Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung, cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái quát chung về mô hình; Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô; Đường tổng cung ngắn hạn, dài hạn; Quan hệ tổng cầu – tổng cung, giá và sản lượng cân bằng; Tác động của các chính sách kinh tế. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1KHÁI QUÁT CHUNG
Mô hình IS-LM: - Giữ điều kiện P không đổi; Y<Yn
- Tập trung vào quan hệ Y và R(Tập trung phân tích cầu với P không đổi)
- Cho P thay đổi Quan hệ P và Y
Tổng cầu
Tổng cung
Tác động qua lại giữa tổng cung
và tổng cầu
Sản lượng tiềm năngMức giáMức chi phí
Giá cả và lạm phát
Sản lượng (GDP thực tế)
Việc làm và thất nghiệp
Hình 3.11 Tổng cầu và tổng cung quyết định các biến số kinh tế vĩ mô chủ yếu
TỔNG QUAN
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Thu nhập,Mức giáChính sách tiền tệChính sách tài chính
TỔNG QUAN
MỤC TIÊU
- Xây dựng mô hình AD-AS
- Sử dụng mô hình AD-AS để phân tích chế hoạt động của thị trường
- Sử dụng mô hình AD-AS để phân tích tác động của các chính sách kinh tế
NỘI DUNG:
- Khái quát chung về mô hình
- Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô
- Đường tổng cung ngắn hạn, dài hạn
- Quan hệ tổng cầu – tổng cung, giá và sản lượng cân bằng
- Tác động của các chính sách kinh tế
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Trang 27.1 ĐƯỜNG TỔNG CẦU KINH TẾ VĨ MÔ (AD)
P AD
2
4500 4750 Y1,8
Đồ thị AD:
Y = ƒ(P) : ADĐịnh nghĩaĐường tổng cầu kinh tế vĩ mô (AD) là tập hợp những điểm cho biết ứng với mỗi mức giá cho trước thì sản lượng cân bằng theo cầu là bao nhiêu
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
9000 10000 Ms/P
LM1(P1) LM2(P2)R
5
R5
P2
Trang 3Hình 7.2 Giá giảm, cung tiền thực tế tăng, đường LM
dịch chuyển xuống (sang phải)
7.1 ĐƯỜNG AD
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
LM(P1) LM(P2) LM(P3)
7.1.2 Dựng đường AD
LM(P1) LM(P2) LM(P3)
Hình 7.3 Dựng đường tổng cầu vĩ mô
IS
321
(a)
AD321
Y : LM f(R) Y : IS
- Có đường IS không đổi
- Cho P thay đổi, ứng với mỗi mức giá có một đường LM
có một tập hợp các đường LM
- P thay đổi, ví dụ, giảm, đường LM liên tục dịch chuyển sang phải, cắt đường
IS chỉ ra sản lượng tăng
- Kết hợp các mức giá và sản lượng từ mô hình IS-LM đường AD
Trang 4AD: Y= + 22504500
P
Chú ý: - AD: Y=ƒ(P) Bắt buộc
phải khử bỏ lãi suất
2
3750 4500 6750 Y1
AD: 9Y=32000/P+20000
Trang 52
3750 4500 6750 Y1
Hình 7.6 Dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô theo đường LM
Dịch chuyển
IS, LM
Thayđổi sản lượng
Dịch chuyển đường AD
*Chi tiêu của chính phủ
Sang phải
Sang tráiSang phảiSang phải
Sang phải
Sang trái
Bảng 7.1 Tóm tắt các yếu tố gây tác động dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô
7.1 ĐƯỜNG AD
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Trang 67.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN
- Khái niệm
- Đường cầu về lao động
Doanh nghiệp thuê lao động?
