B nh sinh ệ* RL điều hòa tự động của các mạch máu • Mất khả năng tự điều hòa lưu lượng máu não... • ngạt sau đẻ, hội chứng suy hô hấp màng trong, tràn khí màng phổi, tăng CO2, giảm O2 má
Trang 4-C n lâm sàng ậ
Tuỳ theo nguyên nhân
- Đ nh l ng đ ng máu, natri máu, canxi máu, magie máu, ị ượ ườphospho máu
- Công th c máu, ti u c u, hematocritứ ể ầ
Trang 5Chú ý theo dõi bi n ch ng suy hô h p ễ ứ ấ
N u co gi t không đ thì sau 20 phút l p l i li u phenobacbital 5 - ế ậ ỡ ậ ạ ề
10 mg/ kg/li u ề
- Đi u tr nguyên nhân ề ị
Trang 6- Tăng Natri máu.
- R i lo n chuy n hóa Acide h u c ố ạ ể ữ ơ
- Thi u pyridoxin.ế
- Tăng amoniac máu
- Tăng bilirubine máu (vàng da nhân)
Trang 7• Nhi m trùngễ
- Nhi m trùng huy t.ễ ế
- Viêm màng não (vi khu n, virus, ký sinh trùng).ẩ
• Các nguyên nhân khác
- T n th ng não do thi u máu c c b ổ ươ ế ụ ộ
- Xu t huy t não - màng não.ấ ế
- M dùng héroẹ ϊne, bacbiturique, r u, thu c ch ng tr m c m.ượ ố ố ầ ả
- D d ng não.ị ạ
- 10% không rõ nguyên nhân
Nguyên nhân
Trang 8H canxi máu ạ
- Đn : canxi toàn ph n< 2 mmol/l, canxi ion gi m d i 0 9 mmol/l ầ ả ướ
• Nguyên nhân
-D ng s mạ ớ : (J1-J3) SDD bào thai, Đ non, Ch n th ng s n khoa, Ng t, ẻ ấ ươ ả ạ
H i ch ng suy hô h p, M b đái đ ng, Nhi m trùng huy t… ộ ứ ấ ẹ ị ườ ễ ế
- D ng mu nạ ộ : (J4-J10) H magie máu k t h p v i h canxi máu th phát, ạ ế ợ ớ ạ ứ
H i ch ng kém h p thu, Suy c n giáp tr ng (sau m , m b c ng c n ộ ứ ấ ậ ạ ổ ẹ ị ườ ậ giáp tr ng, teo tuy n c, h i ch ng DiGeorge), dùng quá nhi u phospho ạ ế ứ ộ ứ ề (s a bò), quá nhi u vitamin D ữ ề
Trang 9Lâm sàng
• Tăng kích thích toàn thân: run r y, co c , ph n ng quá m nh khi b ẩ ơ ả ứ ạ ị kích thích, nôn, co gi t toàn thân ho c khu trú, ng ng th , suy tim, ậ ặ ừ ở nôn.
• Các tri u ch ng đi n hình c a tetani nh đ u Chvostek, Trousseau ệ ứ ể ủ ư ấ (±) Ít g p d u hi u bàn chân ng i vũ n và co th t thanh qu n ặ ấ ệ ườ ữ ắ ả
Ch n đoán ẩ
• Tri u ch ng lâm sàng: tình tr ng tăng kích thích, co gi t ệ ứ ạ ậ
• L ng canxi toàn ph n, đ c bi t là canxi ion gi m ượ ầ ặ ệ ả
• Đi n tâm đ th y kho ng QT kéo dài ệ ồ ấ ả
Trang 10• Không có tri u ch ng lâm sàng, canxi gluconat 10% 40 mg/ ệ ứkg/ 24 gi truy n tĩnh m ch ch m, ho c b ng đ ng u ng - ờ ề ạ ậ ặ ằ ườ ố
li u g p đôi, chia nhi u l n trong ngày.ề ấ ề ầ
• Vitamin D 1500 UI/ngày
• Đi u tr Magie kèm theo n u Mg <0,7mmol/l- Truy n Magie ề ị ế ềclorua 10% 5mg/kg/ngày (11,9mg Mg/ml)
H canxi máu ạ
Trang 11H đ ạ ườ ng huy t ế
Đ ng huy t < 2,5mmol/l (<0,45g/l) ườ ế
1- Giảm dự trữ glycogène • Suy dinh dưỡng bào thai
• Đẻ non
• Đa thai 2- Chuyển hóa yếm khí glucose • Ngạt sau đẻ
• Suy hô hấp
• Suy tim
