A Trợ từ 조사 1 N + 이가 tiểu từ đứng sau N làm S trong câu N kết thúc là NA + 가 N kết thúc là PAT + 이 VD 한국어가 어렵습니다 Tiếng Hàn khó 시간이 없습니다 Không còn thời gian Lưu ý 나 + 가 > 내가 너 + 가 > 네가 저 + 가 > 제가 누가 + 가 > 누가 Trong văn nói có thể lược bỏ 그 사람(이) 누구요? Người đó là ai thế? 너(가) 어디 가니? Bạn đi đâu đấy? 2 N + 을를 trợ từ đứng sau N được dùng làm O (trả lời cho câu hỏi “gì,cái gì”) N kết thúc là NA + 를 N kết thúc là PAT + 을 VD 한국어를 공부합니.
Trang 1A Trợ từ - 조조
1 N + 조/조: tiểu từ đứng sau N làm S trong câu
N kết thúc là NA + 가
N kết thúc là PAT + 가
VD
가가가가 가가가가가: Tiếng Hàn khó
가가가 가가가가: Không còn thời gian
Lưu ý
* 가 + 가 -> 가가
가 + 가 -> 가가
가 + 가 -> 가가
가가 + 가 -> 가가
* Trong văn nói có thể lược bỏ
가 가가(가) 가가가?: Người đó là ai thế?
가(가) 가가 가가?: Bạn đi đâu đấy?
2 N + 조/조: trợ từ đứng sau N được dùng làm O (trả lời cho câu hỏi “gì,cái
gì”)
N kết thúc là NA + 가
N kết thúc là PAT + 가
VD
가가가가 가가가가가: Tôi học tiếng Hàn
가가 가가가 가가가: Tôi xem báo hàng ngày
가가 가가가 가가가가가: Tôi thích thể dục
가가가가 가가가 가가가: Mẹ mua trái cây
Lưu ý
* N kết thúc bằng PAT thì 가 được đọc/viết gắn liền với N đó
가 가가?: Làm cái gì đấy?
* Trong văn nói có thể lược bỏ
가가(가) 가 가가?: Bạn có giỏi tiếng anh không?
가(가) 가가가가?: Bạn ăn cơm chưa?
Trang 23 N+ 조: cũng
* Có nghĩa giống 가, 가가, 가가, đặt sau N
VD
가가 가가가가가: Tôi cũng là học sinh
가가가 가 가가 가가가 가가가: Hát cũng hay mà học cũng giỏi
가가 가가 가가 가가가가 가가: Tôi không có tiền cũng không có việc làm
가가가 가가가?: Cậu cũng uống cà phê chứ?
* Có lúc dùng để nhấn mạnh, đặt sau N, V… chỉ mức độ
가가가가 가가가 가가가가: Ở Hàn cũng có hoa anh đào
가가가가가 가가 가가: Ngày chủ nhật tôi cũng làm
4 N + 조/조: chỉ ra N đứng trước nó là S của câu hoặc mang tính so sánh, đối
lập giữa hai câu
N kết thúc là NA + 가
N kết thúc là PAT + 가
VD
가가 가가가가 가가가 가가가가: Có sách Không có từ điển
가가가 가가가가 가가가가 가가가가: Xe buýt thì chạy chậm, tàu điện thì chạy nhanh 가가가 가 가가 가가가: Vị ấy là giáo sư Kim
가가 가가가 가가가가: Tôi chẳng quan tâm
가가가 가가가가 가가가 가가가가가: Cái váy thì đẹp Cái quần thì xấu
5 N + 조: tới, ở, vào lúc
Ví dụ:
- 가가가 가가가: Đi chợ
- 가가 가가가 가가가가?: Bây giờ anh ở đâu?
- 가가가 가가가 가가: Tập thể dục vào buổi sáng
- 가가 가가 가가가가: Ngày mai tôi ở nhà
Lưu ý:
Ngoài ý nghĩa trên, “가” còn nhiều ý nghĩa khác như: bởi vì, bằng với, cho, trong vòng, với
- 가가 가가 가가가: Tưới nước cho hoa
Trang 3- 가가가 가가가 가가가가가: Vì gió nên cây đổ
- 가가가 가가가 가가가?: Anh mua cái đó với giá bao nhiêu?
- 가가가 가가 가가가가: Mỗi năm gặp một lần
6 Danh từ + 조조
a) Đặt sau danh từ chỉ địa điểm, biểu hiện điểm xuất phát của hành động, có nghĩa là: từ, ở
Chủ yếu đi với các động từ: đến, từ, tới
Cấu trúc:
가가가: 가가가 + 가가 = 가가가가가 (từ Việt Nam, ở Việt Nam)
가가: 가가 + 가가 = 가가가가 (từ nông thôn, ở nông thôn)
Lưu ý:
* Trong khẩu ngữ bị rút ngắn 가가 thành 가: 가가가, 가가가
Ví dụ:
- 가가가 가가 가가가?: Điện thoại từ đâu đến thế?
- 가가 가가가가가 가가가가: Tôi đến từ Việt Nam
- 가가가 가가가 가가가가?: Anh từ đâu tới?
- 가가가가 가가가 가가가가: Có tin từ văn phòng tới
- 가가가가 가가가 가가가가: Có thông báo từ nhà trường tới
b) Đặt sau danh từ chỉ vị trí, biểu hiện sự việc, hành động xảy ra, có nghĩa ở, tại
Cấu trúc:
가: 가 + 가가 = 가가가 (ở nhà, tại nhà)
가가: 가가 + 가가 = 가가가가 (ở cơ quan, tại cơ quan)
Lưu ý:
* Có khi đi với danh từ chỉ đoàn thể, làm trợ từ chủ thể của hành động đó
Ví dụ:
- 가가가가가가가가가가 가가가가가: Đại sứ quán VN tại Hàn chủ trì
- 가가가가가 가가가가 가가가가가: Học tiếng Hàn tại trung tâm ngoại ngữ
- 가가가 가가가가가 가가 가가: Em gái tôi làm việc ở đài truyền hình
Trang 4- 가가가가 가가 가가가?: Anh làm việc ở đâu?
- 가가가가 가가가 가가가가?: Anh làm gì ở Hàn Quốc
7 N + 조: của, thuộc về (trợ từ chỉ sở hữu cách)
Lưu ý
* Có thể rút gọn
가가 -> 가
가가 -> 가
가가 -> 가
VD
가가 가가 -> 가가가
가가 가가 -> 가가가
가가 가가 -> 가가가
가가/가가가 가가가 가 가가가?: Xe này là của ai?
가 가가가 가가가 가가가: Tên của tôi là Bae Sung Hi