Microsoft PowerPoint Chuong 1 Mach AC 1 pha ppt KYÕ THUAÄT ÑIEÄN COÂNG TRÌNH Kỹ thuật điện công trình 401007 1 Bài giảng môn học TAØI LIEÄU THAM KHAÛO 1 Giáo trình Điện Công Trình Trần Thị Mỹ Hạnh, NXB Xây Dựng 2010 2 Điện Kỹ Thuật Nguyễn Kim Đính, NXB Đại học quốc gia Tp HCM 3 Cung Cấp Điện Nguyễn Xuân Phú, Nguyễn Công Hiền, Nguyễn Bội Khuê – NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 1998 4 An toàn điện Quyền Huy Ánh, NXB Đại học quốc gia Tp HCM 5 TCXDVN 394 2007 Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong cô.
Trang 1KỸ THUẬT ĐIỆN CÔNG TRÌNH
Kỹ thuật điện cơng trình 401007 1
Bài giảng mơn học
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
1/ Giáo trình Điện Cơng Trình - Trần Thị Mỹ Hạnh, NXB Xây Dựng 2010.
2/ Điện Kỹ Thuật - Nguyễn Kim Đính, NXB Đại học quốc gia Tp.HCM
3/ Cung Cấp Điện - Nguyễn Xuân Phú, Nguyễn Cơng Hiền, Nguyễn Bội Khuê – NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 1998.
4/ An tồn điện - Quyền Huy Ánh, NXB Đại học quốc gia Tp.HCM.
5/ TCXDVN-394-2007 : Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong cơng trình xây dựng – Phần an tồn điện.
6/ TCXDVN-46-2007 : Chống sét cho cơng trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống.
Trang 3NỘI DUNG
Chương 1 : Các khái niệm cơ bản của mạch điện
Chương 2 : Mạch điện xoay chiều 3 pha
Chương 3 : Nguyên lý, ứng dụng và tính toán cơ bản của các loại máy điện
Chương 4 : Tính toán xác định phụ tải trong 1 hệ thống điện công nghiệp
Chương 5 : Sơ đồ nối điện
Chương 6 : Tính toán, lựa chọn dây dẫn
Chương 7 : Ngắn mạch và khí cụ bảo vệ
Chương 8 : Chống sét cho công trình điện
Chương 9: An toàn điện
Chương 10 : Hệ thống các bản vẽ thiết kế điện
Trang 4CHƯƠNG 1
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
CỦA MẠCH ĐIỆN
Trang 51.1 KHÁI NIỆM VÀ CẤU TRÚC HÌNH HỌC CỦA MẠCH ĐIỆN
1/ Khái niệm
Mạch điện gồm nhiều phần tử được nối lại tạo thành những vòng khép kín sao cho dòng điện có thể chạy qua
Các phần tử của mạch điện bao gồm :
- Nguồn điện : biến các dạng năng lượng khác (cơ năng, nhiệt năng…) thành điện năng
- Tải : biến điện năng thành các dạng năng lượng khác
Trang 62/ Cấu trúc hình học của mạch
Nhánh : là một đường duy nhất gồm một hay nhiều phần tửghép nối tiếp; trong đó có cùng một dòng điện chạy qua
Nút (hay ỉnh): là điểm nối giữa ba nhánh trở lên
Vòng : là tập hợp nhiều nhánh tạo thành một vòng kín
Vòng mắt lưới : là vòng mà bên trong không còn chứa một
vòng nào khác
Trang 71.2 CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
1/ Dòng điện
Dòng điện là lượng điện tích di chuyển qua tiết diện của phần tử trong một đơn vị thời gian
Đơn vị của dòng điện là Ampere – A
Chiều qui ước của dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương
dt dq
i =
Trang 81.2 CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
2/ Điện áp
Điện áp qua phần tử là công để mang điện tích +1C đi qua phần tử từ đầu này sang đầu kia Đó cũng là hiệu điện thế giữa
2 đầu của phần tử
Đơn vị của điện áp là Volt – V
uAB = uA – uB, trong đó uA, uB là điện thế của nút A và B so với nút chuẩn nào đó trong mạch
Chiều qui ước của điện áp là chiều từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp
Trang 91.2 CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
3/ Công suất
Nếu chọn chiều dòng điện và điện áp trên phần tử đócùng chiều, công suất tiêu thụ của phần tử được tính bằng :
p = u iNếu :
p > 0 hay chiều thực tế của u và i trùng nhau : phần tửtiêu thụ công suất (tải)
p < 0 hay chiều thực tế của u và i ngược nhau : phần tửphát ra công suất (nguồn phát)
Trang 101.2 CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
i t u dt
t p W
).
( ).
( ).
