Chương 7 mô hình IS – LM BP Chương 7 Mô hình Mundell Flemming Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhfgmail com Chương 8 Mô hình Mundell Flemming Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhfgmail com I Mô hình Mundell – Flemming (trường hợp luân chuyển vốn hoàn hảo) Đường IS IS mô tả các tập hợp (Y, i) làm thị trường hàng hóa cân bằng (Y = AE) Y = C (Y, T) + I(Y, i) + G + NX (Y, Y, e) (+, ) (+, ) ( , +, +) Độ dốc = i’(Y) < 0 vì Y i nghịch biến IS sẽ dốc hơn so với trường hợp nền k.
Trang 1Chương 7 Mô hình Mundell - Flemming
Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhf@gmail.com
Trang 2Chương 8 Mô hình Mundell - Flemming
Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhf@gmail.com
Trang 3I Mô hình Mundell – Flemming (trường hợp luân chuyển vốn hoàn hảo)
1 Đường IS
• IS mô tả các tập hợp (Y, i) làm thị trường
hàng hóa cân bằng (Y = AE).
Y = C (Y, T) + I(Y, i) + G + NX (Y, Y * , e)
(+, -) (+, -) (-, +, +)
• Độ dốc: = i’(Y) < 0 vì Y & i nghịch biến IS
sẽ dốc hơn so với trường hợp nền kinh tế
đóng: vì số nhân (α) của nền kinh tế mở
nhỏ hơn
Trang 4- Dịch chuyển IS
• A↑ → sang phải (như nền kinh tế đóng)
• Y*↑ → NX↑→ AE↑→Y↑( với mọi i) → sang phải
• e↑→ NX↑→ AE↑→Y↑( với mọi i) → sang phải
Trang 63 Đường BP
• BP mô tả các tập hợp (Y, i) làm cán cân thanh toán (BoP) bằng không (CA + KA = 0)
Trang 7• NX(Y*, Y, e) + CF (i, i*) = 0 (BP)Y↑→ NX↓ ≡ CA↓→ KA↑≡ CF↑→ i↑
→ Y & i đồng biến
Trang 8A: BoP = 0 B: BoP > 0, C: BoP < 0
C
i1
i2
Trang 9- Dịch chuyển BP:
• Y* ↑ →NX↑→ Y↑: BP dịch phải
• i*↑→ i↑ ( với mọi Y): BP dịch lên trên (trái)
• e↑ →NX↑→ Y↑: BP dịch phải
Trang 10Độ dốc BP
Độ dốc BP thể hiện mức độ hoàn hảo về
luân chuyển vốn (capital mobility)
• BP nằm ngang: luân chuyển vốn hoàn
hảo: một quốc gia (nhỏ) sẽ chấp nhận lãi suất thế giới
• BP dốc: luân chuyển vốn không hoàn hảo
• BP càng dốc: mức độ luân chuyển vốn
càng kém hoàn hảo
Trang 11Độ dốc BP và LM i
Trang 124 Cân bằng IS – LM – BP: trường hợp luân chuyển vốn hoàn hảo
i i*
Y
BP LM
Yo
IS
A
Trang 13• A: i > i* → dòng vốn vào → SFX ↑→ E↓→ e↓→ IS dịch trái→ B
i i*
Y
BP LM
IS
A
Yo Y1
IS1
B
io
Trang 14A: i i
Trang 155 Chính sách tài khóa
5.1 Tỷ giá hối đoái thả nổi
- Chính sách tài khóa (FP): vd: G↑
• Điểm cân bằng ban đầu: A0
• G↑→IS dịch phải, A1: điểm cân bằng IS – LM
• Tại A1: i1 > i* → dòng vốn vào → SFX ↑→ E↓→ e↓→ IS1 dịch trái về với IS ban đầu
• G↑→ Y không đổi: chính sách không có hiệu lực
Trang 16Perfect mobility, tỷ giá thả nổi: G↑
• A1: i > i* → dòng vốn vào → SFX ↑→ E↓→ e↓→ IS dịch trái
i i*
Trang 17Chính sách tài khóa
5.2 Tỷ giá hối đoái cố định
- Chính sách tài khóa (FP): vd: G↑
• Điểm cân bằng ban đầu: A0
• G↑→IS dịch phải (IS1), A1: điểm cân bằng IS – LM
• Tại A1: i1 > i* → dòng vốn vào → SFX↑, CB mua ngoại tệ để giữ E không đổi → M S ↑→ M S /P↑ →
LM dịch phải: A2: điểm cân bằng cuối cùng.
