1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

bài tập thực hành giải phẫu vật nuôi 2

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 294,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập thực hành giải phẫu vật nuôi 2bài tập thực hành giải phẫu vật nuôi 2bài tập thực hành giải phẫu vật nuôi 2bài tập thực hành giải phẫu vật nuôi 2bài tập thực hành giải phẫu vật nuôi 2

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH GIẢI PHẪU VẬT NUÔI 2

a CÁC CƠ VÙNG XOANG NGỰC

CƠ NỐI ĐAI VAI VÀO THÂN

1 Cơ lưng

to

Cơ rộng nằm ở

vùng lưng

Mỏm gai đốt hông cuối đến đốt lưng 3-4

Tạo thành gân bám vào diện nhám mặt trong xương cánh tay

Cơ co kéo cánh tay và vai về sau

2 Cơ răng

cưa lớn

Phần lớn bị vai

phủ lên

Mặt trong xương bả vai Tạo thành các bó răng cưa,

bám vào mặt ngoài 8 sườn đầu tiên

Kéo sườn lên trên về trước khi thở vào

3 Cơ ngực

nông

Trên cơ ngực

sâu

Bó trước: Mỏm khí quản

xương ức

Bó sau: Mặt dưới xương

ức và mỏm kiếm

Bó trước: Thành cân mạc bám

vào tận cùng rãnh xoắn xương cánh tay

Bó sau: Rãnh xoắn xương cánh

tay

Cơ co làm khép chi trước vào trong

4 Cơ ngực

sâu

Dưới cơ ngực

nông

Bó trước: Nửa trước mặt

bên xương ức

Bó sau: Mặt dưới xương

ức và mỏm kiếm

Bó trước: Cơ trên gai và cân

mạc vai

Bó sau: Tận cùng ở gò trong

xương cánh tay

Cơ kéo co khép chi trước vào trong, về sau

CƠ VÙNG LƯNG

5 Cơ cánh

sống lưng

Hai bên mỏm

gai xương sống

lưng và hông

Mặt trong và mào cánh chậu của xương chậu

Nhánh trên: mỏm gai 4 đốt cổ

cuối

Nhánh dưới: đầu trên các

xương sườn và mỏm ngang 4 đốt cổ cuối

Cơ cơ làm duỗi xương sống lưng, hông (1 bên

co sẽ làm kéo nghiêng cột sống về 1 bên)

6 Cơ răng

cưa nhỏ

trước

Mỏm gai của 10 đốt lưng

cạnh trước xương sườn 4-13

Cơ cơ làm duỗi xương sống lưng, hông (1 bên

co sẽ làm kéo nghiêng cột sống về 1 bên)

7 Cơ răng

cưa nhỏ

sau

Mỏm gai đốt lưng 10-18 và

các đốt hông

Tạo thành răng cưa bám vào cạnh sau 8 xương sườn cuối

Cơ co kéo các xương sườn về trước khi hít vào

8 Cơ liên

sườn

chung

Hai bên cạnh

ngoài cơ cánh

sống lưng, gồm

nhiều bó, ở mặt

ngoài các xương

sườn

Mỏm ngang các đốt cổ cuối đến các đốt sống hông

Cạnh sau các xương sườn phía trước

Cơ cơ kéo các xương sườn khi thở ra

9 Cơ

hoành gai

lưng -

hông

Mỏm vú các đốt hông hay mỏm ngang các đốt lưng Mỏm gai đốt lưng, hông Ruỗi cột sống

