NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNGTìm hiểu ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN, ĐỐI THỦ CẠNH TRANH Tìm hiểu ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN, ĐỐI THỦ CẠNH TRANH 2.. MÔ HÌNH DỰ ÁN GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG -PATIN -DỊCH VỤ ĐI K
Trang 1PATIN RAINBOW
PATIN RAINBOW
Trang 31 NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
Tìm hiểu ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN, ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Tìm hiểu ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN, ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
2 MÔ HÌNH
DỰ ÁN
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
-PATIN -DỊCH VỤ ĐI KÈM
=> CHI PHÍ SỬ DỤNG
3 KẾ HOẠCH KINH DOANH
TÀI CHÍ
NH
4 KẾT LUẬN
Trang 4TỔNG QUAN
Tại Hà Nội:
Khu vui chơi giải trí:
Công viên, vườn thú,
Khu vui chơi giải trí:
Công viên, vườn thú,
Bộ môn TRƯỢT PATIN
- Du nhập vào Việt Nam cách đây nhiều năm.
- Được giới trẻ yêu thích
- HÀ NỘI: Có 3 sân Patin “nổi”& 1 số nơi nhỏ lẻ.
-TỪ LIÊM:
đông dân, nhiều trường học
- HÀ NỘI: Có 3 sân Patin “nổi”& 1 số nơi nhỏ lẻ.
-TỪ LIÊM:
đông dân, nhiều trường học
Nhiều bạn không có sân trượt
Việc tập luyện gặp khó khăn, ảnh hưởng người khác
Trang 5(TẠI MINH KHAI)
TẠO SÂN CHƠI
BỔ ÍCH, AN TOÀN
CHO BẠN TRẺ
DV BÁN NƯỚC GIẢI KHÁT
DV BÁN NƯỚC GIẢI KHÁT
- TRƯỢT PATIN
- THUÊ GIÀY TRƯỢT
- TRƯỢT PATIN
- THUÊ GIÀY TRƯỢT
DIỆN TÍCH: 400m2
NGUỒN VỐN: ~500tr
DIỆN TÍCH: 400m2
NGUỒN VỐN: ~500tr
Trang 61 NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
A/ ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Khu vực có ít khu Giải trí nói chung và sân trượt Patin nói riêng.
đông sinh viên, học sinh
tham gia.
Trang 71 NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
B/ ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
+ Sân mới, đẹp, thoáng, chất lượng sân tốt + Giày mới, mẫu mã đẹp, phong phú
+ Nhân viên phục vụ nhiệt tình + Tập trung nhiều HS, SV
Trang 92 MÔ HÌNH DỰ ÁN
CÁC HẠNG MỤC ĐƯỢC THIẾT KẾ THEO SƠ ĐỒ
CỔNG VÀO
P BẢO VỆ (4 m 2 )
KHU BÁN NƯỚC GIẢI KHÁT
Trang 10CHI PHÍ MUA ĐỒ UỐNG HÀNG THÁNG
DỰ KIẾN ĐẦU TƯ TRANG THIẾT BỊ BAN ĐẦU
(NVL) Đơn vị Số l ượng Đơn gi á Thành ti ền
1 Giày patin trẻ em Chiếc 10 400,000.0 4,000,000.0
2 Giày patin 1 hàng bánh Chiếc 20 750,000.0 15,000,000.0
3 Giày patin 2 hàng bánh Chiếc 20 600,000.0 12,000,000.0
4 Nón bảo hiểm Chiếc 10 200,000.0 2,000,000.0
5 Bảo hộ đầu gối, cùi chỏ, bàn tay Bộ 10 150,000.0 1,500,000.0