• Nhiễm trùng huyết
• Hạ nhiệt độ 3- Tăng insuline • Mẹ đái đường
• Giảm TSH, ACTH
• Chảy máu tuyến thượng thận
Trang 12H đ ạ ườ ng huy t ế
Lâm sàng
• H đ ng huy t th ng không có tri u ch ng lâm sàng ạ ườ ế ườ ệ ứ
• N u có thì là nh ng tri u ch ng không đi n hình: ế ữ ẹ ứ ể
• Test th đ ng huy t t i gi ng, đ nh l ng đ ng huy t ử ườ ế ạ ườ ị ượ ườ ế
• Trong tr ng h p đ ng máu h ph i ki m tra đ ng huy t 4 gi /l n ườ ợ ườ ạ ả ể ườ ế ờ ầ
Trang 13Đi u tr ề ị
• Trong tr ng h p có co gi t ho c glucose máu < 1,5 mmol/l: glucose ườ ợ ậ ặ 10% 2 - 3ml/ kg tiêm tĩnh m ch ch m trong 5 ph, sau đó ti p t c ạ ậ ế ụ truy n tĩnh m ch dung d ch glucose 10% ề ạ ị
• Không có tri u ch ng lâm sàng: b t đ u dung d ch glucoza 10% ệ ứ ắ ầ ị
0,25g/kg/gi (8g/kg/24h) truy n tĩnh m ch ch m, có th tăng cung ờ ề ạ ậ ể
c p glucoza 0,5g-1g/kg/gi trong tr ng h p h đ ng huy t tái ấ ờ ườ ợ ạ ườ ế phát,
• H đ ng huy t kéo dài, ngoài vi c truy n đ ng, ta dùng thu c ạ ườ ế ệ ề ườ ố gây tăng đ ng huy t nh : ườ ế ư
- Glucagon: 2-10 µg/kg/gi truy n tĩnh m ch (m dùng β Bloquant) ờ ề ạ ẹ
- Hydrocortison (5mg/kg/12h) u ng (SDD bào thai) ố
Trang 14• Truy n glucoza 10% trong nh ng tr ng h p sau:ề ữ ườ ợ
- Ăn b ng đ ng mi ng không đằ ườ ệ ủ
- Nguy c h đ ng huy t nh đ r t non, suy dinh d ng ơ ạ ườ ế ư ẻ ấ ưỡbào thai (cân n ng lúc đ d i 2000g)ặ ẻ ướ
Trang 15H natri máu ạ
Trang 16H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u tr ề ị
*H natri máu, ngay t sau sinh, m có gi m natri máu: ạ ừ ẹ ả
n ng đ Natri c a tr = n ng đ Natri c a m ồ ộ ủ ẻ ồ ộ ủ ẹ
-Protide và albumin máu bình th ng: m - ch đ ăn thi u Na ườ ẹ ế ộ ếkéo dài; đi u tr thu c l i ni u tr c ho c trong chuy n d ề ị ố ợ ệ ướ ặ ể ạ
Đi u trề ị: tăng Na trong ch đ ăn (5mmol/ngày+ Na ni u/ngày) ế ộ ệ
đ n khi Na tr v giá tr bình th ngế ở ề ị ườ
- Protide và albumin máu gi m: truy n d ch nh c tr ng v i ả ề ị ượ ươ ớ
s l ng l n cho m trong chuy n d (l ng d ch > ố ượ ớ ẹ ể ạ ượ ị
100ml/gi )ờ
Đi u trề ị: h n ch l ng d ch t i đa có th (40-60ml/kg/ngày), ạ ế ượ ị ố ể
Na đ a vào = Na m t đ n khi Na tr v giá tr bình th ngư ấ ế ở ề ị ườ
Trang 17• Hạ natri máu sau đ do cung c p thi u Na ẻ ấ ế : gi m ảcân, protid và albumin máu bình th ng ho c tăng, n ng đ ườ ặ ồ ộ
th m th u máu gi m ẩ ấ ả
- m t nhi u Natri qua n c ti u: tái h p thu Na ng th n c a ấ ề ướ ể ấ ở ố ậ ủ
tr đ non < 34 tu n kém, di t t b m sinh đ ng ti t ni u , ẻ ẻ ầ ậ ẩ ườ ế ệnhi m khu n ti t ni u, ho i t nhú th n, suy th ng th n ễ ẩ ế ệ ạ ử ậ ượ ậ
c p,…ấ
- tăng m t natri ngoài th n, t i ru t ( a cháy c p, c t ru t ấ ậ ạ ộ ỉ ấ ắ ộ
non- m t 6-12 mmol Na/100ml d ch ti t ru t non, hút liên ấ ị ế ộ
