Hạt xanh, vỏ nhăn Câu 54: Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng đợc thể hiện ở: A.. Hạt xanh, vỏ nhăn Câu 56: Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen ở cây đậu Hà Lan, khi ph
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN SINH HỌC 9 PHẦN I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM MENĐEN
Câu 1 Men đen đã ti n hành trên đ i tế ố ượng nào đ th c hi n các thí nghi m c aể ự ệ ệ ủmình?
A Cây cà chua B Ru i gi m.ồ ấ
C Cây Đ u Hà Lan.ậ D Trên nhi u loài côn trùng.ề
Câu 2 Hai tr ng thái khác nhau c a cùng m t lo i tính tr ng có bi u hi n tráiạ ủ ộ ạ ạ ể ệ
ngược nhau đượ ọc g i là
A C p gen tặ ương ph n ả
B C p tính tr ng tặ ạ ương ph nả
C C p b m thu n ch ng tặ ố ẹ ầ ủ ương ph n ả
D Hai c p gen tặ ương ph n.ả
Câu 3 Đ c đi m nào c a cây Đ u Hà Lan t o đi u ki n thu n l i cho vi c nghiênặ ể ủ ậ ạ ề ệ ậ ợ ệ
c u các quy lu t di truy n c a Men đen?ứ ậ ề ủ
A Có hoa lưỡng tính, t th ph n nghiêm ng t.ự ụ ấ ặ
Câu 5 Phương pháp c b n trong nghiên c u Di truy n h c c a Menđen là gì?ơ ả ứ ề ọ ủ
A Phương pháp phân tích các th h lai.ế ệ
B Thí nghi m trên cây đ u Hà Lan có hoa lệ ậ ưỡng tính
C Dùng toán th ng kê đ tính toán k t qu thu đố ể ế ả ược
D Theo dõi s di truy n c a các c p tính tr ng.ự ề ủ ặ ạ
Câu 6 Quy lu t phân li đậ ược Menđen phát hi n trên c s thí nghi m:ệ ơ ở ệ
A Phép lai m t c p tính tr ng.ộ ặ ạ B Phép lai nhi u c p tính tr ng.ề ặ ạ
C Phép lai hai c p tính tr ng ặ ạ D T o dòng thu n ch ng trạ ầ ủ ước khi đem lai
Câu 7 Phương pháp c b n trong nghiên c u Di truy n h c c a Menđen là gì?ơ ả ứ ề ọ ủ
A Dùng toán th ng kê đ tính toán k t qu thu đố ể ế ả ược
B Thí nghi m trên cây đ u Hà Lan có hoa lệ ậ ưỡng tính
C Phương pháp phân tích các th h lai.ế ệ
D Theo dõi s di truy n c a các c p tính tr ng.ự ề ủ ặ ạ
Câu 8 M c đích c a phép lai phân tích nh m xác đ nhụ ủ ằ ị
A ki u gen, ki u hình c a cá th mang tính tr ng tr i.ể ể ủ ể ạ ộ
B ki uể hình c a cá th mang tính tr ng tr i.ủ ể ạ ộ
C ki u gen c a t t c các tính tr ng.ể ủ ấ ả ạ
D ki u gen c a cá th mang tính tr ng tr i.ể ủ ể ạ ộ
Trang 2Câu 9 Công trình nghiên c u c a Menden công phu và hoàn ch nh nh t trên đ iứ ủ ỉ ấ ố
tượng là
A Ru i gi m ồ ấ B Đ u Hà Lanậ
C Con ngườ D Vi khu n E Coli.i ẩ
Câu 10 Th c ch t c a di truy n đ c l p các tính tr ng là nh t thi t F2 ph i cóự ấ ủ ề ộ ậ ạ ấ ế ả
A T l m i ki u hình b ng tích t l các tính tr ng h p thành nó.ỉ ệ ỗ ể ằ ỉ ệ ạ ợ
B Các bi n d t h p.ế ị ổ ợ
C 4 ki u hình khác nhau.ể
D T l phân li c a m i c p tính tr ng là 3 tr i: 1 l n.ỉ ệ ủ ỗ ặ ạ ộ ặ
Câu 11 Trong phép lai phân tích m t c p tính tr ng c a Menden, n u k t qu thuộ ặ ạ ủ ế ế ả
được là 1:1 thì cá th ban đ u có ki u gen nh th nào?ể ầ ể ư ế
A Ki u gen đ ng h p ể ồ ợ B Ki u gen d h pể ị ợ
C Ki u gen đ ng h p tr i ể ồ ợ ộ D Ki u gen d h p hai c p gen.ể ị ợ ặ
Câu 12 Trong phép lai hai c p tính tr ng c a Menden, khi phân tích riêng t ngặ ạ ủ ừ
c p tính tr ng thì t l h t vàng: H t xanh thu đặ ạ ỉ ệ ạ ạ ược có k t qu nh th nào?ế ả ư ế
A 1:3 B 1:1 C 3:1 D 1:2.
