1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHỤ LỤC CÁC BẢNG MẪU THU THẬP, LIỆT KÊ CÁC SỐ LIỆU

71 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoạt động trên biển,ở lại tàu thuyền neođậu gần bờ, các chòicanh khi có bão - Ở lại nhà không antoàn - Gia cố nhà cửa, cáccông trình trong lúc cógió lớn - Ra ngoài khi có giólớn do các

Trang 1

PHỤ LỤC 1 CÁC BẢNG MẪU THU THẬP, LIỆT KÊ CÁC SỐ LIỆU

Bảng 1a Đánh giá cấp độ bão, ATNĐ chi tiết và mức độ DBTT

Cấp độ rủi ro

do bão Cấp độ bão chi tiết*

Bảng 1b Đánh giá cấp độ lũ, ngập lụt chi tiết và mức độ DBTT

Cấp độ

lũ, ngập lụt chi tiết*

Trang 2

Ghi chú: *: Cấp độ lũ, ngập lụt chi tiết được xác định theo cấp độ báo động tại trạm thủy văn gần nhất có điềuchỉnh hoặc theo cột thủy chí đã được xác định trong vùng, sau đó tô màu sẫm để biểu thị cấp độ lớn nhất củathiên tai đã xảy ra trong quá khứ; **: Đánh giá mức độ DBTT của từng đối tượng trong nhóm con người, dânsinh; nhóm ngành KTXH chủ yếu; và nhóm công trình CSHT thiết yếu.

Bảng 1c Đánh giá cấp độ hạn hán chi tiết và mức độ DBTT

Nguồn nước trong sông, trữ trong kênh rạch,

Bảng 1d Đánh giá cấp độ nắng nóng chi tiết và mức độ DBTT

Trang 3

Lượng mưa trong

24 giờ chi tiết*

Tổng lượng mưa cả trận có thể gây ra lũ quét***

Mức độ dễ bị tổn thương** Thấp Trung bình Cao

Trang 4

Ghi chú: *: Căn cứ vào Quyết định 44/2014/QĐ-TTg để xác định cấp độ chi tiết cho phù hợp, sau đó tô màu sẫm

để biểu thị cấp độ lớn nhất của thiên tai đã xảy ra trong quá khứ; **: Đánh giá mức độ DBTT của từng đối tượngtrong nhóm con người, dân sinh; nhóm ngành KTXH chủ yếu; và nhóm công trình CSHT thiết yếu

Bảng 1h Đánh giá cấp độ gió mạnh trên biển chi tiết và mức độ DBTT

Ghi chú: *: Căn cứ vào Quyết định 44/2014/QĐ-TTg để xác định cấp độ chi tiết cho phù hợp, sau đó tô màu sẫm

để biểu thị cấp độ lớn nhất của thiên tai đã xảy ra trong quá khứ; **: Đánh giá mức độ DBTT của từng đối tượngtrong nhóm con người, dân sinh; nhóm ngành KTXH chủ yếu; và nhóm công trình CSHT thiết yếu

Bảng 1i Đánh giá cấp độ mưa lớn chi tiết và mức độ DBTT

Chi tiết về lượng mưa Mức độ dễ bị tổn thương**

Trang 5

Bảng 1k Đánh giá cấp độ sạt lở, sụt lún đất chi tiết và mức độ DBTT

Cấp độ rủi Lượng mưa Số ngày mưa liên tục Mức độ dễ bị tổn thương

Trang 6

ro do sạt lở,

sụt lún đất

trong 24 giờ chi tiết*

và một số yếu tố tác động khác

Thấp Trung bình Cao

Cấp độ 1 200 - 300mm 2 ngày mưa liên tục

Độ dốc >25oĐặc điểm địa chất

Trong phạm vithôn/bản

X

Cấp độ 2 Mạnh (thiệt hại

trên 30%)

Trong phạm vi từ 1 xãtrở lên

X

Ghi chú: *: Căn cứ vào Quyết định 44/2014/QĐ-TTg để xác định cấp độ chi tiết cho phù hợp, sau đó tô màu sẫm

để biểu thị cấp độ lớn nhất của thiên tai đã xảy ra trong quá khứ; **: Đánh giá mức độ DBTT của từng đối tượngtrong nhóm con người, dân sinh; nhóm ngành KTXH chủ yếu; và nhóm công trình CSHT thiết yếu

Bảng 2 Đánh giá độ lớn của TT xảy ra trong quá khứ và khả năng xảy ra do BĐKH

Loại hình thiên tai

(TT)

Độ lớn của thiên tai đã xảy ra trong quá khứ Độ lớn thiên tai có

thể xảy ra Nhỏ Trung

bình

Lớn Rất

lớn

Tần suất lặp lại

Thời gian xuất hiện

Trang 7

Bảng 3a Đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra

thiệt hại hàng năm

Nguyên nhân

do loại thiên tai nào gây ra (xác định độ lớn)

Con người Người chết/mất tích Người Do lũ (BĐ2)

Người bị thương Người Bão (cấp 10)

Nhà ở Sập, cuốn trôi Cái

Bị hư hỏng Cái Sinh kế Mất thu nhập hoặc

công cụ lao động

Triệu đồng

Nông nghiệp

Cây lương thực Ha Hoa quả Triệu đồng Cây công nghiệp Triệu đồng

Lâm nghiệp

Rừng phòng hộ Ha Rừng đặc dụng Ha Rừng sản xuất Ha

Chăn nuôi Gia cầm Triệu đồng

Gia súc Triệu đồng Thủy sản Nuôi trồng Đánh bắt Triệu đồng Triệu đồng

Trang 8

Đối tượng Đơn vị Trung bình

thiệt hại hàng năm

Nguyên nhân

do loại thiên tai nào gây ra (xác định độ lớn)

