1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô hình tổng cầu - tổng cung
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế vĩ mô
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 740,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung, cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái quát chung về mô hình; Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô; Đường tổng cung ngắn hạn, dài hạn; Quan hệ tổng cầu – tổng cung, giá và sản lượng cân bằng; Tác động của các chính sách kinh tế. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

KHÁI QUÁT CHUNG

Mô hình IS-LM: - Giữ điều kiện P không đổi; Y<Yn

- Tập trung vào quan hệ Y và R(Tập trung phân tích cầu với P không đổi)

- Cho P thay đổi  Quan hệ P và Y

Tổng cầu

Tổng cung

Tác động qua lại giữa tổng cung

và tổng cầu

Sản lượng tiềm năngMức giáMức chi phí

Giá cả và lạm phát

Sản lượng (GDP thực tế)

Việc làm và thất nghiệp

Hình 3.11 Tổng cầu và tổng cung quyết định các biến số kinh tế vĩ mô chủ yếu

TỔNG QUAN

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Thu nhập,Mức giáChính sách tiền tệChính sách tài chính

TỔNG QUAN

MỤC TIÊU

- Xây dựng mô hình AD-AS

- Sử dụng mô hình AD-AS để phân tích chế hoạt động của thị trường

- Sử dụng mô hình AD-AS để phân tích tác động của các chính sách kinh tế

NỘI DUNG:

- Khái quát chung về mô hình

- Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô

- Đường tổng cung ngắn hạn, dài hạn

- Quan hệ tổng cầu – tổng cung, giá và sản lượng cân bằng

- Tác động của các chính sách kinh tế

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Trang 2

7.1 ĐƯỜNG TỔNG CẦU KINH TẾ VĨ MÔ (AD)

P AD

2

4500 4750 Y1,8

Đồ thị AD:

Y = ƒ(P) : ADĐịnh nghĩaĐường tổng cầu kinh tế vĩ mô (AD) là tập hợp những điểm cho biết ứng với mỗi mức giá cho trước thì sản lượng cân bằng theo cầu là bao nhiêu

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

9000 10000 Ms/P

LM1(P1) LM2(P2)R

5

R5

P2

Trang 3

Hình 7.2 Giá giảm, cung tiền thực tế tăng, đường LM

dịch chuyển xuống (sang phải)

7.1 ĐƯỜNG AD

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

LM(P1) LM(P2) LM(P3)

7.1.2 Dựng đường AD

LM(P1) LM(P2) LM(P3)

Hình 7.3 Dựng đường tổng cầu vĩ mô

IS

321

(a)

AD321

Y : LM f(R) Y : IS

- Có đường IS không đổi

- Cho P thay đổi, ứng với mỗi mức giá có một đường LM 

có một tập hợp các đường LM

- P thay đổi, ví dụ, giảm, đường LM liên tục dịch chuyển sang phải, cắt đường

IS chỉ ra sản lượng tăng

- Kết hợp các mức giá và sản lượng từ mô hình IS-LM đường AD

Trang 4

AD: Y= + 22504500

P

Chú ý: - AD: Y=ƒ(P)  Bắt buộc

phải khử bỏ lãi suất

2

3750 4500 6750 Y1

AD: 9Y=32000/P+20000

Trang 5

2

3750 4500 6750 Y1

Hình 7.6 Dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô theo đường LM

Dịch chuyển

IS, LM

Thayđổi sản lượng

Dịch chuyển đường AD

*Chi tiêu của chính phủ

Sang phải

Sang tráiSang phảiSang phải

Sang phải

Sang trái

Bảng 7.1 Tóm tắt các yếu tố gây tác động dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô

7.1 ĐƯỜNG AD

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Trang 6

7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN

- Khái niệm

- Đường cầu về lao động

Doanh nghiệp thuê lao động?