(
Trang 111.3 CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
1/ Nguồn áp lý tưởng (độc lập)
Nguồn áp lý tưởng là nguồn có khả năng tạo nên và duy trìmột điện áp u không đổi giữa hai đầu, và không phụ thuộc vào dòng điện qua nguồn
Nó được biểu diễn bằng một sức điện động e có chiều ngược chiều với u
e = u = uA – uB và không phụ thuộc i
Trang 121.3 CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
2/ Nguồn dòng lý tưởng (độc lập)
Nguồn dòng lý tưởng là nguồn có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện không đổi chạy qua nhánh của nguồn dòng vàkhông phụ thuộc và điện áp ở hai đầu nguồn dòng đó
j = i và không phụ thuộc vào u
Trang 131.3 CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
3/ Điện trở
Điện áp và dòng điện trên điện trở thỏa quan hệ theo định luật Ohm
vàđơn vị : R [Ω]; i [A] và u [V]
i R
Trang 141.3 CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
.
G R
u i.
R i.
u p
2 2
2 2
G = 1 =
u G
i =
Trang 151.3 CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
4/ Cuộn cảm
Quan hệ dòng và áp của cuộn dây :
L là điện cảm, đơn vị của L là Henry (H)Năng lượng từ trường tích lũy trong cuộn dây :
di L
uL L L 1 L
) (
2
1 )
( t L i 2 t
Trang 161.3 CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
5/ Tụ điện
Quan hệ dòng và áp của tụ điện
C là điện dung, đơn vị của C là Farad (F)Năng lượng điện trường tích lũy trong tụ điện :
du C
) (
2
1 )
( t C u 2 t
Trang 181.4 CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
1/ Định luật Kirchoff 1 (ĐK1)
Tại một nút bất kỳ, tổng đại số các dòng điện bằng không
trong đó : - Dòng đến nút thì cộng
- Dòng rời nút thì trừ
Trang 191.4 CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
2/ Định luật Kirchoff 2 (ĐK2)
Đi dọc theo 1 vòng kín bất kỳ và theo một chiều nào đó, tổng đại số các điện áp bằng không.
trong đó : - Áp cùng chiều thì cộng
- Áp ngược chiều thì trừ
2 2 1
1 2
1 E i R i R
E − = R − R
Trang 201.4 CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐIỆN
2/ Định luật Kirchoff 2 (ĐK2)
Cách phát biểu thứ hai của ĐK2
Đi dọc theo 1 vòng kín bất kỳ và theo một chiều nào đó, tổng đại số các sức điện động bằng tổng đại số các điện áp trên các điện trở
trong đó :
- E nào cùng chiều thì cộng, E nào ngược chiều thì trừ
- i nào cùng chiều thì cộng, i nào ngược chiều thì trừ
∑
vòng vòng
R i E
Trang 211.4 HAI ĐỊNH LUẬT KIRCHOFF (Kiếcshốp)
nào cùng chiều thì ta cộng, điện áp nào ngược chiều thì ta trừ
UAB = Ucùng chiều - Ungược chiều
Trang 22VÍ DỤ
Tìm giá trị điện trở R trên hình vẽ :
Trang 23VÍ DỤ
Tính dòng điện I3 và các sức điện động E1, E3 trong mạch điện như hình vẽ Cho biết I2 = 10A; I1=4A; R1 = 1 Ω; R2 = 2Ω; R3 = 5Ω
Trang 241.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
Imax, Umax : trị cực đại
ψi, ψu : góc pha ban đầuω: tần số góc [rad/s]
Trang 251.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
1/ Khái niệm :
Chu kỳ T[s]: là khoảng thời gian ngắn nhất mà dòng điện sin lặp lại trị số và chiều biến thiên
Tần số f : là số chu kỳ thực hiện được trong 1 giây
Quan hệ giữa tần số và tần số góc :
ω = 2πfGóc lệch pha giữa điện áp và dòng điện :
ϕ = ψu - ψigóc ϕ phụ thuộc vào thông số của mạch điện (tải) :
ϕ > 0 : điện áp nhanh pha hơn dòng điện
ϕ < 0 : điện áp chậm pha hơn dòng điện
ϕ = 0 : điện áp trùng pha với dòng điện
] [
1
Hz T
f =
Trang 261.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
2/ Trị hiệu dụng của dòng điện hình sin :
Trị hiệu dụng của điện áp và dòng điện hình sin được tính bằng :Suy ra, biểu thức sin viết theo trị hiệu dụng :
*Chú ý : Để phân biệt cần chú ý các ký hiệu :
i, u – trị tức thời, ký hiệu chữ thường
I, U – trị hiệu dụng, ký hiệu chữ in hoa
Imax, Umax – trị cực đại (biên độ)
