1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngan hang cau hoi TNKQ tin hoc 10 hoc ki 2

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 48,2 KB
File đính kèm Ngan hang cau hoi TNKQ Tin hoc 10 hoc ki 2.zip (45 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng đề thi đánh giá năng lực học sinh môn Tin học lớp 10. Dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan. Tin học lớp 10 Học kì 2. câu hỏi trắc nghiệm Tin học lớp 10 Học Kì 2 cực hay, có đáp án chi tiết được các ThầyCô biên soạn theo từng bài học bám sát nội dung sách giáo khoa Tin học lớp 10 giúp bạn đạt điểm cao trong các bài thi môn Tin học 10.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

-TIN HỌC 10

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIN HỌC NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Môn Tin học - Học kì 2

(Đầy đủ câu trả lời và đáp án)

Năm 2021

Trang 2

Câu 1: Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

A Nhập văn bản

B Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

C Lưu trữ và in văn bản

D Các ý trên đều đúng

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: nhập văn bản, sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác, lưu trữ và in văn bản…

Câu 2: Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ Tiếng Việt?

A ASCII

B UNICODE

C TCVN3

D VNI

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Có 2 bộ mã chữ Việt chủ yếu biến dựa trên bộ mã ASCII là TCVN3 và VNI thường được sử dụng Ngoài ra còn có bộ mã UNICODE, bộ mã này được dùng chung cho mọi quốc gia trên thế giới

Câu 3: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

A Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

B Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

C Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

D Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Giải thích :

sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn: Kí tự - từ - câu - dòng - đoạn văn bản

Câu 4: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn

thảo một văn bản?

A Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

B Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

Trang 3

C Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

D Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Giải thích :

Trình tự hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản là gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

Câu 5: Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

A Nhập và lưu trữ văn bản

B Sửa đổi văn bản

C Trình bày văn bản

D Cả A, B và C đều đúng

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: nhập văn bản, sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác, lưu trữ và in văn bản…

Câu 6: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

A Tính toán và lập bản

B Tạo các tệp đồ họa

C Soạn thảo văn bản

D Chạy các chương trình ứng dụng khác

Hiển thị đáp án

Đáp án : C

Giải thích :

Chức năng chính của Microsoft Word là soạn thảo văn bản: nhập văn bản, sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác, lưu trữ và in văn bản…

Câu 7: Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không

dùng mã VNI?

A Time New Roman

B VNI-Times

C VNI-Top

D Cả B và C đều đúng

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Trang 4

Những bộ phông chữ ứng với bộ mã VNI được đặt tên với tiếp đầu ngữ VNI- như VNI-Times, VNI-Top, VNI-Helve…

Câu 8: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ

được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

A VietWare_X

B Unicode

C TCVN3_ABC

D VNI Win

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Giải thích :

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã Unicode

Câu 9: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

A f, s, j, r, x

B s, f, r, j, x

C f, s, r, x, j

D s, f, x, r, j

Hiển thị đáp án

Đáp án : C

Giải thích :

Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím f, s, r, x, j

Câu 10: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

A VNI-Times

B VnArial

C VnTime

D Time New Roman

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Phông chữ dùng mã Unicode: Time New Roman, Arial, Tahoma…

Phông chữ dùng mã TCVN3: VnTime, VnArial…

Phông chữ dùng mã VNI: VNI-Times, VNI-Top, VNI-Helve…

Câu 1: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

A Định dạng kí tự

B Định dạng đoạn văn bản

Trang 5

C Định dạng trang

D Cả A, B và C

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Định dạng văn bản là trình bày văn bản theo thuộc tính văn bản nhằm mục đích cho văn bản đẹp, rõ ràng , nhấn mạnh những phần quan trọng, nắm bắt dễ hơn Các lệnh định dạng văn bản được chia thành ba loại: định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang

Câu 2: Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

A Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản

B Đánh dấu một phần đoạn văn bản

C Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản

D Hoặc A hoặc B hoặc C

Hiển thị đáp án

Đáp án : C

Giải thích :

Để xác định đoạn văn bản cần định dạng ta phải đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản để máy tính hiểu được là ta thao tác trên toàn bộ đoạn đó

Câu 3: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới

đây?

A Ctrl + I

B Ctrl + L

C Ctrl + E

D Ctrl + B

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn Ta cần dùng tổ hợp phím

Ctrl + B (Bold – đậm nét) hoặc chọn biểu tượng chữ B trên thanh công cụ định dạng

Câu 4: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

File→ Page Setup…

B Edit → Page Setup…

C File → Print Setup…

D Format → Page Setup…

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Trang 6

Giải thích :

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh File→ Page Setup…để mở hộp thoại Page Setup và chọn hướng giấy, kích thước, lề…

Câu 5: Nút lệnh trên thanh công cụ định dạng dùng để?

