1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BẢNG DỮ LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT Nhựa Acrylic SPVP21

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Dữ Liệu An Toàn Hóa Chất Nhựa Acrylic SPVP21
Người hướng dẫn Nguyễn Vy Quang (Nhà Hóa Chất), Phạm Ngọc Trọ (Giám Sát QA/QC Cao Cấp)
Trường học Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Báo Cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Bà Rịa - Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỨNG NHẬN PHÂN TÍCH TÊN SẢN PHẨM HỖN HỢP XYLENE CÔNG THỨC C8H10 XUẤT XỨ THÁI LAN NGÀY PHÁT HÀNH 10012022 NGÀY HẾT HẠN 09012025 SỐ LÔ KHÁCH HÀNG CÁC BÀI KIỂM TRA ĐƠN VỊ PHƯƠNG PHÁP THÔNG SỐ KỸ THU.Phần 1 Nhận dạng Sản phẩm Hóa chất và Công ty Tên MSDS: Nhựa Acrylic SPVP21 Số danh mục: Tên đồng nghĩa: Không có. Phần 2 Thành phần, thông tin về nguyên liệu CAS Tên hóa học Phần trăm 9003014 Nhựa acrylic 100 Phần 3 Nhận dạng mối nguy TỔNG QUAN VỀ TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP Ngoại quạn: Không có. Điểm chớp cháy: 28°C. Nguy hiểm Gọi bác sĩ ngay lập tức. Thuốc độc Hơi có hại. Chất lỏng và hơi dễ cháy, Có thể gây kích ứng mắt nghiêm trọng và có thể gây thương tích. Có hại hoặc gây tử vong nếu nuốt phải. Có thể được hấp thụ qua da nguyên vẹn. Có thể gây kích ứng đường tiêu hóa. Có thể gây kích ứng da. Nguy hiểm hít phải nếu nuốt phải. Có thể xâm nhập vào phổi và gây ra thiệt hại. Có thể gây ức chế hệ thần kinh trung ương. Có thể gây thương tích tới gan và thận. Có thể gây ảnh hưởng đến sinh sản và thai nhi. Các cơ quan đích: Thận, hệ thần kinh trung ương, gan, tủy xương.

Trang 1

TỐI THIỂU TỐI ĐA

Ngoại quan Trực quan Trong suốt - Trong suốt

Mật độ @15/4°C g/cm 3 ASTM D4052 0,859 0,872 0,8691

Phạm vi chưng cất °C ASTMD1078 - 10 2,4

điểm khô °C ASTMD1078 - 145 138,9

Hàm lượng nước % khối lượng ASTME1064 - 0,05 0,008

Hàm lượng benzen % khối lượng ASTMD7504-18 - 0,01 <0,01

Etylbenzen, % khối lượng ASTM D7504-18 59,35

O-Xylen % khối lượng ASTMD7504-18

BÀI BÁO CÁO 9,36m-Xylen % khối lượng ASTM D7504-18 21,02

p-Xylen % khối lượng ASTM D7504-18 8,25

Hàm lượng chất không

thơm % khối lượng ASTMD7504-Ỉ8 - 5,0 1,87

Chúng tôi xin cam đoan kết quả thử nghiệm kiểm tra chất lượng nêu trên là đúng và chính xác

NHẬN XÉT: SẢN PHẨM ĐƯỢC GIAO TRONG THÙNG DRUM/ BỒN IBC/ BỒN XE TẢI/ BỒN ISO

Đại diện thay mặt cho Riverhank Việt Nam,

Người lập

Nguyễn Vy Quang

(Nhà hóa chất)(đã ký)

Người phê duyệt

Trang 2

BẢNG DỮ LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT

Phần 1 - Nhận dạng Sản phẩm Hóa chất và Công ty

Tên MSDS: Nhựa Acrylic SP-VP21

Số danh mục:

Tên đồng nghĩa: Không có.

