C/ Những chất có nhóm – OH tác dụng được với Na, còn những chất có nhóm – COOH vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng với NaOH. D / Những chất có nhóm – COOH tác dụng được với NaOH nh[r]
Trang 1thức
cộng
dụng
1 Phi
kim Mối
quan hệ
giữa các
chất vô
cơ
3
(0,75đ)
(0,75đ)
7,5%
2.Hidroc
acbon
1
(0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0, 25đ)
Bài 2
(2đ)
(2,75đ)
27,5%
3 Dẫn
xuất
hidrocac
bon.poli
me
1
(0,25đ)
2 (0,5đ)
3 (0,75đ)
Bài 1
(2đ)
Bài 3 câu a, b
(2đ)
Bài 3 Câu c ( 6,5đ)
(1đ) 65 %
Tổng
cộng
(1,25đ)
12,5%
(0,75đ) 7,5%
(1đ) 10%
(4đ) 40%
(2) 20%
(1đ) (10đ) 10% 100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 HỌC KÌ II 2011-2012
Trang 2ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn thi: Hoá Học Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong những câu sau.
Câu 1: Cho các cặp chất sau:
1) H2SO4 và KHCO3 2) K2CO3 và Ca(OH)2
3) MgCO3 và HCl 4) BaSO4 và K2CO3
Những cặp chất có thể tác dụng được với nhau là:
Câu 2: Cho các chất C, CO, CO2 Các chất tác dụng với oxi và đồng (II) oxit là:
Câu 3: Khi sục khí CO2 vào dd NaOH để tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2
phải là:
Câu 4:Để giải phóng 5,4 gam Ag cần lấy bao nhiêu ml dung dịch glucozo 0,5 M tham gia phản ứng
tráng gương (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A/ 50ml B/ 0,05 ml C/ 0,1ml D/ 100ml
Câu 5: Biết rằng 0,5 lit khí C2H2 (đktc) làm mất màu tối đa 150 ml dd brom Nếu dùng 0,5 lit khí
C2H4 (đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dd brom trên?
Câu 6: Cho 2,8 lit hỗn hợp CH4 và C2H4 (đktc) lội qua dung dịch brom, người ta thu được 4,7 gam
đibrometan Phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
Câu 7: Trong 650 ml dung dịch rượu 40o, có:
Câu 8: Chất hữu cơ X đốt cháy tuân theo phương trình phản ứng:
X + 3O2 > 2CO2 + 2H2O X là hidrocacbon:
Câu 9: Để phân biệt 3 dung dịch: glucozơ, saccarozơ, axit axetic ta có thể dùng:
A/ Quì tím, H2SO4 B/ Na2CO3, H2SO4
C/ Quì tím, AgNO3/NH3 D/ H2SO4, AgNO3/NH3
Câu 10: Cho các chất có công thức sau:
1) C2H4 2) CH2 = CH – CH = CH2 3) CH2 = CH – CH3 4) CH4
Số chất làm mất màu dung dịch Br2 là:
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
Câu 11: Người ta lên men 92 gam rượu etylic thu được 60 gam axit axetic Hiệu suất của quá trình
lên men là:
A/ 30% B/ 40% C 50% D/ 60%
Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A/ Những chất có nhóm – OH hoặc nhóm – COOH tác dụng được với NaOH
B/ Những chất có nhóm – OH tác dụng được với NaOH
C/ Những chất có nhóm – OH tác dụng được với Na, còn những chất có nhóm – COOH vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng với NaOH
D / Những chất có nhóm – COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
Phần II: Tự luận
Trang 3Bài 1(2,5đ): Viết các PTHH thực hiện các chuyển đổi hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
glucozo ⃗(1) Rượu etylic ⃗(2) Axit axetic ⃗(3) etyl axetat ⃗(4 ) Natri axetat ⃗(5) metan
Bài 2(2đ).: Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các chất sau: CH4, C2H2, CO2, H2 Viết các
PTHH xảy ra
Bài 3(2,5đ): Cho hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng với K, sau phản ứng thu được
6,72 lit khí A (đktc) Cũng hỗn hợp trên cho phản ứng với dung dịch Na2CO3 0,5M , sau phản ứng thu được 1,12 lit khí B (đktc)
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu
c/ Tính thể tích dung dịch Na2CO3 tham gia phản ứng
( C=12, O=16, H=1, Ag=108, Br=80)
Trang 4ĐÁP ÁN HÓA 9 2011-2012
Phần I: Trắc nghiệm (mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ)
Phần II: Tự luận
Bài 1:
C6H12O6 ⃗(1) C2H5OH ⃗(2) CH3COOH ⃗(3) CH3COOC2H5 ⃗(4 ) CH3COONa
(1) C6H12O6 ⃗menruou , 30− 32 o C 2C2H5OH + 2CO2 (0,5 đ)
(2) C2H5OH + O2 ⃗mengiam CH3COOH + H2O (0,5 đ)
(3) CH3COOH + C2H5OH ⃗H2SO4dac ,t o CH3COOC2H5 + H2O (0,5 đ)
(4) CH3COOC2H5 + NaOH ⃗t o CH3COONa + C2H5OH (0,5 đ)
Bài 2:
Dẫn lần lượt 3 khí qua dd nước vôi trong, khí nào làm nước vôi trong bị đục là CO2 (0,25đ) PTHH: CO2 + Ca(OH)2 ❑⃗ CaCO3 + H2O (0,25đ)
Dẫn 3 khí còn lại vào dd brom, khí nào làm mất màu dd brom là C2H4 (0,25đ)
PTHH: C2H2+ 2Br2 ❑⃗ C2H2Br4 (0,25đ)
Đốt 2 khí còn lại, sau đó dẫn sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong, sản phẩm khí nào làm đục nước vôi trong là CH4; sản phẩm khí nào không làm đục nước vôi trong là H2 (0,5đ)
CH4 + 2O2 ⃗t o CO2 + 2H2O (0,25đ)
2H2 + O2 ⃗t o 2H2O (0,25đ)
Bài 3:
Giải:
2C2H5OH + 2K ❑⃗ 2C2H5ONa + H2 (1) (0,25đ)
0,5mol 0,25mol
2CH3COOH + 2K ❑⃗ 2CH3COONa + H2 (2) (0,25đ)
2mol 2mol 2mol 1mol
Trang 5
2CH3COOH + Na2CO3 ❑⃗ 2CH3COONa + H2O + CO2 (3) (0,25đ) 2mol 1mol 2mol 1mol 1mol (0,25đ) 0,1mol 0,05mol 0,05mol
Khí A là H2; khí B là CO2
2
6, 72
0,3
22, 4 22, 4
H
V
(0,25)
2
1,12
0,05
22, 4 22, 4
CO
V
(0,25đ)
2 0,3 0, 05 0, 25
H
mol (0,25đ)
3 0,1.60 6
CH COOH
(0,25đ)
2 5 0,5.46 23
C H OH
(0,25đ)
6 23 29
hh
m g (0,25đ)
2 3
0, 05
0,1 0,5
ddNa CO
M
n
C
(0,5đ)