Buôn bán nhỏ Triệu đồng

Du lịch Tại chỗ Triệu đồng

Môi trường Đất, nước* Ha

Sinh thái Triệu đồng

Thiên tai,

thủy lợi

Hồ chứa Triệu đồng Đê/kè Triệu đồng Trạm bơm Triệu đồng Kênh mương Triệu đồng Cống Triệu đồng Xây dựng

Trụ sở/cơ quan Triệu đồng Công trình công

cộng

Triệu đồng

Giao thông

Đường bộ Triệu đồng Đường sắt Triệu đồng Đường thủy Triệu đồng Hàng không Triệu đồng Năng

Triệu đồng

Môi trường/

nước sạch

Công trình cấp nước

Triệu đồng

Công trình tiêu thoát nước

Triệu đồng

Công trình xử lý môi trường

Triệu đồng

Ghi chú: *: Môi trường đất, nước bị ô nhiễm do thiên tai, ví dụ: diện tích đất bị nhiễm mặn sau thiêntai xâm nhập mặn, …

Bảng 3b Đánh giá thiệt hại đối với đô thị, dân cư tập trung

thiệt hại hàng năm

Nguyên nhân

do loại thiên tai nào gây ra

(xác định độ lớn)

Trang 9

Nhà bị sập CáiNhà bị hỏng Cái

Cơ sở hạ tầng

Giao thông Triệu đồngNăng lượng Triệu đồngViễn thông Triệu đồngXây dựng Triệu đồngThủy lợi Triệu đồngCấp thoát nước Triệu đồngMôi trường Triệu đồng

Cơ sở hạ tầngkhác

Già yếu Trẻ em Khuyết

tật

Neo đơn, bệnh hiểm nghèo

Tổng dân số Dân tộc

Số

hộ có điện

Số hộ có TV/

radio

Số hộ có điện thoại

Số hộ có internet

Nhà kiên cố

Nhà bán kiến cố

Nhà thiếu kiên cố

Nhà đơn sơ

Trang 10

Ghi chú: *: Nhà ở được xếp theo tiêu chuẩn 3 bền chắc: cột, tường và mái Nếu có đủ 3 kết cấu nàylàm bằng vật liệu bền chắc là nhà kiên cố, nếu có 2 trong 3 kết cấu là nhà bán kiên cố,… Vật liệu bềnchắc được quy định trong văn bản số 1145/BXD-KHCN năm 2015 của Bộ Xây dựng.

Bảng 4a Danh mục các văn bản hướng dẫn, thi hành pháp luật, cơ chế chính sách

liên quan đến phòng chống thiên tai

STT Tên văn bản Số hiệu, ngày

tháng ban hành

Cơ quan ban hành

Cơ quan chủ trì

Cơ quan phối hợp thực hiện

2

Bảng 4b Tổng hợp lực lượng, phương tiện, trang thiết bị, vật tư phòng chống thiên

tai trên địa bàn

Nhân lực, phương tiện, trang thiết

bị, vật tư

1 Con người

Thanh niên/xung kích/tình nguyện Người

Xuồng cứu hộ

Trang 11

Ghi chú: *: tình trạng, địa điểm, đơn vị quản lý, … được ghi trong cột này.

Bảng 4c Kết quả thực hiện chương trình CBDRM – 1002 cho cán bộ PCTT

Trang 12

Tập huấn, đào tạo Diễn tập Các nội dung khác

Số cán

bộ

% cán bộ tham gia

Số lần tổ chức

Số cán bộ

% cán bộ tham gia

Số lần tổ chức

Số cán bộ

% cán bộ tham gia

Số lần tổ chức

Tổng kinh phí (Triệu đồng) Tổng kinh phí (Triệu đồng) Tổng kinh phí (Triệu đồng)

Bảng 4d Kết quả thực hiện chương trình CBDRM – 1002 cho người dân

Tập huấn, đào tạo Diễn tập Các nội dung khác

Tổng

số

người

% số dân

Số lần tổ chức

Tổng số người

% số dân

Số lần tổ chức

Tổng số người

% số dân

Số lần tổ chức

Tổng kinh phí (Triệu đồng) Tổng kinh phí (Triệu đồng) Tổng kinh phí (Triệu đồng)

Bảng 4e Công trình phòng chống thiên tai trên địa bàn

Tên công trình Đơn vị Số lượng Năng lực Kinh phí bố trí để duy tu,

bảo dưỡng hàng năm (triệu đồng)

Trang 13

Đê điều** Km Theo phân cấp đê

haTrạm bơm tiêu Cái Tiêu được bao nhiêu

ha

Hệ thống cảnh báo Cái Cảnh báo được bao

nhiêu ngườiCông trình cấp nước

sạch

Côngtrình

Cấp cho bao nhiêungười

Ghi chú: *: Nơi tránh trú tập trung là nơi an toàn để sơ tán người dân khi có thiên tai bao gồm: trụ sở

cơ quan, trường học, bệnh viện, …; đê điều bao gồm cả đê sông và đê biển (nếu có)

