Đề tài Khuếch tán và làm chậm Neutron
Trang 1KHUÉCH TÁN VÀ LÀM CHẬM
NEUTRON
Tham khảo chính: Chương 5, J Lamarsh
“Introduction to Nuclear Engineering”
Trang 2> Điều kiện biên
> Các nghiệm của phương trình khuếch tán
> Độ dài khuếch tán
> Phương pháp khuếch tán nhóm
> Khuéch tan neutron nhiệt
> Tinh toan lam cham neutron hai nhóm
Trang 3Mở đầu
Dé thiét kế một lò phản ứng hat nhân một cách đúng đắn cần phải tiên đoán neutron phân bố như thế nào trong hệ thống
Đây là một bài toán khó do lộ trình của các neutron là rất phức tạp do kết quả của các va chạm hạt nhân liên tiếp Một trong các phép gần đúng là coi neutron ' 'khuếch tán” (diffusion) như là một chất khí trong một chất khí khác Phan bé neutron cé thé tim được bằng cách giải
phương trình khuếch tán
Cách làm này gọi là gần đúng khuéch tán và hiện nay
vân còn được dùng rộng rãi.
Trang 4Thông lượng neutron (1)
Số va chạm trên mỗi cm3/s khi một chùm neutron di
Trang 5Thông lượng neutron (2)
Dễ dàng mở rộng kết quả này cho các neutron có một phân bô năng lượng
F= [ >,()n(E)v(E)4E = [ ˆ> (E)6(E)dE
trong đó, ó(E) = n(E)v(E)
là thông lượng phụ thuộc năng lượng (energy-
dependent flux or flux per unit energy)
Phương trình trên là tốc độ tương tác tổng Tốc độ
tương tác từng phân (tan xa, hap thụ) có thê xác định bằng các biêu thức tương tự
F, = [_>,(E)6(E)dE F, = [ˆ®,(E)0()4E
Trang 6Định luật Fick (1)
Lý thuyết khuếch tán dựa trên định luật Fick mà ban đầu được dùng cho khuếch tán hóa học: Một chất tan khuếch tán từ vùng có nồng độ cao hơn tới vùng có nồng độ thấp hơn; Lưu lượng chất tan
tỷ lệ với gradient âm của nồng độ chất tan
Cách di chuyển của các neutron cũng giống như
cách của chất tan trong dung dịch
Trang 7Định luật Fick (2)
Giả sử thông lượng neutron biến đổi dọc theo trục
x như trong hình vẽ Định luật Fick được việt như
sau
đó
J, là số neutron thực đi qua
trên mỗi đơn vị thời gian
qua mỗi đơn vị diện tích
vuông góc với hướng x
(neutrons/cm2.s); D là hệ só
khuếch tán (diffusion
coefficient) [cm]
Trang 9Định luật Fick (4)
Trong không gian 3 chiều và các neutron đơn năng
J=-Dgrad¢=-DV¢
Định nghĩa toán tử gradient
, dy |
ở Ì r5
Số hạt đi qua bề mặt theo hướng n trong mỗi đơn
vi thoi gian trên mỗi đơn vị diện tích (Dòng pháp tuyén-normal current)
Jn=J,
Trang 11Định luật Fick (6)
Lưu ý: Định luật Fick không phải là mối quan hệ
chính xác Nó không có hiệu lực trong một sô
Trang 12Phương trình liên tục (1)
Đề ý một thể tích V bắt kì trong một môi trường
chứa neutron Theo thời gian số neutron trong V
có thể thay đổi Phương trình liên tục (equation of
continuity) biéu dién sy bao toan neutron:
the number | = production| - absorption| - leakage
of neutrons in volume in volume from V
in a small V V
volume V
Trang 13Phương trình liên tục (2)
> Goi ø là mật độ neutron tại tại một điểm và thời