Phần 2 - Thành phần, thông tin về nguyên liệu

Phần 3 - Nhận dạng mối nguy

TỔNG QUAN VỀ TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP

Ngoại quạn: Không có Điểm chớp cháy: 28°C

Nguy hiểm! Gọi bác sĩ ngay lập tức Thuốc độc! Hơi có hại Chất lỏng và hơi dễ cháy, Có thể

gây kích ứng mắt nghiêm trọng và có thể gây thương tích Có hại hoặc gây tử vong nếu nuốtphải Có thể được hấp thụ qua da nguyên vẹn Có thể gây kích ứng đường tiêu hóa Có thể gâykích ứng da Nguy hiểm hít phải nếu nuốt phải Có thể xâm nhập vào phổi và gây ra thiệt hại Cóthể gây ức chế hệ thần kinh trung ương Có thể gây thương tích tới gan và thận Có thể gây ảnhhưởng đến sinh sản và thai nhi

Các cơ quan đích: Thận, hệ thần kinh trung ương, gan, tủy xương.

Ảnh hưởng sức khỏe tiềm tàng

Mắt: Hơi có thể gây kích ứng mắt Có thể gây kích ứng mắt nghiêm trọng và có thể gây thương

tích

Da: Có thể gây kích ứng da Tiếp xúc kéo dài và/hoặc lặp đi lặp lại có thể gây kích ứng và/hoặc

viêm da Tiếp xúc có thể gây kích ứng đặc trưng bởi mẩn đỏ, khô và viêm Có thể được hấp thụqua da

Nuốt phải: Nguy cơ hít phải Có thể gây kích ứng đường tiêu hóa Có thể gây thương tích tới

gan và thận Có thể gây ức chế hệ thần kinh trung ương, đặc trưng bởi sự phấn khích, sau đó lànhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ và buồn nôn Giai đoạn nặng có thể gây suy sụp, bất tỉnh, hôn

mê và có thể tử vong do suy hô hấp Có thể gây ra các hiệu ứng tương tự như đối với phơi nhiễmqua đường hô hấp Việc hít phải vật liệu vào phổi có thể gây viêm phổi do hóa chất, có thể gây tửvong Có thể có hại nếu nuốt phải

Hít phải: Hít phải nồng độ cao có thể gây ra các tác động lên hệ thần kinh trung ương đặc trưng

bởi buồn nôn, nhức đầu, chóng mặt, bất tỉnh và hôn mê Có thể gây kích ứng đường hô hấp Hítphải hơi có thể gây kích ứng đường hô hấp Tiếp xúc kéo dài có thể dẫn đến chóng mặt và suynhược chung Kích ứng có thể dẫn đến viêm phổi do hóa chất và phù phổi Có thể gây thươngtích tới gan và thận Tiếp xúc có thể gây ra thay đổi tủy xương

Mãn tính: Tiếp xúc lâu dài với dung môi hữu cơ có liên quan đến các tác động gây độc thần

kinh khác nhau bao gồm tổn thương não và hệ thần kinh vĩnh viễn Tiếp xúc với da kéo dài hoặclặp đi lặp lại có thể gây viêm da

Trang 3

Phần 4 - Các Biện pháp Sơ cứu

Mắt: Rửa mắt với nhiều nước trong ít nhất 15 phút, thỉnh thoảng nâng mí mắt trên và dưới Cần

cấp cứu ngay

Da: Nhận trợ giúp y tế Ngay lập tức rửa sạch da với nhiều nước trong ít nhất 15 phút đồng thời

cởi bỏ quần áo và giày dép bị nhiễm bẩn Giặt sạch quần áo trước khi sử dụng lại

Nuốt phải: Không gây nôn Nếu nạn nhân tỉnh táo và tỉnh táo, hãy cho uống 2-4 cốc sữa hoặc

nước đầy Không bao giờ cho bất cứ điều gì vô miệng của một người đã bất tỉnh Nguy cơ hítphải có thể xảy ra Cần cấp cứu ngay