t c đ ng tiêu hoá )ụ ườ
Đi u trề ị: Na b i ph (mmol/ngày)= (Na mong mu n-Na hi n t i) ồ ụ ố ệ ạ
x P x 0,7+ m t qua th n và đ ng tiêu hoáấ ậ ườ
+ m t n c kèm theo, b i ph n c cùng v i Na (không quá ấ ướ ồ ụ ướ ớ180ml/kg/ngày)
+ suy th ng th n, dùng hemisuccinate hydrocortisone ượ ậ
truy n tĩnh m ch 2mg/kg/ngày chia 4 l n (0,5mg/kg/l n)ề ạ ầ ầ
H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u tr ề ị
Trang 18H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u tr ề ị
*H natri máu + tăng cân do pha loãng máu: ạ tr tăng cân ẻ
nhanh (> 35-50g/ ngày), h áp l c th m th u máu, h protid ạ ự ẩ ấ ạ
và albumin máu Tr th ng phù ngo i biên, h i ch ng tăng áp ẻ ườ ạ ộ ứ
- Bilance n c và Natri d ng tính G p tr >34-35 tu n đi u ướ ươ ặ ở ẻ ầ ề
ch nh Gi m urê máu (1,6 mmol/l) + Na ni u gi m v i t s ỉ ả ệ ả ớ ỷ ố
Na/K ni u <1; cung c p Na> 5mmol/ngàyệ ấ
Đi u trề ị: dùng s a giành cho tr đ non có hàm l ng Na th p, ữ ẻ ẻ ượ ấ
Trang 19H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u tr ề ị
Trang 20H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u tr ề ị
* H natri máu do r i lo n n ạ ố ạ ướ c trong và ngoài t bào, ế cân
n ng bình nặ ổ
- H natri máu do trao đ i ion gi a trong và ngoài t bào đ a ạ ổ ữ ế ư
t i tăng Na trong t bào - “acute sick cell syndrome”:ớ ế
Đi u trề ị: h i ph c l i ho t đ ng c a t bào và màng t bào; ồ ụ ạ ạ ộ ủ ế ế
gluco-corticoide (hemisuccinate hydrocortisone 0,5mg/kg/6
gi truy n liên t c+ glucose u tr ng+insulin+K (glucose ờ ề ụ ư ươ
0,7kg/kg/gi - truy n insulin n u đ ng máu > 10 mmol/l + K ờ ề ế ườ2mmol/kg/ngày n u K ≤ 5mmol/l, tăng d n trong quá trình ế ầ
theo dõi), h n ch Na, d ch d a trên cân n ng c a b nh ạ ế ị ự ặ ủ ệ
nhân nh ng < 150 ml/kg/ngàyư
Trang 21H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u tr ề ị
* H natri máu do r i lo n n ạ ố ạ ướ c trong và ngoài t bào ế H ạnatri v i gi m kali và gi m áp l c th m th u máu th phát ớ ả ả ự ẩ ấ ứ
do gi m ion trong t bào – “chronic sick cell syndrome” ả ế
• Đi u trề ị: h i ph c l i chuy n hoá và áp l c th m th u trong ồ ụ ạ ể ự ẩ ấ
t nào Đi u ch nh n ng đ K trong máu, truy n Albumin n u ế ề ỉ ồ ộ ề ế
< 30g/l (truy n 2g Alb 20%/kg) Đi u ch nh n ng đ Na ề ề ỉ ồ ộ
trong máu sau khi đi u ch nh n ng đ K, cung c p đ y đ ề ỉ ồ ộ ấ ầ ủnăng l ng (≥ 75 kcal/kg/ngày), l ng d ch nh hôm tr c ượ ượ ị ư ướ
n u cân n ng và s l ng n c ti u bình nế ặ ố ượ ướ ể ổ
Trang 22Tăng natri máu
Đn - natri tăng trên 150 mmol/l
Nguyên nhân:
1 Cung c p không đ dich trong tu n đ u.ấ ủ ầ ầ
2 Hi n t ng m t n c qua da tăngệ ượ ấ ướ
3 Truy n quá nhi u natriề ề
4 Natribicacbonat