A Chọn cỡ chữ

B Chọn màu chữ

C Chọn kiểu gạch dưới D Chọn Font (phông chữ)

Hiển thị đáp án

Đáp án :

Giải thích D:

Nút lệnh trên thanh công cụ định dạng dùng để chọn Font (phông chữ).Ngoài ra để chọn phông chữ người ta còn có thể kích chuột phải trên trang văn bản rồi chọn Font hoặc vào Format -> Font…

Câu 6: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

A Phông (Font) chữ

B Kiểu chữ (Type)

C Cỡ chữ và màu sắc

D Cả ba ý trên đều đúng

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Định dạng kí tự cơ bản gồm có: phông chữ, kiểu chữ (Type), cỡ chữ và màu sắc, …

Câu 7: Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần

dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

A Ctrl+U

B Ctrl+I

C Ctrl+E

D Ctrl+B

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn Ta cần dùng tổ hợp phím Ctrl + B (Bold – đậm nét)

Câu 8: Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:

Trang 7

A Căn lề giữa cho đoạn văn bản

B Căn lề trái cho đoạn văn bản

C Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

D Căn lề phải cho đoạn văn bản

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Nút lệnh (Center – ở giữa) trên thanh công cụ dùng để căn lề giữa cho đoạn văn bản Ngoài ra còn có thể nhấn tổ hợp phím Ctrl + E để căn giữa cho đoạn văn bản

Câu 9: Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

A Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

D Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + U

+ Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ

+ Chọn Format → Font → hộp thoại Font mở, chọn trong hộp Underline style

Câu 10: Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn Ta thực hiện lệnh Format → Font …

và chọn cỡ chữ trong ô:

A Font Style B Font C Size D Small capsHiển thị đáp án

Đáp án : C

Giải thích :

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn Ta thực hiện:

+ Chọn Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô Size

+ Sử dụng nút Font Size trên thanh công cụ định dạng

Câu 1: Nếu trên màn hình Word chưa có thanh công cụ Tables and borders thì dùng lệnh:

A Lệnh View/Toolbars, chọn Drawing

B Lệnh View/Toolbars, chọn Tables and borders

C Lệnh View/Toolbars, chọn WordArt

D Lệnh View/Toolbars, chọn dòng Reviewing

Hiển thị đáp án

Trang 8

Đáp án : B

Giải thích :

Nếu trên màn hình Word chưa có thanh công cụ Tables and borders thì dùng lệnh View/Toolbars, chọn Tables and borders

Câu 2: Trong Word, thực hiện lệnh Table → Delete → Columns trong bảng để:

A Chèn các dòng

B Chèn các cột

C Xóa các dòng

D Xóa các cột

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Giải thích :

Trong Word để xóa các cột ta thực hiện lệnh Table → Delete → Columns trong bảng hoặc chuột phải chọn Delete Columns

Câu 3: Để chèn vào ô, hàng, cột, trước hết ta cần chọn ô, hàng, cột cần chèn rồi thực hiện:

A Table → Object…

B Table → Delete…

C Edit → Clear…

D Table → Insert…

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Để chèn vào ô, hàng, cột, trước hết ta cần chón ô, hàng, cột cần chèn rồi thực hiện lệnh Table → Insert…hoặc chọn ô, hàng, cột cần xóa rồi chuột phải chọn Insert…

Câu 4: Để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện lệnh:

A Table → Split cell

B Format → Merge cells

C Table → Merge cells

D Đáp án khác

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Giải thích :

Lệnh Table → Merge cells để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô hoặc sử dụng nút lệnh Merge cells trên thanh công cụ Tables and Borders

Câu 5: Hãy sắp xếp mỗi chức năng ở cột bên trái với lệnh tương ứng ở cột bên phải.

Trang 9

a) Tạo bảng 1) Table→ Merge Cells

b) Thêm hàng, cột 2) Table→ Insert→ columns (rows)…

c) Xoá hàng, cột 3) Table→ Insert→ Table…

6) Table→ Split Cells…

A a-3, b-2, c-4, d-1, e-6

B a-2, b-1, c-6, d- 4, e-3

C a-1, b-4, c-3, d-2, e-6

D a-4, b-1, c-2, d-6, e-3

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

+ Tạo bảng : Table→ Insert→ Table…

+ Thêm hàng, cột → Table→ Insert→ columns (rows)…

+ Xoá hàng, cột → Table→ Delete

+ Gộp ô → Table→ Merge Cells

+ Tách ô → Table→ Split Cells…

Câu 6: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần

nào của bảng?