7.2.1 Cầu về lao động

LD

1 LD 2

Năng suất biên 8,0 5,0 3,0 2,0 0.5

7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN

Đường cầu về lao động và

đường năng suất biên

Lợi ích - MPLChi phí – W/P

Điều kiện thuê lao động: MPL=W/P

Đường cầu về lao động và đường năng suất biên

7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN

Trang 7

Hiệu ứng thay thế (chi phí cơ hội)  LS tăng

Hiệu ứng thu nhập  LS giảm

Hình 7.7 Đường cung lao động

7.2.3 Cân bằng trên thị trường lao động và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG…

Hình 7.8 Cung- cầu và cân

bằng trên thị trường lao động

LD

A BC

7.2 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG…

Hình 7.9 Quan hệ giữa tỷ lệ thất nghiệp và sản lượng

7.3.1 Phân biệt ngắn hạn và dài hạn

7.3.2 Một số khái niệm cơ sở

- Hàm sản xuất theo lao động: Y=ƒ(L)

- Quy luật năng suất biên giảm dần

 Y=ƒ(L)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Hình 7.10 Hàm sản xuất theo lao động

Trang 8

Hình 7.12 Từ đồ thị y=a/x (a>0; x0;

y0) chuyển sang đồ thị y=a0–a1/x

Đường tổng cung ngắn hạn (AS - short -run

Aggregate Supply Curve) mô tả mối quan hệ giữa

lượng sản phẩm cung ứng trong ngắn hạn với các

mức giá cả tương ứng

P Y?

Khi giá tăng các doanh nghiệp thay đổi sản lượng như thế nào?

Trong ngắn hạn

7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)

7.3.3 Đường AS: khái niệm và cách dựng

Khái

niệm

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Y P

Hành vi của doanh nghiệp

7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

P W/P LD L  Y AS: Y=ƒ(P)

Hàm AS dựa trên luận điểm tiền lương danh nghĩa không đổi trong ngắn hạn

W không đổi

Trang 9

AS P

7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)

Dựng đường tổng cung ngắn hạn (AS)

Hình 7.13 Dựng đường tổng cung ngắn hạn AS=(P)

Y

0 1 0

7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Trang 10

7.3 ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN (AS)

5200

4600 2800

2800 4600 5200 Y

ASP

421

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Ld=b0-b1(W0/P) Y= a0-a1/L

7.4 ĐƯỜNG TỔNG CUNG DÀI HẠN (LAS)

Đường tổng cung dài hạn (LAS - Long-run

Aggregate Supply curve) chỉ ra mức sản

lượng mà nền kinh tế cung ứng trong dài

hạn

Khái

niệm

P Y?

Khi giá tăng các doanh nghiệp thay đổi sản

lượng như thế nào?

7.4 ĐƯỜNG TỔNG CUNG DÀI HẠN (LAS)Dựng LAS

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Hình 7.17 Dựng đường tổng cung dài hạn LAS

Trang 11

7.5 MỐI QUAN HỆ GiỮA AS VÀ LAS

Y2 <Yn Y=Yn Y1>Yn

Trong dài hạn, P không tác động đến sản lượng

Trong ngắn hạn, P tác động đến sản lượng

ΔW=? để ΔW/P=0 ? Giả định e=8%;

Thực tế:

= 8%  chủ doanh nghiệp, người lao động dự tính đúng…

> 8%  W/P thấp  DN thuê thêm lao động  Y>Yn

< 8%  W/P cao  DN giảm thuê lao động  Y<Yn

P1>Pe

P=Pe

P2<Pe

Hình 7.18 Đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn

LAS AS

Y2 <Yn Y=Yn Y1>Yn

7.5 MỐI QUAN HỆ GiỮA AS VÀ LAS

Trang 12

AS

5000 5100 YHình 7.19: Đường tổng cung dạng Y=Yn+(P-Pe)

 Trong dài hạn giá không tác động đến sản lượng

 Trong ngắn hạn giá tác động đến sản lượng

 Khi P=Pethì Y=Yn

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Hình 7.18 Đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn

7.6 NHỮNG NHÂN TỐ LÀM DỊCH CHUYỂN CÁC ĐƯỜNG AS và LAS

• DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN

Lợi nhuận = Giá bán – Chi phí

Cố định P, khi chi phí thay đổi, lợi nhuận thay đổi, các doanh nghiệp thay đổi sản lượng