Hít phải: Nhận trợ giúp y tế ngay lập tức Di chuyển khỏi tiếp xúc và di chuyển đến nơi có

không khí trong lành ngay lập tức Nếu việc thở gặp khó khăn, hãy lấy thêm khí oxi KHÔNG sửdụng phương pháp hồi sức miệng-miệng Nếu ngừng thở, áp dụng hô hấp nhân tạo bằng oxy vàthiết bị cơ học phù hợp như túi và mặt nạ

Ghi chú cho bác sĩ: Không có

Phần 5 - Biện pháp chữa cháy

Thông tin Chung: Các thùng chứa có thể tăng áp suất nếu tiếp xúc với nhiệt và/hoặc lửa Như

trong bất kỳ đám cháy nào, hãy đeo thiết bị thở độc lập theo yêu cầu về áp suất,

MSHA/NIOSH (được phê duyệt hoặc tương đương) và đồ bảo hộ đầy đủ Nước chảy tràn có thểgây ra thiệt hại về môi trường Lấy nước dùng để chữa cháy Sử dụng bình xịt nước để làm mátcác thùng chứa tiếp xúc với lửa Chất lỏng và hơi dễ cháy Có thể bốc cháy do nhiệt, tia lửa vàngọn lửa Hơi có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí Container có thể phát nổ khi đun nóng

Phương tiện chữa cháy: Đối với các đám cháy nhỏ, hãy sử dụng hóa chất khô, carbon dioxide,

bình xịt nước hoặc bọt chống cồn Sử dụng vòi phun nước để làm mát các thùng chứa tiếp xúcvới lửa Nước có thể không hiệu quả KHÔNG sử dụng dòng nước chảy thẳng Đối với các đámcháy lớn, hãy sử dụng hóa chất khô, carbon dioxide, bọt chống cồn hoặc bình xịt nước Làm mátcác thùng chứa bằng lượng nước ngập cho đến khi lửa tắt

Điểm chớp cháy: 82,4e độ F (28 độ C)

Nhiệt độ tự đánh lửa: Không có sẵn.

Giới hạn nổ, thấp: Không có sẵn.

Cao: Không có.

Xếp hạng NFPA: (ước tính) Sức khỏe: 1; Dễ cháy: 3; Không ổn định: 0

Phần 6: Biện pháp báo cáo tai nạn

Thông tin chung: Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân phù hợp như được nêu trong Phần 8.

Tràn/Rò rỉ: Thấm hút tràn bằng vật liệu trơ (ví dụ: vermiculite, cát hoặc đất), sau đó đặt vào

thùng chứa thích hợp Tránh nước chảy vào cống thoát nước mưa và rãnh dẫn đến sông hồ Hủy

bỏ tất cả các nguồn phát lửa Bọt khử hơi có thể được sử dụng để giảm hơi Phun nước có thểlàm giảm hơi nước nhưng không thể ngăn chặn đánh lửa trong không gian kín

Phần 7: Xử lý và bảo quản

Xử lý: Rửa kỹ sau khi xử lý Sử dụng với hệ thống thông gió đầy đủ Dùng thùng chứa kín khi

chuyển vật liệu Tránh tiếp xúc với mắt, da và quần áo Các thùng chứa rỗng giữ lại cặn sảnphẩm, (chất lỏng và/hoặc hơi) và có thể gây nguy hiểm Giữ kín thùng chứa Tránh xa sức nóng,tia lửa và lửa Tránh nuốt phải và hít phải Không tạo áp lực, cắt, hàn, hàn đồng, khoan, mài hoặc

để các thùng rỗng tiếp xúc với nhiệt, tia lửa hoặc ngọn lửa mở

Bảo quản: Tránh xa sức nóng, tia lửa và ngọn lửa Tránh xa nguồn lửa, bảo quản trong bao bì

kín, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa các chất không tương thích

Trang 4

Phần 8: Kiểm soát phơi nhiễm / bảo vệ cá nhân

Kiểm soát kỹ thuật: Sử dụng hệ thống thông gió thải chung hoặc cục bộ thích hợp để giữ nồng