6 Giá để giày Chiếc 3 145,000.0 435,000.0
7 Quạt cây điện cơ 91 (50W) Chiếc 2 350,000.0 700,000.0
8 Quạt trần điện cơ 1400 (77W) Chiếc 12 750,000.0 9,000,000.0
9 Tủ Đông Sanaky (1500W) Chiếc 1 4,800,000.0 4,800,000.0
10 Đèn compackchiếu sáng 40W Chiếc 10 70,000.0 700,000.0
11 Đèn Led LA-5W Chiếc 5 108,000.0 540,000.0
12 Đèn Led dây (14W/1m) Bộ 10 290,000.0 2,900,000.0
13 Máy hút mùi Giovani Concord 602S(phòng để giày) Chiếc 2 2,900,000.0 5,800,000.0
14 Máy khử mùi giày trượt Chiếc 5 75,000.0 375,000.0
15 Máy phát điện Chiếc 2 20,000,000.0 40,000,000.0
21 Ghế gỗ nhân viên Chiếc 4 300,000.0 1,200,000.0
22 Ghế băng 5 lưng Chiếc 2 1,300,000.0 2,600,000.0
30 Biển hiệu LED 6x1,5m Chiếc 1 14,000,000.0 14,000,000.0
31 Baner quảng cáo ngoài trời 1,8x0,8m Chiếc 10 175,000.0 1,750,000.0
Trang 113 KẾ HOẠCH KINH DOANH
A/ KẾ HOẠCH MARKETING
QUẢNG CÁO
QUẢNG CÁO
KHUYẾN MẠI
KHUYẾN MẠI GIÁ CẢ
CHIẾM LĨNH THỊ TRƯỜNG
- TREO BĂNG RÔN, BANNER
- PHÁT TỜ RƠI
- QC TRÊN INTERNET (Facebook, Zingme, Forum…)
HÀNG NĂM, GIAO LƯU VỚI CLB KHÁC…
- TREO BĂNG RÔN, BANNER
- PHÁT TỜ RƠI
- QC TRÊN INTERNET (Facebook, Zingme, Forum…)
Trang 123 KẾ HOẠCH KINH DOANH
NV QUẢN LÝ GIÀY TRƯỢT
(1)
NV
VỆ SINH (1)
1NV: 8h – 22h 1NV: 22h – 8h
1NV: 8h – 22h 1NV: 22h – 8h
DỌN VS CUỐI NGÀY
DỌN VS CUỐI NGÀY
STT Nhân viên Số lượng Mức lương Lương Ăn
Tổng
Trang 13CHI PHÍ SỬ DỤNG HÀNG THÁNG
CHI PHÍ SỬ DỤNG HÀNG THÁNG
STT Khoản mục Chi phí Ghi chú
Trang 143 KẾ HOẠCH KINH DOANH
1 Chi phí mua CCDC ban đầu 374,020,000.0
2 Chi phí hàng tháng (tháng đầu tiên) 74,355,000.0
3 Chi phí môi giới thuê đất ban đầu 30,000,000.0
499,375,000.0 Tổng
STT
Khoản thu Số lượng (lượt)
Số lượt trượt (Thuê)
SL (LƯỢT) TB 1 THÁNG = SL TB 1h x 14h (1 ngày) x 30 (ngày/ tháng) THÀNH TIỀN (1 tháng) = SL (LƯỢT) TB 1 THÁNG x GIÁ VÉ 1h
Thu từ hoạt động trượt Patin
Thu từ dịch vụ bán nước giải khát
STT Đồ uống Số lượng (hộp/thùng) Đơn vị tính Giá bán/1lon, chai Tổng
STT
Khoản thu Số lượng (lượt)
Số lượt trượt (Thuê)
Trang 15- THU NHẬP BÌNH QUÂN TRONG 5 NĂM
STT Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 Công suất sử dụng 70% 100% 115% 120% 115%
2 Tổng doanh thu 1,201,680,000.0 1,201,680,000.0 1,201,680,000.0 1,201,680,000.0 1,201,680,000.0
3 Doanh thu thu về 841,176,000.0 1,201,680,000.0 1,381,932,000.0 1,442,016,000.0 1,381,932,000.0
4 Chi phí bình quân năm 892,260,000.0 963,640,800.0 1,040,732,064.0 1,123,990,629.1 1,213,909,879.4
5 Đăng kí kinh doanh 1,000,000.0
