:
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng
trùng ngưng
(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axit axetic và amino axetic có thể điều chế từ muối Natri tương ứng của chúng bằng 1 phản ứng
Trang 3Câu 26 Cho các chất sau: p-CH3C
bazơ tăng dần theo dãy :
A (1) < (2) < (4) < (3)
C (4) < (3) < (2) < (1)
Câu 27 Cho các phản ứng hóa họ
(I) C6H5CH(CH3)2
(II) CH3CH2OH + CuO
(III) CH2=CH2 + O2
(IV) CH3-C ≡ CH + H2O
(V) CH4 + O2
(VI) CH ≡ CH + H2O
Có bao nhiêu phản ứng ở trên có th
A 3 B 5 C 4
Câu 28 Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn ch
nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên t
hợp X thu được 2,4 mol CO2 và 1 mol nư
AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủ
A 301,2 gam B 144 gam
Câu 29 Chất X có công thức C8H
thu được kết tủa Y có công thức C
A 3 B 4
Câu 30 Hỗn hợp M gồm hai kim lo
oxi dư thu được 11,1 gam hỗn hợp hai oxit M
dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Giá tr
A 13,44 B 8,96
Câu 31 Cho các dung dịch sau (nồ
C6H5ONa, CH3COOH Lần lượt tr
xảy ra là A 9 B 8
Câu 32 Hòa tan 72 gam hỗn hợp g
đựng 0,1 mol H2SO4 loãng thì thu
trơ) với cường độ dòng điện 10A trong th
điện phân giảm bao nhiêu gam so v
nước bay hơi không đáng kể)
A 6,4 gam B 3,2 gam
Câu 33 Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ v
hai chất hữu cơ có số mol bằng nhau
hai chất trong sản phẩm là: (Biết: H=1; N=14; O=16; C=12)
A [C6H7(OH)3]n , [C6H7(OH)2NO
C [C6H7OH(NO3)2]n, [C6H7(NO3)
Câu 34 Hỗn hợp X gồm (Mantozo và Saccarozo), hòa tan X trong n
tan trong dung dịch HCl loãng thu
xuất hiện 21,6 gam kết tủa Thêm AgNO
tủa Hãy tìm % khối lượng của Saccarozo trong X bi
A 40% B 60%
Câu 35 Khử hoàn toàn 32 gam hỗ
khối lượng hỗn hợp rắn giảm 8,0 gam Thành ph
được là:
A 53,33 % Cu và 46,67 % Fe
C 50% Cu và 50% Fe
C6H5NH2(1), C2H5NH2 (2), C6H5NHCH3 (3), C
B (4) < (1) < (3) < (2)
D (4) < (3) < (1) < (2)
ọc sau:
trên có thể tạo ra anđehit ?
D 6
t anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử
t nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol h
và 1 mol nước Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng v
ủa thu được tối đa là:
144 gam C 308 gam D 230,4 gam
H10O X tác dụng với NaOH Khi cho X tác dụ
c C8H8OBr2 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
C 5 D 2
m hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M trong
p hai oxit Mặt khác, nếu lấy 12,6 gam M hòa tan h (đktc) Giá trị của V là:
C 4,48 D 6,72 ồng độ khoảng 1M): NaAlO2, C6H5NH3Cl, C
t trộn lẫn từng cặp dung dịch với nhau, số trường h
C 10 D 7
p gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4 có tỉ lệ mol tương ứ loãng thì thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung d
n 10A trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây Khối lượ
m bao nhiêu gam so với dung dịch trước điện phân? (giả sử trong quá t
C 12,0 gam D 9,6 gam
p xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được h
ng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 14,4 % Công th t: H=1; N=14; O=16; C=12)
NO3]n B [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7OH(NO )3]n D [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7(NO3)
m (Mantozo và Saccarozo), hòa tan X trong nước thu đư
ch HCl loãng thu được dung dịch B Thêm AgNO3 dư/NH3 vào dung d
a Thêm AgNO3 dư/NH3 vào dung dịch B, thu được 86,4 gam kim lo
a Saccarozo trong X biết H của các phản ứng bằng 100%
C 75% D 50%
ỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao Sau ph
m 8,0 gam Thành phần % về số mol Cu và Fe trong h
B 11% Cu và 89% Fe
D 75% Cu và 25% Fe
(3), C6H5NH2 (4) Tính
ử ankin có cùng số
t cháy hoàn toàn 1 mol hỗn
ng với dung dịch
230,4 gam ụng với dung dịch Br2 o?
i Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M trong
y 12,6 gam M hòa tan hết trong dung
Cl, C2H5NH2, FeCl3,
ng hợp có phản ứng ứng là 2:1 vào bình
n phân dung dịch X (với điện cực
ợng dung dịch sau trong quá trình điện phân
c hỗn hợp sản phẩm gồm
ng 14,4 % Công thức của
OH(NO3)2]n )3]n.