độ trong không khí dưới giới hạn phơi nhiễm cho phép

Giới hạn phơi nhiễm

Xylen 50 ppm TWA; da - khảnăng hấp thụ qua da

100 ppm TWA; 375mg/m3 TWA 500ppm

IDLH

200 ppm TWA; 300ppm Trần

Butyl axetat 80 ppm TWA; da - khảnăng hấp thụ qua da 120 ppm TWA; 375mg/m3 TWA 500

ppm IDLH

225 ppm TWA; 360ppm Trần

OSHA Vacated PELs: Toluene: 100 ppm TWA; 375 mg/m3 TWA

Thành phần độc quyền: Không có OSHA Vacated PELS nào được liệt kê cho hóa chất này

Thiết bị bảo vệ cá nhân

Mắt: Đeo kính bảo vệ thích hợp hoặc kính bảo hộ chống hóa chất như được mô tả trong các quy

định về bảo vệ mắt và mặt của OSHA trong 29 CFR 1910.133 hoặc tiêu chuẩn Châu Âu EN166

Da: Đeo găng tay bảo vệ thích hợp để tránh tiếp xúc với da.

Quần áo: Mặc quần áo bảo hộ thích hợp để tránh tiếp xúc với da.

Mặt nạ: Tuân thủ các quy định về mặt nạ của OSHA có trong 29 CFR 1910.134 hoặc tiêu chuẩn

Châu Âu EN 149 Luôn sử dụng mặt nạ được NIOSH hoặc tiêu chuẩn Châu Âu EN 149 phêduyệt khi cần thiết

Điểm sôi: Không có.

Điểm đóng băng/nóng chảy: Không có

Nhiệt độ phân hủy: Không có

Độ hòa tan: Không có.

Khối lượng/Mật độ riêng: Không có.

Công thức phân tử: Không có.

Khối lượng phân tử: Không có.

Phần 10 - Tính ổn định và khả năng phản ứng

Ổn định hóa học: ổn định.

Điều kiện cần tránh: Nhiệt độ cao, vật liệu không tương thích, nguồn đánh lửa, nhiệt độ quá

cao

Trang 5

Tính không tương thích với các vật liệu khác: Brôm triflorua,

l,3-dichloro-5,5-dimethyl-2,4-imidazolididione, dintrogen tetroxide, axit nitric đậm đặc, axitnitric + axit sulfuric, bạc perchlorate, chất oxy hóa mạnh Isobutyl methacrylate không tươngthích với các chất oxy hóa, axit và bazơ

Sản phẩm phân hủy nguy hiểm: Carbon monoxide, oxit nitơ, carbon dioxide, oxit carbon Phản ứng trùng hợp nguy hiểm: Chưa được báo cáo.

Phần 11 - Thông tin về độc tính

Dữ liệu Độc tính : LD50>2000mg/kg (chuột đường miệng)

Dữ liệu kích ứng: Gây kích ứng cho mắt và da.

Dịch tễ học: Không có thông tin.

Gây quái thai: Các bất thường về phát triển cụ thể liên quan đến toluene bao gồm: tác động lên

sọ mặt liên quan đến mũi và lưỡi, tác động lên cơ xương, tác động lên hệ tiết niệu và chuyển hóatrong các nghiên cứu trên chuột nhắt và chuột cống do tiếp xúc qua đường hô hấp và đườngmiệng Một số bằng chứng về độc tính trên thai nhi làm giảm trọng lượng bào thai và chậm pháttriển xương đã được báo cáo ở chuột nhắt và chuột cống

Tác dụng sinh sản: Tác dụng sinh sản đã được quan sát đối với Xylene

Độc tính thần kinh: Không có thông tin.

Gây đột biến: Không có thông tin.

Các nghiên cứu khác: Không có.