5 Sai l m ch đ ănầ ế ộ
6 M t n c u tr ng (viêm ru t)ấ ướ ư ươ ộ
7 L i ni u th m th u (do tăng glucoza máu)ợ ệ ẩ ấ
Trang 23Tăng natri máu
Đi u tr : ề ị Tùy thu c vào nguyên nhân gây b nh.ộ ệ
• NN 1: cung c p đ l ng d ch c n thi t cho tr (65 - 70 ml/ ấ ủ ượ ị ầ ế ẻkg/ ngày đ u tiên sau đ , tăng d n t i 130 ml/ kg/ ngày ầ ẻ ầ ớ ở
cu i tu n th nh t).ố ầ ứ ấ
• NN 2 & 3: đi u ch nh l ng d ch truy n cho phù h p v i nhu ề ỉ ượ ị ề ợ ớ
c u n c và đi n gi i c a tr đ non và tr đ tháng.ầ ướ ệ ả ủ ẻ ẻ ẻ ủ
• NN 4: khi truy n natribicacbonat ph i ki m tra n ng đ ề ả ể ồ ộ
natri máu Tăng đ t ng t áp l c th m th u máu d gây xu t ộ ộ ự ẩ ấ ễ ấhuy t não.ế
• NN 5 & 6: đi u ch nh ch đ ăn b ng nh ng s a phù h p ề ỉ ế ọ ằ ữ ữ ợ
(s a ch a ít natri)ữ ứ
• NN7: Đi u ch nh t t tình tr ng tăng natri máu, tăng áp ề ỉ ừ ừ ạ
l c th m th u máu b ng dung d ch natri clorua đ ng tr ng ự ẩ ấ ằ ị ẳ ươ
vì n u dùng dung d ch nh c tr ng s gây phù não.ế ị ượ ươ ẽ
Trang 24T n th ổ ươ ng não do thi u máu c c ế ụ
bộ
Ng t ạ pO2, pCO2↑, HA đm↓
Ho i t ạ ử não
Trang 25• - Tăng tr ng l c liên t c ho c t ng c n làm cho đ a tr n cong ng i ươ ự ụ ặ ừ ơ ứ ẻ ưỡ ườ
• - Gi m tr ng l c c toàn thân ho c t chi ả ươ ự ơ ặ ứ
• Ph n x s sinh: tăng, gi m ho c m t ả ạ ơ ả ặ ấ
• V n đ ng b t th ng: ậ ộ ấ ườ
• - Rung gi t, bàn tay, bàn chân, c m, m t ậ ở ằ ặ
• - Co gi t: gi t c ng các chi, v n đ ng b t th ng c a m t, nháy m t, v n ậ ậ ứ ậ ộ ấ ườ ủ ắ ắ ậ
đ ng b t th ng c a m n, c n tăng tr ng l c, c n tím, nhìn b t đ ng, ộ ấ ườ ủ ồ ơ ươ ự ơ ấ ộ
ng ng th ừ ở
• Li t tay, li t n a ng i, li t c hoành ệ ệ ử ườ ệ ơ
• R i lo n th n kinh th c v t: tăng nhi t đ , tăng t n s tim, thay đ i huy t ố ạ ầ ự ậ ệ ộ ầ ố ổ ế
áp đ ng m ch, r i lo n đi u hòa hô h p, r i lo n v n m ch ộ ạ ố ạ ề ấ ố ạ ậ ạ
• X ng s : v lõm x ng s , b u huy t thanh, t máu não… ươ ọ ỡ ươ ọ ướ ế ụ
Trang 26C n lâm sàng ậ
• Siêu âm qua thóp: vùng t n th ng đ m âm lúc b t đ u r i chuy n ổ ươ ậ ắ ầ ồ ể thành vùng nh t âm và cu i cùng t o thành nang trong t ch c não ạ ố ạ ổ ứ (ho i t não ch t tr ng) ạ ử ấ ắ
• Ch p ụ c t l p ắ ớ
- Nhân xám trung ng: r t khó ch n đoán nh ng b t th ng lúc b t đ u ươ ấ ẩ ữ ấ ườ ắ ầ
b nh Teo nhân xám trung ng th phát là y u t tiên l ng x u ệ ươ ứ ế ố ượ ấ
- V não: không có bi u hi n gì lúc ban đ u Teo não (tăng kích th c các ỏ ể ệ ầ ướ não th t, rãnh não giãn r ng) th ng xu t hi n vào kho ng gi a 10 ấ ộ ườ ấ ệ ả ữ ngày và vài tu n ầ
- D i v : vùng nh t âm c a vùng ch t tr ng ướ ỏ ạ ủ ấ ắ
• C ng h ng t (IRM): hình nh rõ nh ng k thu t ph c t p ộ ưở ừ ả ư ỹ ậ ứ ạ
• Đi n não đ : ph i làm nhi u l n trong vòng ít nh t t 1 - 2 gi ệ ồ ả ề ầ ấ ừ ờ
