KIẾN THỨC ÔN TẬP HOÁ HỌC LỚP 9 1 Học bảng hoá trị của kim loại, phi kim và nhóm nguyên tử 2 m=n M V=n 22,4 Thể tích của chất khí (V) Số mol chất (n) Khối lượng chất (m) Khkho n=mM n=V22,4 n=AN A=n N Công thức tính dAB và dAKK Công thức tính C% và CM dAB = MA MB => MA = dAB MB C% = 100% => mct = DAKK = MA 29 => MA = dAKK 29 CM = 3 Các bước giải bài toán tính theo phương trình hoá học gồm 4 bước B1 Chuyển đổi đại lượng (m, V) của đề bài cho ra số mol (n) B2 Lập PTHH B3 Đưa vào số mol.
Trang 1KIẾN THỨC ÔN TẬP HOÁ HỌC LỚP 9
1 Học bảng hoá trị của kim loại, phi kim và nhóm nguyên tử
2.
Khkho
d A/B = M A / M B => M A = d A/B M B C% = 100% => mct =
3 Các bước giải bài toán tính theo phương trình hoá học : gồm 4 bước
B1 : Chuyển đổi đại lượng (m, V) của đề bài cho ra số mol (n)
B2 : Lập PTHH
B3 : Đưa vào số mol đã cho để tìm số mol của đề yêu cầu (theo PTHH)
B4 : Tính khối lượng (hoặc thể tích) theo yêu cầu đề bài
4 Tính chất hoá học
4.1 Tính chất hoá học của oxi
Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với lưu huỳnh
PTHH : S (r) + O2 (h) SO2 (k)
b Tác dụng với phot pho
PTHH : 4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5 (r)
Tác dụng với kim loại
PTHH : 3Fe (r) + 2O2 (k) Fe3O4 (r)
Tác dụng với hợp chất
PTHH : CH4 (k) + 2CO2 (k) CO2 (k) + 2H2O (h)
4.2 Tính chất hoá học của hidro
Tác dụng với oxi
PTHH : 2H2 (k) + O2 (k) 2H2O (l)
Tác dụng với đồng oxit
Page 1 of 6
Thể tích của chất khí
(V)
Số mol chất (n)
Khối lượng chất
(m)
n=A/N A=n.N
t o
t o
t o
t o
Trang 2PTHH : H2 (k) + CuO (r) H2O (h) + Cu (r)
4.3 Tính chất hoá học của nước
Tác dụng với kim loại
PTHH : 2H2O + 2Na 2 NaOH + H2
Tác dụng với oxi bazơ
PTHH : H2O + CaO Ca(OH)2
Tác dụng với oxi axit
PTHH : P2O5 + 3H2O 3H3PO4
SO3 + H2O H2SO4
5 Một số loại phản ứng hoá học
5.1 Phản ứng hoá hợp
Là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
VD : 4P + 5O2 2P2O5
3Fe + 2O2 Fe3O4
NaOH + HCl NaCl + HCl ( không phải là phản ứng hoá hợp vì có tới 2 chất tạo thành)
5.2 Phản ứng phân huỷ
Là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất sản phẩm (chất mới)
VD : 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + 3O2
CaCO3 CaO + CO2
5.3 Phản ứng oxi hoá khử
Là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
VD : CuO + H2 Cu + H2O
5.4 Phản ứng thế
Là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
VD : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
6 Ứng dụng và điều chế
6.1 Khí oxi
Trong phòng thí nghiệm khí oxi được điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi
và dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như KMnO4 và KClO3
PTHH : 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + 3O2
Oxi rất cần thiết cho sự hô hấp của con người và các động vật Oxi rất cần thiết cho sự đốt nhiên liệu
6.2 Khí H2
Người ta cho dung dịch axit clohidric (HCl) hoặc axit sunfuaric (H2SO4) loãng tác dụng với kẽm (Zn), hoặc nhôm (Al), sắt (Fe)
PTHH : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy nước hoặc đẩy không khí
Trong công nghiệp :
Điện phân nước
PTHH : 2H2O 2H2 + O2
t o
t o
t o
t o
t o
t o
t o
Điên phân
Trang 3Đi từ khí thiên nhiên
PTHH : CH4 + 2H2O CO2 + 4H2
7 Oxit
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