Bảng 4f Nguồn kinh phí bố trí để lồng ghép nội dung phòng chống thiên tai trong các

ngành* trung bình hàng năm trong giai đoạn 10 năm gần đây

Ngành,

Lĩnh vực

Kinh phí sự nghiệp trung bình hàng năm

Kinh phí đầu tư trung bình hàng năm Ngân sách địa

phương

Ngân sách cấp trên

Trang 14

Bảng 6 Bảng tổng hợp đánh giá năng lực và mức độ dễ bị tổn thương của một đối

tượng nằm trong các nhóm được đánh giá (mỗi 1 đối tượng có 1 bảng đánh giá)

Các loại hình

thiên tai*

Tình trạng dễ bị tổn thương do thiên tai (-)**

Năng lực phòng chống thiên tai (+)***

Thấp (+)

Trung bình ( ) Cao ( -)

Ghi chú:*: tương ứng với từng loại hình thiên tai trong Bảng 1a đến 1k ở trên và có thể chi tiết hơnđến cấp độ (ví dụ: Bão cấp độ 3, cấp độ 4 và 5) **: Đánh giá tình trạng dễ bị tổn thương của từng loạiđối tượng được lấy từ các Bảng 1a đến 1k (có thể không phân theo cấp độ) tương ứng với từng loạihình thiên tai; ***: Đánh giá năng lực PCTT của từng đối tượng trong nhóm con người, dân sinh;nhóm ngành KTXH chủ yếu; và nhóm công trình CSHT thiết yếu Có 5 trường hợp tương ứng với 5giá trị từ -2 đến +2 biểu thị mức độ rủi ro của 1 loại hình thiên tai là thảm họa, rất lớn, lớn, trung bình

và nhỏ tương ứng với giá trị -2, -1, 0, +1 và +2

Bảng 7a Cấp độ rủi ro thiên tai tác động đến con người và dân sinh (mỗi một loại

hình thiên tai cho 1 bảng đánh giá)*

Trang 15

Bảng 7b Cấp độ rủi ro thiên tai tác động đến một số ngành kinh tế - xã hội chủ yếu

(mỗi một loại hình thiên tai cho 1 bảng đánh giá)*

Bảng 7c Cấp độ rủi ro thiên tai tác động đến cơ sở hạ tầng thiết yếu (mỗi một loại

hình thiên tai cho 1 bảng đánh giá)*

Trang 16

- Hoạt động trên biển,

ở lại tàu thuyền neođậu gần bờ, các chòicanh khi có bão

- Ở lại nhà không antoàn

- Gia cố nhà cửa, cáccông trình trong lúc cógió lớn

- Ra ngoài khi có giólớn do các vật liệu,cây cối đổ vào người

- Đi lại trong vùngnguy hiểm: gần biển,sông suối khi có giólớn

- Các tình huống khác

(1) Củng cố hệthống chỉ huy,chỉ đạo phòngchống thiên taicác cấp

(2) Hoàn thiện

hệ thống phápluật phòngchống thiên tai(3) Tăng cườngphương tiện,trang thiết bịphục vụ sơ tán,cứu hộ, cứu nạn(4) Tăng cườngcông tác dự báo,cảnh báo

(5) Nâng caonhận thức, kiếnthức

(6) Tham giacủa các tổ chức,đoàn thể và toàn

an toàn

- Ra lệnh cấm biển, ngừng các hoạtđộng du lịch, trường học, … hoạtđộng dã ngoại khác

- Hướng dẫn gia cố, chằng chốngnhà cửa, tổ chức sơ tán (địa điểm,thời gian, phương tiện, …)

- Các chính sách về hỗ trợ xâydựng nhà an toàn phòng chống bão,hướng dẫn xây dựng nhà an toàn

- Tăng cường xử phạt hành chínhkhi không theo hiệu lệnh của các cơquan chức năng: di dời, cấm biển,

Trang 17

(7) Tăng cườngcông tác thôngtin, truyền thông(8) Tăng cườngcông tác cứu hộ,cứu nạn

(9) Hệ thốngđánh giá thiệthại và nhu cầunhằm tăngcường nguồn lực

từ bên ngoài(10) Chính sách

hỗ trợ thiệt hạisau thiên tai (11) Phát triển

hệ thống bảohiểm phòngchống thiên taicho người dân(12) Đảm bảonguồn lực xâydựng, sửa chữacác công trìnhphòng chốngthiên tai (biệnpháp giảm thiểu)(13) Đảm bảonguồn lực về tàichính để thựchiện phòngngừa, phục hồi

- Ở lại nhà không đảmbảo an toàn trong thờigian có lũ

- Đi qua các ngầm,tràn

- Các hoạt động kinh

tế, vui chơi giải trí trênsông, suối, vùng ngậpsâu khi có lũ

- Đi lại trong vùngnguy hiểm: gần sông,suối, hồ ao, thác nướckhi nước lớn, …

- Tham gia giao thôngthủy, giao thông bộqua khu vực có lũ

- Các tình huống khác

- Sơ tán người dân ở các khu vựctrũng thấp, ven sông suối, nhà tạmđến nơi tránh trú an toàn

- Ra lệnh cấm các hoạt động dulịch, trường học, … qua các sôngsuối, khu vực đang có lũ