Nh ng sóng b t th ng là: sóng nh n trong c n, sóng th p ch m (theta ữ ấ ườ ọ ơ ấ ậ
ch m) ậ
Trang 27Nhuyễn não chất trắng dạng nhiều nang (multikystique)
Trang 28• Ch ng phù não b ng manitol, dexamethazon ố ằ
• H n ch l ng n c đ a vào (50 - 60 ml/kg /24 gi ) ạ ế ượ ướ ư ờ
Phân đ c a t n th ộ ủ ổ ươ ng não do thi u máu c c b đ a theo Sarnat ế ụ ộ ư
Trang 29Xu t huy t não – màng não ấ ế
Trang 30Xu t huy t trong não th t ấ ế ấ
Trang 31Bệnh sinh của xuất huyết
l u l ư ượ ng máu não
Xuất huyết não thất
Trang 32B nh sinh ệ
* RL điều hòa tự động của các mạch máu
• Mất khả năng tự điều hòa lưu lượng máu não
Trang 33* Gi m oxy máuả d n đ n 1 ho c nhi u h n trong 4 y u t sau ẫ ế ặ ề ơ ế ố
- Gi m kh năng t đi u hòa m ch máu ả ả ự ề ạ
- Gia tăng l u l ng máu nãoư ượ
- Gia tăng áp l c tĩnh m chự ạ
- T n th ng n i mô mao m chổ ươ ộ ạ
*Tăng CO2 gây dãn m ch và tăng cung l ng máu não, khi xu t hi n ạ ượ ấ ệ
c p tính nó gây ra r i lo n chuy n hoá não và đ c bi t gây ra ấ ố ạ ể ặ ệ
m t t đi u hoà l u l ng máu não ấ ự ề ư ượ
B nh sinh ệ
Trang 34• ngạt sau đẻ, hội chứng suy hô hấp (màng trong, tràn khí màng phổi), tăng CO2, giảm O2 máu
- Theo Van de Bor (1986) hội chứng suy hô hấp gặp trong 100% các trường hợp XHNMN ở trẻ sơ sinh
- Murphy XHNMN ở trẻ đẻ non hội chứng màng trong: tỷ lệ XHNMN ở trẻ <2000gam bị bệnh màng trong là 16,4% và không bị màng trong
là 4,8% (p<0,001)
• Sang chấn
• Thiếu vitamin K
B nh sinh ệ
Trang 35Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
*Tri u ch ng toàn thân.ệ ứ
• Thi u máu tùy theo m c đ xu t huy t, th ng khó phát hi n trên lâm ế ứ ộ ấ ế ườ ệ sàng tr XHNMN n ng ừ ặ
Trang 36*Tri u ch ng th n kinh.ệ ứ ầ
• Tinh th n: tăng kích thích, đ đ n, s ng s , hôn mê R i lo n tinh th n r t hay ầ ờ ẫ ữ ờ ố ạ ầ ấ
g p nh ng nh ng tr ng h p nh r t khó phát hi n ặ ư ữ ườ ợ ẹ ấ ệ
• H i ch ng tăng áp l c n i s : thóp ph ng, kh p s giãn, vòng đ u tăng ộ ứ ự ộ ọ ồ ớ ọ ầ
• R i lo n th n kinh th c v t hay g p: S t, h nhi t đ , tăng t n s tim, thay ố ạ ầ ự ậ ặ ố ạ ệ ộ ầ ố
đ i huy t áp đ ng m ch, r i lo n đi u hòa hô h p, r i lo n v n m ch ổ ế ộ ạ ố ạ ề ấ ố ạ ậ ạ
• V n đ ng b t th ng: rung gi t bàn tay, bàn chân, c m, m t Co gi t toàn thân ậ ộ ấ ườ ậ ằ ặ ậ
ho c khu trú, rung gi t ho c c n tăng tr ng l c c , c n nháy m t, v n đ ng ặ ậ ặ ơ ươ ự ơ ơ ắ ậ ộ
b t th ng c a m m, nhìn b t đ ng, c n tím, c n ng ng th ấ ườ ủ ồ ấ ộ ơ ơ ừ ở
• Thay đ i tr ng l c c : tăng tr ng l c c , gi m tr ng l c c toàn thân hay ổ ươ ự ơ ươ ự ơ ả ươ ự ơ
t chi, Hay g p là bi u hi n gi m tr ng l c c , tuy nhiên r t khó đánh giá ứ ặ ể ệ ả ươ ự ơ ấ ở
Trang 37*Dấu hiệu khác.