Câu 13 Di truy n là hi n tề ệ ượng
A Truy n đ t các tính tr ng c a b m , t tiên cho các th h con cháuề ạ ạ ủ ố ẹ ổ ế ệ
B Con cái gi ng b ho c m v t t c các tính tr ng.ố ố ặ ẹ ề ấ ả ạ
C Con cái gi ng b và m v m t s tính tr ng.ố ố ẹ ề ộ ố ạ
D Truy n đ t các tính tr ng c a b m cho con cháu.ề ạ ạ ủ ố ẹ
Câu 14 Th nào là th đ ng h p?ế ể ồ ợ
A Các c p gen trong t bào c th đ u gi ng nhauặ ế ơ ể ề ố
B Ki u gen ch a c p gen g m 2 gen tể ứ ặ ồ ương ng gi ng ho c khác nhau.ứ ố ặ
C Ki u gen ch a các c p gen g m 2 gen không tể ứ ặ ồ ương ng gi ng nhau.ứ ố
D Ki u gen ch a c p gen g m 2 gen tể ứ ặ ồ ương ng gi ng nhau.ứ ố
Câu 15 S phân li c a c p nhân t di truy n Aa F1 t o ra hai lo i giao t v i t ự ủ ặ ố ề ở ạ ạ ử ớ ỉlệ
A 2A : 1a B 3A : 1a C 1A : 1a D 1A : 2a
Câu 16 Phương pháp c b n trong nghiên c u Di truy n h c c a Menđen là gì?ơ ả ứ ề ọ ủ
A Phương pháp phân tích các th h lai.ế ệ
B Phương pháp thí nghi m trên cây đ u Hà Lan có hoa lệ ậ ưỡng tính
C Phương pháp dùng toán th ng kê đ tính toán k t qu thu đố ể ế ả ược
D Phương pháp theo dõi s di truy n c a các c p tính tr ng.ự ề ủ ặ ạ
Câu 17 Theo Menđen, tính tr ng đạ ược bi u hi n c th lai F1 g i là gì?ể ệ ở ơ ể ọ
A Tính tr ng l n ạ ặ B Tính tr ng tạ ương ng.ứ
C Tính tr ng trung gian ạ D Tính tr ng tr i.ạ ộ
Câu 18 Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích hai c p tính tr ng?ặ ạ
A P: AaBb x Aabb B P: AaBb x aabb
C P: aaBb x AABB D P: AaBb x aaBB
Câu 19 Nh ng đ c đi m v hình thái, c u t o, sinh lí c a c th đữ ặ ể ề ấ ạ ủ ơ ể ượ ọc g i là
A Ki u di truy n ể ề B Ki u gen ể C Tính tr ngạ D Ki u gen và ki u hìnhể ể
Trang 3C©u 20 : PhÐp lai nµo sau ®©y cho biÕt kÕt qu¶ ë con lai kh«ng
C©u 23 : KiÓu gen nµo sau ®©y biÓu hiÖn kiÓu h×nh tréi trong
tr-êng hîp tÝnh tréi hoµn toµn lµ:
A AA vµ aa B Aa vµ aa C AA vµ Aa D AA, Aa vµ
aa
C©u 24 : Trong trêng hîp tÝnh tréi kh«ng hoµn toµn, kiÓu gen díi
®©y sÏ biÓu hiÖn kiÓu h×nh trung gian lµ:
C©u 28: NÕu cho lai ph©n tÝch c¬ thÓ mang tÝnh tréi thuÇn chñng
th× kÕt qu¶ vÒ kiÓu h×nh ë con lai ph©n tÝch lµ:
A ChØ cã 1 kiÓu h×nh B Cã 2 kiÓu h×nh
C Cã 3 kiÓu h×nh D Cã 4 kiÓu h×nh
Trang 4Câu 29: Nếu tính trội hoàn toàn thì cơ thể mang tính trội không
thuần chủng lai phân tích cho kết quả kiểu hình ở con lai là:
A Đồng tính trung gian B Đồng tính trội
C 1 trội : 1 trung gian D.1 trội : 1 lặn
Câu 30 : Các qui luật di truyền của Menđen đợc phát hiện trên cơ
sở các thí nghiệm mà ông đã tiến hành ở:
A Cây đậu Hà lan B Cây đậu Hà Lan và nhiều
loài khác
C Ruồi giấm D.Trên nhêù loài côn trùng
Câu 32: Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu
hiện trái ngợc nhau, đợc gọi là:
A Cặp gen tơng phản B Cặp bố mẹ thuần chủngtơng phản
C Hai cặp tính trạng tơng phản D Cặp tính trạng tơng
phản
Câu 33: Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
A Con lai phải luôn có hiên tợng đồng tính
B Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên cứu
C Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên
cứu
D Cơ thể đợc chọn lai đều mang các tính trội
Câu 34: Đặc điểm của giống thuần chủng là:
A Có khả năng sinh sản mạnh
B Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau
giống với nó
C Dễ gieo trồng
D Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm
Câu 35: Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng,Menđen đã phát
hiện ra:
Trang 5A Qui luật đồng tính
B Qui luật phân li
C Qui luật đồng tính và Qui luật phân li
D Qui luật phân li độc lập
Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ 36 đến 39
Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ… (I)….khác nhau về một
cặp….(II)… t-ơng phản thì con lai ở F1 đều… (III)… về tính trạng của bô hoặc của mẹ và ở F2 có sự phân li tính trạng với tỉ lệ xấp xỉ… (IV)……
S d ng đo n cõu sau đõy đ tr l i cõu h i ử ụ ạ ể ả ờ ỏ 40 đ n cõu ế 42