7.2.1 Cầu về lao động
LD
1 LD 2
Năng suất biên 8,0 5,0 3,0 2,0 0.5
7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN
Đường cầu về lao động và
đường năng suất biên
Lợi ích - MPLChi phí – W/P
Điều kiện thuê lao động: MPL=W/P
Đường cầu về lao động và đường năng suất biên
7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN
Trang 7Hiệu ứng thay thế (chi phí cơ hội) LS tăng
Hiệu ứng thu nhập LS giảm
Hình 7.7 Đường cung lao động
7.2.3 Cân bằng trên thị trường lao động và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG…
Hình 7.8 Cung- cầu và cân
bằng trên thị trường lao động
LD
A BC
7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG…
Hình 7.9 Quan hệ giữa tỷ lệ thất nghiệp và sản lượng
7.3.1 Phân biệt ngắn hạn và dài hạn
7.3.2 Một số khái niệm cơ sở
- Hàm sản xuất theo lao động: Y=ƒ(L)
- Quy luật năng suất biên giảm dần
Y=ƒ(L)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Hình 7.10 Hàm sản xuất theo lao động
Trang 8Hình 7.12 Từ đồ thị y=a/x (a>0; x0;
y0) chuyển sang đồ thị y=a0–a1/x
Đường tổng cung ngắn hạn (AS - short -run
Aggregate Supply Curve) mô tả mối quan hệ giữa
lượng sản phẩm cung ứng trong ngắn hạn với các
mức giá cả tương ứng
P Y?
Khi giá tăng các doanh nghiệp thay đổi sản lượng như thế nào?
Trong ngắn hạn
7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)
7.3.3 Đường AS: khái niệm và cách dựng
Khái
niệm
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Y P
Hành vi của doanh nghiệp
7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
P W/P LD L Y AS: Y=ƒ(P)
Hàm AS dựa trên luận điểm tiền lương danh nghĩa không đổi trong ngắn hạn
W không đổi
Trang 9AS P
7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)
Dựng đường tổng cung ngắn hạn (AS)
Hình 7.13 Dựng đường tổng cung ngắn hạn AS=(P)
Y
0 1 0
7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Trang 107.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)
5200
4600 2800
2800 4600 5200 Y
ASP
421
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Ld=b0-b1(W0/P) Y= a0-a1/L
7.4 ĐƯỜNG TỔNG CUNG DÀI HẠN (LAS)
Đường tổng cung dài hạn (LAS - Long-run
Aggregate Supply curve) chỉ ra mức sản
lượng mà nền kinh tế cung ứng trong dài
hạn
Khái
niệm
P Y?
Khi giá tăng các doanh nghiệp thay đổi sản
lượng như thế nào?
7.4 ĐƯỜNG TỔNG CUNG DÀI HẠN (LAS)Dựng LAS
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Hình 7.17 Dựng đường tổng cung dài hạn LAS
Trang 117.5 MỐI QUAN HỆ GiỮA AS VÀ LAS
Y2 <Yn Y=Yn Y1>Yn
Trong dài hạn, P không tác động đến sản lượng
Trong ngắn hạn, P tác động đến sản lượng
ΔW=? để ΔW/P=0 ? Giả định e=8%;
Thực tế:
= 8% chủ doanh nghiệp, người lao động dự tính đúng…
> 8% W/P thấp DN thuê thêm lao động Y>Yn
< 8% W/P cao DN giảm thuê lao động Y<Yn
P1>Pe
P=Pe
P2<Pe
Hình 7.18 Đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn
LAS AS
Y2 <Yn Y=Yn Y1>Yn
7.5 MỐI QUAN HỆ GiỮA AS VÀ LAS
Trang 12AS
