1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TOÁN 10 HÌNH HỌC HỆ TỌA ĐỘ

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 233,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI SỐ HÌNH HỌC 10 Trang 51 XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA ĐẲNG THỨC VECTƠ Bài 10 Cho hình bình hành ABCD Xác định điểm M thỏa 0MD3MCMBMA =+++ ĐS M là trung điểm GD với G trọng tâm ABC Bài 11 Cho hình vuông ABCD có J trung điểm AD Xác định điểm M thỏa 0MB2MDMA3 = + HD 0MB2MDMA3 = + Û ABMJ = Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABJM Bài 12 Cho DABC Xác định điểm M thỏa CBMB2MA =+ ĐS M là trọng tâm ABC Bài 13 Cho 4 điểm A , B , C , D Xác định điểm M thỏa 0ADACMBMA3 =+++ ĐS M là trung điểm IJ , với I , J.

Trang 1

XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA ĐẲNG THỨC VECTƠ Bài 10: Cho hình bình hành ABCD Xác định điểm M thỏa: MA+MB+MC+3MD=0

ĐS: M là trung điểm GD với G: trọng tâm ABC Bài 11: Cho hình vuông ABCD có J: trung điểm AD Xác định điểm M thỏa:

0 MB 2 MD

MA

HD: 3MA+MD-2MB=0 Û MJ =AB Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABJM Bài 12: Cho DABC Xác định điểm M thỏa: MA+2MB=CB

ĐS: M là trọng tâm ABC Bài 13 : Cho 4 điểm A , B , C , D Xác định điểm M thỏa: 3MA+MB+AC+AD=0

ĐS : M là trung điểm IJ , với I , J lần lượt là trung điểm AB , CD Bài 3 : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Hệ trục tọa độ:

Gồm 2 trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau Vectơ đơn vị trên trục Ox là i , vectơ đơn vị trên trục Oy là j Điểm O gọi là gốc tọa độ Trục Ox gọi là trục hoành , trục Oy gọi

là trục tung

2 Tọa độ vectơ: ar =( ; )x y Û =ar xir+y jr

· ir=(1; 0) ,rj =(0;1)

3 Tọa độ của điểm: M(x ; y) Û OMuuur =xir+y jr

4 Các biểu thức :Cho ar =( ; ) ,x y br=( '; ')x y

và điểm M(xM ; yM) , N(xN ; yN)

'

ìï = ï

= Û íï =

ïî

· ar r+ =b (x +x y'; +y') và ar r- =b (x -x y'; -y')

· kar =( ; )kx ky

với k ÎR

· b cùng phương với a ¹ Û có số k sao cho x’ = kx và y’ = ky 0

· MNuuuur =(xN -xM ;yN -yM)

· Nếu P là trung điểm đoạn MN thì ;

· Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì ;

B CÁC VÍ DỤ :

Vì dụ 1 : Cho a=(2;1),b=(3;4),c=(7;2)

a/ Tìm tọa độ vectơ u =2a- b+c

b/ Tìm tọa độ vectơ x sao cho x+a =b+c

c/ Tìm các số k , l để c=ka+lb

ĐS : a/ u=(2;-8) b/ x =(8;5) c/ k =

5

3 l , 5

22 =

Trang 2

-Ví dụ 2 : Trong mpOxy , cho 2 điểm A(3 ;-5) , B(1 ;0)

a/ Tìm điểm C sao cho OC -= 3AB b/ Tìm điểm D là đối xứng của A qua C

ĐS : a/ C(6 ;-15) b/ D(-1 ;5)

Ví dụ 3 : Trong mpOxy , cho 4 điểm A(1;1) , B(2;-1) , C(4;3) , D(16;3) Phân tích

AC và AB

theo

AD

ĐS: AD=3AB+4AC

C BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1 Trong mpOxy , cho điểm A(2;1) , B(6;-1) Tìm

a/ điểm M Î trục Ox sao cho A , B , M thẳng hàng

b/ điểm N Î trục Oy sao cho A , B , N thẳng hàng

ĐS: a/ M(4;0) , b/ N(0;2) Bài 2 Trong mpOxy cho A(1;-2) , B(0;4) , C(3;2) Tìm tọa độ

a/ điểm M sao cho CM=2AB-3AC

b/ điểm N sao cho AN+2BN-4CN=0

ĐS: M(-5;2) , N(11;2) Bài 3 Trong mpOxy , cho 3 điểm A(2;1) , B(3;2) , C(0;3)

a/ Tìm điểm I thỏa : IA+2IB+3IC=0

b/ AB cắt trục Ox tại điểm M , tìm M

ĐS: M(;10)

3

7

; 3

4

I ÷ ø

ö ç è

æ

Bài 4 Trong mpOxy , cho 3 điểm A(1;2) , B(-2;3) , C(3;8)

a/ Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b/ Tìm điểm M sao cho MA -= 2MC

ĐS: D(0;9) , ÷

ø

ö ç è

æ 6; 3

7 M

Bài 5 Trong mpOxy , 3 điểm O , A(a;2a) , B(-a ; -2a) có thẳng hàng không?