điểm nào đó trong ƒ Tóc độ thay déi (the rate of
change) sô neutron là
hay The rate ofchange — | “— dƑ
Trang 14Phương trình liên tục (3)
> Goi s là tốc độ phát ra neutron từ nguồn trong mỗi cm3 trong Ƒ Tốc độ neutron sinh ra trong toàn bộ thể
tích được cho bởi
Production rate = [sa V
> Tốc độ mắt neutron do hấp thụ trong mỗi cm%/s: 3ý Trong toàn bộ thể tích V tông số neutron mắt đi
trong mỗi giây do hấp thụ là
Absorpfionrate = i 301V
Trang 15Phương trình liên tục (4)
> Để ý dòng neutron di vao va di ra khdoi V Néu J la
vector mật độ dòng neutron trên bề mặt của 7 và n là
vector pháp tuyến hướng ra ngoài từ bề mặt Số
neutron thực (net) đi qua bề mặt ra ngoài trên mỗi
Trang 17Phương trình liên tục (6)
Sử dụng những kết quả trên đây chúng ta thu được
phương trình liên tục như sau:
I Say = [sav — [š — [aivJar
on = 5-5 p-divJ Dạng tổng quát
Ot
Néu mat d6 neutron không phụ thuộc thời gian thì
phương trình liên tục ở trạng thái dừng (sfeady-
state equation of continuity) sé la:
divJ +E, g-s =0
Trang 18equafion) phụ thuộc thời gian:
ôn (voi neutron đơn năng DV”ø— ,+s=— và hệ số khuếch tán là
hằng sé)
V7 =div grad is called Laplacian
Trang 19Phương trình khuếch tán - laplacian (2)
Trang 21Các điều kiện biên (1)
Thông lượng neutron có thể thu được bằng cách
giải phương trình khuếch tán Trước khi giải
phương trình khuếch tán cần phải chỉ rõ các điều kiện bién (boundary conditions) ma nghiém cua
phương trình phải thỏa mãn
Trang 22Điều kiện biên (2)
> Thông lượng neutron phải fhực, không âm và hữu hạn
> Neutron không trở lại từ bề mặt tự do (chân không)
Diffusion Vacuum or air
Độ dài ngoại suy (7) theory
fl
d=2,13D
Diffusing medium
Thực nghiệm cho thấy các vật liệu không phải d
là khí thì D<1cm nên thực tế có thê giả thiết
thông lượng triệt tiêu ở bê mặt thật của hệ
Trang 23Điều kiện biên (3)
> Thông lượng và dòng neutron là /iên fục tại bề mặt
giữa hai môi trường khác nhau (ví dụ như vùng hoạt
và vành phản xạ)
Ó, = ob, (J), =(J5),
Các điều kiện biên này đôi khi được gọi là interface
boundary conditions
> Tinh déi xteng
Trang 24Nghiệm của phương trình khuếch tán (1)
han phat ra S neutrons trong
khuéch tan vé han
Điều kiện biên: fhông lượng là
hữu hạn khi x tiễn đến vô cùng
Trang 25Nghiệm của phương trình khuếch tán (2)
Nguồn tắm phẳng vô hạn (ft)
4 và C là hằng số được xác định nhờ các điều kiện
biên: C=0 đề thông lượng hữu hạn khi x tiên đên vô cùng, nên
Trang 26Nghiệm của phương trình khuếch tán (3)
Do tính đối xứng của bài toán,
thông lượng phải giỗng nhau
Trang 27Nghiệm của phương trình khuếch tán (4)
Nguồn điểm
Xét nguồn điểm phát S n/s đẳng hướng trong môi
trường vô hạn Với Laplacian trong trục tọa độ câu,
phương trình khuêch tán trở thành,
ids, al, =0 (tair khac zero)
r- dr dr LV