5000 5100 YHình 7.19: Đường tổng cung dạng Y=Yn+(P-Pe)
Trong dài hạn giá không tác động đến sản lượng
Trong ngắn hạn giá tác động đến sản lượng
Khi P=Pethì Y=Yn
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Hình 7.18 Đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn
7.6 NHỮNG NHÂN TỐ LÀM DỊCH CHUYỂN CÁC ĐƯỜNG AS và LAS
• DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN
Lợi nhuận = Giá bán – Chi phí
Cố định P, khi chi phí thay đổi, lợi nhuận thay đổi, các doanh nghiệp thay đổi sản lượng
P
Y1 Y2
AS1 AS2
Chi phíW
Chi phí khác
W chung Khi U>Un W
7.6 NHỮNG NHÂN TỐ LÀM DỊCH CHUYỂN CÁC ĐƯỜNG AS và LAS
P
Y1 Y2
AS1 AS2N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Trang 13ELAS
Hình 7.22 Mô hình AD-AS: nền kinh tế ở tình trạng quá nóng
Hình 7.21 Mô hình
AD-AS: nền kinh tế ở
tình trạng suy thoái
C D ADE
LASASP
Y Yn
N.A.§ - KTQL - §HBKHN7.7 PHÂN TÍCH TỔNG CẦU - TỔNG CUNG
Hình 7.20 Cân bằng tổng cầu - tổng cung
Hình 7.21 Mô hìnhAD-AS: nền kinh tế ở tình trạng suy thoái
7.7.2 Cân bằng trong dài hạn
YnE
Trang 147.8 ĐIỀU TIẾT KINH TẾ CỦA CHÍNH PHỦ TRONG MÔ HÌNH AD-AS
7.8.1 Điều tiết hay phi điều tiết?
AD
LASAS
Hình 7… Cú sốc tổng cung và nền kinh tế tự điều chỉnh về cân bằng
Hình 7… Mô hình AD-AS:
cân bằng trong dài hạn
7.8.1 Điều tiết hay phi điều tiết?
Trường phái cổ điển
Trường phái tân cổ điển
Trường phái tân cổ điển hiện đại
Trường phái KeynesTrường phái hậu Keynes
Các nhà
KTH cổ điển
cực đoan
Các nhà KTH cổ điển
ôn hòa
Trường phái Keynes chiết trung
Trường phái Keynes cực đoan
7.9.2 Tác động của chính sách tài chính, tiền tệ
Hình 7.31 Dịch chuyển đường AD khi nền kinh tế ở trạng thái cân bằng
Hình 7.30 Dịch chuyển đường AD khi nền kinh tế ở tình trạng suy thoái
7.9.3 Tác động của chính sách thu nhập
Hình 7… Cú sốc lương có thể đẩy nền kinh tế vào tình trạng suy thoái
N.A.§ - KTQL - §HBKHN7.8 ĐIỀU TIẾT KINH TẾ CỦA CHÍNH PHỦ TRONG MÔ HÌNH AD-AS
Trang 15LASAS
Trang 16Tính U
Giả định Y=5000=Yn U=Un
Với β=2 Y<Yn2% thì U>Un1%
trong bài có Y<Ynlà 10% U>Un là x%
Các bước cơ bản trong bài tập dựng mô hình AD-AS
Bước 1 Viết phương trình AD
- Viết phương trình IS
- Viết phương trình LM
- Từ IS, LM AD
Bươc 2 Viết phương trình AS, LAS
Bước 3 Cho AD=AS Y;P (vị trí cân bằng ngắn hạn)
VÍ DỤ VỀ MÔ HÌNH AD-AS (tiếp)
Tác động của chính sách tiền tệ
ΔMS= 1000 Y, P, U?
VÍ DỤ VỀ MÔ HÌNH AD-AS (tiếp)Tác động của chính sách tài chínhΔG=100
IS2: Y=5500-100RLM: Y = - 500+100R9000
P AD2: Y= + 25004500
P
C=100+0,8YI=500-20RG=400ΔG=100
Trang 17VÍ DỤ VỀ MÔ HÌNH AD-AS (tiếp)
Trang 19a Hãy lựa chọn các số liệu đầu vào thích hợp để xây dựng
các mô hình sau và tính các đại lượng đầu ra của mô hình:
a.1 Mô hình số nhân cơ bản
a.2 Mô hình thị trường tiền tệ
a.3 Mô hình IS-LM.
a.4 Mô hình AD-AS.
b Cho G=100, tính tác động của nó đến các đại lượng kinh
tế vĩ mô trong các mô hình, giải thích tại sao?
kinh tế vĩ mô trong các mô hình, giải thích tại sao?