Bài 6 Cho 3 điểm A(1;0) , B(2;5) , C(4;4)

a/ CTR: A , B , C tạo thành 1 tam giác

b/ Tìm trọng tâm DABC

c/ Tìm điểm D sao cho A là trọng tâm DBCD

ø

ö ç è

æ 3;

3

7

G c/ D(-3;-9) Bài 7 Cho tứ giác OABC , A(3;0) , B(4;2) , C(0;5) Tìm giao điểm 2 đường chéo OB , AC

ø

ö ç

è

æ 13

15

; 13

30

Bài 8 Cho điểm A(-1;1) , điểm B(5;3) , đỉnh C Î trục Oy và trọng tâm G của DABC nằm trên Ox

Tìm tọa độ đỉnh C

ĐS: C(0;-4) Bài 9 Cho 3 điểm A(1;1) , B(3;2) , C(m + 4 ; 2m + 1) Tìm m sao cho A , B , C thẳng hàng

ĐS: m = 1 Bài 10 Cho 3 điểm A(1;1) , B(0;-3) , C(7;2)

a/ Tìm điểm M sao cho MA+2MB=3AC

b/ Tìm giao điểm của BC và trục Ox

c/ Tìm giao điểm N của AC với trục Oy ĐS: a/ ÷

ø

ö ç

è

æ-

-3

8

; 3

17

ø

ö ç è

æ ;0 5

21

, c/ ÷

ø

ö ç è

æ 6

5

; 0

Trang 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác 0r có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác

bằng:

Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ khác 0r cùng phương với vectơ OCuuur

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:

Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ bằng vectơ OCuuur có điểm đầu và điểm

cuối là đỉnh của lục giác bằng:

Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của vectơ ACuuur bằng:

Câu 5: Cho ba điểm phân biệt A, B, C.Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A CA BA BCuuur uuur uuur- =

B uuur uuur uuurAB AC BC+ =

C uuur uuur uuurAB CA CB+ =

D

AB BC CA- =

uuur uuur uuur

Câu 6: Cho hai điểm phân biệt A và B.Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A IA IB = B IA IB uur uur =

C I A ur = - IB uur

D uur uur AI BI =

Câu 7: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của đoạn thẳng BC Đẳng thức nào

sau đây là đúng?

A GAuuur =2GIuur

3

IG= - IA

uur uur

C GB GCuuur uuur+ =2GIuur

D GB GC GAuuur uuur uuur+ =

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A uuur uuurAC BD+ =2uuurBC

B uuur uuur uuurAC BC AB+ =

C uuur uuurAC BD- =2CDuuur

D uuur uuur uuurAC AD CD- =

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC, C nằm trên Ox Khẳng định nào

sau đây là đúng?

A uuur AB có tung độ khác 0 B Các điểm A và B có tung độ khác nhau

C Điểm C có hoành độ bằng 0 D xA+xC-xB =0

Câu 10: Cho ur=(3; 2 ,- ) vr=( )1;6

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A u vr r+

và a = -r ( 4;4) ngược hướng B ur và vr cùng phương

C u vr r

và b =r (6; 24- )

cùng hướng D 2u vr r+

và vr cùng phương

Câu 11: Cho tam giác ABC có A( ) ( ) ( )3;5 , 1;2 , 5;2B C Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là:

A (-3;4) B ( )4;0 C ( )3;1 D ( )3;3

Câu 12: Cho bốn điểm A( ) (1;1 , 2; 1 ,B - ) ( )C 4;3 và D( )3;5 Chọn mệnh đề đúng:

A Tứ giác ABCD là hình bình hành B Điểm 2;5

3

Gæç ö÷

è ø là trọng tâm của tam giác BCD

C uuur uuurAB CD=

D Hai vectơ uuur uuurAC AD, cùng phương

Trang 4

Câu 13: Cho bốn điểm A(- -5; 2 ,) (B -5;3 , 3;3) ( )C và D -(3; 2) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A uuur AB và CDuuur cùng hướng B Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

C Điểm I -( 1;1) là trung điểm của AC D OA OB OCuuur uuur uuur+ =

cùng phương

Câu 14: Cho tam giác ABC Đặt a BC b ACr uuur r uuur= , =

Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?

A 2a br r+

và ar+2br

và 2a br r

-

C 5a br r+

và 10- ar-2br

và a br r

-

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình vuông và

các cạnh của nó song song với các trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A OA OB ABuuur uuur+ =

và DCuuur cùng hướng

C xA = -xC và yA = yC D xB = -xC và yC = -yB

Câu 16: Cho M(3; 4- ) Kẻ MM vuông góc với Ox, 1 MM vuông góc với Oy Khẳng định nào 2

sau đây là đúng?