• G↑→ Y↑ mạnh: chính sách rất hiệu quả
Trang 18Perfect mobility, tỷ giá cố định: G↑
Trang 19E↑→ e↑→ IS dịch phải (IS1) Cân bằng A2
• MS↑→ Y↑ mạnh: chính sách rất hiệu quả
Trang 20Perfect mobility, tỷ giá thả nổi: MS↑
Trang 21Chính sách tiền tệ (MP)
6.2 Tỷ giá hối đoái cố định
- Chính sách tiền tệ (MP): vd: M S ↑
• Điểm cân bằng ban đầu: A0
• M S ↑ →M S /P↑: LM dịch phải (LM1), A1: điểm cân bằng IS – LM
• Tại A1: i1 < i* → dòng vốn ra → SFX↓: CB bán
FX để giữ E không đổi →M S ↓→ LM1 dịch về
LM ban đầu Cân bằng Ao
• M S ↑→ Y không đổi: chính sách không hiệu lực.
Trang 22Perfect mobility, tỷ giá cố định: MS↑
Trang 23II Mô hình Mundell – Flemming (trường
hợp luân chuyển vốn linh hoạt)
1 Tỷ giá hối đoái cố định
- Chính sách tài khóa: G↑
• G↑ → IS dịch phải IS1, điểm cân bằng A1
• Tại A 1: BoP > 0 (dòng vốn vào)→ SFX↑:
CB mua FX để giữ E không đổi →MS↑ → LM1, cân bằng tại A2
Trang 25Mobile BP, tỷ giá hối đoái cố định
- Chính sách tiền tệ: MS↑
• MS↑→ MS/P↑ → LM dịch phải thành LM1, A1
• Tại A1: BoP < 0 (dòng vốn ra) → SFX↓: CB bán FX để giữ E không đổi →MS↓→ LM1 dịch về LM ban đầu, Cân bằng Ao
• MS↑→ Y không đổi: chính sách không hiệu lực
Trang 272 Tỷ giá hối đoái thả nổi
Trang 28Mobile BP, Tỷ giá thả nổi G↑
Trang 29Tỷ giá hối đoái thả nổi
- Chính sách tiền tệ: MS↑
• MS↑→ MS/P↑ → LM dịch phải thành LM1, A1
• Tại A1: BoP < 0 (dòng vốn ra) → SFX↓ → E↑, e↑: IS và BP dịch phải, cân bằng A2
• Chính sách tiền tệ rất hiệu quả
Trang 30Mobile BP, Tỷ giá thả nổi MS↑
Trang 31III Mô hình Mundell – Flemming (trường
hợp luân chuyển vốn kém linh hoạt)
1 Tỷ giá hối đoái cố định
- Chính sách tài khóa: G↑
• G↑ → IS dịch phải IS1, điểm cân bằng A1
• Tại A1: BoP < 0 (dòng vốn ra)→ SFX↓: CB bán FX để giữ E không đổi →MS↓ → LM1, cân bằng tại A2
Trang 33immobile BP, tỷ giá cố định: M S ↑
• Tại A 1: BoP < 0 (dòng vốn ra)→ SFX↓: CB bán
FX để giữ E không đổi →M S ↓: LM ban đầu CS
Trang 34Mô hình Mundell – Flemming (trường hợp luân chuyển vốn kém linh hoạt)
2 Tỷ giá thả nổi
- Chính sách tài khóa: G↑
- Chính sách tiền tệ MS↑
Trang 35immobile BP, Tỷ giá thả nổi: G↑
Trang 36immobile BP, Tỷ giá thả nổi: MS ↑
Trang 37IV Tác động từ nền kinh tế thế giới
1 Thu nhập thế giới (Y*) thay đổi: Y*↑
- Y*↑ → NX↑: IS dịch phải
- Y*↑ → BPdịch phải
2 Lãi suất thế giới (i*) thay đổi: i*↑
- i*↑ → BP dịch lên trên
Trang 38• thongbaok49e@gmail.com