Phần 12: Thông tin về sinh thái

Môi trường: Từ đất, chất bay hơi và bị vi sinh vật phân hủy Trong nước, chất bay hơi và phân

RCRA P-Series: Không có trong danh sách.

Phần 14 - Thông tin vận tải

Tên chuyển hàng DUNG DỊCH PHỦ DUNG DỊCH PHỦ

Phần 15 - Thông tin quy định

LIÊN BANG HOA KỲ

TSCA

CAS# 9003-01-4 được liệt kê trên kho TSCA

Trang 6

CAS#1330-20-7 được liệt kê trên kho TSCA.

CAS#123-86-4 được liệt kê trên kho TSCA

Quy tắc thử nghiệm hóa học

Không có hóa chất nào trong sản phẩm này thuộc Quy tắc kiểm tra hóa chất

Mục 12b

Không có hóa chất nào được liệt kê trong Phần 12b của TSCA

TSCA Quy tắc sử dụng mới quan trọng

Không có hóa chất nào trong vật liệu này có SNUR theo TSCA

SARA

CERCLA Chất độc hại và RQ tương ứng

CAS# 1330-20-7: RQ cuối cùng 1000 lb; RQ cuối cùng 454 kg

SARA Phần 302 Các chất cực kỳ nguy hiểm

Không có hóa chất nào trong sản phẩm này có TPQ

Đạo Luật không khí sạch:

CAS#123-86-4 được liệt kê là chất gây ô nhiễm không khí nguy hiểm (HAP) Vật liệu nàykhông chứa bất kỳ chất làm suy giảm tầng ôzôn loại 1 nào Vật liệu này không chứa bất kỳ chấtlàm suy giảm tầng ôzôn loại 2 nào

Đạo Luật nước sạch:

CAS#1330-20-7 được liệt kê là Chất nguy hiểm theo CWA

CAS# 1330-20-7 được liệt kê là Chất gây ô nhiễm Ưu tiên theo Đạo luật Nước sạch

CAS# 1330-20-7 được liệt kê là Chất gây ô nhiễm Độc hại theo Đạo luật Nước sạch

Ngày Sửa đổi #5: 22/5/2012

Thông tin trên được cho là chính xác và đại diện cho thông tin tốt nhất hiện có cho chúng tôi.Tuy nhiên, chúng tôi không bảo đảm khả năng bán được hoặc bất kỳ bảo hành nào khác, rõ rànghay ngụ ý, đối với thông tin đó và chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý do việc sử dụngthông tin đó Người dùng nên tự điều tra để xác định tính phù hợp của thông tin cho các mụcđích cụ thể của họ Trong mọi trường hợp, Fisher sẽ không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất

kỳ khiếu nại, tổn thất hoặc thiệt hại nào của bất kỳ bên thứ ba nào hoặc đối với lợi nhuận bị mấthoặc bất kỳ thiệt hại đặc biệt, gián tiếp, ngẫu nhiên, do hậu quả hoặc mẫu mực nào, cho dù phátsinh như thế nào, ngay cả khi Fisher đã được thông báo về khả năng thiệt hại đó

Trang 7

Bảng dữ liệu an toàn hóa chất

Theo GB 16483-2008

1 Nhận dạng của chất/hỗn hợp và của công ty/công việc

1.1 Mã định danh sản phẩm

Tên thương mại: Aldehyde resin

Tên tiếng Trung:

Tên tiếng Anh: Aldehyde Resin; Polyme urê với formaldehyde và 2-metylpropanal

Mã sản phẩm: MT-A81

1.2 Khuyến cáo sử dụng sản phẩm và hạn chế sử dụng

Công dụng chính của sản phẩm: Chất phân tán, Chất điều chỉnh, Chất phụ trợ, Nhựa đặc biệt