A OM = -1 3 B OM =2 4 C OM OMuuuur uuuuur1- 2 = - -( 3; 4)

D OM OMuuuur uuuuur1+ 2 =(3; 4- )

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2; 3 , 4;7- ) ( )B Tọa độ trung điểm I của AB là:

A ( )6;4 B (2;10) C ( )3;2 D ( )3;5

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho A( ) (5;2 , 10;8B ) Tọa độ của vectơ uuur AB là:

A (15;10) B ( )2;4 C ( )5;6 D (50;16)

Câu 19: Cho tam giác ABC có B( ) (9;7 , 11; 1C - ), M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC

Tọa độ của vectơ MNuuuur là:

A (2; 8- ) B (1; 4- ) C (10;6) D ( )5;3

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(3; 2 , 7;1 , 0;1- ) ( ) ( )B C và D - -( 8; 5) Mệnh đề

nào sau đây là đúng?

A uuur AB và CDuuur đối nhau

B uuur AB và CDuuur cùng phương nhưng ngược hướng

C uuur AB và CDuuur cùng phương và cùng hướng

D A, B, C, D thẳng hàng

Câu 21: Cho ba điểm A(-1;5 , 5;5 ,) ( ) (B C -1;11) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Ba điểm A, B, C thẳng hàng B uuur AB và ACuuur cùng phương

C uuur AB và ACuuur không cùng phương D uuurAC và BCuuur cùng phương

Câu 22: Cho ar=(3; 4 ,- ) br= -( 1;2)

Tọa độ của vectơ a br r+

là:

A (-4;6) B (2; 2- ) C (4; 6- ) D ( )2;3

Câu 23: Cho ar= -( 1;2 ,) br=(5; 7- )

Tọa độ của vectơ a br r

là:

A (6; 9- ) B (4; 5- ) C (-6;9) D (- -5; 14)

Câu 24: Cho ar= -( 5;0 ,) br=( )4;x

Hai vec tơ ar và br cùng phương nếu số x là:

Trang 5

A -5 B 4 C 0 D - 1

Câu 25: Cho ar=( )x;2 ,br= -( 5;1 ,) cr=( )x;7

Vectơ cr=2ar+3br

nếu

A x = -15 B x =3 C x =15 D x =5

Câu 26: Cho ba điểm A( ) (1;1 ,B - -2; 2 ,) ( )C 7;7 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A G( )2;2 là trọng tâm tam giác ABC B Điểm B ở giữa hai điểm A và C

C Điểm A ở giữa hai điểm B và C D Hai vectơuuur AB và ACuuur cùng hướng

Câu 27: Các điểm M( ) (2;3 ,N 0; 4 ,- ) (P -1;6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của

tam giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A ( )1;5 B (- -3; 1) C (- -3; 7) D (1; 10- )

Câu 28: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A -( 2;2) và B( )3;5 Tọa độ

của đỉnh C là:

A (- -1; 7) B (2; 2- ) C (- -3; 5) D ( )1;7

Câu 29: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A Hai vectơ a = -r ( 5;0) và b = -r ( 4;0) cùng hướng

B Vectơ c =r ( )7;3 là vectơ đối của vectơ d = -ur ( 7;3)

C Hai vectơ u =r ( )4;2 và v =r ( )8;3 cùng hướng

D Hai vectơ a =r ( )6;3 và b =r ( )2;1 ngược hướng

Câu 30: Trong hệ trục (O i j; ,r r) vectơ i jr r+

là:

A ( )0;1 B (-1;1) C ( )1;0 D ( )1;1

Câu 31: Cho tam giác ABC và điểm M trên đoạn AC với AC=3AM và ta có BM mBA nBCuuuur= uuur+ uuur

thì (m n+ ) bằng bao nhiêu?

1

2

Câu 32: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AC, N là trung điểm của BM thì

AN m AB nAC= +

uuur uuur uuur

khi đó ( )m n bằng bao nhiêu?

1

2

Câu 33: Cho tam giác ABC, gọi I là điểm sao BCuuur =3uurBI

thì tập hợp các điểm M thỏa mãn 3

MC- MI AB=

uuuur uuur uuur

là đường nào sau đây?

A Đường trung trực của AB B Đường tròn đường kính BC

Câu 34: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm cạnh BC Đẳng thức nào sau đây là

đúng?

A 2uuuurAM =3uuurAG

B uuuurAM =2uuurAG

2

AB AC+ = AG

uuur uuur uuur

D uuur uuurAB AC+ =2GMuuuur

Ngày đăng: 14/06/2022, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 10: Cho hình bình hành ABCD. Xác định điểm M thỏa: MA + MB + MC + 3MD = - TOÁN 10 HÌNH HỌC HỆ TỌA ĐỘ
i 10: Cho hình bình hành ABCD. Xác định điểm M thỏa: MA + MB + MC + 3MD = (Trang 1)
Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của vectơ uuur AC bằng: - TOÁN 10 HÌNH HỌC HỆ TỌA ĐỘ
u 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của vectơ uuur AC bằng: (Trang 3)
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ - TOÁN 10 HÌNH HỌC HỆ TỌA ĐỘ
u 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w