Số neutron thực đi qua bề mặt một hình cầu nhỏ ban
kính z bao quanh nguôn trong một đơn vị thời gian là
Amr? J(r)
‘ S LÀ LAI À
IimrJ)==— (điều kiện nguồn)
Trang 28Nghiệm của phương trình khuếch tán (5)
Trang 29Nghiệm của phương trình khuếch tán (6)
Nguồn điểm (tt)
Vì thông lượng phải là hữu hạn khi z tiền đến vô
cùng, ŒC phải bằng không Hằng sô 41 thu được từ
điêu kiện nguôn
Trang 30Nghiệm của phương trình khuếch tán (7)
Tám trần
Khảo sát một tam vô han có độ dày 2a có một nguồn
tắm phẳng vô hạn ở trung tâm phát ra S n⁄cm2.s Điều kiện biên:
g(a + a) — Ae alt + Ce ait =0
Trang 31Solutions of the diffusion equation (8)
Trang 32Nghiệm của phương trình khuếch tán (9)
Trang 33Nghiệm của phương trình khuếch tán (10)
Bài toán nhiều vùng (multi-region)
Xét một tắm vô hạn như vừa rồi nhưng được bao bọc bởi một môi trường khác dày vô hạn
"
'
1 '
1
Source, S feutrons/m?-s
physical interface
Region 2
K— a2 ->K— a2 >
1
Trang 34Nghiệm của phương trình khuếch tán (11)
Bài toán nhiều vùng (tt)
Ta có phương trình khuếch tán cho các vùng
2 lim J(x)= Š (source condition)
3 ý,(Œa/2) =ø,(+a/2) continuity of the flux at the interface
n6 =D, sp,4Ẻ continuity of current at the interface
x=ta/2
x=ta/2
Trang 35Nghiệm của phương trình khuếch tán (12)
Bài toán nhiều vùng (tt)
1
1
Trang 36Nghiệm của phương trình khuếch tán (13)
Bài toán nhiều vùng (tt)
Trang 37Độ dài khuếch tán (1)
Đề xem xét ý nghĩa vật lý của độ dài khuếch tán chúng
ta khảo sát một nguôn điêm đơn năng phát ra 5 n/s
trong một môi trường làm chậm đông nhất vô hạn
Hành trình của một neutron trong một môi trường
Trang 38Độ dài khuếch tán (2)
Se!" 4zDr
Biểu thức thông lượng từ một nguồn điểm, ¢ =
L đặc trưng cho sự suy giảm thông lượng
Gọi dn la sé neutron bi hap thu trong khoang r va r+dr
dn =X ,o(r)dV
dW = Amr’ de ⁄
Sx
dn =—“ re" dr = 2m dr
Trang 39Độ dài khuếch tán (3)
Xác suất để một neutron từ nguồn bị hấp thụ trong
Trung bình bình phương khoảng cách từ nguồn đến
diém ma tại đó một neutron bi hap thụ có thê thu
được băng cách lây trung bình z theo phân bô xác
Trang 40Phương pháp khuếch tán nhóm (1)
" Chúng ta vừa giải phương trình khuếch tán cho một
số trường hợp đặc biệt với giả thiệt neutron khuêch
Trang 44D,_ là hệ số khuếch tán nhóm được cho bởi
D, = 5 | DUE (Ea = | 9()4E
3 là tiết diện vận chuyển, và s„ là t6ng sé neutron phát ra trong mỗi cm3/s vào trong nhóm
Trang 45Khuéch tan neutron nhiệt (1)
Phân bố năng lượng của neutron nhiệt được cho
Trang 46Khuéch tan neutron nhiệt (2)
Kí hiệu thông lượng neutron nhiệt một nhóm là ¢,
ó; = | 6(E)dE
Kí hiệu 7 có nghĩa là tích phân được lấy trên vùng năng lượng nhiệt thường cho đên khoang SAT (= 0.1 eV) nhưng do trên năng lượng này thông lượng giảm rất nhanh nên có thể lấy tích phân đến vô cùng
Ú; (2) [ Ee EIKT UE;
Ja \ m