Trang 2

10 Cơ trên

sườn

Nằm ở đầu trên

các xương sườn

Mỏm vú các đốt lưng Cạnh trước mặt ngoài của

xương sườn sau

Cơ co kéo xương sường về trước khi thở vào

CƠ VÙNG SƯỜN

11 Cơ liên

sườn ngoài

Nằm ở khoảng

giữa các xương

sườn

Cạnh sau xương sườn trước

Cạnh trước mặt ngoài xương sườn sau

Cơ co kéo sườn về trước khi thở vào

12 Cơ liên

sườn trong

Phía trong cơ

liên sườn ngoài

Cạnh trước xương sườn sau

Cạnh sau xương sườn trước Cơ co kéo xương sườn

sau khi thở ra

13 Cơ

ngang

sườn

Trong cơ ngực

Sụn sườn 4 Cơ co kéo sườn lên

trên, về trước khi thở vào

14 Cơ tam

giác ức

Mặt trên xương

ức, trong lồng

ngực

Hai bên đường trung tuyến thân xương ức

Các sụn sườn và xương sườn gần đó

Tham gia vào động tác thở ra

15 Cơ

hoành

Vách ngăn giữa

xoang ngực và

xoang bụng,

giữa là cân mạc,

xung quanh là

các sợi cơ

vùng hông:

• chân hoành phải: mặt dưới đốt hông 1

• chân hoành trái: dưới đốt hông 1-2

vùng sườn: Mặt trong

xương sườn 12 và sụn sườn cuối

vùng ức: Mỏm kiếm và

xương ức

Đốt hông 4-5

Tham gia vào động tác

hô hấp

b CÁC CƠ VÙNG XOANG BỤNG

16 Cơ hông

lớn

Mỏm ngang và thân các đốt sống hông Mặt trong đầu trên các xương sườn

cuối

17 Cơ hông

nhỏ

Đầu trên các đốt sông lưng sau cùng và các đốt hông đầu

Mào lược

18 Cơ chéo

bụng ngoài

Mặt ngoài các xương sườn cuối Cân mạc lưng hông

Đường trắng Gân trước háng Góc hông xương cánh chậu

19 Cơ chéo

bụng trong

Góc hông xương cánh chậu Mặt trong các xương sườn cuối

Đường trắng Gân trước háng

Trang 3

21 Cơ

ngang bụng

Trong cơ thẳng bụng

Đầu dưới các xương sườn cuối Mặt trong các sụn sườn giả

Mỏm ngang các đốt sống hông

Thành cân mạc bám vào:

Sụn mỏm kiếm Đường trẳng

22 Đường

trắng

Là một băng mô sợi

Mặt dưới mỏm kiếm Lẫn lộn với gân trước háng

c CÁC CƠ VÙNG XOANG CHẬU

23 Cơ cánh

hông

Cơ hông lớn: Mỏm ngang 4 đốt hông cuối

Mặt trong đầu trên 2 sườn cuối

Cơ cánh chậu: Mặt dưới xương cánh chậu

Cánh xương khum

Mấu động nhỏ

xương đùi

Khi co làm gấp khớp chậu đùi

24 Cơ bịt

trong

Mặt trên bờ lỗ bịt

1 phần xương cánh chậu

Mấu động nhỏ

xương đùi

25 Cơ bịt

ngoài

đùi

26 Cơ sinh

đôi chậu

CÁC CƠ VÙNG ĐẦU VÀ VÙNG CỔ

1 Cơ chũm - cánh tay 2 bên mặt cổ, đi từ đầu

đến cánh tay

Phần trên: mỏm chũm

xương thái dương và gò

chẩm ngoài

Phần dưới (cơ vai - khí

quản): cánh Atlas và

mỏm ngang đốt cổ 2-4

Mào trước rãnh xoắn xương cánh tay

Khi đi tới: kéo mỏm vai về trước làm nâng chi trước

Khi tựa đất: kéo ngẩng cổ và đầu

nhánh đứng xương hàm dưới

Kéo gấp đầu (1 bên

co kéo nghiêng đầu)

