1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi hoá 9 học kì 2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 1 ÔN THI HỌC KÌ 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon? A CH4 ; C2H4 ; C2H2 C2H6 B C6H5Na ; CH4O ; HNO3 ; C3H6 C HCl ; C2H6O ; CH4 ; NaHCO3 D CH3NO2 ; CH3Br ; NaOH Câu 2 Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu? A IV B III C II D I Câu 3 Thành phần phần trăm của nguyên tố C có trong metan (CH4) bằng bao nhiêu? A 75% B 25% C 12% D 92,3% Câu 4 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A Metan B Etilen C Rượu etylic D Axit axetic Câu 5 Chọ.

Trang 1

Đề 1: ÔN THI HỌC KÌ 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon?

A CH4 ; C2H4 ; C2H2 : C2H6 B C6H5Na ; CH4O ; HNO3 ; C3H6

C HCl ; C2H6O ; CH4 ; NaHCO3 D CH3NO2 ; CH3Br ; NaOH

Câu 2: Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu?

Câu 3: Thành phần phần trăm của nguyên tố C có trong metan (CH4) bằng bao nhiêu?

Câu 4: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Metan có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của nước.

B Metan nặng hơn không khí

C Metan là chất khí, không màu, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.

D Metan có màu xanh da trời, ít tan trong nước.

Câu 6: Cấu tạo đặc biệt của phân tử etien là

A trong phân tử có 4 liên kết đơn C–H

B trong phân tử có liên kết đơn giữa C–C

C trong phân tử có nhóm - OH

D trong phân tử có 1 liên kết đôi giữa C = C

Câu 7: Khí etilen có lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước Để thu được khí etilen tinh khiết, theo em nên dùng cách nào trong các cách sau?

A Cho hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư, sau đó qua dung dịch H2SO4 đặc

B Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư sau đó dẫn khí thoát ra vào H2SO4 đặc

C Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

D Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.

Câu 8: Đâu là công thức cấu tạo rút gọn của rượu etylic trong các công thức sau?

C CH3 – CH2 – CH3 D CH3 – O – CH3

Câu 9: Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

Câu 10: Cho các chất sau:

(1) CH 4 (2) CH 3 – OH (3) CH 3 – CH 2 – OH (4) CH 2 = CH 2 (5) C 6 H 6

Chất nào có phản ứng thế với kim loại Na?

Câu 11: Khí nào trong các khí sau kích thích hoa quả mau chín?

Câu 12: Đâu là tính chất vật lí của chất béo?

A là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.

B là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….

C là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

D là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

Câu 13: Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml rượu 750 là:

Trang 2

A 25 ml B 150 ml C 75 ml D 100 ml

Câu 14: Cho các chất sau : Mg, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ba(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic là

 A 3

 B 4

 C 5

 D 6

Câu 15: Công thức chung của chất béo là

C CH3COOH D (R-COO)3C3H5

Câu 16: Saccarozơ tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?

 A Phản ứng tráng gương

 B Phản ứng thủy phân

 C Phản ứng xà phòng hóa

 D Phản ứng este hóa

Câu 17: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và

glucozơ ?

 A Dung dịch H2SO4 loãng

 B Dung dịch NaOH

 C Dung dịch AgNO3 /NH3

 D Na kim loại

Câu 18: Các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

 A Glucozơ, saccarozơ

Trang 3

 B Chất béo, axit axetic.

 C Saccarozơ, rượu etylic

 D Saccarozơ, chất béo

Câu 19: Trong 100 ml rượu 40° có chứa

 A 40 ml nước và 60 ml rượu nguyên chất

 B 40 ml rượu nguyên chất và 60 ml nước

 C 40 gam rượu nguyên chất và 60 gam nước

 D 40 gam nước và 60 gam rượu nguyên chất

Câu 19: Từ 200 ml rượu etylic 90o có thể thêm nước vào để pha chế thành bao nhiêu ml rượu

45o :

A 200ml B 400ml C 300ml D.600ml

PHẦN 2 : TỰ LUẬN

Câu 1 Trình bày phương pháp hóa học phân biệt ba chất khí sau đây: C2H4, CH4, CO2 Viết phương trình minh họa cho các phản ứng hóa học xảy ra

Câu 2 Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau Ghi rõ điều kiện (nếu có)

a C2H5OH → CH3COOH → (CH3COO)2Cu

C2H5ONa

b C2H4 → C2H5OH →CH3COOH → CH3COOC2H5

Câu 3 (2,5đ) Lên men giấm 2 lít rượu etylic 120

.

a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b Tính khối lượng axit axetic thu được Biết hiệu suất quá trình lên men là 80% và Drựou etylic = 0,8g/ml

Câu 1 (1,0đ) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt ba chất khí sau đây: C2H4, CH4, CO2 Viết phương trình minh họa cho các phản ứng hóa học xảy ra

Câu 2 (1,5đ) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau Ghi rõ điều kiện (nếu

có)

a C2H5OH → CH3COOH → (CH3COO)2Cu

C2H5ONa

(3)

(3)

Trang 4

b C2H4 → C2H5OH →CH3COOH → CH3COOC2H5

Câu 3 (2,5đ) Lên men giấm 2 lít rượu etylic 120

.

a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b Tính khối lượng axit axetic thu được Biết hiệu suất quá trình lên men là 80% và Drựou etylic = 0,8g/ml

c Nếu pha dung dịch sau lên men ở trên thành giấm ăn chứa 4% axit axetic thì khối lượng giấm

ăn thu được là bao nhiêu?

d Lượng axit axetic thu được ở câu b có phản ứng hết 200g dung dịch Na2CO3 10,6% không?

Ngày đăng: 03/07/2022, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w