1.3 Thông tin chi tiết về nhà cung cấp bảng dữ liệu an toàn vật liệu

Công ty: Yueyang Keyuan Innovative Materials Co., Ltd

Địa chỉ: 510860, Khu công nghiệp Yunxi, Nhạc Dương, Hồ Nam, Trung Quốc

Số khẩn cấp của quốc gia

Điện thoại: +86 532 83889090 hoặc +86 532 3889191

2 Nhận dạng nguy hiểm

2.1 Phân loại chất/hỗn hợp

Phân loại theo Quy định (EC) số 1272/2008 [CLP/GHS]

Nguy cơ Vật lý và Hóa học: Không được phân loại

Nguy cơ sức khỏe: Không được phân loại

Nguy cơ môi trường: Không được phân loại

Phân loại theo Tiêu chuẩn phân loại hóa chất, nhãn cảnh báo và loạt thông số kỹ thuật cảnh báo(GB 20576-2006-GB 20602-2006) [Trung Quốc/GHS]

Vật lý và Hóa học: Không được phân loại

Nguy cơ sức khỏe: Không được phân loại

Nguy cơ môi trường: Không được phân loại

Phản ứng:

Trang 8

Da: Cởi bỏ ngay tất cả quần áo bị nhiễm bẩn Rửa nhẹ nhàng với nhiều nước và xà phòng.

Mắt: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút Hủy bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ dàng để làm.Tiếp tục rửa sạch

Hít phải: Đeo thiết bị bảo vệ đường hô hấp nếu hệ thống thông gió không đầy đủ Bảo vệ hô hấpnếu bụi nguy hiểm được hình thành

Trong trường hợp hỏa hoạn: Sử dụng cát hoặc bột chữa cháy để dập tắt

Lưu trữ:

Đảm bảo thông gió kỹ lưỡng cho các cửa hàng và khu vực làm việc Bảo vệ nó khỏi lửa Giữ nódưới niêm phong ở nơi khô ráo và thoáng mát Tránh ẩm ướt và tiếp xúc trực tiếp với ánh nắngmặt trời

Thải bỏ:

Không đổ ô nhiễm vào cống rãnh Chuyển cho một nhà thầu xử lý chất thải được cấp phép

2.3 Các mối nguy hiểm khác

Tác hại thêm: Bụi

Đường hấp thụ: Qua đường hô hấp, bụi qua đường phát tán và bụi trong không khí có thể tạo

thành hỗn hợp nổ, nóng chảy dễ làm tổn thương da

Nguy hại cho sức khỏe: Khi hít phải bụi nhựa Aldehyde với số lượng lớn, lâu dài sẽ ảnh hưởng

đến phổi và đường hô hấp

Nguy hiểm cho môi trường: Cẩn thận với ảnh hưởng của bụi đến môi trường.

Rủi ro cháy nổ: Không có.

3 Thành phần / Thông tin về các thành phần

4 Biện pháp sơ cứu

Tiếp xúc với mắt: Hơi nước nóng trong quá trình tác động kích thích vào mắt, rửa ngay với

nhiều nước Nếu kích thích phát triển, tìm kiếm sự chăm sóc y tế

Tiếp xúc với da: Làm nóng bằng hơi nước trong quá trình tác động kích thích lên da, Rửa kỹ

bằng xà phòng và nước Nếu kích thích phát triển, tìm kiếm sự chăm sóc y tế

Hít phải: Trong quá trình sản xuất để đảm bảo luồng không khí, một lượng nhỏ hô hấp không

được xử lý đặc biệt

Nuốt phải: Điều trị y tế, nếu cần thiết.

5 Biện pháp chữa cháy

Phương tiện chữa cháy

Phương tiện chữa cháy phù hợp: Chất chữa cháy dạng bột khô, chất chữa cháy dạng bọt, nước vàhơi nước

Phương tiện chữa cháy không phù hợp: Không biết

Các mối nguy hiểm đặc biệt phát sinh từ chất hoặc hỗn hợp

Các sản phẩm phân hủy có thể bao gồm các vật liệu sau: carbon dioxide, carbon monoxide hoặcphân hủy các sản phẩm hữu cơ Quá trình đốt cháy trong các điều kiện cụ thể có thể tạo ra mộtlượng nhỏ các chất độc hại khác

Lời khuyên dành cho lính cứu hỏa

Các biện pháp phòng ngừa đặc biệt cho lính cứu hỏa: Nhanh chóng cô lập hiện trường bằng cách

di dời tất cả những người ra khỏi vùng lân cận nơi xảy ra sự cố nếu có hỏa hoạn Không có hành

Trang 9

động nào được thực hiện liên quan đến bất kỳ rủi ro cá nhân nào hoặc không được đào tạo phùhợp.