3 Cơ ức – giáp – thiệt

cốt

Trên đường trung tuyến mặt dưới khí quản

Mỏm khí quản xương ức Cạnh sau sụn

giáp trạng của khí quản Thân thiệt cốt

Kéo xương lưỡi và thanh quản khi nuốt

4 Cơ vai – thiệt cốt Mặt trong cơ chũm –

cánh tay

Là màng ở gần khớp vai Xương thiệt cốt Kéo hạ xương lưỡi và

gốc lưỡi

sau đốt trục

Cánh Atlas Kéo quay khớp trục –

Atlas

Trang 4

6 Cơ chéo đầu nhỏ Cạnh trước cánh Atlas Gò chẩm ngoài Kéo nâng đầu lên (1

bên co kéo đầu về 1 bên)

Kéo nâng đầu lên

8 Cơ thẳng sau đầu

nhỏ

Dưới cơ thẳng sau đầu lớn

Đốt Atlas Lồi cầu chẩm

chẩm

10 Cơ thẳng trước đầu

lớn

Mỏm ngang đốt cố 2-4 Mỏm nền

xương chẩm Thân xương bướm

Kéo gấp đầu cổ

11 Cơ thẳng trước đầu

nhỏ

Cung dưới Atlas Mỏm nền

xương chẩm

Kéo gấp đầu cổ

12 Cơ lách Giữa dây chẳng cổ với

các đốt sống cổ và mỏm gai các đốt lưng đầu

Đỉnh mỏm gai các đốt lưng

Thừng dây chằng cổ

Mỏm chũm Cánh Atlas Mỏm ngang đốt cổ 3-5

Kéo dài đầu cổ (1 bên

co kéo nghiêng đầu cổ)

13 Cơ rối lớn Giữa cơ lách và phần

màng dây chằng cổ

Mỏm gai vùng u vai Mỏm ngang đốt lưng

1-5 Mỏm khớp các đốt cổ

Gò chẩm ngoài Duỗi đầu cổ (1 bên

co thì kéo nghiêng về

1 phía)

14 Cơ rối nhỏ Bờ dưới cơ rối lớn Mỏm ngang hai đốt lưng

đầu Mỏm khớp các đốt cổ

Mỏm chũm Cánh Atlas

Duỗi cổ và nghiêng đầu như cơ rối lớn

15 Cơ dài cổ Mặt dưới các đốt sống

cổ và 6 đốt lưng đầu

Bó dài nhất: Mặt dưới

các đốt lưng

Mỏm ngang đốt cố 7

Cơ gấp vùng cổ

Bó còn lại: Mỏm ngang

đốt sau

Mào dưới thân đốt trước

16 Cơ hoành gai cổ Mỏm khớp 5 đốt cổ cuối Mỏm gai đốt

cổ 6-2

17 Cơ liên hoành 2 bên mặt dưới các đốt

cổ

Mỏm khớp đốt cổ trước Mỏm ngang

đốt cổ sau (trừ

đốt 1, 2)