6 Doanh thu thuần -52,084,000.0 238,039,200.0 341,199,936.0 318,025,370.9 168,022,120.6
Phương pháp KH đường thẳng
1
Máy phát điện (TGSD 5 năm) 8,000,000.0 8,000,000.0 8,000,000.0 8,000,000.0 8,000,000.0
2 Hệ thống sân và các phòng ban 32,000,000.0 32,000,000.0 32,000,000.0 32,000,000.0 32,000,000.0
Khấu hao TSCĐ
Phân bổ CCDC trong 3 năm đầu
STT Tên thi ết bị
(NVL) Đơn vị Số l ượng Đơn gi á Thành ti ền
1 Giày patin trẻ em Chiếc 10 400,000.0 4,000,000.0
2 Giày patin 1 hàng bánh Chiếc 20 750,000.0 15,000,000.0
3 Giày patin 2 hàng bánh Chiếc 20 600,000.0 12,000,000.0
4 Nón bảo hiểm Chiếc 10 200,000.0 2,000,000.0
5 Bảo hộ đầu gối, cùi chỏ, bàn tay Bộ 10 150,000.0 1,500,000.0
6 Giá để giày Chiếc 3 145,000.0 435,000.0
7 Quạt cây điện cơ 91 (50W) Chiếc 2 350,000.0 700,000.0
8 Quạt trần điện cơ 1400 (77W) Chiếc 12 750,000.0 9,000,000.0
9 Tủ Đông Sanaky (1500W) Chiếc 1 4,800,000.0 4,800,000.0
20 Ghế gỗ nhân viên Chiếc 4 300,000.0 1,200,000.0
21 Ghế băng 5 lưng Chiếc 2 1,300,000.0 2,600,000.0
29 Biển hiệu LED 6x1,5m Chiếc 1 14,000,000.0 14,000,000.0
30 Baner quảng cáo ngoài trời 1,8x0,8m Chiếc 10 175,000.0 1,750,000.0
31 Hệ thống điện kết nối 20,000,000.0
32 Hệ thống nước 15,000,000.0
33 Điện thoại bàn Chiếc 1 500,000.0 500,000.0
159,020,000.0 Tổng
Trang 16- LỢI NHUẬN SAU THUẾ EAT DỰ KIẾN
STT Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 Doanh thu thuần -52,084,000.0 238,039,200.0 341,199,936.0 318,025,370.9 168,022,120.6
2 Thuế môn bài 1,000,000.0 1,000,000.0 1,000,000.0 1,000,000.0 1,000,000.0
3 Thuế khoán 7,599,019.7 7,599,019.7 7,599,019.7 7,599,019.7 7,599,019.7
4 EAT -60,683,019.7 229,440,180.3 332,600,916.3 309,426,351.2 159,423,100.8
202,640,525.5 DOANH THU THUẦN BÌNH QUÂN TRONG 5 NĂM
THUẾ KHOÁN = (DTTBQ TRONG 5 NĂM x 25%) x 15%
Trang 17- DÒNG TIỀN QUA CÁC NĂM
STT Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Trang 183 KẾ HOẠCH KINH DOANH
D/ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH:
ĐÁNH GIÁ QUA 3 CHỈ TIÊU:
Trang 19STT Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Năm Dòng tiền DA Dòng tiền CK Vốn đầu tư phải
thu hồi cuối năm
Thời gian thu hồi lũy kế (năm)
Trang 20án đầu tư Chúng tôi đã nghiên cứu đầu tư dự án
“Xây dựng sân trượt Patin – Rainbow” Có thể nói rằng đây là một dự án khả thi và độ an toàn cao
Khi dự án đi vào hoạt động sẽ mang lại hiệu quả
kinh tế cao, cũng như những hiệu quả kinh tế xã
hội khác cho khu vực Minh Khai.
=> QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Trang 21LOGO