Thiết bị bảo vệ đặc biệt: Lính cứu hỏa nên mặc thiết bị bảo vệ thích hợp, chẳng hạn như mặt nạbảo vệ

6 Các biện pháp giảm nhẹ tai nạn

Các biện pháp phòng ngừa cá nhân, thiết bị bảo vệ và quy trình khẩn cấp

Tránh xa lửa Bảo vệ hô hấp cần thiết Tránh tiếp xúc với da, mắt và quần áo

Phòng ngừa về môi trường

Không đổ chất ô nhiễm vào cống rãnh

Phương pháp và vật liệu để ngăn chặn và làm sạch

Bằng phương pháp cơ học, bụi được thu gom trong thùng chứa phù hợp để xử lý Cắt nguồn pháthành nếu an toàn

Đối với phần dư: Vứt bỏ vật liệu được giải phóng và thùng chứa theo quy định

Tham khảo các phần khác

Thông tin liên quan đến kiểm soát phơi nhiễm/bảo vệ cá nhân và xem xét xử lý có thể được tìmthấy trong phần 8 và 13

7 Xử lý và bảo quản

Thận trọng trong việc bảo quản

Ngăn chặn sự hình thành của bụi Khí thải cung cấp cho các thiết bị cơ khí và thiết bị thu gombụi Trong quá trình sưởi ấm, việc sử dụng thông gió đầy đủ từ hơi nước để ngăn chặn sự hìnhthành bụi; Bụi đã được hình thành, để ngăn chặn sự hình thành tĩnh điện, để tránh xa nguồn lửa

Điều kiện lưu trữ an toàn, bao gồm bất kỳ sự không tương thích

Được lưu trữ trong kho mát và khô Bảo vệ khỏi lửa Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ bảo quảnkhuyến nghị dưới 39°C

8 Kiểm soát phơi nhiễm/Bảo vệ cá nhân

Thông số kiểm soát: Không có.

Kiểm soát kỹ thuật: Trong quá trình sản xuất, Tăng cường thông gió, lọc không khí, hút bụi Biện pháp bảo vệ cá nhân

Bảo vệ hô hấp: Khuyến nghị đeo mặt nạ chống bụi Tránh hít hơi nước nóng

Bảo vệ mắt: Nên đeo kính an toàn chống bụi

Bảo vệ tay: Nên đeo găng tay cao su nitrile, độ dày 0.1mm, > 480 phút (thời điểm xuyên qua),phương pháp DIN EN374

Bảo vệ cơ thể: Thiết bị bảo vệ cá nhân cho cơ thể nên được lựa chọn dựa trên nhiệm vụ đangđược thực hiện và các rủi ro liên quan và phải được chuyên gia phê duyệt trước khi xử lý sảnphẩm này Đề xuất: Áo khoác phòng thí nghiệm

Bảo vệ khác: Trong khu vực thiết bị, không hút thuốc, uống và ăn thức ăn

Trang 10

Điểm nóng chảy: 90~ 100 °C

Điểm chớp cháy: Không áp dụng

Nhiệt độ tới hạn (°C): Không áp dụng

Tính dễ cháy: Không có

Giới hạn cháy nổ dưới: Không có

Độ hòa tan trong nước: Không có

Giới hạn cháy nổ trên: Không có

Áp suất hơi (kPa): Không áp dụngHydroxyl (mgKOH/g): 40-60

Khả năng phản ứng nguy hiểm

Không có phản ứng nguy hiểm nào có thể xảy ra theo quy định/chỉ định

Điều kiện cần tránh

Tránh tất cả các nguồn gây cháy nổ: nhiệt, tia lửa và ngọn lửa trần Tránh ánh nắng trực tiếp