P

Y1 Y2

AS1 AS2

Chi phíW

Chi phí khác

W chung Khi U>Un W

7.6 NHỮNG NHÂN TỐ LÀM DỊCH CHUYỂN CÁC ĐƯỜNG AS và LAS

P

Y1 Y2

AS1 AS2N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Trang 13

ELAS

Hình 7.22 Mô hình AD-AS: nền kinh tế ở tình trạng quá nóng

Hình 7.21 Mô hình

AD-AS: nền kinh tế ở

tình trạng suy thoái

C D ADE

LASASP

Y Yn

N.A.§ - KTQL - §HBKHN7.7 PHÂN TÍCH TỔNG CẦU - TỔNG CUNG

Hình 7.20 Cân bằng tổng cầu - tổng cung

Hình 7.21 Mô hìnhAD-AS: nền kinh tế ở tình trạng suy thoái

7.7.2 Cân bằng trong dài hạn

YnE

Trang 14

7.8 ĐIỀU TIẾT KINH TẾ CỦA CHÍNH PHỦ TRONG MÔ HÌNH AD-AS

7.8.1 Điều tiết hay phi điều tiết?

AD

LASAS

Hình 7… Cú sốc tổng cung và nền kinh tế tự điều chỉnh về cân bằng

Hình 7… Mô hình AD-AS:

cân bằng trong dài hạn

7.8.1 Điều tiết hay phi điều tiết?

Trường phái cổ điển

Trường phái tân cổ điển

Trường phái tân cổ điển hiện đại

Trường phái KeynesTrường phái hậu Keynes

Các nhà

KTH cổ điển

cực đoan

Các nhà KTH cổ điển

ôn hòa

Trường phái Keynes chiết trung

Trường phái Keynes cực đoan

7.9.2 Tác động của chính sách tài chính, tiền tệ

Hình 7.31 Dịch chuyển đường AD khi nền kinh tế ở trạng thái cân bằng

Hình 7.30 Dịch chuyển đường AD khi nền kinh tế ở tình trạng suy thoái

7.9.3 Tác động của chính sách thu nhập

Hình 7… Cú sốc lương có thể đẩy nền kinh tế vào tình trạng suy thoái

N.A.§ - KTQL - §HBKHN7.8 ĐIỀU TIẾT KINH TẾ CỦA CHÍNH PHỦ TRONG MÔ HÌNH AD-AS

Trang 15

LASAS

Trang 16

Tính U

Giả định Y=5000=Yn U=Un

Với β=2  Y<Yn2% thì U>Un1%

trong bài có Y<Ynlà 10% U>Un là x%

Các bước cơ bản trong bài tập dựng mô hình AD-AS

Bước 1 Viết phương trình AD

- Viết phương trình IS

- Viết phương trình LM

- Từ IS, LM  AD

Bươc 2 Viết phương trình AS, LAS

Bước 3 Cho AD=AS  Y;P (vị trí cân bằng ngắn hạn)

VÍ DỤ VỀ MÔ HÌNH AD-AS (tiếp)

Tác động của chính sách tiền tệ

ΔMS= 1000  Y, P, U?

VÍ DỤ VỀ MÔ HÌNH AD-AS (tiếp)Tác động của chính sách tài chínhΔG=100

IS2: Y=5500-100RLM: Y = - 500+100R9000

P AD2: Y= + 25004500

P

C=100+0,8YI=500-20RG=400ΔG=100

Trang 17

VÍ DỤ VỀ MÔ HÌNH AD-AS (tiếp)

Trang 19

a Hãy lựa chọn các số liệu đầu vào thích hợp để xây dựng

các mô hình sau và tính các đại lượng đầu ra của mô hình:

a.1 Mô hình số nhân cơ bản

a.2 Mô hình thị trường tiền tệ

a.3 Mô hình IS-LM.

a.4 Mô hình AD-AS.

b Cho G=100, tính tác động của nó đến các đại lượng kinh

tế vĩ mô trong các mô hình, giải thích tại sao?

kinh tế vĩ mô trong các mô hình, giải thích tại sao?