- Đảm bảo quy trình vận hành hồchứa xả lũ đảm bảo an toàn cho hạ

du và công trình hồ

- Tăng cường hệ thống đê sông, đêbiển, các công trình phòng chống lũkhác: hồ chứa có dung tích phòng

lũ, trạm bơm tiêu, tuyến đườngvượt lũ,

- Nâng cao tiêu chuẩn cốt xâydựng, hướng dẫn xây dựng nhà antoàn

- Khơi thông dòng chảy đảm bảothoát lũ

- Các công trình cơ sở hạ tầngkhông làm gia tăng hay trầm trọnghơn về lũ, lụt

- Xây dựng các bản đồ rủi ro lũ lụt

hạ du các hồ chứa, vùng ngập lụt,ven sông, ven biển ứng với các kịchbản lũ lụt khác nhau; được sử dụnghiệu quả tại địa phương

- Tăng cường hệ thống cảnh báokhu vực nguy hiểm

- Tham gia các hoạtđộng, đi lại trong vùng

có nguy cơ cao

- Các tình huống khác

- Sơ tán người dân ở các khu vực

có nguy cơ hay bị sạt lở, khu vựcven suối có nguy cơ lũ quét đến nơitránh trú an toàn

- Ra lệnh cấm các hoạt động dulịch, trường học, … qua khu vựcđang hay có nguy cơ sạt lở

- Xây dựng bản đồ phân vùng cónguy cơ lũ quét, sạt lở đất được sửdụng hiệu quả tại địa phương

Trang 18

- Hướng dẫn xây dựng nhà an toàn

- Quy hoạch, di dời ra khỏi vùng cónguy cơ cao

- Tăng cường các biện pháp côngtrình: cảnh báo, quan trắc, tườngchắn, hệ thống thoát nước ngầm, …

- Tăng cường biện pháp trồng rừngđầu nguồn, rừng phòng hộ ven biển

- Chính sách đảm bảo sinh kế bềnvững, bảo vệ rừng

- Cho học sinh nghỉ học khi khôngđảm bảo điều kiện trường lớp vànhiệt độ quá thấp hoặc quá caokhông có lợi cho sức khỏe

- Cơ chế, chính sách bền vững

- Hướng dẫn xây dựng nhà ở antoàn chống nóng, rét hại

- Hướng dẫn xây dựng nhà an toàn

Trang 19

Bảng 8b Phân tích nguyên nhân - hậu quả và biện pháp đảm bảo phát triển KTXH

- Mất mùa hoặcgiảm năng suất vàchất lượng sảnphẩm

(1) Củng cố hệthống chỉ huy, chỉđạo phòng chốngthiên tai các cấp(2) Hoàn thiện hệthống pháp luật, cơchế chính sáchphòng chống thiêntai

(3) Tăng cườngphương tiện, trangthiết bị trong quátrình ứng phó thiêntai

(4) Tăng cường côngtác dự báo, cảnh báo(5) Nâng cao nhậnthức, kiến thức chongười dân, cán bộ(6) Tham gia của các

tổ chức, đoàn thể vàtoàn xã hội

(7) Tăng cường côngtác thông tin, truyềnthông

- Lựa chọn loại cây phùhợp với đặc thù thiên taitừng vùng miền

- Triển khai các biện pháptưới tiết kiệm nước

Lâm nghiệp - Thiệt hại do bão,

hạn hán, năngnóng

- Ảnh hưởng tăngtrưởng của rừng,

bị phá hủy hoặccháy rừng

- Tăng cường nguồn lực 4tại chỗ trong xử lý cháyrừng do hạn hán, nắngnóng

- Cơ chế chính sách pháttriển và bảo vệ rừng

- Xây dựng bản đồ rủi ro

do nắng nóng và hạn hánphòng chống cháy rừngChăn nuôi - Thiệt hại do - Các biện pháp đảm bảo

Trang 20

phần lớn các loạihình thiên tai gâyra

- Làm chết, dịchbệnh làm giảm sốlượng, chất lượngđàn

giá thiệt hại và nhucầu nhằm tăngcường nguồn lực từbên ngoài

(9) Chính sách hỗtrợ thiệt hại sauthiên tai đảm bảophục hồi sản xuất,kinh doanh liên tục (10) Phát triển hệthống bảo hiểmphòng chống thiêntai cho các ngành(11) Đảm bảo nguồnlực tài chính để lồngghép phòng chốngthiên tai trong cácngành (giảm thiểu,phòng ngừa, phụchồi, tái thiết)

(12) Đảm bảo nguồnlực xây dựng, sửachữa các công trìnhphòng chống thiêntai (giảm thiểu) (13) Ứng dụng khoahọc công nghệ vàhợp tác quốc tế

an toàn cho gia súc, giacầm khi có thiên tai: lũ lụt,rét hại, nắng nóng, …: thức

ăn, chuồng trại, các biệnpháp kỹ thuật khác

Thủy sản - Thiệt hại do bão,

lũ, ngập lụt

- Làm chết, dịchbệnh hoặc mấtmùa do công trìnhnuôi bị phá hủy

- Không khai thácđánh bắt được dothời gian nghỉtránh thiên tai

- Lắp đặt hệ thống theo dõi,giám sát, và thông tin quản

- Thực hiện các cam kếtkhu vực và quốc tế về pháttriển thủy sản bền vững

- Kiểm tra, giám sát cácđiều kiện an toàn khi khaithác, nuôi trồng thủy sản

- Quy hoạch, phát triển khunuôi trồng tập trung đảmbảo an toàn trước thiên tai

- Thu hoạch sớm khi nhậnđược thông tin cảnh báocủa thiên tai

Làng nghề - Thiệt hại do hầu

hết các loại hìnhthiên tai gây ra

- Đình trệ sảnxuất hoặc ảnhhưởng đến chấtlượng sản phẩm;

bị cuốn trôi, hỏngsản phẩm

- Tổ chức thành các hợp tác

xã để chia sẻ thông tin vềthiên tai

- Biện pháp đảm bảo antoàn các sản phẩm sản xuấtkhi có thiên tai

- Phát triển hệ thống cungcấp nguyên liệu và thu muasản phẩm đảm bảo kinhdoanh liên tục

