Giới thiệu chung: Bên ngoài máy có lắp đèn và thiết bị cán màng.... Dùng để in các sản phẩm được sử dụng phố biến như bưu thiếp, áp phích quảng cáo, sách, tài liệu, họa báo, bao bì nhiều
Trang 1Máy cán màng tự động
MÃ :
EN ial an Ae Cth SiRIZS AS ARR , ik, BA, ASH, He, RRR, PASO 2A, BTRSBAA, WESMRABA , HT OPP SIšĐLPERYf
Giới thiệu chung:
Bên ngoài máy có lắp đèn và thiết bị cán màng Dùng để in các sản phẩm được sử dụng phố biến như
bưu thiếp, áp phích quảng cáo, sách, tài liệu, họa báo, bao bì nhiều màu săc, túi xách Về thiết bị sản phẩm,
máy cán mảng sử dụng dâu tính OPP thay thế, đảm bảo an toàn cho môi trường
+1 :
OR FNLAA, WARE , ED MRER , TAY
®><HiE1E4 LÍ, DSIRE , RR),
ORAM RA , AZ RGR AY
OAR EKAA HMA , mes) , Himte , AMBRnSe
OF BHARE , REANIM
@Hsatetizit , WHR
ORS, TAMESPHREBEK , Me\atsk 290mm 2 1630mm BIWARP EH,
Đặc điểm chủ yếu:
- _ Máy có chức năng đưa giấy, thu giấy liên tục, in tốc độ nhanh, kết cấu ăn khớp chính xác
- Sử dụng bảng crom lên keo, vừa tiết kiệm keo, keo lại được trải tràn đều
- _ Sử dụng hệ thống làm khô băng gió nóng mạnh, làm khô nhanh
- _ Quả lô ép nhiệt sử dụng hệ thống tăng nhiệt độ dầu, nhiệt độ bình ồn, không thay đổi, đáp ứng được yêu cầu của chất lượng cán màng
- Có lắp motor thủy lực, bộ phận làm lạnh băng quả lô cao su
- _ Thiết kế thao tác tiện lợi, dé vận hành
Trang 2- Có thể lặp ráp linh hoạt, đáp ứng yêu cầu khác nhau của khách hàng, kích thước giấy nhỏ nhất từ 290mm đến 1630mm khách hàng có thể tùy ý lựa chọn
AERC ES : aac
@B AMAA @ FERAL
OLSENGTHRASIRKE ORR
@ BIA ( Ai ) @ 7) BAA
@E5Z)1#2461 ( ñJ1EfJ ) Ont iF Ss
OR KMAR A
efi
Các thiết bị dự phòng tiêu chuẩn
- May đưa giây tự động
- May chủ, lò làm khô, bàn đỗ keo
- _ Máy xén giây dạng bàn tròn (có thể chọn mua)
- _ Máy thu giấy tự động (có thể chọn mua)
- Hệ thống tăng nhiệt băng nước nóng
- - Máy nén khí
Các thiết bị dự phòng có thể chọn mua
- - Máy phủi bột bàn đơn
- Máy phủi bột bàn đôi
- _ Máy điều chỉnh giây bằng motor
- _ Thiết bị xử lý tĩnh điện
BEAM
As MOONBEAM-104B MOONBEAM-104A
mA LISKRT 1040 (W) x820(L)mm _ | 1040(W) x920(L)mm
Be /)\ENak RT 390 CW) X320 (L) mm 390 CW) x320 (CL) mm
J1) 64Kw 65.7Kw
NL es AFA 10500x2300x2600mm 11200x3500x2800mm
Trang 3Tham số kĩ thuật
Kích thước giây in lớn nhất 1040 CW ) x820 CL ) mm 1040 CW ) x920 CL ) mm
Kích thước giây in nhỏ nhất 390 CW ) x320 CL ) mm 390 CW ) x320 CL ) mm
Trọng lượng siây in 100~500g/mí 100~500g/mí
Tốc độ làm việc Tổng công suất 20~40m/phút 64Kw 20~60m/min 65.7KW
Công suất nhiệt điện 42.5Kw 39Kw
Thé tich may 10500x2300x2600mm 11200x3500x2800mm
Trọng lượng máy 7500Kg 7600Kg