200R 1000 2Y P M

s d

200R 10200 P

M

sd

R6

Md/P(Y1=4600)

5

E1

4000 4500 5000 Y

Mô hình IS-LM: P=2 không đổi;

R và Y biến đổi IS: Y=5000-100R

LM: Y=4000+100R

R=5; Y=4500

Trang 20

P

AD: Y= + 20004000

P

Trang 21

AS: Y=4500+2500(P-2,2)  Y=2500P-1000

Viết hàm số AD, AS, LAS

Tính Y, P và vẽ đồ thị mô hinh AD- AS.

AD

LASASP

E

Chính phủ tăng chi tiêu dẫn đến tác động gì?

Trang 22

Cú sốc lương có tác động ntn?

AD

LASASP

E

AD

LASASP

E

Chính phủ có thể can thiệp ntn? Dẫn đến ảnh hưởng gì?

Nền kinh tế tự điều chỉnh ntn?

Trang 23

Hàm sản xuất theo lao động: Y=13000-12000000/L.

a Viết các phương trình AD, AS

b Xác định tình trạng nền kinh tế và tính các đại lượng Y, P, I, U

c Cho Ms=2000 tính mức thay đổi của các đại lượng Y, P, I, U trong

ngắn hạn và khi nền kinh tế điều chỉnh về cân bằng dài hạn

d Để tăng đầu tư 50 và giữ sản lượng không đổi, chính phủ cần thay

đổi chi tiêu và mức cung tiền là bao nhiêu?

Tìm AD, AS, LAS

1 2P 13000 14000P Y

b P=2; Y=5000; R=8; I=400; U=Un

c Trong ngắn hạn: P=2,06; Y=5.075; Y=75,5; R=6,488; R=-1,51 và

I=15,1

Trong dài hạn: P=2,2; W=220; R=8; I=0

d Ms/P=2000 và G=-50

Trang 24

Bài kiểm tra

Hàm sản xuất theo lao động: Y=13000-12000000/L

a Viết các phương trình AD, AS

b Xác định tình trạng nền kinh tế và tính các đại lượng Y, P, I, U

c Cho Ms=2000 tính mức thay đổi của các đại lượng Y, P, I, U trong

ngắn hạn và khi nền kinh tế điều chỉnh về cân bằng dài hạn

Câu hỏi không bắt buộc:

d Để tăng đầu tư 50 và giữ sản lượng không đổi, chính phủ cần thay đổi

chi tiêu và mức cung tiền là bao nhiêu?

Bài Kiểm tra

Thị trường hàng hoá có: C=200+0,8Y; I=400-20R; G=500

Thị trường tiền tệ: Hàm cầu về tiền (Md/P)=2Y+2000-200R; cung tiền

danh nghĩa là 22000

Sản lượng tiềm năng của nền kinh tế là 5200; tỷ lệ thất nghiệp tự

nhiên là 4%; Hệ số phản ánh quan hệ thay đổi thất nghiệp và sản

lượng: =2

Cho hàm cầu về lao động Ld=2000-5(200/P);

Hàm sản xuất theo lao động: Y=14000-13500000/L

a Lập phương trình AD, AS

b Tính mức giá, sản lượng cân bằng và tỷ lệ thất nghiệp

trong ngắn hạn?

c Cho cung tiền tăng 2000, tính thay đổi mức giá, sản lượng

cân bằng và tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn?

d Giả sử chính phủ không tăng cung tiền và thị trường tự

điều chỉnh về cân bằng, thì mức giá cân bằng dài hạn là bao nhiêu?