Trang 21

mại

quét, sạt lở, sụtlún đất

- Đình trệ sảnxuất; sản phẩmkém chất lượng,chi phí tăng

Thương mại - Thiệt hại do hầu

hết các loại hìnhthiên tai gây ra

- Lưu thông hànghóa bị ảnh hưởnggây tác động đếnhoạt động kinhdoanh

- Biện pháp phòng chốngthiên tai đảm bảo kinhdoanh liên tục

- Sử dụng các bản tin dựbáo thiên tai dài hạn để cócác biện pháp kinh doanhphù hợp

Du lịch - Thiệt hại do hầu

hết các loại hìnhthiên tai gây ra

- Không thực hiệnđược các tour đếnvùng xảy ra thiêntai

- Gia tăng rủi rocho khách hàng,

kế hoạch bị hủy

- Theo dõi, đặt hàng vớicác cơ quan dự báo đểđược cung cấp các thôngtin về thời tiết

- Đảm bảo điều kiện antoàn cho người và tài sảncủa khách du lịch

- Suy kiệt môitrường

- Gia tăng thêm

độ lớn của thiêntai

- Quản lý, khai thác tàinguyên không làm gia tănghay trầm trọng hơn củathiên tai (khai thác cát, sửdụng nước, …)

- Biện pháp đảm bảo môitrường trong và sau thiêntai

- Phát triển hệ thống quantrắc, đo đạc, giám sát khítượng, thủy văn, hải vănphục vụ công tác dự báo,cảnh báo

- Hệ thống bản đồ rủi ro lũquét và sạt lở đất

- Tính toán, cảnh báo sóngthần cho các khu vực cónguy cơ cao

Trang 22

- Quy trình vận hành liên

hồ chứa đảm bảo phòngchống lũ cho hạ du và antoàn công trình

- Thực hiện chiến lượcquốc gia về ứng phó vớibiến đổi khí hậu

Bảng 8c Phân tích nguyên nhân - hậu quả và biện pháp an toàn cơ sở hạ tầng

(1) Củng cố hệthống chỉ huy, chỉđạo phòng chốngthiên tai các cấp(2) Hoàn thiện hệthống pháp luật,

cơ chế chính sáchphòng chốngthiên tai

(3) Tăng cườngphương tiện,trang thiết bịtrong quá trìnhứng sự cố côngtrình

(4) Tăng cườngcông tác dự báo,cảnh báo

(5) Nâng caonhận thức, kiếnthức cho ngườidân, cán bộ(6) Tham gia củacác tổ chức, đoànthể và toàn xã hội(7) Tăng cườngcông tác thôngtin, truyền thông(8) Hệ thống

- Quản lý, vận hành hồ chứa theoquy trình đã được các cơ quan chứcnăng ban hành

- Lên các phương án xử lý sự cốcông trình do thiên tai gây ra

- Xây dựng hệ thống kiểm tra, đođạc, giám sát an toàn hồ chứa(KTTV, công trình đập, thủy công,

hạ lưu đập, tràn, …)

- Lắp đặt hệ thống cảnh báo an toàn

hạ du khi xả lũ

- Xây dựng bản đồ ngập lụt hạ duứng với các kịch bản xả lũ và vỡ đậpĐê/kè - Lên các phương án xử lý sự cố

công trình do thiên tai gây ra ứng vớicác cấp báo động khác nhau

- Biện pháp xử lý giờ đầu huy độngnguồn lực 4 tại chỗ

- Vận hành công trình cống dưới đêđảm bảo an toàn

- Xây dựng hệ thống kiểm tra, đođạc, giám sát an toàn hệ thống đêđiều (quan sát, thiết bị giám sát, ảnh

vệ tinh, máy bay không người lái)

- Phân cấp quản lý đê kiểu mẫu, dựavào cộng đồng

- Áp dụng khoa học kỹ thuật tiến tiến

xử lý các sự cố công trình do thiên

Trang 23

đánh giá thiệt hại

và nhu cầu nhằmtăng cườngnguồn lực từ bênngoài

(9) Phát triển hệthống bảo hiểmphòng chốngthiên tai cho cáccông trình

(10) Đảm bảonguồn lực tàichính để lồngghép phòngchống thiên taitrong các ngành(phòng ngừa,giảm thiểu, phụchồi và tái thiết)(11) Đảm bảonguồn lực xâydựng, sửa chữacác công trìnhphòng chốngthiên tai (giảmthiểu)

(12) Ứng dụngkhoa học côngnghệ và hợp tácquốc tế

tai gây ra kết hợp với kiến thức bảnđịa, vật liệu địa phương, chi phí thấp

- Trồng cây chắn sóng, chống xói lở

trình trạm bơm theo quy trình khi cóthiên tai

- Kiểm tra hệ thống kênh dẫn, bể hút,công trình xả, máy bơm, hệ thốngđiện đủ đảm bảo điều kiện an toàncông trình trong quá trình phòngchống thiên tai