VD : CO2 , SO2 , Fe2O3 , CaO
Phân loại : 2 loại chính
Oxit axit : thường là oxit của phi kim tương ứng với một axit
VD : CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3
P2O5 tương ứng với axit photphotic H3PO4
Oxit bazơ : thường là oxit của kim loại tương ứng với một bazơ
VD : Na2O tương ứng với bazơ NaOH
CaO tương ứng với bazơ Ca(OH)2
Cách gọi tên
VD : Na2O (Natri oxit)
CaO (Canxi oxit)
Nếu kim loại có nhiều hoá trị thì tên oxit bazơ sẽ gọi như sau :
VD : FeO (Sắt (II) oxit)
Fe2O3 (Sắt (III) oxit)
Nếu phi kim có nhiều hoá trị thì tên oxit axit sẽ gọi như sau :
VD : CO (Cacbon monooxit hoặc cacbonoxit)
CO2 (Cacbon đioxit – khí cacbonic)
SO2 (Lưu huỳnh đioxit – khí sunfurơ)
SO3 (Lưu huỳnh trioxit)
8 Axit
Page 3 of 6
t o, xúc tác
Tổng quát : Tên nguyên tố + Oxit
Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + Oxit
Tên phi kim + Oxit
(Tiếp đầu ngữ) (Tiếp đầu ngữ)
(Tiền tố) (Tiền tố)
4 Tetra
5 Penta
1 Mono
2 Đi
3 Tri
Trang 4Axit là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit Các nguyên tử hidro có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Công thức :
Phân loại : dựa vào thành phần axit được chia thành 2 loại
Axit không có oxi
VD : HCl , H2S , HBr , HI …
Axit có oxit
VD : HNO3 , H2CO3 , H2SO4 , H3PO4 …
Tên gọi
Axit không có oxi
VD : HCl (Axit clohidric)
H2S (Axit sunfua hidric)
HBr (Axit bromhidric)
Axit có oxi
VD : H2CO3 (Axit cacbonic)
H3PO4 (Axit photphoric)
H2SO4 (Axit sunfuric)
9 Bazơ
Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)
Công thức :
Trong đó n là hoá trị của kim loại M
Tên gọi :
VD : NaOH (Natri hidroxit)
Axit = 1 hay nhiều nguyên tử H + Gốc axit
Tên axit = Axit + Tên phi kim + Hidric
Tên axit = Axit + Tên phi kim + ic
Công thức hoá học của bazơ : M(OH) n
Tên bazơ = Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + Hidroxit
Trang 5Mg(OH)2 (Magic hidroxit)
Fe(OH)3 (Sắt (III) hidroxit)
Phân loại : dựa vào tính tan trong nước bazơ chia thành 2 loại
Bazơ tan : KOH , NaOH , Ca(OH)2 , Ba(OH)2
Bazơ không tan : Mg(OH)2 , Al(OH)3 , Fe(OH)2 , Cu(OH)2
10 Muối
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Công thức :
(Đihidrophotphat)
(Hidrosunfat)
(Sunfat)
(Hidrocacbonat)
(Cacbonat)
Tên gọi :
VD : NaCl (Natri Clorua), Fe(NO3)3 (Sắt (III) Nitrat)
Phân loại : Theo thành phần muối được chia ra 2 loại
Muối trung hoà : là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
VD : Na2SO4 , Na2CO3 , CaCO3 …
Muối axit : là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hidro H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hidro đã được thay thế bằng nguyên
tử kim loại
VD : NaHSO4 , NaHCO3 , Ca(HCO3)2 …
11 Cách nhận biết O2 , H2 , CO2 , dung dịch axit, bazơ
- Đưa que đóm còn tàn vào O2 => que đóm bùng cháy với ngọn lửa mãnh liệt.
- Đưa que đóm đang cháy vào khí H2 => que đóm cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt.
- Đưa que đóm đang cháy vào khí CO2 => que đóm không cháy.
- Cho giấy quỳ tím vào dung dịch axit => giấy quỳ tím hoá đỏ.
Page 5 of 6
Muối = Kim loại + Gốc axit
Tên muối = Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + Tên gốc axit
Trang 6- Cho giấy quỳ tím vào dung dịch bazơ => giấy quỳ tím hoá xanh.