• Vỡ lõm xương sọ, bướu huyết thanh, tụ máu da đầu.
• Hội chứng xuất huyết: Chảy máu rốn kéo dài, xuất huyết dưới da, niêm mạc, chảy máu lâu cầm tại vị trí tiêm truyền.
Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
Trang 38*Công thức máu
• Thiếu máu: mức độ thiếu máu tùy thuộc vào mức độ xuất huyết
Hb giảm, hematocrit giảm
• +/- Giảm tiểu cầu <100000/mm3
* +/- RL yếu tố đông máu
*Dịch não tủy
có máu không đông trong dịch não tủy nhưng độ đặc hiệu không cao
Tri u ch ng c n lâm sàng ệ ứ ậ
Trang 39Kỹ thuật đơn giản,
thực hiện được trên giường bệnh
Trang 40• Phân lo i m c đ xu t huy t trong não ạ ứ ộ ấ ế
th t theo Papile (1980): ấ
• Đ 1: Xu t huy t vùng m m d i ộ ấ ế ầ ướ
màng n i t y ộ ủ
• Đ 2: Xu t huy t trong não th t ộ ấ ế ấ
không giãn não th t ấ
• Đ 3: Xu t huy t trong não th t có ộ ấ ế ấ giãn não th t ấ
• Đ 4: Xu t huy t trong não th t và ộ ấ ế ấ trong nhu mô não quanh não th t ấ
Trang 41độ 1
Hình ảnh đậm âm vùng mầm dưới màng nội tuỷ, phía trước lỗ Monro
Trang 42Độ I: xuất huyết dưới màng nội tủy
• Khu trú vùng m mKhu trú vùng m mởở ầầ
• M t ho c hai bênM t ho c hai bênộộ ặặ
• Máu t đ c tiêu đi sau vài ngàyMáu t đ c tiêu đi sau vài ngàyụ ượụ ượ
• Không đ l i di ch ng n ng nKhông đ l i di ch ng n ng nể ạể ạ ứứ ặặ ềề
• Ch theo dõi b ng siêu âm qua thópCh theo dõi b ng siêu âm qua thópỉỉ ằằ
Trang 43XHNMN độ 1
1 bên hoặc 2 bên
Trang 44Tiến triển thuận lợi trong đại đa số các trường hợp
Trang 45Độ II: xuất huyết trong não thất
• Th ng g p trong não th t bên ườ ặ ấ
• Có th lan t a trong não th t 3 ho c 4 ể ỏ ấ ặ
• C c máu t s đ c tiêu đi sau vài tu n ụ ụ ẽ ượ ầ
• M t bên ho c hai bên ộ ặ
• Di n tích não th t b xu t huy t r t quan tr ng vì có giá tr tiên l ng ệ ấ ị ấ ế ấ ọ ị ượ
Trang 46XHNMN độ 2, 1 bên
Trang 47Độ III: não úng thủy
• T c ngh n các l l u thông d ch não t y b i các c c máuắ ẽ ỗ ư ị ủ ở ụ
• Các l hay b là Magendie và Lushkaỗ ị
• Ti n tri n nhanh ho c n đ nhế ể ặ ổ ị
• C n làm c u n i não th t – phúc m c trong tr ng h p não th t ầ ầ ố ấ ạ ườ ợ ấgiãn nhi uề
Trang 48độ 3 xuất huyết trong não thất có giãn não thất
Trang 49Độ IV: xuất huyết nhu mô não
Trang 50độ 2 xuất huyết trong não thất kết hợp với thiếu máu cục bộ
Trang 51độ 4 xuất huyết trong nhu mô não đang tiến đến nang hoá
Trang 52tụ máu vùng thái dương
Trang 53Trẻ sơ sinh 34 tuần tuổi