Trị hiệu dụng là đại lượng quan trọng của mạch điện xoay chiều Các số ghi trên các dụng cụ và thiết bị thường là trị hiệu dụng Giá trị đo được của ampere kế và vôn kế xoay chiều cũng là trị hiệu dụng Trị hiệu dụng thường được dùng trong các công thức tính toán và đồ thị vector
2 2
max max I
i = ω +ψ
( t u)
sin 2 U
Trang 271.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
2/ Biểu diễn dòng và áp hình sin bằng vector :
Từ biểu thức trị số tức thời
Độ dài vector (module) bằng trị hiệu dụng
Góc của vector (argumen) bằng góc pha ban đầu
( t i )
sin 2
I
i = ω + ψ u = U 2 sin ( ω t + ψu)
Trang 281.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
2/ Biểu diễn dòng và áp hình sin bằng vector :
Việc biểu diễn bằng vectơ thuận tiện cho việc so sánh hoặc thực hiện các phép tính cộng, trừ dòng điện, điện áp
Định luật Kirrchoff 1 biểu diễn bằng vector :
Định luật Kirrchoff 2 biểu diễn bằng vector :
Dựa vào cách biểu diễn các đại lượng và định luật Kirrchoff bằng vector, ta có thể giải mạch điện xoay chiều hình sin bằng đồ thị vector
Trang 291.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
3/ Quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong 1 nhánh :
a) Nhánh thuần điện trở R :
Góc pha ban đầu : ⇒ dòng và áp trùng pha
Góc lệch pha giữa áp và dòng :
Trang 301.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
3/ Quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong 1 nhánh :
b) Nhánh thuần điện cảm L :
điện 1 góc 900
Góc lệch pha giữa áp và dòng :
L
L L
X
U
I =
L L
L X I
U =
° +
= iL 90
uL ψ ψ
Trang 311.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
3/ Quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong 1 nhánh :
b) Nhánh thuần điện dung C :
điện 1 góc 900
Góc lệch pha giữa áp và dòng :
C
C C
Trang 321.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
3/ Quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong 1 nhánh :
c) Nhánh R-L-C ghép nối tiếp :
Khi dòng điện qua nhánh R-L-C nối tiếp là :
Sẽ gây ra các điện áp uR, uL, uC Điện áp ở hai đầu của nhánh là : u = uR + uL +uC
Biểu diễn bằng vectơ, ta có : U = U R + U L + U C
t sin 2
I
Trang 331.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
3/ Quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong 1 nhánh :
c) Nhánh R-L-C ghép nối tiếp :
Từ đồ thị vectơ, ta tính được trị số hiệu dụng của điện áp nguồn u :
( )2 ( )2 ( )2 2 ( )2
R U U IR I X I X I R X X U
U = + − = + − = + −
Trang 341.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
3/ Quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong 1 nhánh :
c) Nhánh R-L-C ghép nối tiếp :
Ta có :
- Quan hệ giữa trị hiệu dụng của điện áp và dòng điện trong nhánh R-L-C nối tiếp :
hoặc
nối tiếp, đơn vị là Ω
gọi là điện kháng của mạch
- Góc lệch pha giữa giữa điện áp và dòng điện :
Z I
Z = + −
C
L X
ϕ
Trang 351.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
4/ Công suất của dòng điện hình sin
Xét một tải tổng quát có :
a) Công suất tác dụng P
CS tác dụng P đặc trưng cho quá trình biến đổi điện năng sang dạng năng lượng khác như nhiệt năng, quang năng, cơ năng v.v…
CS tác dụng P có thể được tính bằng tổng công suất tác dụng
trên các điện trở của các nhánh mạch điện :
trong đó : Rn, In các điện trở và dòng điện đi qua điện trở tương ứng
( t i)
sin 2
I
i = ω + ψ
( t u )
sin 2 U
u = ω +ψ
n n n
n I I R I R I R R
P = ∑ 2 = 12 1 + 22 2 + + 2
Trang 361.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
4/ Công suất của dòng điện hình sin
Xét một tải tổng quát có :
b) Công suất phản kháng Q :
CS phản kháng Q đặc trưng cho quá trình trao đổi, tích lũy năng lượng điện từ trường
CS phản kháng Q có thể được tính bằng tổng công suất phản kháng của điện cảm và điện dung của mạch điện :
trong đó : XLn, XCn, In lần lượt là cảm kháng, dung kháng và dòng điện tương ứng của mỗi nhánh
