Lưu ý:a Toạ độ của một véc tơ trên trục không phụ thuéc vµo viÖc chän gèc O mµ chØ phô thuéc vµo viÖc chọn véc tơ đơn vị có hai cách chọn .Khi đổi véc tơ đơn vị vµ thì toạ độ mới đổi dấu[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Trả lời :
Điều kiện để chúng cùng phương là :
1 Nêu điều kiện để hai véc tơ cùng phương (b khác véc tơ không) ?
Trang 3BAỉI MễÙI : Tiết 11
Trục toạ độ và HEÄ TRUẽC TOẽA ẹOÄ (tiết 1)
Trang 4I.Trục toạ độ:
a) Định nghĩa
I O
Điểm O gọi là gốc toạ độ, véc tơ gọi là véc tơ đơn vị
của trục toạ độ
Trục toạ độ như vậy được kí hiệu là (O; )
Ta lấy điểm I sao cho tia OI còn được kí hiệu là Ox
tia đối của tia Ox là Ox’ Khi đó trục còn được kí hiệu là
x’Ox hay trục Ox
Trục toạ độ ( còn gọi là trục, hay trục số)
là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O và một véc tơ có độ dài bằng 1
Trang 5Số a như thế gọi là toạ độ của véc tơ
Đáp số: Toạ độ của hai véc tơ trên bằng -5 và 4
O
c)Toạ độ của điểm trên trục:
Cho điểm M nằm trên truùc toùa ủoọ Ox
b) Toạ độ của véc tơ trên trục
Cho véc tơ
đối với trục Ox
.Ta gọi m là toạ độ của M ,cũng là toạ độ
nằm trên trục Ox Khi đó có số a xác định để
Ví dụ: Cho biết toạ độ của được cho như hỡnh vẽ
Khi đó có số m xác định sao cho
Trang 6d) Độ dài đại số của véc tơ trên trục
+) Cho hai điểm A và B trên trục Ox Thì toạ độ của
véc tơ gọi là độ dài đại số của trên trục Ox Kí hiệu ta có:
Hoạt động 1: Trên trục Ox cho hai điểm M và N có toạ độ lần lượt là m và n Tìm toạ độ của véc tơ Tìm toạ độ trung điểm của MN
Đáp số:
có toạ độ là n – m
có toạ độ là m – n
Toạ độ trung điểm của đoạn MN bằng
và
Trang 7Nếu điểm M và
N có toạ độ m và
n thì
và MN=?
MN=|n-m|
Từ hướng của
với từ
đó suy ra dấu
của
với MN
-Nếu cùng hướng với thì
-Nếu ngược hướng với thì
Trang 8Bài tập: Trên trục toạ độ Ox, cho các điểm A, B, M, N lần lượt có toạ độ là -4, 3, 5, -2
a) Hãy biểu diễn các điểm đó trên trục Ox
b) Hãy xác định độ dài đại số của các véc tơ
0 1 -4
A
3
B
5
M
-2 N
Lời giải a)
b)
Trang 9Câu hỏi 1: Hai véc tơ bằng nhau độ dài đại số của
chúng thế nào?
Trả lời: Độ dài đại số của chúng bằng nhau:
Câuu hỏi 2: Cho
Chứng minh rằng
(1) gọi là Hệ thức Sa- lơ
CM:
Tóm lại: 1)
Trang 10Củng cố: a) Toạ độ của một véc tơ trên trục không phụ thuộc vào việc chọn gốc O mà chỉ phụ thuộc vào việc chọn véc tơ đơn vị (có hai cách chọn ).Khi đổi véc tơ đơn vị và thì toạ độ mới đổi dấu
c) Toạ độ một điểm phụ thuộc vào vị trí gốc O và cách
chọn véc tơ đơn vị của trục
b) Độ dài đại số của véc tơ phụ thuộc vào véc tơ đơn vị của trục
O
O
Trang 11VEÀ NHAỉ:
1) Học bài và đọc trước phần lý thuyết của bài trục toạ độ và hệ trục toạ độ còn lại
2) Làm bài tập SGK và SBT phần kiến thức liên quan đến bài vừa học
Trang 12II Heọ truùc toùa ủoọ : Y
+)Hình bên trên là một hệ trục toạ độ vuông góc Nó bao
gồm hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau
+)Caực vectụ
+)ẹieồm goỏc O chung cuỷa hai truùc goùi laứ goỏc toùa ủoọ
+)Truùc Ox ủửụùc goùi laứ truùc hoaứnh
+)Truùc Oy ủửụùc goùi laứ truùc tung
+)Hệ trục toạ độ vuông góc như trên còn gọi đơn giản là
hệ trục toạ độ và thường được kí hiệu là Oxy hay
Chú ý: Khi trong mặt phẳng đã cho (hay đã chọn) một hệ trục toạ độ, ta sẽ gọi mặt phẳng đó là mặt phẳng toạ độ
và laứ caực vectụ ủụn vũ treõn Ox vaứ Oy
Trang 13III Toạ độ của véc tơ đối với hệ trục
x O
y
Hoạt động 2: Quan
sát hình bên Hãy
biểu thị mỗi véc tơ
qua hai véc tơ
dưới dạng
Trang 14Câu hỏi 2:
Đối với hệ toạ độ Oxy, hãy chỉ ra toạ độ của các véc tơ:
Đáp số:
Trang 15Định nghĩa:Đối với hệ
toạ độ Oxy, nếu :
thì cặp số (x; y) được
gọi là toạ độ của véc
tơ ,
x được gọi là hoành độ
của
• y được gọi là tung độ
của
O y
Câu hỏi 1:Tìm toạ độ của các véc tơ
kí hiệu là:
Trang 16Lưu ý: a) Toạ độ của một véc tơ trên trục không phụ thuộc vào việc chọn gốc O mà chỉ phụ thuộc vào việc
chọn véc tơ đơn vị (có hai cách chọn ).Khi đổi véc tơ đơn vị và thì toạ độ mới đổi dấu
b) Toạ độ một điểm phụ thuộc vào vị trí gốc O và cách
chọn véc tơ đơn vị của trục
c) Độ dài đại số của véc tơ phụ thuộc vào véc tơ đơn vị của trục
d) Chú ý về thứ tự của cặp số (x;y) Vị trí thứ nhất là
hoành độ, vị trí thứ hai là tung độ Chúng được ngăn cách nhau bởi dấu “ ; “
Trang 17Hai vectơ bằng nhau sẽ
có tọa độ tương ứng
như thế nào? Hoành độ và tung độ tương ứng
bằng nhau
??
a = ( a1 ; a2 )
b = ( b1 ; b2 )
a = b a a1 = b1
2 = b2
Trang 18Bài tập số 29 ( SGK tr 30): Trong mặt phẳng toạ
độ, mỗi mệnh đề sau đúng hay sai:
a) Hai véc tơ
b) Hai véc tơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có hoành
độ bằng nhau và tung độ bằng nhau (Đ)
c) 2 véc tơ đối nhau thì chúng có hoành độ đối nhau (Đ)
d) cùng phương với
bằng 0 (S)
e) có hoành độ bằng 0 thì nó cùng phương với (Đ)
và bằng nhau (S)
Véc tơ
Trang 19VEÀ NHAỉ:
1) Học bài và đọc trước phần lý thuyết của bài trục toạ độ và hệ trục toạ độ còn lại
2) Làm bài tập SGK và SBT phần kiến thức liên quan đến bài vừa học