c thu được dung dịch A, hòa vào dung dịch A thấy
c 86,4 gam kim loại kết
ng 100%
cao Sau phản ứng thấy mol Cu và Fe trong hỗn hợp kim loại thu
Trang 4Câu 36 Cho các chất : Na (1) ; C2H5OH (2); Cu(OH)2(3) ; H2(4) ; AgNO3/NH3 (5); O2(6), dd NaOH
(7) ; Na2CO3 (8) ; CH3COOH(9) Số chất có phản ứng với glucozơ là:
A 1, 2, 3, 4, 5 B 3, 4, 5, 6, 7 C 4, 5, 6, 8, 9 D 1, 3, 4, 5, 6
Câu 37 Hoà tan hoàn toàn a gam Al2O3 trong 400 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch X
Thêm 600 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được 7,8 gam kết tủa Vậy giá trị của a
tương ứng là
A 8,5 gam B 15,3 gam C 5,1 gam D 10,2 gam
Câu 38 Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino
axit X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn
bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,1275 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,11 mol CO2 Giá
trị của m là
A 3,17 B 3,89 C 4,31 D 3,59
Câu 39 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H12N2O4S Cho X tác dụng với dung dịch NaOH,
đun nóng thu được muối vô cơ Y và thấy thoát ra khí Z (phân tử chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím
ẩm) Tỷ khối của Z đối với H2 là:
A 30,0 B 15,5 C 31,0 D 22,5
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X gồm (axetilen, etan và propilen) thu được 1,6 mol
nước Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br2 Phần trăm thể tích của
etan trong hỗn hợp X là
A 5,00% B 3,33% C 4,17 % D 6,90%
Câu 41 Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn: Na2SO4, NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 Kim loại có
thể dùng để phân biệt 5 dung dịch trên là
A Ba B Al C Fe D Na
Câu 42 Cho A, B là các hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng CTPT, đều chứa C, H, O có tỉ
lệ khối lượng lần lượt là 9:1:8 A tác dụng được với dd Na2CO3, C2H5OH và tham gia phản ứng
trùng hợp B phản ứng được với dd NaOH nhưng không phản ứng với Na Số đồng phân của A, B
lần lượt là:
A 1; 3 B 1; 2 C 2; 2 D 1; 1
Câu 43 Cho 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu phản ứng với dung dịch HCl (dư), kết thúc thu
được dung dịch Y và còn 3,2 gam chất rắn không tan Sục NH3 đến dư vào dung dịch Y thu được kết
tủa, lọc, tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn
Giá trị của m là
A 19,2 B 16,0 C 14,4 D 14,0
Câu 44 Cho hợp chất p-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với lượng dư axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc
tác, đun nóng Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy sản phẩm tạo ra là:
A CH3-COO-C6H4-CH2OH B HO-C6H4-CH2OOC-CH3
C CH3-COO-C6H4-CH2OOC-CH3 D Hỗn hợp gồm tất cả các chất trên Câu 45 Điện phân điện cực trơ màng ngăn xốp,dung dịch A chứa a gam Cu(NO3)2 và b gam
NaCl đến khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì dừng lại thu được dung dịch B và 0,51 mol khí
C.Dung dịch B hòa tan tối đa 12,6g Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch D
Dung dịch D cho kết tủa với dd AgNO3.Tổng giá trị của a+b là
A 135,36 B 147,5 C 171,525 D 166,2 Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ X đơn chức, thu được 8,8 gam CO2 và 3,6
gam H2O Số chất thỏa mãn X là
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 47 Theo phản ứng: Cr(OH)-4 + H2O2 + OH- → CrO2-4 + H2O Lượng H2O2 và KOH tương
ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol Cr(OH)-4 thành CrO2-4 lần lượt là:
A 0,15 mol và 0,1 mol B 0,30 mol và 0,1 mol
C 0,15 mol và 0,2 mol D 0,30 mol và 0,4 mol
Trang 5Câu 48 Có dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2 Dùng hoá chất nào dùng để tách lấy được
muối AlCl3 mà không thay đổi khối lượng?
A NaOH và HCl B Na2CO3 và HCl C Al và HCl D NH3 và HCl
Câu 49 Dung dịch X gồm a mol CuSO4, b mol NaCl (a>2b) Điện phân dung dịch X (điện cực trơ,
màng ngăn xốp) cho tới khi ở catot bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại Thể tích khí (đktc) giải phóng
trên anot là
A 5,6(2a+b) lít B 11,2(a+b) lít C 5,6(2a-b) lít D 22,4(2a-b) lít Câu 50 X là dung dịch Na[Al(OH)4] Cho từ từ đến dư mỗi dung dịch sau vào dung dịch X : AlCl3,
NaHSO4, HCl, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là :
A 1 B 2 C 3 D 4