Trang 47Khuéch tan neutron nhiệt (3)
Sẽ rất thuận tiện nêu thay E,=kT va 2tr =E,
Giá trị của E„ và v; có thể được tính từ các công thức
sau
E„ =8,6177 x10 eV
Trang 48Khuéch tan neutron nhiệt (4)
Quan hệ giữa ¢, và thông lượng tại 2200 m/s ø; = mvạ
có thê tìm được bằng cach chia ¢, cho ¢,
Về ý nghĩa vật lý thi ¢, la tat cả thông lượng neutron
nhiệt gộp lại bằng cách tính tích phân phân bó
Maxwell trong khi ớ; là giả-thông lượng được tính
bằng cách giả thiết tắt cả các neutron nhiệt chỉ có một
năng lượng
Trang 49Khuéch tan neutron nhiệt (5)
Hệ số khuếch tán trong tính toán một nhóm khuếch
tán neutron nhiệt được kí hiệu là
Tích phân là tốc độ hap thụ toàn phần và bằng
s,Œ)>„(Chọ)ó, voi g,(T) b/s non-1/v hay h/s Westcott
X, = 84(T)Z, (Ey) by /¢r
=5 8a (T)z, (Ey (2)
Trang 50Khuéch tan neutron nhiệt (6)
Các thông số khuếch tan neutron nhiệt của các chat
Trang 51Khuéch tan neutron nhiệt (7)
Với thông lượng nhiệt đã được định nghĩa và các
tham số (hệ số khuếch tán, tiết diện hấp thụ),
phương trình khuếch tán một nhóm đối với neutron
nhiệt có thể được viết như sau
DV’ $, — >,Ú; — Sr
2
Vv Pr — = = =5
12 =-+` _ là diện tích khuếch tán nhiệt
À, (thermal diffusion area);
L, la độ dài khuếch tán nhiệt
(thermal diffusion length)
Trang 52Tính toán làm chậm neutron hai nhóm (1)
Trong một số tính toán lò, ít nhất hai nhóm neutron
phải được sử dụng để thu được kết quả đủ chính
xác
Một nhóm mô tả neutron nhiệt còn nhóm nhanh gồm
tat ca cac neutron có năng lượng trên năng lượng
nhiệt
Khảo sát một bài toán tính thông lượng hai nhóm như
là một hàm của khoảng cách từ một nguồn điểm phát
ra S neutron phân hạch (neutron nhanh) trong mỗi
giây trong một môi trường làm chậm đồng nhất vô
hạn
Trang 53Tính toán làm chậm neutron hai nhóm (2)
Nhớ lại phương trình khuếch tán nhóm tổng quát
Trang 54Tính toán làm chậm neutron hai nhóm (3)
Để tìm ø; từ phương trình khuếch tán nhiệt, đầu tiên
cần giải phương trình khuếch tán nhanh để có ¢,
Dùng laplacian của tọa độ cầu
Trang 55Ví dụ 5.1 (1)
Bài toán: Một tắm vô hạn dày 2a có một nguồn tắm phẳng vô hạn tại
trung tâm phát ra S neutrons trên mỗi cm2/s (a) Tìm một biểu thức cho số neutron thoát ra trong một giây từ 1cm? trên hai mặt của tắm;
(b) Hỏi xác suất để một neutron từ nguồn thoát ra khỏi tắm?
Do déi xứng neutron thoát ra hai mặt là
cosh(d/L) eee - [ans]
cosh|(a + d)/L]
2J(a) = §
Trang 56Ví dụ 5.1 (2)
b) Xác suất để một neutron nguồn thoát khỏi tắm bằng số neutron
thoát trên mỗi cm2/s chia cho s6 neutron phát ra trên mỗi cm^/s từ nguôn
2J(a) _ cosh(đ/L)
$ — cosh(a+đ)/L]
Trang 57Ví dụ 5.2 (1)
Bài toán: Một nguồn điểm phát ra 107 neutron nhiệt trong mỗi giây được đặt trong một vật thể vô hạn chứa nước mật độ đơn vị tại nhiệt độ phòng Hỏi thông lượng neutron nhiệt cách nguồn 15cm?
Trang 58
Chicago Pile 1