∑
∑
∑ +∑ = −
= Q L Q C X Ln.I n2 X Cm.I m2Q
( t i)
sin 2
I
i = ω + ψ
( t u )
sin 2 U
u = ω +ψ
Trang 371.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
4/ Công suất của dòng điện hình sin
Xét một tải tổng quát có :
c) Công suất biểu kiến (hay toàn phần) S :
S[VA]; U[V]; I[A]
CS biểu kiến S đặc trưng cho khả năng của thiết bị hoặc nguồn thực hiện 2 quá trình năng lượng xét ở trên
Công suất biểu kiến S còn được gọi là công suất toàn phần Trên nhãn của máy phát điện, máy biến áp, người ta ghi công suất biểu kiến S định mức
2 2
.I P Q U
( t i)
sin 2
I
i = ω + ψ
( t u )
sin 2 U
u = ω +ψ
Trang 381.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
4/ Công suất của dòng điện hình sin
Xét một tải tổng quát có :
c) Công suất biểu kiến (hay toàn phần) S :
S[VA]; U[V]; I[A]
Quan hệ giữa P, Q, S được mô tả
bằng một tam giác vuông còn gọi
là tam giác công suất
2 2
.I P Q U
( t i)
sin 2
I
i = ω + ψ
( t u )
sin 2 U
u = ω +ψ
Trang 391.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
4/ Công suất của dòng điện hình sin
Xét các trường hợp riêng lẻ
Mạch thuần trở R
ϕR = 0; PR = UR.IR = R.IR2 = UR2 / R ; QR = 0Vậy R chỉ tiêu thụ P, không tiêu thụ Q
Mạch thuần cảm L :
ϕL = 900; PL = 0; QL = UL.IL = XL.IL2 = UL2 / XLVậy L không tiêu thụ P, tiêu thụ Q
Mạch thuần dung C :
ϕC = -900 ; PC = 0; QC = -UC.IC = -XC.IC2 =- UC2 / XCVậy C không tiêu thụ P, phát ra Q
Trang 401.5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HÌNH SIN
5/ Đo công suất tác dụng P
Để đo công suất tác dụng P,
người ta thường dùng Watt kế
kiểu điện động (Hình 2.10) gồm
2 cuộn dây :
- Cuộn dòng điện : là phần
tĩnh có tiết diện dây quấn lớn,
số vòng ít, mắc nối tiếp với tải
- Cuộn điện áp : là phần
động có tiết diện dây quấn nhỏ,
số vòng nhiều, mắc song song
với điện áp tải
Trang 411.6 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học
Đơn vị ảo là j được định nghĩa : j2 = -1
a) Dạng đại số A = a + jb
a, b là các số thực và được gọi là phần thực và phần ảo của sốphức A
Trang 421.6 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học
b) Dạng mũ – dạng cực
r = |OA| : module hay độ dài (bán kính) của vectơ OA
θ : góc giữa vectơ OA và trục thực còn gọi là argumen của sốphức A
Trang 431.6 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học
Số phức A* = a – jb = r∠-θ được gọi là số phức liên hiệp của
A Như vậy A* sẽ đối xứng với A qua trục thực
Trang 441.6 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học
c) Đổi từ dạng đại số sang dạng cực (dạng mũ)
= a jb r A
2 2
b a
Trang 451.6 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học
d) Đổi từ dạng cực sang đại số
Biết :
Suy ra : a = r cosθ ; b = r sinθ
jb a
Trang 46A A
r
r r
r B
A
θ
θθ
Trang 47- Dạng đại số :
Cho : A = a + jb và B = c + jdA.B = (a+jb).(c+jd) = a.c + j a.d + j b.c + j2 b.d
= (ac – bd) + j (ad + bc)
2 2
*
))(
(
))(
(
d c
ad bc
j bd
ac jd
c jd c
jd c
jb a
B B
B A B
A
+
−+
+
=
−+
−
+
=
=
Trang 481.7 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
1 Điện áp phức và dòng điện phức :
Từ điện áp sin :
Suy ra điện áp phức :
Tương tự, dòng điện sin :
Suy ra dòng điện phức :
) sin(
2 )
2 )
Trang 491.7 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
I
U
Z = ; ϕ =ψ −ψ
ϕ ψ
ψ ψ
U I
U I
U
i u
Nếu viết dưới dạng vuông góc :
R là phần thực của Z
X là phần ảo của Z
jX R
Z = +
Z
)/(
;
2 2
R X acrtg X
Trang 501.7 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
I
U
Z = ; ϕ =ψ −ψ
ϕ ψ
ψ ψ
U I
U I
C C
C
L L
L R
jX X
Z
jX X
Z
R R
Trang 511.7 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
I U j I
U
S I
U I
U I
U
+
=+
ϕ ϕ
ψ ψ
sin cos
Trang 52
1.7 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
4 Biểu diễn các định luật dưới dạng phức :
I Z
hay