Phộp lai….(I)….là phộp lai được sử dụng để nhằm kiểm tra ….(II)… của một cơ thể mang tớnh trội nào đú là thuần chủng hay khụng thuần chủng.cỏch làm là cho cơ thể mang tớnh trội cần kiểm tra lai với cơ thể mang…(III)
Câu 40 : Số (I) là:
A một cặp tớnh trạng B phõn tớch
C hai cặp tớnh trạng D một cặp hoặc hai cặp tớnh trạng
Trang 6C©u 41 : Số (II) là:
A ki u gen B ki u hình C các c p tính tr ng D nhân t di ể ể ặ ạ ố
truy nề
C©u 42 : Số (III) là:
A kiểu gen không thuần chủng
B kiểu gen thuần chủng
Trang 7Phộp lai t o ra Fạ 2 cú t l ki u hỡnh 1 thõn cao: 1 thõn th p:ỉ ệ ể ấ
A Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới
B Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống
C Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc
D Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen
Câu 53: Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt
vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu đợc ở các cây lai F1 là:
A Hạt vàng, vỏ trơn B Hạt vàng, vỏ nhăn
C Hạt xanh, vỏ trơn D Hạt xanh, vỏ nhăn
Câu 54: Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng đợc thể hiện ở:
A Con lai luôn đồng tính B Con lai luôn phân tính
C Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào
nhau
D Con lai thu đợc đều thuần chủng
Trang 8Câu 55: ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của
Menđen, kết quả ở F2 có tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình:
A Hạt vàng, vỏ trơn B Hạt vàng, vỏ nhăn
C Hạt xanh, vỏ trơn D Hạt xanh, vỏ nhăn
Câu 56: Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen ở cây đậu
Hà Lan, khi phân tích từng cặp tính trạng thì ở F2 tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là:
A Sinh sản vô tính B Sinh sản hữu tính
C Sinh sản sinh dỡng D Sinh sản nảy chồi
Câu 59: Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có
quả dài, chín muộn Kiểu hình nào ở con lai dới đây đợc xem là biến dị tổ hợp
A Quả tròn, chín sớm B Quả dài, chín muộn
C Quả tròn, chín muộn D Cả 3 kiểu hình vừa nêu Câu 60: Kiểu gen dới đây đợc xem là thuần chủng:
A AABB B AAbb C aaBB D Cả 3 kiểu gen vừa nêu
Câu 61: Kiểu gen dới đây tạo đợc một loại giao tử là:
A AaBB B.Aabb C AABb D AAbb
Câu 62: Kiểu gen dới đây tạo đợc hai loại giao tử là:
A AaBb B.AaBB C AABB D aabb
Trang 9Câu 63 : Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:
A aaBb B.Aabb C AABb D AaBb
Câu 64: Thực hiện phép lai P:AABB x aabb.Các kiểu gen thuần
chủng xuất hiên ở con lai F2 là:
A AABB và AAbb B AABB và aaBB
C AABB, AAbb và aaBB D AABB, AAbb, aaBB và
aabb
Câu 65: Phép lai dới đây đợc xem là phép lai phân tích hai cặp
tính trạng là:
A
P: AaBb x aabb B P: AaBb x AABB
C P: AaBb x AAbb D P: AaBb x aaBB
Câu 66: Những loại giao tử có thể tạo ra đợc từ kiểu gen AaBb là:
A AB, Ab, aB, ab B AB, Ab
C Ab, aB, ab D AB, Ab, aB
Câu 67: Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy
nhất 1 kiểu hình là:
A AABb x AABb B AaBB x Aabb
C AAbb x aaBB D Aabb x aabb
Câu 68: Phép lai tạo ra hai kiểu hình ở con lai là:
Trang 10CHƯƠNG II NHIỄM SẮC THỂ Câu 70 : NST là cấu trúc có ở
A Bên ngoài tế bào B Trong các bào quan
C Trong nhân tế bào D Trên màng tế bào
Câu 71 : Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:
A Hình que
B Hình hạt
C Hình chữ V
D Nhiều hình dạng
Câu 72 : Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A Vào kì trung gian
Trang 11A Biến đổi hình dạng
B Tự nhân đôi
C Trao đổi chất
D Co, duỗi trong phân bào
Câu 7 6 : Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:
A Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ
B Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
C Luôn co ngắn lại
D Luôn luôn duỗi ra
Câu 77 : Cặp NST tương đồng là:
A Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.
B Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.
C Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.
D Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.
Câu 78 : Bộ NST 2n = 48 là của loài:
A Tinh tinh
B Đậu Hà Lan
C Ruồi giấm
D Người
Câu 79 : Điều dưới đây đúng khi nói về tế bào sinh dưỡng của Ruồi giấm là:
A Có hai cặp NST đều có Hình que
B Có bốn cặp NST đều Hình que
C Có ba cặp NST Hình chữ V
D Có hai cặp NST Hình chữ V
Câu 80 : Chọn câu đúng trong số các câu sau:
1 Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hoá của loài.
Trang 122 Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng không bằng nhau.
3 Trong tế bào sinh dưỡng NST luôn tồn tại từng cặp, do vậy số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ NST lưỡng bội.
4 NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.
Câu 81 : Loại tế bào nào sau đây không có cặp NST tương đồng?
A Tế bào sinh dưỡng của ong đực
B Hợp tử.
C Tế bào sinh dục chín
D Tế bào sinh dục sơ khai
Câu 82 : Câu nào sau đây không đúng?
A Crômatit chính là NST đơn.
B Trong phân bào, có bao nhiêu NST, sẽ có bấy nhiêu tơ vô sắc được hình thành.
C Ở kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST đều có dạng kép và giữa hai crômatit đính nhau tại tâm động.
D Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.
Câu 82 : Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh
A mức độ tiến hoá của loài.
B mối quan hệ họ hàng giữa các loài.
C tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.
D số lượng gen của mỗi loài.
Câu 83 : Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.
B số lượng, hình thái NST.
Trang 13C số lượng, cấu trúc NST.
D số lượng không đổi.
Câu 84 : Ta có thể quan sát rõ cấu trúc NST ở kì nào.
Câu 86 Điểm khác nhau cơ bản của quá trình giảm phân so với nguyên phân là.
A Từ 1 tế bào mẹ (2n) cho 4 tế bào con (n)
B Từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con.
C Trải qua kì trung gian và giảm phân.
D Là hình thức sinh sản của tế bào.
Câu 87 Vì sao nói nhiễm sắc thể có chức năng di truyền.
A NST có trong nhân tế bào.
B NST là cấu trúc mang gen (ADN)
Trang 14A Toàn thõn xỏm, cỏnh dài.
B Toàn thõn đen, cỏnh cụt.
C 3 thõn xỏm, cỏnh dài ; 1 thõn đen, cỏnh cụt.
D 1 thõn xỏm, cỏnh dài ; 1 thõn đen, cỏnh cụt.
Cõu 90 Ở cà chua, cõy thõn cao, quả trũn là trội so với cõy thõn thấp quả dẹp Biết cỏc gen quy định chiều cao
và màu quả di truyền độc lập với nhau Khi cho 2 giống cà này giao phõn với nhau thu được 50% cõy thõn cao, quả trũn ; 50% cõy thõn thấp, quả dẹp Như vậy phộp lai nào sau đõy phự hợp với kết quả trờn.