18 Cơ bậc thang

Dưới và 2 bên vùng cổ Nhánh trước: Mỏm

ngang 3 đốt cổ cuối

Cạnh trước và

mặt ngoài xương sườn 1

Kéo xương sườn về phía trước

Nhánh sau: Mỏm ngang

đốt cổ 7

Đầu trên xương sườn 1

19 Cơ cổ xuống Phủ ngoài mỏm ngang

các đốt cổ sau, trùm lên các bó cơ liên hoành tương ứng

Phủ ngoài mỏm ngang các đốt cổ sau và

nối chúng với nhau

Trang 5

20 Cơ thang Cơ thang cổ: Gò chẩm

ngoài Thừng dây chằng cổ

Cơ thang lưng: Dây

chằng trên gai từ đốt lưng 3-10

Gai vai Cơ thang cổ: Kéo vai

lên trên, về trước

Cơ thang lưng: Kéo

vai lên trên, về sau

21 Cơ trám Trong cơ thang và sụn

trên vai

Trám cổ: Thừng dây

chằng cổ

Trám lưng: Mỏm gai

vùng u vai

Mặt trong sụn trên vai

Kéo vai lên trên, về trước

trong phía trước xương bả vai

Mỏm ngang 5 đốt cổ cuối

Kéo đầu trên xương bả vai về trước

d CÁC CƠ VÙNG CỔ

1 Cơ trán Trên hố mắt Mỏm hố mắt xương trán Cơ vòng mi Khi co kéo nhăn da trán

2 Cơ vòng mi Vòng quanh hố

mắt

Khi co làm nhắm mắt lại

4 Cơ vòng

môi

Vây quanh cửa trước miệng

Cơ co làm khép kín miệng

5 Cơ cằm Tạo nên cằm Thân xương hàm dưới Da cằm Cơ co kéo môi dưới lên

lộn với cơ vòng môi và cơ thổi

Cơ co kéo mép về sau

7 Cơ nâng

chung cánh

mũi và môi

trên

2 bên sống mũi

2 nhánh bao bọc cơ nanh

Cơ trán

Cơ vòng mi

Nhánh trên: cánh mũi ngoài và môi trên

Nhánh dưới: tận cùng mép

Cơ co kéo môi, mép lên và nở rộng lỗ mũi

8 Cơ nanh Giữa cơ nâng

chung

Gân nhỏ bám vào mặt trước gai hàm

Tận cùng cánh mũi ngoài

Cơ co kéo cánh mũi về 1 bên, làm nở rộng lỗ mũi

9 Cơ nâng

môi trên

2 bên xương mũi, dưới cơ nâng chung

Phía trên lỗ dưới hố mắt xương hàm trên

Thành gân rồi thành màng bám vào tận cùng ở môi trên

Cơ co kéo nâng môi trên lên

10 Cơ hạ môi

dưới

Cạnh ngoài xương hàm dưới

Bờ trước xương hàm dưới gần mỏm vẹt

Thành gân vào môi dưới

Cơ co kéo hạ môi dưới

11 Cơ thổi Thành bên

xoang miệng, sát niêm mạc má, giữa xương hàm trên và

hàm dưới

Lớp nông: Mép Lớp sâu: Mỏm vẹt xương hàm

dưới

Lớp nông: Xương

hàm dưới

Lớp sâu: Mép

Cơ cơ làm hóp má, đẩy thức ăn rơi ra ngoài hàm lúc nhai

Trang 6

12 Cơ ngang

mũi

Ngoài sụn cánh mũi

Sụn mũi bên này Sụn mũi bên kia

Đồng thời đến cơ vòng môi

Cơ co làm nở mũi

13 Cơ nở mũi Trong diện tam

giác

Cánh mũi trong Cơ co kéo cánh mũi

trong làm nở lỗ mũi

14 Cơ hàm Gân bám dọc theo cung gò má và

gai hàm

Phần đứng của xương hàm dưới

Cơ co kéo xương hàm dưới lên khi nhai

15 Cơ cánh Đối diện cơ

hàm, mặt trong phần đứng xương hàm dưới

Cơ cánh trong: Mào cánh khẩu Mặt trong nhánh

đứng xương hàm dưới

Cơ co kéo hàm dưới lên và đẩy về trước

Cơ cánh ngoài: Mào cánh khẩu và

đầu dưới xương cánh

Mỏm vẹt xương hàm dưới

Cơ co đẩy hàm dưới về trước, co 1 bên thì kéo hàm dưỡi về bên kia

16 Cơ thái

dương

Trong hố thái dương

Mặt trong hố thái dương Mỏm gò má

Mỏm vẹt Cạnh trước nhánh đứng xương hàm dưới

Cơ co kéo xương hàm dưới lên

17 Cơ nhị

thân

Giữa xương hàm dưới và

xương chẩm

Mỏm trâm xương chẩm Mặt trong cạnh

dưới nhánh ngang xương hàm dưới

Cơ co kéo hàm xuống dưới khi há miệng

18 Cơ chẩm

hàm

Dưới tuyến dưới tai

Mỏm trâm xương chẩm Cạnh sau xương

hàm dưới

Chỉ có ở ngựa, từ cơ nhị thân ra

Ngày đăng: 09/07/2022, 05:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w