Vật liệu không tương thích

Peroxit, axit, kiềm

Sản phẩm phân hủy nguy hiểm

Cacbon đioxit, Cacbon monoxit

11 Thông tin độc tính

Thông tin về tác dụng độc học

Độc tính cấp tính: Không có

Ăn mòn/Kích ứng da: Không có

Tổn thương/kích ứng mắt nghiêm trọng: Không có

Hệ hô hấp hoặc Da nhạy cảm: Không có

Khả năng gây đột biến tế bào gốc: Không có dữ liệu liên quan đến khả năng gây đột biến

Khả năng gây ung thư: Không có dữ liệu liên quan đến tác dụng gây ung thư

Độc tính sinh sản: Không có dữ liệu liên quan đến độc tính sinh sản

Tính gây quái thai: Không có dữ liệu liên quan đến tác dụng gây quái thai

12 Thông tin sinh thái

Độc tính sinh thái

Độc tính thủy sinh: Không có

Độc tính đối với cá: Không có

Động vật không xương sống dưới nước: Không có

Trang 11

Vi sinh vật/ Ảnh hưởng đến bùn hoạt tính: Không có

Độ bền và khả năng phân hủy: Không có

Tiềm năng tích lũy sinh học: Không có

Tính di động trong đất (và các ngăn khác nếu có): Không có

Các tác động bất lợi khác: Không có tác động đáng kể hoặc mối nguy nghiêm trọng nào đượcbiết đến

Nhãn nguy hiểm: không có

Tên vận chuyển thích hợp: không có

Vận chuyển đường biển

IMDG

Số UN: không có

Nhóm nguy hiểm: không có

Nhóm đóng gói: không có

Nhãn nguy hiểm: không có

Tên vận chuyển thích hợp: không có

Vận chuyển đường hàng không

IATA/ICAO

Số UN: không có

Nhóm nguy hiểm: không có

Nhóm đóng gói: không có

Nhãn nguy hiểm: không có

Tên vận chuyển thích hợp: không có

15 Thông tin về các quy định

Hàng tồn kho nguy hiểm (GB12268-2005): không liệt kê

Kiểm kê hóa chất độc hại (2002): không liệt kê

Tài nguyên độc học tính toán tổng hợp US EPA (ACToR): được liệt kê

Kết quả phân loại của Canada (CCR): được liệt kê

Các chất trong Chế phẩm ở các nước Bắc Âu (SPIN): được liệt kê

Tham khảo các quy định của địa phương, trong nước và Hàn Quốc/quốc tế

Trang 12

16 Thông tin khác

Ngày sửa đổi: 22/07/2017

Thẩm quyền giải quyết

Bảng dữ liệu an toàn cho các sản phẩm hóa chất-nội dung và thứ tự các phần (GB T16483 2008)Quy định (EC) số 1907/2006 (REACH), Phụ lục II

Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS) - phiên bản sửa đổi lần thứ

tư, 2011

Tuyên bố

Dữ liệu trong bảng dữ liệu an toàn vật liệu này dựa trên kiến thức và kinh nghiệm hiện tại củachúng tôi và chỉ mô tả sản phẩm liên quan đến các yêu cầu an toàn Dữ liệu không mô tả cácthuộc tính của sản phẩm (đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm) Không được suy ra bất kỳ đặc tínhnào đã được thỏa thuận cũng như tính phù hợp của sản phẩm cho bất kỳ mục đích cụ thể nào từ

dữ liệu có trong bảng dữ liệu an toàn vật liệu Người nhận sản phẩm có trách nhiệm đảm bảotuân thủ mọi quyền sở hữu cũng như luật và pháp luật hiện hành

Ngày đăng: 12/04/2023, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w