- Lên các phương án xử lý an toànkhi có sự cố công trình

- Biện pháp “bịt khẩu” khi cốngkhông đảm bảo an toàn vận hànhXây

dựng

Trụ sở/cơ quan - Bị ảnh hưởng

của bão, lũ, lũquét, ngập lụt,sạt lở đất, lốc,sét, sụt lún,động đất, sóngthần

- Sập đổ, pháhủy, hư hỏng

do thiên tai gâyra

- Gây nguyhiểm đến ngườidân và khu vựcxung quanh

- Tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật trongxây dựng, vận hành công trình

- Có biện pháp gia cố an toàn, hoặcchủ động làm sập đổ, ngừng hoạtđộng trước khi có thiên tai

- Có phương án xử lý sự cố côngtrình do thiên tai gây ra

- Đảm bảo cao trình, hệ thống tiêuthoát và các điều kiện kỹ thuật antoàn khác khi sử dụng

- Phòng chống sạt lở 2 bên đường và

Trang 24

lún, lốc, sét,động đất, sóngthần

- Bị phá hủy,

hư hỏng, xuốngcấp khi có mưa,

lũ lớn, sạt lởđất, lũ quét, …

- Công trìnhnhà ga, sân bay

bị hư hỏng nhưcông trình xâydựng ở trên

xói lở tanuy âm

- Sử dụng các vật liệu làm đườngphù hợp với các điều kiện thiên taicủa từng địa phương: nóng, ngậpnước, dòng chảy lũ, …

- Hệ thống cầu trên đường, cống quađường, cao trình đường không làmgia tăng nguy cơ lũ, úng ngập trongkhu vực

lý kịp thời chống xói lở do mưa, lũ,

- Kết hợp với hệ thống cống gomnước để không làm gia tăng lũ,chênh lệch mực nước giữa 2 bên

có thiên tai: dừng không hoạt động,đưa vào chỗ neo đậu an toàn

- Vận tải thủy không làm gia tăng xói

lở hệ thống đê điều

- Các công trình chỉnh trị kết hợpcông trình bảo vệ đê điều

Cũng giống như các hồ chứa thủy lợi

đề cập ở trên

Mạng lưới

truyền tải điện

- Bị ảnh hưởngcủa bão, lũ,ngập lụt, sạt lởđất, lũ quét, sụtlún, lốc, sét

- Bị gãy đổ,cháy nổ, giánđoạn hệ thốngcung cấp điện

- Tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật trongxây dựng hệ thống

- Huy động nguồn lực để phục hồi,

có phương án xử lý sự cố công trìnhkhi thiên tai gây ra

- Đảm bảo an toàn khi công trình gặp

- Tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật trongxây dựng hệ thống

Trang 25

thông thông đất, lũ quét, sụt

lún, lốc, sét

- Bị gãy đổ,cháy nổ, giánđoạn hệ thốngthông tin

- Huy động nguồn lực để phục hồi,

có phương án xử lý sự cố công trìnhđảm bảo hệ thông thông tin không bịgián đoạn

- Bị phá hủy,hỏng, giánđoạn xử lý môitrường

- Tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật trongxây dựng hệ thống xử lý

- Huy động nguồn lực để phục hồi,

có phương án xử lý sự cố môi trườngkhi công trình không hoạt động

- Bị phá hủy,hỏng, giánđoạn việc cấpnước, tiêu thoátnước đô thị làmtrầm trọng hơnngập lụt

- Phương án đảm bảo hệ thống hoạtđộng trong suốt quá trình diễn rathiên tai

- Thông tin, truyền thông sử dụngnước tiết kiệm và đảm bảo vệ sinhnguồn nước ngay trước, trong và sauthiên tai

Công trình tiêu

nước đô thị

- Xây dựng và vận hành công trìnhtheo tiêu chuẩn kỹ thuật

- Có phương án khi hệ thống tiêu,trạm bơm gặp sự cố, đảm bảo hệthống tiêu thoát nước làm việc liêntục

- Giám sát, theo dõi và cảnh báo cácnguy cơ mất an toàn cho người thamgia giao thông qua hệ thống thoátnước mất an toàn

Trang 26

Bảng 9a Các nội dung liên quan đến hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật, cơ chế chính sách