Câu 95 Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:
A Là một bào quan trong tế bào B Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật
Trang 15C Đại phân tử, có kích thớc và khối lợng lớn D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 96 Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
A Axit ribônuclêic B Axit đêôxiribônuclêic C Axit amin D
Nuclêôtit
Câu 97 Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A A, U, G, X B A, T, G, X C A, D, R, T D, U, R, D, X
Câu 98 Khối lợng 6,6.10-12 gam hàm lợng ADNtrong nhân tế bào 2n của loài:
A Ruồi giấm B Tinh tinh C Ngời D Cà chua
Câu 99 Hàm lợng ADN có trong giao tử ở loài ngời bằng:
A 6,6.10 -12 gam B 3.3.10 -12 gam C 6,6.1012 gam D 3.3.10 12 gam
Câu 100 Cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên đợc mô tả vào năm:
A 1950 B 1960 C 1953 D 1965 Câu 101 Ngời có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử
ADN lần đầu tiên là:
A Menđen B Oatxơn và Cric C Moocgan D Menđen và Moocgan Câu 102 Chiều xoắn của phân tử ADN là:
A Chiều từ trái sang phải B Chiều từ phải qua trái
C Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ D Xoắn theo mọi chiều khác nhau
Câu 103 Đờng kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lợt bằng:
A 10 A0 và 34 A 0 B 34 A 0 và 10 A 0
C 3,4 A 0 và 34 A 0 D 3,4 A 0 và 10 A 0
Câu 104 Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A 20 cặp nuclêôtit B 20 nuclêôtit C 10 nuclêôtit D 30 nuclêôtit Câu 105 Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:
A Bên ngoài tế bào B Bên ngoài nhân C Trong nhân tế bào
D Trên màng tế bào
Câu 106 Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?
A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau và kì
cuối
Trang 16Câu 107 Từ nào sau đây còn đợc dùng để chỉ sự tự nhân đôI của ADN:
A Tự sao ADN B Tái bản ADN
C Sao chép ADN D Cả A, B, C đều đúng
Câu 108 Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôI đúng mẫu là
A Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trờng nội bào
B Nguyên tắc bổ sung
C.Sự tham gia xúc tác của các enzim
D Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
Câu 109 Có 1 phân tử ADN tự nhân đôI 3 lần thì số phân tử ADN đợc tạo ra sau quá
trình nhân đôi bằng:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 110 Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
A Phân tử ADN con đợc đổi mới so với ADN mẹ
B Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
C Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
D Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Câu 111 Trong mỗi phân tử ADN con đợc tạo ra từ sự nhân đôi thì:
A Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B Cả 2 mạch đều đợc tổng hợp từ nuclêôtit môi trờng
C Có 1 mạch nhận từ ADN Mủ
D.Có nửa mạch đợc tổng hợp từ nuclêôtit môi trờng
Câu 11 2 Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trờng đến liên kết với:
A T mạch khuôn B G mạch khuôn
C A mạch khuôn D X mạch khuôn
Câu 113 Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết
với:
A T của môi trờng B A của môi trờng
C G của môi trờng D X của môi trờng
Câu 114 Chức năng của ADN là:
A Mang thông tin di truyền B Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi ờng.
Trang 17tr-C Truyền thông tin di truyền D Mang và truyền thông tin di truyền Câu 115 Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:
A Axit đêôxiribônuclêic B Axit photphoric C Axit ribônuclêic D
Nuclêôtit
Câu 116 Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:
A Cấu tạo 2 mạch xoắn song song B Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
C Kích thớc và khối lợng nhỏ hơn so với phân tử ADN D Gồm có 4 loại đơn phân là
A, T, G, X
Câu 117 Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:
A Đại phân tử B Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C Chỉ có cấu trúc một mạch D Đợc tạo từ 4 loại đơn phân
Câu 118 Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:
A Ađênin B Timin C. Uraxin D Guanin
Câu 119 Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:
A C, H, O, N, P B C, H, O, P, Ca C K, H, P, O, S D C, O, N,
P, S
Câu 1 2 0 Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
A mARN B rARN C tARN D ARN
Câu 121 Chức năng của tARN là:
A Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
B Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
D Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 122 Cấu trúc dới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:
A mARN B tARN C rARN D ADN
Câu 123 Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:
A kì trớc B kì trung gian C kì sau D kì giữa Câu 124 Quá trình tổng hợp ARN đợc thực hiện từ khuôn mẫu của:
A Phân tử prôtêin B Ribôxôm C Phân tử ADN D Phân tử ARN mẹ
Trang 18Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 125 đến 128
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong (I) vào kì trung gian, lúc các.(II)
đang ở dạng sợi mảnh cha xoắn Các loại ARN đều đợc tổng hợp từ (III) dới sự xúc tác của (IV).
Câu 130 Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:
A ARN vận chuyển B ARN thông tin C ARN ribôxôm D cả 3 loại ARN trên
Câu 131 Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
A C, H, O, N, P B C, H, O, N C K, H, P, O, S , N D C, O, N,
P
Câu 132 Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:
A Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
B Có kích thớc và khối lợng bằng nhau
C Đều đợc cấu tạo từ các nuclêôtit
D Đều đợc cấu tạo từ các axit amin
Câu 133 Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thớc nhỏ nhất là:
A ADN và ARN B Prôtêin C ADN và prôtein D ARN
Câu134 Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A Axit nuclêic B Nuclêic C Axit amin D Axit photphoric
Trang 19Câu 135 Khối lợng của mỗi phân tử prôtêin (đợc tính bằng đơn vị cacbon) là:
A Hàng chục B Hàng ngàn C Hàng trăm ngàn D Hàng triệu Câu 136 Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
A Thành phần, số lợng và trật tự của các axit amin
B Thành phần, số lợng và trật tự của các nuclêôtit
C Thành phần, số lợng của các cặp nuclêôtit trong AND
D Cả A và D.