200R 1000 2Y P M
s d
200R 10200 P
M
sd
R6
Md/P(Y1=4600)
5
E1
4000 4500 5000 Y
Mô hình IS-LM: P=2 không đổi;
R và Y biến đổi IS: Y=5000-100R
LM: Y=4000+100R
R=5; Y=4500
Trang 20P
AD: Y= + 20004000
P
Trang 21AS: Y=4500+2500(P-2,2) Y=2500P-1000
Viết hàm số AD, AS, LAS
Tính Y, P và vẽ đồ thị mô hinh AD- AS.
AD
LASASP
E
Chính phủ tăng chi tiêu dẫn đến tác động gì?
Trang 22Cú sốc lương có tác động ntn?
AD
LASASP
E
AD
LASASP
E
Chính phủ có thể can thiệp ntn? Dẫn đến ảnh hưởng gì?
Nền kinh tế tự điều chỉnh ntn?
Trang 23Hàm sản xuất theo lao động: Y=13000-12000000/L.
a Viết các phương trình AD, AS
b Xác định tình trạng nền kinh tế và tính các đại lượng Y, P, I, U
c Cho Ms=2000 tính mức thay đổi của các đại lượng Y, P, I, U trong
ngắn hạn và khi nền kinh tế điều chỉnh về cân bằng dài hạn
d Để tăng đầu tư 50 và giữ sản lượng không đổi, chính phủ cần thay
đổi chi tiêu và mức cung tiền là bao nhiêu?
Tìm AD, AS, LAS
1 2P 13000 14000P Y
b P=2; Y=5000; R=8; I=400; U=Un
c Trong ngắn hạn: P=2,06; Y=5.075; Y=75,5; R=6,488; R=-1,51 và
I=15,1
Trong dài hạn: P=2,2; W=220; R=8; I=0
d Ms/P=2000 và G=-50
Trang 24Bài kiểm tra
Hàm sản xuất theo lao động: Y=13000-12000000/L
a Viết các phương trình AD, AS
b Xác định tình trạng nền kinh tế và tính các đại lượng Y, P, I, U
c Cho Ms=2000 tính mức thay đổi của các đại lượng Y, P, I, U trong
ngắn hạn và khi nền kinh tế điều chỉnh về cân bằng dài hạn
Câu hỏi không bắt buộc:
d Để tăng đầu tư 50 và giữ sản lượng không đổi, chính phủ cần thay đổi
chi tiêu và mức cung tiền là bao nhiêu?
Bài Kiểm tra
Thị trường hàng hoá có: C=200+0,8Y; I=400-20R; G=500
Thị trường tiền tệ: Hàm cầu về tiền (Md/P)=2Y+2000-200R; cung tiền
danh nghĩa là 22000
Sản lượng tiềm năng của nền kinh tế là 5200; tỷ lệ thất nghiệp tự
nhiên là 4%; Hệ số phản ánh quan hệ thay đổi thất nghiệp và sản
lượng: =2
Cho hàm cầu về lao động Ld=2000-5(200/P);
Hàm sản xuất theo lao động: Y=14000-13500000/L
a Lập phương trình AD, AS
b Tính mức giá, sản lượng cân bằng và tỷ lệ thất nghiệp
trong ngắn hạn?
c Cho cung tiền tăng 2000, tính thay đổi mức giá, sản lượng
cân bằng và tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn?
d Giả sử chính phủ không tăng cung tiền và thị trường tự
điều chỉnh về cân bằng, thì mức giá cân bằng dài hạn là bao nhiêu?
e Biểu diễn các kết quả tính ở các mục bằng đồ thị