Hoạt động Mục tiêu Nội dung mong đợi Cơ quan ra

Quyết định

Cơ quan chủ trì

Cơ quan phối hợp Thời gian thực hiện

A Biện pháp phi công trình

I Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật, cơ chế chính sách

- Danh sách thànhviên Ban

- Giao nhiệm vụ choBan

UBND tỉnh Sở Nông nghiệp

và PTNT

Các Sở, ngành, tổchức, cá nhân cóliên quan

vị ngành phụ tráchtrong công tácphòng chống thiêntai

- Huy động tối đanguồn lực của các cơquan, tổ chức liênquan trong toàn xãhội

- Trách nhiệm củatoàn xã hội

- Giảm thiểu thiệthại về người vàKTXH trên toàn tỉnh

UBND tỉnh Sở Nông nghiệp

và PTNT

Các Sở, ngành, tổchức, cá nhân cóliên quan

Thành lập Quỹ

Phòng chống

thiên tai và Ban

Thực hiện Nghị định94/2014/NĐ-CP quyđịnh về thành lập và

Để chi hỗ trợ cáchoạt động phòngchống thiên tai bao

Trang 27

hành Quy chế

Quản lý và sử

dụng Quỹ

quản lý quỹ phòngchống thiên tai

gồm các hỗ trợ vềphòng ngừa, ứngphó và cứu trợ, khắcphục hậu quả thiêntai

huyện/Thị xã/Thành phố

Chính sách hỗ trợ

phục hồi sau

thiên tai

Rà sóa chính sách hỗtrợ hộ nghèo xâydựng nhà ở phòngchống thiên tai

Các hộ nghèo được

hỗ trợ tiền mặt vàvay vốn từ ngânhàng Chính sách xãhội để xây dựng nhà

ở chống bão, lũCác tỉnh chủ động

bố trí kinh phí thựchiện

UBND Sở Xây dựng Các sở, ngành liên

Hỗ trợ giống câytrồng, vật nuôi, thủysản hoặc một phầnchi phí sản xuất banđầu để khôi phục sảnxuất nông nghiệp bịthiệt hại do ảnhhưởng của các loạihình thiên tai

Đánh giá chươngtrình thực hiện tạiđịa phương để triểnkhai tiếp theo nhằmchia sẻ các rủi ro,chủ động phòngchống thiên tai

UBND Sở Tài chính Các sở, ngành liên

quan

Trang 28

Chính sách hỗ trợ

di dời, sắp xếp bố

trí lại dân cư

Thực hiện Quyếtđịnh số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/

2012 về phê duyệtchương trình Bố trídân cư các vùng:

Thiên tai, Đặc biệtkhó khăn, Biên gới,Hải đảo, Di cư tự do,Khu rừng đặc dụnggiai đoạn 2013-2015

và định hướng đếnnăm 2020

Các tỉnh rà soát và

bố trí kinh phí củatỉnh với sự hỗ trợcủa TƯ để thực hiện

UBND Sở Nông nghiệp

và PTNT

Các sở, ngành liênquan

Lưu ý: các nội dung trên chỉ mang tính tham khảo, địa phương lược bỏ/bổ sung các nội dung có liên quan khác đang và sẽ thực hiện tại địa phương

Bảng 9b Các nội dung liên quan đến kiện toàn tổ chức, bộ máy và tăng cường năng lực

Trang 29

Hoạt động Mục tiêu Nội dung mong đợi Cơ quan ra

A Biện pháp phi công trình

II Kiện toàn tổ chức, bộ máy và tăng cường năng lực quản lý thiên tai

Quyết định kiện toànBan chỉ huy PCTT

và TKCN các cấp;

Quyết định phâncông nhiệm vụ chotừng thành viên trongBan chỉ huy

UBND cáccấp

Ban chỉ huyPCTT và TKCNcác cấp (Vănphòng thườngtrực đặt tại Chicục Thủy lợi –

Sở NN &

PTNT)

Các cơ quan, đơn

vị có các thànhviên tham gia Banchỉ huy

Thực hiện Đề án

1002

Phấn đấu đạt cácmục tiêu của Đềán

Đào tạo, tập huấnnâng cao năng lực,trình độ về quản lýthiên tai cho đội ngũcán bộ làm công tácphòng chống thiên tai

UBND Sở NN & PTNT Sở Tài chính, Sở

Giáo dục và Đàotạo, UBND cáchuyện

- Thành lập một cơquan chuyên tráchPCTT cấp tỉnh vàcán bộ chuyên trách

ở cấp dưới

- Đào tạo nguồn nhânlực chất lượng caocho cán bộ làm công

UBND Sở NN & PTNT Sở Tài chính, Sở

KH ĐT

Trang 30

tác PCTTĐầu tư trang thiết

bị cho Văn phòng

BCH PCTT và

TKCN các cấp

Có điều kiện tốthơn để tham mưucho Ban chỉ huythực hiện nhiệm

vụ với diễn biếnngày càng phứctạp của thiên tai

Bao gồm: Trụ sở làmviệc, trang thiết bịhọp trực tuyến, trangthiết bị văn phòng,phương tiện (ô tô),vật tư, trang thiết bị(đảm bảo nguồn lực

- Nâng cao năng lựccủa lực lượng nòngcốt và sự phối hợpvới các tổ chức liênquan

- Mua sắm các trangthiết bị, phương tiện

để thực hiện nhiệmvụ

UBND Bộ Chỉ huy

Quân sự tỉnh

Bộ đội Biên phòngtỉnh, Công an tỉnh,Cảnh sát PCCC

- Hoàn chỉnh hệthống thông tin liênlạc tại Văn phòngBan chỉ huy các cấp

- Đảm bào thông tintrên các phương tiệntruyền thông, internetđược liên tục

UBND Sở Thông tin và

Truyền thông

Sở ngành liên quan

và UBND cáchuyện

Cơ chế phối hợp

giữa cơ quan Ban

chỉ huy với các

Xây dựng một xãhội phòng chốngthiên tai bao gổm

- Thực hiện Đề án1002

Ban Chỉ huyPCTT

Văn phòng Banchỉ huy

Các Tổ chức

Trang 31

Tổ chức chính trị,

xã hội

cả các tổ chức:

UB Mặt trận,Thanh niên, Phụ

nữ, Chữ thập đỏ,

…tham gia phòngchống thiên tai

- Tham gia trong quátrình ứng phó thiêntai

- Kêu gọi, quản lý,thực hiện chươngtrình hỗ trợ, vậnđộng của các tổ chứctrong và ngoài nướcLưu ý: các nội dung trên chỉ mang tính tham khảo, địa phương lược bỏ/bổ sung các nội dung có liên quan khác đang và sẽ thực hiện tại địa phương

Bảng 9c Các nội dung liên quan đến các kế hoạch, quy hoạch

Trang 32

Hoạt động Mục tiêu Nội dung mong đợi Cơ

quan ra Quyết định

Cơ quan chủ trì Cơ quan phối

hợp

Thời gian thực hiện và nguồn

vốn Năm 1 Năm 2 Năm 3

A Biện pháp phi công trình

III Lập, rà soát và thực hiện các kế hoạch, quy hoạch

về người,KTXH và cơ

sở hạ tầng

- Đưa ra các biện phápphòng chống thiên

- Xác định các nguồn lực

và trách nhiệm thực hiệncủa các đơn vị liên quan

- Nâng cao nhận thức của

- Xác định các nguồn lực

và trách nhiệm thực hiệncủa các đơn vị liên quan

- Nâng cao nhận thức củacộng đồng

- Xác định các nguồn lực

và trách nhiệm thực hiệncủa các đơn vị liên quan

- Bổ sung các trang thiết

UBND Ban chỉ huy

PCTT và KCN

Các sở, ngành cóthành viên Banchỉ huy và cáchuyện

Trang 33

tế bị, phương tiện tìm kiếm

cứu nạnLập, rà soát

ra các biệnpháp ứng phóphù hợp

- Bản đồ nguy cơ rủi ro dobão, lũ, lũ quét, sạt lở đất,hạn hán, xâm nhập mặn,

- Xác định các vùng cónguy cơ tổn thương cao,các đối tượng dễ bị tổnthương để có giải pháp

UBND Sở TN & MT,

Sở NN&PTNT

Các Sở, ngànhliên quan vàUBND huyện, xã

- Đề xuất các biện phápphi công trình và côngtrình áp dụng trong vùngngập lũ, vùng ảnh hưởngcủa lũ, hạn hán

- Căn cứ để lập các quyhoạch đê sông

UBND Sở NN&PTNT Sở ngành liên

quan, UBND cáchuyện

từ sông và ngậplụt khu vực venbiển

- Đảm bảo an toàn khuvực được bảo vệ nằmtrong lưu vực sông hoặcvùng trũng ven biển

- Đảm bảo cuộc sống ổnđịnh, phát triển kinh tế antoàn trong khu vực

Chínhphủ, Bộ

NN &

PTNT

Sở NN&PTNT Sở ngành liên

quan, UBND cáchuyện

- Xác định quy hoạch sửdụng đất của các ngành vàtác động của thiên taitrong quá trình sử dụng,

UBND Sở Tài nguyên và

Môi trường

Sở ngành liênquan, UBND cáchuyện

Trang 34

chống thiên tai phát triển

- Có các biện pháp phòngchống phù hợp cho cácngành

- Đánh giá tác động củathiên tai để xác định vị trí,quy mô, … công trình phùhợp và có giải pháp giảmthiểu tác động

- Quy hoạch xây dựng,giao thông, thủy lợi, …lồng ghép nội dung phòngchống thiên tai

UBND Sở NN&PTNT,

Xây dựng, Giaothông, Xây dựng,Công thương,Thông tin truyềnthông, … (tùythuộc vào cơ sở

hạ tầng nào)

Sở ngành liênquan, UBND cáchuyện

Lưu ý: các nội dung trên chỉ mang tính tham khảo, địa phương lược bỏ/bổ sung các nội dung có liên quan khác đang và sẽ thực hiện tại địa phương

Bảng 9d Các nội dung liên quan đến năng lực dự báo, cảnh báo thiên tai

Trang 35

Hoạt động Mục tiêu Nội dung mong đợi Cơ quan ra

Quyết định

Cơ quan chủ trì

Cơ quan phối hợp

Thời gian thực hiện

A Biện pháp phi công trình

IV Nâng cao năng lực dự báo, cảnh báo cấp tỉnh

Đầu tư nâng

cấp cơ quan

khí tượng

thủy văn

Nâng cao chấtlượng dự báo,cảnh báo củaĐài KTTV khuvực và Trungtâm KTTV tỉnh

- Hiện đại hóa và bổ sungmạng lưới quan trắc về khítượng – thủy văn

- Cảnh báo có độ tin cậy caohơn về mưa, lũ, …

- Dự báo thời gian dài về hạnhán, nguồn nước, …

- Phát triển cơ sở dữ liệuquan trắc và tra cứu hiệu quảcác bản tin dự báo

- Bổ sung các trang thiết bị,máy móc, các phần mềm vànhân lực chất lượng cao choĐài khu vực và Đài tỉnh

Bộ TNMT Đài KTTV

tỉnh

Đài KTTVKhu vực

vụ công tác điềuhành, chỉ đạophòng chốngthiên tai

- Lắp đặt bổ sung các trạm đoKTTV tại các khu vực có nhucầu để chia sẻ thông tin dữliệu

- Đầu tư một số trạm đo,quan trắc, giám sát riêng biệt:

mặn, sạt lở đất, sét, …

UBND Đài KTTV

tỉnh

Đài KTTVKhu vực

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w