Câu 137 Cấu trúc dới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:
A Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại B.Hai chuỗi axit min xoắn
lò xo
C Một chuỗi axit amin xoắn nhng không cuộn lại D Hai chuỗi axit amin
Câu 138 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của
Câu 140 Chất hoặc cấu trúc nào dới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?
A Enzim B Kháng thể C Hoocmôn D Cả A, B, C đều đúng Câu 141 Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
A Trong nhân tế bào B Trên phân tử ADN
C Trên màng tế bào D Tại ribôxôm của tế bào chất
Câu 142 Nguyên liệu trong môi trờng nội bào đợc sử dụng trong quá trình tổng hợp
prôtêin là:
A Ribônuclêôtit B Axitnuclêic C Axit amin D Các nuclêôtit
( Tổng 50 cõu)
Chơng IV: biến dị Câu 143 Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:
A Nhiễm sắc thể và ADN B Nhân tế bào C Tế bào
chất D Phân tử ARN
Trang 20Câu 144 Biến dị làm thay đổi cấu trúc của gen đợc gọi là:
A Đột biến nhiễm sắc thể B Đột biến gen C Đột biến số lợng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 145 Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:
A Một cặp nuclêôtit B Một hay một số cặp
nuclêôtit
C Hai cặp nuclêôtit D Toàn bộ cả phân tử ADN
Câu 4 Nguyên nhân của đột biến gen là:
A Hàm lợng chất dinh dỡng tăng cao trong tế bào B Tác động của môi trờng
bên ngoài và bên trong cơ thể
C Sự tăng cờng trao đổi chất trong tế bào D Cả 3 nguyên nhân nói trên
Câu 146 Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:
A Hiện tợng co xoắn của NST trong phân bào B Hiện tợng tháo xoắn của NST trong phân bào
C Rối loạn trong quá trinh tự nhân đôi của ADN D.Sự phân li của NST trong nguyên phân
Câu 147 Hậu quả của đột biến gen là:
A Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật
B Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môi trờng sống
C Thờng gây hại cho bản thân sinh vật D.Cả 3 hậu quả nêu
trên
Câu 148 Đặc điểm của đột biến gen lặn là:
A Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể B Luôn không biểu
hiện ra kiểu hình của cơ thể
C Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp D Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp
Câu 149 Loại biến dị di truyền đợc cho thế hệ sau là:
A Đột biến gen B Đột biến NST C Biến dị tổ hợp D Cả
A, B, C đều đúng
Câu 150 Loại biến dị không di truyền đợc cho thế hệ sau là:
A Đột biến gen B Đột biến NST C Biến dị tổ hợp D
Thờng biến
Trang 21âu 1 51 : Cơ thể mang đột biến đợc gọi là:
A Dạng đột biến B Thể đột biến C Biểu hiện đột biến
D Cả A và C đều đúng
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi từ câu số 11 đến 15
Xét một đoạn gen bình thờng và một đoạn gen đột biến phát sinh từ đoạn gen bình thờng sau đây:
A T G X T X A T G A T X đột biến
T A X T A G T A X G A G
Đoạn gen bình thờng Đoạn gen đột biến
Câu 152 Trong đoạn gen trên, đột biến xảy ra liên quan đến bao nhiêu cặp
nuclêôtit:
A 1 cặp B 2 cặp C 3 cặp D
4 cặp
Câu 153 Đột biến đã xảy ra dới dạng:
A Mất 1 cặp nuclêôtit B Thay thế 1 cặp nuclêôtit
C Thêm 1 cặp nuclêôtit D Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
Câu 1 54 Vị trí của cặp nuclêôtit của đoạn gen trên bị đột biến( tính theo
chiều từ trái qua phải) là:
Trang 22A Xảy ra trên NST trong nhân tế bào B Làm thay đổi cấu trúc NST
C Làm thay đổi số lợng của NST D Cả A, B, C đều đúng
Câu 158 Đột biến làm biến đổi cấu trúc của NST đợc gọi là:
A Đột biến gen B Đột biến cấu trúc NST
C Đột biến số lợng NST D Cả A, B, C đều đúng
Câu 159 Các dạng đột biến cấu trúc của NST đợc gọi là:
A Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn B Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn
C.Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn D.Mất đoạn,
chuyển đoạn, đảo đoạn
Câu 160 Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là:
A Do NST thờng xuyên co xoắn trong phân bào
B Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh
C Hiện tợng tự nhân đôI của NST
D Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào
Câu 161 Nguyên nhân tạo ra đột biến cấu trúc NST là:
A Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh B Các tác nhân hoá học của ngoại cảnh
C Các tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh D Hoạt động co xoắn và
tháo xoắn của NST trong phân bào
Câu 162 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của các tác
nhân gây đột biến, dẫn đến:
A Phá vỡ cấu trúc NST B Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST
C NST gia tăng số lợng trong tế bào D Cả A và B đều đúng
Câu 163 Đột biến nào sau đây gây bệnh ung th máu ở ngời:
A Mất đoạn đầu trên NST số 21 B Lặp đoạn giữa trên NST số 23
C Đảo đoạn trên NST giới tính X D Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23
Trang 23Câu 164 Dạng đột biến dới đây đợc ứng dụng trong sản xuất rợu bia là:
A Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột
B Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
C.Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt D.Lặp
đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
Câu 165 Đột biến số lợng NST bao gồm:
A Lặp đoạn và đảo đoạn NST B Đột biến dị bội và chuyển
A Đột biến đa bội thể B Đột biến dị bội thể
C Đột biến cấu trúc NST D Đột biến mất đoạn NST
Câu 167 Hiện tợng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lợng NST xảy ra ở:
A Toàn bộ các cặp NST trong tế bào B ở một hay một số cặp NST
nào đó trong tế bào
C Chỉ xảy ra ở NST giới tính D Chỉ xảy ra ở NST thờng
Câu 168 ở đậu Hà Lan có 2n = 14 Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST
trong tế bào sinh dỡng bằng:
A 16 B 21 C 28
D.35
Câu 169 Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dỡng có hiện tợng:
A Thừa 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó B Thừa 1 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
C Thiếu 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó D Thiếu 1 NST ở
một cặp tơng đồng nào đó
Câu 170 Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dỡng có:
A Tất cả các cặp NST tơng đồng đều có 3 chiếc B Tất cả các cặp NST tơng đồng đều có 1 chiếc
C Tất cả các cặp NST tơng đồng đều có 2 chiếc
Trang 24D Có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc Câu 171 Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?
Câu 174 Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào:
A Không còn chứa bất kì NST nào B.Không có NST giới tính, chỉ có NST thờng
C Không có NST thờng, chỉ có NST giới tính D Thiểu hẳn một cặp
NST nào đó
Câu 175 Bệnh Đao có ở ngời xảy ra là do trong tế bào sinh dỡng:
A Có 3 NST ở cặp số 12 B Có 1 NST ở cặp số 12
C Có 3 NST ở cặp số 21 D Có 3 NST ở cặp giới tính
Câu 176 Thể dị bội có thể tìm thấy ở loài nào sau đây?
A Ruồi giấm B Đậu Hà Lan C Ngời D Cả 3 loài nêu trên
Câu 177 ở ngời hiện tợng dị bội thể đợc tìm thấy ở:
A Chỉ có NST giới tính B Chỉ có ở các NST thờng
C Cả ở NST thờng và NST giới tính D Không tìm thấy thể dị bội ở
ngời
Câu 178 Thể 3 nhiễm( 2n+ 1= 25) có thể tìm thấy ở loài nào sau đây?
A Lúa nớc B cà độc dợc C cà chua D Cả 3 loài nêu trên
Câu 179 Thể đa bội là thể mà trong tế bào sinh dỡng có:
A Sự tăng số lợng NST xảy ra ở tất cả các cặp B.Sự giảm số lợng NST
xảy ra ở tất cả các cặp
Trang 25C Sự tăng số lợng NST xảy ra ở một số cặp nào đó D Sự giảm số lợng NST xảy ra ở một số cặp nào đó
Câu 180 Số lợng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là:
A 14 B 21 C 28 D 35
Câu 181 Thể đa bội không tìm thấy ở:
A Đậu Hà Lan B Cà độc dợc C Rau muống D Ngời
Câu 182 Ngô có 2n = 20 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST B Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST
C Thể 3n của Ngô có 30 NST D Thể 4n của Ngô có 38 NST
Câu 183 Cải củ có bộ NST bình thờng 2n =18 Trong một tế bào sinh dỡngcủa
củ cải, ngời ta đếm đợc 27 NST Đây là thể:
A 3 nhiễm B Tam bội(3n) C Tứ bội (4n) D Dị bội (2n
-1)
Câu 184 Hoá chất sau đây thờng đợc ứng dụng để gây đột biến đa bội ở
cây trồng là:
A Axit photphoric B.Axit sunfuaric
C Cônsixin D.Cả 3 loại hoá chất trên
Câu 185 Hãy xác định trong biến dị dới đây, biến dị nào di truyền?
A Thể 3nhiễm ở cặp NST số 21 B Thể 1 nhiễm ở cặp NST giới tính
C Thể đa bội ở cây trồng D Cả 3 biến dị trên đều di
truyền
Câu 186 Đặc điểm của thực vật đa bội là:
A Có các cơ quan sinh dỡng to nhiều so với thể lỡng bội B Tốc độ phát triển chậm
C Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trờng yếu D.ở cây trồng thờng làm giảm năng suất
Câu 187 Thờng biến là:
A Sự biến đổi xảy ra trên NST B Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền
Trang 26C Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN D Sự biến đổi kiểu
hình của cùng một kiểu gen
Câu 188 Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
A Tác động trực tiếp của môi trờng sống B Biến đổi đột ngột
trên phân tử ADN
C Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST D Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen
Câu 189 Biểu hiện dới đây là của thờng biến:
A Ung th máu do mất đoạn trên NST số 21 B Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở ngời
C Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
D Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trờng Câu 190 Thờng biến xảy ra mang tính chất:
A Riêng lẻ, cá thể và không xác định B Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau
C Đồng loạt, theo hớng xác định, tơng ứng với điều kiện ngoại cảnh
D.Chỉ đôi lúc mới di truyền
Câu 191 ý nghĩa của thờng biến là:
A Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật B Giúp cho cấu trúc NST của cơ thể hoàn thiện hơn
C Giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống
D.Cả 3 ý nghĩa nêu trên.
( Tổng 50 cõu)
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Sử dụng dữ kiện dới đây để trả lời câu hỏi từ số 192 đến số 196
Biết rằng bệnh Bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thờng qui
định.
Gen E: bình thờng, gen e: bệnh Bạch tạng
Có một sơ đồ phả hệ sau:
Trang 27Câu 194: Chồng của ngời con gái mang kiểu gen và kiểu hình sau:
A Bình thờng ( EE) B Bạch tạng ( ee)
C Bình thờng ( EE hoặc Ee) D Bình thờng( Ee) Câu 195: Kiểu gen của đứa cháu II là:
A EE hoặc Ee B Ee C Ee hoặc ee
D EE
Câu 196: Nêú đứa cháu II lớn lên kêt hôn với ngời có kiểu gen dị hợp
thì xác suất để sinh ra đứa con bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu phần trăm?
A 75% B 50% C 25%
D 12,5%
Trang 28Câu 197: Luật hôn nhân và gia đình của nớc ta qui định cấm kết
hôn giữa những ngời có quan hệ huyết thống trong phạm vi:
A 5 đời B 4 đời C 3 đời
D 2 đời
Câu 198: Điều nào dới đây là nội dung đợc qui định trong luật hôn
nhân và gia đình ở nớc ta?
A Mỗi gia đình chỉ đợc có một con
B Nam chỉ lấy 1 vợ, nữ chỉ lấy 1 chồng
C.Mỗi gia đình có có thể sinh con thứ 3 nếu điều kiện kinh tế cho phép
Câu 200: Thế nào là phơng pháp nghiên cứu phả hệ?
A Phơng pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình quanhiều thế hệ
B
Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những
ngời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ
C Là theo dõi sự di truyền các tính trạng nhất định trên những ngời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ
Trang 29D Cả A và B
Câu 202 : Tại sao phải dùng phơng pháp phả hệ trong nghiên cứu di
truyền ngời?
A Phơng pháp này phức tạp, khú thực hiện, hiệu quả khụng cao
B Không thể áp dụng phơng pháp lai và gây đột biến ở ngời
C Ngời đẻ ít con và sinh sản chậm
Câu 204: Nguyên nhân phát sinh các bệnh tật di truyền ở ngời?
A Do tác nhân lí, hóa học trong tự nhiên gây ra
B Do hoạt động di chuyển của con người
C Do ô nhiễm môi trờng, rối loạn quá trình trao đổi chất nội bào
D.
Cả A và C
Câu 205: Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?
A Ngăn chặn hoạt động gõy ô nhiễm môi trờng
B Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác
C Nếu ngời chồng có anh( chị, em) mang dị tật, mà ngời vợ cũng
có dị tật đó thì nên sinh con
D Cả A và B
Câu 206: Hai ngời đợc sinh ra từ hai gia đình có ngời mắc chứng
câm điếc bẩm sinh thì có nên kết hôn với nhau không?
A Nên kết hôn với nhau
B Nếu kết hôn thì không nên sinh con để tránh có con câm
điếc( xác suất tới 25%)