A Ô con trỏ văn bản đang nằm

B Cả bảng

C Dòng con trỏ văn bản đang nằm

D Cột con trỏ văn bản đang nằm

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho ô con trỏ văn bản đang nằm

Câu 7: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?

A Phải nhớ tổ hợp phím

B Cần phải mở bảng chọn tương ứng

C Mất nhiều thời gian hơn

D Cả ba ý trên đều đúng

Trang 10

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Khi sử dụng tổ hợp phím tắt ta phải nhớ tổ hợp phím nhưng việc dùng phím tắt như vậy sẽ tiết kiệm được thời gian hơn

Câu 8: Để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện lệnh:

A Table → Split cell

B Format → Merge cells

C Table → Merge cells

D Đáp án khác

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện lệnh Table → Split cell hoặc chuột phải chọn Split cell, chọn biểu tượng trên thanh công cụ

Câu 9: Trong Word để tạo bảng, ta thực hiện:

A Insert → Table

B Table → Insert → Table

C Insert → Insert → Table

D Tools → Insert → Table

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Giải thích :

Trong Word để tạo bảng, ta thực hiện chọn lệnh Table → Insert → Table hoặc nhấn vào nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn

Câu 10: Để xóa đi ô, hàng, cột, trước hết ta cần chọn ô, hàng, cột cần xóa rồi thực hiện:

A Table → Object…

B Table → Delete…

C Edit → Clear…

D Format → column

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Giải thích :

Để xóa đi ô, hàng, cột, trước hết ta cần đưa trỏ chuột vào ô, hàng, cột cần xóa rồi thực hiện lệnh Table → Delete…hoặc chọn ô, hàng, cột cần xóa rồi chuột phải chọn Delete…

Câu 1: Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân?

Trang 11

A Workstation (máy trạm);

B Client (máy khách);

C Server (máy chủ);

D A và B

Hiển thị đáp án

Đáp án : C

Giải thích :

Máy chủ (server) là máy tính đảm bảo việc phục vụ các máy khách (máy tính cá nhân) bằng cách điều khiển việc phân bố tài nguyên nằm trong mạng với mục đích sử dụng chung

Câu 2: Mạng INTERNET gồm có những thành phần nào:

A Các máy tính

B Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau

C Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau

D Cả A, B, C

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Mạng INTERNET gồm có:

+ Các máy tính

+ Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau

+ Phần mềm hỗ trợ kết nối (giao tiếp) giữa các máy với nhau

Câu 3: Để kết nối các máy tính người ta

A sử dụng cáp quang;

B sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại;

C sử dụng đường truyền vô tuyến;

D A, B, C

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Để kết nối các máy tính người ta có thể sử dụng cáp quang, sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại, sử dụng đường truyền vô tuyến

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất?

A Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia;

B Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet;

Trang 12

C Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia;

D Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Bộ định tuyến (Router) Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia

Câu 5: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

A vỉ mạng;

B Hub;

C Môdem;

D Webcam

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Webcam là không phải là thiết bị mạng Một số thiết bị mạng như Hub, bộ định tuyến, bộ khuếch đại, vỉ mạng…

Câu 6: Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

A điểm truy cập không dây WAP;

B mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây;

C môdem;

D A và B

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có

+ Điểm truy cập không dây WAP

+ Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai ?

A Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây);

B Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây;

C Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến;

D Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây

Hiển thị đáp án

Trang 13

Đáp án : C

Giải thích :

Mạng không dây có khả năng thực hiện các kết nối ở mọi nơi, mọi thời điểm, lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây) Để tổ chức một mạng không dây đơn giản cần có: bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây, máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây

Câu 8: Mạng máy tính là:

A tập hợp các máy tính;

B mạng INTERNET;

C mạng LAN;

D tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông nào đó sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

Câu 9: Mô hình Client – Server là mô hình

A xử lý phân tán ở nhiều máy, trong đó máy chủ cung cấp tài nguyên và các dịch vụ theo yêu cầu từ máy khách;

B xử lý được thực hiện ở một máy gọi là máy chủ Máy trạm đơn thuần chỉ cung cấp quyền sử dụng thiết bị ngoại vi từ xa cho máy chủ;

C mọi máy trong mạng đều có khả năng cung cấp dịch vụ cho máy khác;

D máy chủ cung cấp thiết bị ngoại vi cho máy trạm Máy trạm có thể dùng máy in hay ổ đĩa của máy chủ

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Mô hình Client – Server là mô hình xử lý phân tán ở nhiều máy, trong đó máy chủ cung cấp tài nguyên và các dịch vụ theo yêu cầu từ máy khách Máy khách là máy được sử dụng tài nguyên đó

Câu 10: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Mô hình ngang hàng tốt hơn mô hình khách-chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là máy chủ vừa là máy khách;

Ngày đăng: 22/09/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w