e Biểu diễn các kết quả tính ở các mục bằng đồ thị

Ngày đăng: 01/12/2022, 16:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

N.A.§ - KTQL - §HBKHN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
N.A.§ - KTQL - §HBKHN (Trang 2)
7.1. ĐƯỜNG TỔNG CẦU KINH TẾ VĨ MÔ (AD) - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
7.1. ĐƯỜNG TỔNG CẦU KINH TẾ VĨ MÔ (AD) (Trang 2)
Hình 7.2. Giá giảm, cung tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển xuống (sang phải) - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.2. Giá giảm, cung tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển xuống (sang phải) (Trang 3)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
N.A.§ - KTQL - §HBKHN (Trang 3)
Hình 7.6. Dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô theo đường LM - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.6. Dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô theo đường LM (Trang 5)
Bảng 7.1 Tóm tắt các yếu tố gây tác động dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô. - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Bảng 7.1 Tóm tắt các yếu tố gây tác động dịch chuyển đường tổng cầu vĩ mô (Trang 5)
Hình 7.5. Dịch chuyển đường AD theo đường IS - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.5. Dịch chuyển đường AD theo đường IS (Trang 5)
Hình 7.7. Đường năng suất biên của lao động cũng chính là đường cầu  về  lao động. - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.7. Đường năng suất biên của lao động cũng chính là đường cầu về lao động (Trang 6)
7.2. THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
7.2. THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ TỶ LỆ THẤT NGHIỆP TỰ NHIÊN (Trang 6)
Hình 7.7. Đường cầu về lao động. - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.7. Đường cầu về lao động (Trang 6)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
N.A.§ - KTQL - §HBKHN (Trang 6)
Hình 7.8. Cung- cầu và cân bằng trên thị trường lao động - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.8. Cung- cầu và cân bằng trên thị trường lao động (Trang 7)
Hình 7.10. Hàm sản xuất theo lao động - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.10. Hàm sản xuất theo lao động (Trang 7)
Hình 7.11. Đồ thị với x0; y0 - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.11. Đồ thị với x0; y0 (Trang 8)
Hình 7.12. Từ đồ thị y=a/x (a&gt;0; x0; y0) chuyển sang đồ thị y=a 0–a1/x - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.12. Từ đồ thị y=a/x (a&gt;0; x0; y0) chuyển sang đồ thị y=a 0–a1/x (Trang 8)
Hình 7.13. Dựng đường tổng cung ngắn hạn AS=(P) - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.13. Dựng đường tổng cung ngắn hạn AS=(P) (Trang 9)
P W/P L W không đổi D L  Y. - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
kh ông đổi D L  Y (Trang 9)
600 800 900 LY=ƒ(L) - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
600 800 900 LY=ƒ(L) (Trang 10)
Hình 7.17. Dựng đường tổng cung dài hạn LAS - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.17. Dựng đường tổng cung dài hạn LAS (Trang 10)
Hình 7.18. Đường tổng cung  ngắn hạn và dài hạn - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.18. Đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn (Trang 11)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
N.A.§ - KTQL - §HBKHN (Trang 12)
Hình 7.23. Mơ hình AD-AS: cân bằng  trong dài hạn Hình 7.22. Mơ hình  - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
Hình 7.23. Mơ hình AD-AS: cân bằng trong dài hạn Hình 7.22. Mơ hình (Trang 13)
VÍ DỤ VỀ MƠ HÌNH AD-AS (tiếp) - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
ti ếp) (Trang 16)
VÍ DỤ VỀ MƠ HÌNH AD-AS (tiếp) Tác động của chính sách tài chính ΔG=100 - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
ti ếp) Tác động của chính sách tài chính ΔG=100 (Trang 16)
Giải thích kết quả - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
i ải thích kết quả (Trang 17)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
N.A.§ - KTQL - §HBKHN (Trang 17)
Mơ hình cung – cầu về tiền P=2 không đổi; Y cho trước. - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
h ình cung – cầu về tiền P=2 không đổi; Y cho trước (Trang 19)
a.2. Mơ hình thị trường tiền tệ a.3. Mơ hình IS-LM. - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
a.2. Mơ hình thị trường tiền tệ a.3. Mơ hình IS-LM (Trang 19)
Bài tập tổng hợp - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
i tập tổng hợp (Trang 20)
P AD LAS ASVẽ đồ thị: - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 7: Mô hình tổng cầu - tổng cung
th ị: (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm