Có bạn nào cảm thấy mình đang lười hơn từng ngày không? Có ai “bỗng nhiên” nhận ra mình không tài nào nhớ được những kiến thức mà rõ ràng đã học kỹ rồi không? Và quan trọng hơn, các bạn có nghĩ mình sẽ như thế nào sau khi thế giới khống chế được dịch bệnh không? “After the game is before the game.” chính là ý nghĩa này đó các bạn. “ĐỪNG NGỦ QUÊN” trong giai đoạn khó khăn này Có thể bây giờ các bạn vẫn đang nghỉ ngơi và để mọi việc vào danh sách “từ từ làm, từ từ học”. Nhưng đến khi hết dịch, bạn sẽ để bản thân rớt lại phía sau bao xa đây?
Trang 1Quân Minh
Giải Part
5, 6, 7 04/2019
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Sắp đổi đề mới, nên mình cũng gấp rút hành thành tài liệu này để cho các bạn không có điều kiện đi học có thể tự ôn luyện tại nhà hiệu quả, đồng thời cũng truyền động lực cho các bạn có thể duy trì việc tự học hàng ngày
Tài liệu này do ETS đơn vị ra đề ban hành nhằm cho thí sinh có thể quen dạng đề, được đánh giá độ khó tương đối rất phù hợp cho các bạn mới đi vào luyện đề làm và hoàn chỉnh các kỷ năng đã tự học mà chưa đúc kết lại khi làm bài tổng
Trong quá trình ôn luyện các bạn có thể tham gia nhóm tự học hoặc thêm bạn bè vào nhóm TOEIC để có được những kinh nghiệm, tài liệu hữu ích: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc/
Link download phần đề: https://bom.to/UnUBY
Các bạn cũng có thể tham khảo lộ trình tự học lên 800+ đã nhiều bạn đạt được mục tiêu: http://bit.ly/2Y26Qbm
Trong quá trình không tránh khỏi sơ xuất như lỗi đánh máy, chính tả mặc dù mình kiểm tra rất cẩn thận, hoặc có thắc mắc trong quá trình làm bài có thể liên hệ mình trực tiếp để được giải đáp
Chúc mọi người ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!
02 AM, Hà Nội, 13/04/2019
Quân Minh
Trang 3MỤC LỤC
Trang
TEST 1 PART 5 3
TEST 1 PART 6 15
TEST 1 PART 7 18
TEST 2 PART 5 26
TEST 2 PART 6 38
TEST 2 PART 7 42
TEST 3 PART 5 50
TEST 3 PART 6 61
TEST 3 PART 7 64
TEST 4 PART 6 86
TEST 4 PART 7 89
TEST 5 PART 5 99
TEST 5 PART 6 110
TEST 5 PART 7 114
Trang 4TEST 1 PART 5
101 The - to Eland Motors' new compact
car has been positive
Từ vựng: positive~ tích cực, compact~ nhỏ gọn, response~ sự phản hồi
Tạm dịch: Sự phản hồi/đáp lại đối với xe nhỏ gọn mới của Eland Motors là rất tích cực
102 Updates to the client accounts database
are scheduled to begin - 5:00 P.M
Do đó chỉ có C đi với thời gian
Tạm dịch: Các cập nhật về dữ liệu tài khoản khách hàng được lên kế hoạch để bắt đầu sau 5 giờ chiều
103 Holloway Department Store will both
expand its women's clothing line
-introduce a children’s line
Tạm dịch: Cửa hàng tạp hóa Holloway sẽ mở rộng dòng sản phẩm quần áo cho phụ nữ và giới thiệu dòng sản phẩm dành cho trẻ em
104 These copy machines are the property of KEY A
Phân tích:
Trang 5định/dành cho, business kinh doanh
Tạm dịch: Những máy photo này là sở hữu của Drittel Manufacturing và chỉ dược sử dụng cho kinh doanh
105 The maintenance supplies for Building B
are kept in room 132, - the security desk
(A) except for
(B) among
(C) next to
(D) down
KEY C
Phân tích: - N địa điểm, nên cần giới
từ đi với địa điểm
(A) except for (prep) ngoại trừ (B) among (prep) ở giữa/trong số (C) next to (prep) bên cạnh (D) down (prep) bên dưới Thì chỉ có C hợp
Từ vựng: the maintenance supplies~ dụng cụ bảo dưỡng, building~ tòa nhà, kept in room~ giữ trong phòng
Tạm dịch: Dụng cụ bảo dưỡng cho tòa nhà B được giữ trong phòng 132 bên cạnh bàn an ninh
106 Tough stains can be removed more -
with Pearl Glow's extra-strength laundry
Từ vựng: tough~ khó khăn, stain~ vết bẩn, tough stains~vết bẩn cứng đầu, remove~ loại
bỏ, laundry detergent~ giặt tẩy, extra-strength cực mạnh
Tạm dịch: Các vết bẩn cứng đầu có thể được loại bỏ dễ dàng hơn với chất tẩy rửa cực mạnh của Pearl Glow
107 Staff who need to replace -
equipment must submit an upgrade request
Từ vựng: staff~ nhân viên, replace~ thay thế, eqipement~ thiết bị, must ~phải, submit~ nộp,
an upgrade request form ~ một mẫu đơn yêu cầu nâng cấp
Tạm dịch: Nhân viên nào cần thay thế thiết bị của mình thì phải nộp một mẫu đơn yêu cầu
Trang 6nâng cấp
108 Henriksen Accounting offers a year-end
financial summary as - of its basic
(D) part (n) phần
Từ vựng: offer~ cung cấp, a year-end financial summary~ bảng tóm tắt tài chính cuối năm, basic~ căn bản, bookkeeping service~ dịch vụ kiểm toán
Tạm dịch: Henriksen Accounting cung cấp một bản tóm tắt tài chính cuối năm như 01 phần của dịch vụ kiểm toán căn bản của nó
109 D & Y Beauty Corporation plans to add
at least one - overseas in the next year
Phân tích: one/a/an + N ít nên chọn B Còn từ
“overseas~ ở nước ngoài” chỉ là adv trong câu
Từ vựng: corporation~ công ty, plan~ kế hoạch, add thêm
Tạm dịch: Công ty D & Y Beauty có kế hoạch thêm ít nhất một địa điểm ở nước ngoài vào năm sau
110 At Cottonwood Park, you will find a
- range of outdoor activities, including
swimming, hiking, and rock climbing
Từ vựng: Park~ công viên, find~ tìm thấy, outdoor activities~ hoạt động ngoài trời,
Trang 7budget with the board of directors when they
meet - next month
Tạm dịch: Aria Fletcher sẽ bàn luận về ngân sách quảng cáo với hội đồng quản trị khi họ gặp
gỡ chính thức vào tháng sau
112 - to Lotus Restaurant have nearly
doubled the size of the seating area
Vị trí thiếu N1, nhưng động từ chia số nhiều
“have”, nên chủ ngữ (N1) cũng số nhiều ->> chọn C
Tạm dịch: Các cải tiến ở Lotus Restaurant đã làm khu vực ngồi tăng gấp đôi
113 Here at Cabot Steel Company, we believe
that a job applicant's work history is -
important as his or her education
Từ vựng: steel company~ công ty thép, believe~ tin tưởng, a applicant~ ứng viên, education~ nền giáo dục
Tạm dịch: Tại công ty thép Cabot, chúng tôi tin rằng lịch sử làm việc của ứng cử viên quan trọng như nền tảng giáo dục của họ
114 This week only, spend $200 and your
order - for free overnight shipping
Trang 8(D) qualifying
Tạm dịch: Chỉ tuần này thôi, bạn mua 200$ và đơn hàng của bạn đủ điều kiện được hưởng miễn phí giao hàng ban đêm
115 Tour participants must be on time as the
bus will depart - at 8:00 A.M
Dựa vào nghĩa chọn A
Tạm dịch: Người tham dự phải đến đúng giờ vì xe buýt sẽ khởi hành ngay lập tức lúc 8 giờ sáng ngày mai
116 Corvo Graphic Designs will help us to
create a - logo for our newly formed
Tạm dịch: Corvo Graphic Designs sẽ giúp đỡ chúng tôi tạo logo phù hợp cho công ty mới được thành lập của chúng ta
117 For his contributions to the information
technology team - the past year, Mr Soto
has received an award
(D) without (prep) mà không có
Do đó chỉ có B phù hợp
Trang 9công nghệ thông tin trong suốt năm qua
118 Until the telephone system is repaired,
callers may experience delays of ten minutes
Phân tích: Cụm “ or longer~ hoặc lâu hơn”
Từ vựng: repair~ sửa chửa, experience delays
~ trải qua sự chậm trể
Tạm dịch: Cho đến khi các hệ thống điện thoại được sửa chữa, người gọi có thể gặp sự chậm trễ mười phút hoặc lâu hơn
119 Plumville Library - announces the
launch of a brand-new Web site
Từ vựng: announce~ thông báo, launch~ phát hành
Tạm dịch: Plumville Library tự hào công bố việc ra mắt website mới
120 - entering the aircraft, passengers
must present a boarding pass to the gate
Phân tích: Dựa vào nghĩa
(A) Before (prep) trước khi (B) aboard (prep) ở trên tàu (C) whereas (conj) trái lại (D) between (prep/conj) giữa
Tạm dịch: Trước khi đi vào máy bay, các hành khách phải xuất trình vé lên máy bay cho nhân viên cửa ra tàu bay
121 When - your Galaxy glass dishware
in boxes, first wrap it in soft tissue paper to
protect against scratches
Trang 10(D) making (D) make (v) làm, thực hiện
Tạm dịch: Khi cất các chén đĩa bằng thủy tinh của Galaxy trong hộp, đầu tiên gói chúng trong giấy mềm để chống bị trầy xướt
122 Employees - in joining the company's
sports teams should contact Meredith Lo by
về Ved]
Tạm dịch: Nhân viên nào cảm thấy quan tâm đến việc tham gia vào nhóm thể thao của công ty cần phải liên hệ với Meredith trước ngày 1 tháng 5
123 Hanti Food Corporation's overall
production costs rose - the price of sugar
and other staple ingredients increased
(A) because (conj) bởi vì (B) so that (conj) để mà (C) in order that (conj) để mà (D) until (conj) cho đến khi
Tạm dịch: Tổng chi phí sản xuất của Hanti Food Corporation đã tăng bởi vì giá của đường và các thành phần phụ tăng
124 Tulayo Associates has -reliable
financial advice to first-time investors for over
Trang 11đầu tư mới bắt đầu
Tạm dịch: Tulayo Associates đã cung cấp dịch vụ tư tấn tài chính đáng tin cậy cho các nhà mới bắt đầu đầu tư trong hơn 20 năm
125 The opening remarks by Judge
Yamamoto, - were devoted to
international trade law, were the highlight of
Ở đây which = opening remarks
Tạm dịch: Lời phát biểu khai mạc bởi Judge Yamamoto, dành cho luật thương mại quốc tế cài
mà được nhấn mạnh trong hội nghị
126 Applicants for the dental assistant
position must possess a license that is - in
the state of New York
Tạm dịch: Các ứng cử viên cho vị trí trợ lý nha khoa phải sở hữu bằng cấp có giá trị sử dụng ở New York
127 If orders - at the current pace all
summer, Turramurra Luggage Company will
meet its sales goal one month early
S + will + V0 nên đây thuộc câu điều kiện loại
1: If + S + V hiện tại đơn + O, S + will/may/can + V0 + O
Câu điều kiện loại 1 ở hiện tại mà phía sau có giới từ chứng tỏ chia bị động nên chọn B
Trang 12Từ vựng: orders (n) đơn đặt hàng, the current pace (n) tốc độ hiện tại, meet (v) đáp ứng, sales goals (n) mục tiêu danh thu
Tạm dịch: Nếu đơn đặt hàng nhận được với tốc độ hiện tại trong suốt mùa hè, Công ty Turramurra Luggage sẽ đáp ứng mục tiêu doanh thu sớm hơn 1 tháng
128 - its electronic publishing division
lost money last year, Gwangmyeong Press
expects it to earn a profit this year
D
(A) although (conj) mặc dù (B) as soon as (conj) ngay sau khi (C) when (conj) khi
(D) owing to (prep) = due to do, bởi Thể hiện tương phản nên chọn A
Từ vựng: electronic publishing division (n)
bộ phận xuất bản điện tử, lost money thua lỗ, expect (v) hy vọng, earn a profit có được lợi nhuận
Tạm dịch: Mặc dù bộ phận xuất bản điện tử thua lỗ vào năm ngoái, Gwangmyeong Press hy vọng nó có được lợi nhuận trong năm nay
129 Payments postmarked after the due date
are - to a late fee of five percent of the
total amount due
Từ vựng: payments ~ thanh toán, postmarked
~ được đóng dấu bưu điện, the due date~ ngày quy định, a late fee~ phí trễ, total amount due
~tổng số tiền phải trả
Trang 13(A) will conclude
(B) to conclude
(C) concludes
(D) concluded
được) Có last week dấu hiệu quá khứ chọn D
Từ vựng: training~ đào tạo, animal hospital
~bệnh viện thú ý, a veterinary technician~ kỹ thuật viên thú y, concluded~ kết thúc/hoàn thành
Tạm dịch: Sylvia Cho đã kết thúc đào tạo ở bệnh viên thú y Frio County tuần trước và sẽ bắt đầu làm việc như một kỹ thuật viên thú y
131 Reviews posted on the Manipur Footwear
Web site, especially - relating to product
quality, have grown more positive
Từ vựng: reviews các bài đánh giá, post đăng, especially đặc biệt, ralating to product quality liên quan đến chất lượng sản phẩm, positive tích cực/tốt
Tạm dịch: Các bài đánh giá được đăng trên trang web của Manipur Footwear,đặc biệt là các đánh giá liên quan đến chất lượng sản phẩm, ngày càng tốt
132 The - behind the initiative is to
ensure that all members of our support staff
have adequate opportunities for professional
Tạm dịch: Mục đích đằng sau của sáng kiến này là để chắc chắn tất cả các nhân viên của đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi đều có cơ hội phát triển nghề nghiệp phù hợp
133 While remaining to customers who
have supported it for decades, McGill
Electronics will diversify in all areas of its
Phân tích: Phía trước có remain là một
linking verb nên sau Linking Verb + ADJ
nên chọn D
Từ vựng: customer~ khách hàng, support~ hỗ trợ/ủng hộ, decade ~ thập kỷ, diversify~ đa dạng hóa, areas~ khu vực, business~ kinh doanh, loyal~ trung thành
Trang 14Tạm dịch: Mặc dù giữ vững lòng tin vào khách hàng đã ủng hộ mình trong nhiều thập kỷ, McGill Electronics sẽ đa dạng hóa tất cả lĩnh vực kinh doanh của nó
134 The XT1000 is one of the most -
home-kitchen scales on the market, providing
accurate measurement to the milligram
(C) investigate (adj) có liên quan đến kiểm tra, điều tra
(D) sensative (adj) nhạy cảm
Từ vựng: home-kitchent scales~ mẫu cân gia đình, provide ~cung cấp, accurate ~chính xác, measurement~ sự đo lường
Tạm dịch: XT1000 là một trong những mẫu cân dùng cho bếp gia đình nhạy nhất hiện có trên thị trường, cung cấp sự đo lường chính xác đến từng milligram
135 The community fund-raiser was a great
success - Anna Borovsky and Martin
Lawson, the organizers of the event
Tạm dịch: Sự kiện gây quỹ cộng đồng đã thành công lớn nhờ vào Anna Borovsky và Martin Lawson, người tổ chức sự kiện
136 Due to her strong - in tax law, Ms
Sakai was a natural choice to lead Celina
Legal Associates
(A) summit
(B) opposition
KEY D
Phân tích: Dựa vào nghĩa để chọn:
(A) summit (n) đỉnh, điểm cao nhất (B) evidence (n) bằng chứng
(C)opposition (n) sự phản đối
Trang 15Tạm dịch: : Mặc dù thiếu trung tâm hội nghị lớn, nhưng Stone City là lựa chọn tốt dành cho địa điểm tổ chức cuộc họp hàng năm của Federated Freelancer
138 According to a recent consumer survey,
furniture purchases are influenced by such
- as store layout, helpfulness of staff, and
Phân tích: Dựa vào nghĩa
(A) variables (n) yếu tố, SYN : factor
(B) collection (n) sự sưu tầm, bộ sưu tập (C) version (n) phiên bản
(D) commitment (n) sự tận tâm/cam kết
Tạm dịch: Theo như khảo sát người tiêu dùng gần đây, việc mua đồ nội thất bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như sự bố trí cửa hàng, sự giúp đỡ của nhân viên và khuyến mãi đặc biệt
139 Had negotiations not broken down at the
last minute, Laureano, Inc., - with its main
competitor, Trevino-Martin
(A) has merged
(B) would have merged
Tạm dịch: Nếu các đàm phán không bị thất bại vào phút cuối, Laureano, Inc có thể đã sáp nhập với đối thủ cạnh tranh lớn của nó, Trevino-Martin
140 In a carefully worded statement,
Tae-Hyun Bak - his reasons for withdrawing
his name from consideration in the search for
a new Coult-Ross CEO
Phân tích: Dựa vào nghĩa
(A) outlined (v) đưa ra, thể hiện (A) detected (v) tìm ra
(A) familiarized (v) quen thuộc (A) achieved (v) đạt được
Tạm dịch: Trong một tuyên bố diễn đạt một cách cẩn thận, Tae-Hyun Baek nêu lý do của mình cho rút tên của mình từ xem xét trong việc tìm kiếm một CEO Colt-Ross mới
Trang 16(C) site (n) vị trí (D) seat (n) chỗ ngồi
142 KEY A Dựa vào nghĩa Do phía sau có bánh
Restaurant manager Jean Tumi confirmed that over ninety pieces of chocolate truffle cake 143 - over the weekend
-Quản lý nhà hàng Jean Tumi đã xác nhận rằng hơn chín mươi cái bánh truffle sôcôla đã được phục vụ vào cuối tuần
(A) served (B) had served
(C) were served (D) will be served
143 KEY C
Phân tích: S + - + giới từ, vị trí cần động từ không có tân ngữ vậy chỉ có bị động, mà sự việc bài đã thấy diễn ra, thì nên chia quá khứ đơn
Câu 144 – 146:
Navarro to Release Mew Album/Navarro tung ra/phát hành album Mew
Fans of Mark Navarro are in for a treat this winter, when the acclaimed singer will celebrate the release of his first album in a decade
Người hâm mộ của Mark Navarro sắp sửa trải nghiệm điều vui thích/thú vị vào mùa đông này, khi ca sĩ nổi tiếng sẽ kỷ niệm việc tung ra album đầu tiên trong suốt mười năm
Entitled Mind and Heart, the recording will feature new songs -144 - some old favorites Entitled Mind and Heart, bản thu âm sẽ có bản nhạc mới cũng như một số bản nhạc ưa thích cũ
Trang 17Sự trở lại của Navarro đã được mong đợi rộng rãi/khắp nơi kể từ khi anh tạm dừng sự nghiệp
âm nhạc của mình năm năm trước để tham gia một số bộ phim
145 KEY C Phân tích: tobe + - V, nên cần trạng từ chọn C widely (Adv) rộng rãi/khắp nơi
The sojourn into acting has influenced Navarro’s new album
Sự xuất hiện trong diễn xuất đã ảnh hưởng đến album mới của Navarro
One song, "Only One Take," was 146 by film director Reese Taylor
Một bài hát, "Only One Take", đã truyền cảm hướng bởi của đạo diễn phim Reese Taylor
"While I was writing the song, I tried to incorporate the things I learned from Reese," reported Navarro
"Trong khi tôi đang viết bài hát, tôi đã cố gắng kết hợp những điều tôi thấu hiểu được từ Reese," Navarro đã nói
(A) composed (v) soạn/sáng tác (B) delivered (v) giao
(C) completed (v) hoàn tất (D) inspired (v) truyền cảm hứng
146 KEY D Do đọc phía sau sẽ thấy chỉ có D hợp ngữ cảnh
Câu 147 – 149:
To/Tới: Harold Holtz <hholtz@hol任electronics.com>
From/Từ: Vanessa Hernandez <vhernandez@fidela.com>
Subject/Chủ đề: Computer purchase/Mua máy tính
Date/Ngày tháng: December 5 - 5 tháng 12
Dear Mr Holtz/kính gửi Ông Holtz
Fidela Diagnostics, a medical laboratory, plans to replace its office computers, and a colleague recommended your company
Fidela Diagnostics, một phòng thí nghiệm y tế, lên kế hoạch thay thế máy tính văn phòng của mình và một đồng nghiệp đã giới thiệu công ty của bạn
We -147 to purchase computers that are able to run the latest version of the Labrocore software suite
Chúng tôi đang mong đợi mua máy tính mà có thể chạy phiên bản mới nhất cho các chương trình phần mềm của Labrocora
(A) are looking (B) have looked (C) looking (D) looked
147 KEY A Phân tích: S + -, vị trí cần động từ nên loại C, động từ cần thì hiện tại tiếp diễn nên chọn A
148 , the purchase would include a contract for technical support However, if Holtz does not supply such contracts, we will still consider your bid
Nếu có thể, việc mua sẽ bao gồm một hợp đồng về hỗ trợ kỹ thuật Tuy nhiên, nếu Holtz không cung cấp hợp đồng như vậy, chúng ta sẽ vấn xem xét giá được đưa ra của bạn
(A) Ideally (adv) lý tưởng/ nếu có thể
Trang 18locations
Fidela Diagnostics sẽ mua tổng cộng ba mươi máy tính mới cho hai trong số các địa điểm văn phòng của nó
-149 , I would like to inquire if you could offer a discount for bulk purchases
Do đó, tôi muốn hỏi liệu bạn có thể đưa ra giảm giá cho việc mua số lượng lớn
(A) Nevertheless (Adv) tuy nhiên (B) Therefore (Adv) do đó, vì vậy
(C) Again (adv) một lần nữa (D) Otherwise (adv) mặt khác
149 KEY B Dựa vào nghĩa
Any information you can provide would be greatly appreciated
Bất kỳ thông tin bạn có thể cung cấp sẽ được đánh giá rất cao
Based on your needs, we can assist you in each area separately
Dựa trên nhu cầu của bạn, chúng tôi có thể hỗ trợ bạn trong từng lĩnh vực riêng biệt
-150 -, if you want to make the most of Kim-Juy’s capabilities, we suggest combining our services into a single marketing plan
Tuy nhiên, nếu bạn muốn tận dụng tối đa khả năng của Kim-Juy, chúng tôi đề xuất việc kết hợp dịch vụ của chúng tôi vào một kế hoạch tiếp thị duy nhất
(A) Consequently (adv) do đó (B) After all (Adv) cuối cùng
(C) For example (Adv) ví dụ như (D) However (adv) tuy nhiên
150 KEY D Dựa vào nghĩa Và dựa vào câu sau
This allows us to present your business in an -151 - way for maximum results
Điều này cho phép chúng tôi thể hiện doanh nghiệp của bạn theo cách phức hợp để có kết quả tối đa
(A) integration (B) integrate (C) integrally (D) integrated
151 KEY D Mạo từ + - + N, vị trí cần tính từ nên chọn D integrated (adj) được tích hợp/phức hợp
Many of our clients will testify to the effectiveness of our approach In fact, Kim-Juy Advertising & Design -152 - by the Agency Almanac as a top-ten advertising and marketing firm for the last six years
Trang 19TEST 1 PART 7 Câu 153 – 154:
Từ vựng ETS cần nắm vững và để dịch được toàn bộ bài
1 provice~ cung cấp, SYN: give
2 cleaner~ người lau chùi/vệ sinh
3 high-quality~ chất lượng cao
4 cleaning~ làm sạch
5 alteration~ tùy chỉnh, SYN: adjustment
6 afforable price~ mức giá phải chăng
7 10% off~ giảm giá 10%
8 order~ đơn đặt hàng
9 shirt~ áo sơ mi
10 blouse~ áo choàng
11 trousers~ quần âu
12 skirt~ váy
13 dress~ áo đầm
14 suit~ bộ com lê
15 jackets/coat~ áo khoác
16 accessory~ phụ kiện
17 hemming~ vá lại (quần áo)
18 button~ nút
19 zipper~ dây kéo
20 washing & folding~ giặt và gấp
21 upon request~ theo yêu cầu
22 complexity~ sự phức tạp
23 per~ mỗi
Câu 155-156:
1 reminder~ lời nhắc nhỡ
2 friendly~ thân thiện/thân mật
3 dental cleaning~ vệ sinh/làm sạch răng
4 be scheduled for~ được lên kế hoạch vào
5 be unable to~ không có thể làm gì đó
6 appointment~ cuộc hẹn
7 keep appointment~ đến/tham gia cuộc hẹn
8 regular hour~ giờ làm việc thông thường
9 note~ lưu ý/chú ý
Câu 157-158:
Trang 201 located~ được đặt/nằm
2 airport~ sân bay
3 perfect place~ địa điểm/vị trí hoàn hảo
4 corporate event~ sự kiện công ty
5 situated~ được đặt/nằm tại
6 rolling hills những con đồi thoai thoải,
15 productivity software~ bộ phần mềm ứng dụng văn phòng
16 complimentary~ miễn phí, SYN: free
17 access~ truy cập
18 banquet hall~ phòng tiệc lớn
19 associate~ người điều phối
20 professional~ chuyên nghiệp
Câu 159- 161
1 present~ đưa ra/trình ra
2 pass~ tấm vé
3 complimentary visit~ chuyến tham quan miễn phí
4 fitness center~ trung tâm thể hình
5 valid~ có giá trị/hiệu lực
6 first time~ lần đầu tiên
7 guest~ khách
8 accompany~ đi cùng
9 adult~ người lớn
10 session~ phiên/buổi
11 learn about~ tìm hiểu về
12 tour~ chuyến tham quan
13 limited~ có giới hạn
Trang 2120 challenge~ thách thức
21 attain~ đạt được, SYN: reach, obtain
Câu 162 – 164:
1 order type~ loại hình đặt hàng
2 order date~ ngày đặt hàng
3 ship date~ ngày giao hàng
4 customer information~ thông tin khách hàng
5 shipment~ hàng hóa, SYN: item
6 description~ sự mô tả
7 water bottle~ chai nước
8 jacket~ áo khoác
9 hiking boots~ giày đi bộ đường dày
10 on back order~ hàng hóa tạm hết hàng nhưng sẽ giao sau
11 backpack~ ba lô
12 qualify~ đủ điều kiện
13 credit card~ thẻ tín dụng
14 charge~ tính phí
15 on day of shipment~ vào ngày giao hàng
16 estimated~ được ước tính
17 no additional shipping charges~ không phải trả thêm tiền giao hàng
Câu 165 – 167:
1 regarding~ liên quan/về, SYN: about
2 purchase~ việc mua
3 review~ xem qua
4 place~ đặt (nói hàng hóa)
11 handle~ xử lý/giải quyết, SYN: deal with
12 high volume~ số lượng lớn
13 occasionally~ đôi khi, thỉnh thoảng
14 keep~ giữ
15 compliment~ lời cám ơn
16 via~ thông qua
17 express delivery shipment~ giao hàng nhanh
Trang 228 reach into new market~ tiếp cận vào thị trường mới
9 fly to~ bay tới
10 throughout~ khắp
11 rest~ phần còn lại
12 representative~ người đại diện
13 immediate~ lập tức/tức thì
14 redecorate~ trang trí lại
15 interior~ phần bên trong
16 baggage fees~ phí hành lý
17 airfares~ phí vé máy bay/phí hàng không
18 change immediately~ thay đổi ngay lập tức
19 aspect~ khía cạn
20 addressed~ giải quyết
21 hastened to add~ nói thêm
22 book a flight~ đặt chuyến bay
23 honor~ thực hiện
24 flight attendant~ người tiếp viên chuyến bay
25 pilot~ phi công
26 be able to~ có thể làm gì đó
27 route~ tuyến
Câu 172 – 175:
1 stop by~ ghé qua
2 booth~ quầy, gian hàng
Trang 239 thus~ như thế/vì vậy
10 individual~ cá nhân
11 such as~ ví dụ như
12 familiarize~ quen thuộc/làm quen
13 model~ loại hình, SYN : type
14 pursue~ theo đuổi
15 opportunity~ cơ hội
16 division~ bộ phận, SYN: department
17 hesitate to~ ngần ngại để làm gì đó
15 all-around~ toàn diện
16 versatility~ sự đa năng
17 seasoned photographer~ nhiếp ảnh gia dầy dặn kinh nghiệm
1 garden center~ trung tâm làm vườn
2 date of purchase~ ngày mua
3.plant~ cây
4 potting soil~ đất dành trồng trong chậu
5 bag~ túi
Trang 246 pot~ chậu
7 garden gloves~ găng tay làm vườn
8 customer points reward~ điểm thưởng khách hàng
9 payment~ thanh toán
10 half off~ giảm nữa giá
18 year-round~ quanh năm
19 ceramic pots~ chậu bằng gốm
20 moisten~ độ ẩm
21 leave~ lá
22 brown~ nâu
23 experience~ trải qua
24 cool air~ không khí lạnh
1.industrial wear~ ngành công nghiệp may mặc
2 known for~ nổi tiếng về
3 rugged~ bền, SYN: durable
4 heavy-duty~ kiên cố/chắc chắn/tốt
5 constructed~ được tạo nên
6 material~ chất liệu/vật liệu
7 comforatble~ thoải mái
8 long-lasting~ bền
9 a wide range~ đa dạng
10 style~ kiểu cách
Trang 2517 supplier~ nhà cung cấp
18 crew~ đội ngũ
19 quote~ bảng báo giá
Câu 191 – 195:
1 award~ giải thưởng
2 earn~ giành được
11 focus on~ tập trung
12 unique type~ loại hình độc đáo/có 1 không 2
13 tourrism~ du lịch
14 paid off~ thành công
15 diving tourism~ du lịch lặn dưới nước
16 niche~ chức năng, lĩnh vực hoạt động SYN : function, field
1 take the time~ dành thời gian để làm gì đó
2 introduce~ giới thiệu
3 business phone~ điện thoại dành cho doanh nghiệp
4 bundle packages~ gói cước theo gói
5 mention~ đề cập
Trang 267 transfer~ chuyển đổi
8 outline~ phát thảo/đưa ra
9 specific phone need~ nhu cầu điện thoại chi tiết
10 exceed~ vượt quá
11 call-transferring~ chuyển cuộc gọi
12 call-forwading~ chuyển tiếp cuộc gọi
13 capability~ khả năng
14 phone-conferencing~ điện thoại hội nghị
15 include~ bao gồm
16 voicemail~ thư thoại
17 queue~ chuỗi các thư (chờ xử lý)
18 be subject to~ bị/phụ thuộc vào
19 installation~ sự lắp đặt
20 maintenance~ sự bảo trì
21 as well as~ cũng như
22 taxes and fees~ phí và thuế
23 representative~ người đại diện
Trang 27TEST 2 PART 5
101 The user's manual explains all the controls
and functions of - Pictor Series V television
Phân tích: Giới từ + - + N, phía sau có danh
từ chính rồi nên cần tính từ sở hữu ->> chọn B
Tạm dịch: Sổ tay hướng dẫn người dùng giải thích tất cả các điều khiển và tính năng của Tivi Pictor Series V
102 Today, Saarl Travel Agency announced its
partnership - Colgren Airways, a growing
Phân tích: Cấu trúc partnership (with
somebody)~ cộng tác/hợp tác với ai đó Nên
chọn B
Tạm dịch: Hôm nay, Saarl Travel Agency đã thông báo sự hợp tác với nó với hãng hàng không Colgren, một hãng hàng không quốc tế đang phát triển
103 Kumiko Sekine will give a - on
watercolor techniques at Denville Art Center on
104 Tourism has - significantly to the
economic success of the seaside towns in the
Trang 28Tạm dịch: Du lịch đã đóng góp đáng kể vào sự thành công của các thành phố ven biển ở khu vực này
105 Please distribute the agenda as - as
possible so that participants will have time to
Tạm dịch: Vui lòng phát chưong trình nghị sự nhanh chóng có thể để những người tham dự có thời gian để xem qua chương trình
106 For the annual company dinner, special
dietary requests can be accommodated, but only If
they are arranged -
(C) beforehand (adv) trước, SYN: In advance
(D) meanwhile (adv) trong lúc đó, trong khi đó
Tạm dịch: về bửa ăn tối hàng năm của công ty, các yêu cầu chế độ ăn đặc biệt có thể được thực hiện, nhưng chỉ khi các yêu cầu được sắp xếp trước
107 Checks or money orders in support of the
Theater for All project - payable to Alio
C theo bị động
Cấu trúc make O + ADJ
bị động là: S + tobe + made + adj
Tạm dịch: Séc hoặc ngân phiếu để ủng hộ dự án Theater for All cần phải được thanh toán cho Alio Actors Organization
Trang 29108 Having achieved considerable success in
Asia, Celena Tea Merchants is - to enter
Tạm dịch: Đạt được thành công đáng kể ở Asia, Celena Tea Merchants đang háo hức tiến vào thị trường European
109 If the discontinued printers are not sold by
Friday, Ainley Electronics will offer - at 50
110 Francesco Graphics' art department spent
- time than anticipated on the redesign of the
corporate Web site
111 A red check-engine - on the control
panel flashes repeatedly when maintenance is
Vị trí cần điền 1 danh từ làm danh từ chính
Cụm danh từ a red check - engine indicator - tín hiệu kiểm tra kĩ thuật
Trang 30Tạm dịch: Tín hiệu kiểm tra kỹ thuật trên bảng điều khiển phát sáng nhiều lần khi cần bảo dưỡng
112 - The Bay Ridge Planetarium has limited
parking, visitors are encouraged to use public
transportation whenever possible
(A) As (conj) bởi vì, (prep) như (B) Either (pronoun) một trong hai (C) That (pronoun) mà
(D) Nor (conj) cũng không
Tạm dịch: Bởi vì Bay Ridge Planetarium có bãi đổ xe hạn chế, nên khách được khuyến khích sử dụng phưong tiện công cộng khi cần thiết
113 The menu at Minara Cafó changes weekly
- on the availability of seasonal ingredients
Phân tích: Câu đã có động từ chính changes, nên
đây chỉ có thể điền 1 giới từ depending on~ dựa
theo/phụ thuộc
Tạm dịch: Dựa theo các thành phần chế biến có sẵn theo từng mùa, thực đơn ở Minara Cató thay đổi mỗi tuần
114 Our trial software allows users to sample the
Weller Language Learning Program for 30 days
Tạm dịch: Phần mềm dùng thử của chúng tôi cho phép người dùng thử nghiệm phân mềm Weller Language Learning Program trong khoảng thời gian 30 ngày trước khi mua
115 In response to customer complaints,
Lanemore Transit will provide - bus services
KEY D
Phân tích: Dạng V ngoại + - + N, thì chắc
Trang 31Tạm dịch: Đáp lại các phàn nàn của khách hàng, Lanemore Transit sẽ cung cấp thêm các dịch vụ xe bus trong suốt buổi sáng và buổi tối
116 The latest microwave oven from Dabato
Industries - a stainless steel interior and ten
different heat settings
Phân tích: Dựa vào nghĩa
(A) feature (v) có, bao gồm, SYN: have (B) produce (v) sản xuất
(C) imply (v) ngụ ý (D) appoint (v) bổ nhiệm
Tạm dịch: Bếp vi sóng mới nhất của Dabato Industries có một lớp thép chống gỉ bên trong và mười mức chỉnh nhiệt khác nhau
117 Ella Portofino, - is known for her
motivational speeches, will be the guest speaker at
GRIL Leadership Conference in June
Phân tích: Câu có 2 động từ nên liên quan mệnh
đề quan hệ, phía trước chỉ người và dựa vào her +
N ở sau, nên chọn Who = Ella Portofino đóng vai trò chủ ngữ MĐQH trong câu
Tạm dịch: Ella Portofino, người nổi tiếng về các bài phát biểu tạo động lực, sẽ là phát biểu khách mời tại GRIL Leadership Conference vào tháng sáu
118 With consumer demand increasing
substantially, Lignes Manufacturing must analyze
the efficiency - its factories
Phân tích: Cụm efficiency of~ hiệu quả của
(A) until (prep/conj) cho đến khi (A) of (prep) của
(A) when (conj) khi (A) how (adv) bằng cách
Tạm dịch: Với nhu cầu người tiêu dùng gia tăng đáng kể, Lignes Manufacturing cân phải phân tích sự hiệu quả của các nhà máy
Trang 32119 Since the design of the Seino Towers is still
in the - planning phase, the blueprints have
not yet been prepared
Phân tích: Dựa vào nghĩa chọn phù hợp với từ
“phase~ giai đoạn” nên chỉ có A
(A) initial (adj) ban đầu (B) entire (adj) toàn bộ (C) various (adj) nhiều/khác nhau (D) formed (adj): được hình thành
Tạm dịch: Bởi vì thiết kế của Selno Towers vẫn còn nằm trong giai đoạn lập kế hoạch ban đầu, nên các bản vẽ chưa được chuẩn bị
120 Top management at Vexler Corporation is
reviewing its strategy for the company's - into
the home appliance market
Phân tích: Sở hữu cách + - + giới từ, thì sau
sở hữu cách + N nên chọn D expansion (n) sự mở rộng
Tạm dịch: Ban quản lý hàng đâu tại Vexler Corporation sẽ xem xét chiến lược mở rộng sang thị trường thiết bị gia đình của công ty
121 The Domino line of ergonomic chairs, -
exclusively by ACN Office Furniture, is of
The Domino line of ergonomic chairs, [which is manufactured exclusively by ACN Office Furniture,] is of unsurpassed quality Khi rút gọn
bỏ đại từ quan hệ và tobe đi , bị động nên còn Ved
Tạm dịch: Dòng ghế cơ thái học của Domino, được sản xuất độc quyền bởi ACN Office Furniture, có chất lượng cao nhất
Trang 33122 - situated near the business district,
Radowski Hotel has been our venue for all
large-scale corporate events
Tạm dịch: Được toạ lạc một cách lý tưởng gần trung tâm kinh doanh, Radowski Hotel là điểm đếm dành cho tất cả sự kiện của công ty có quy mô lớn
123 The Tillmore Performance Center offers a
- variety of programs than the Drewton Theater
Tạm dịch: Tillmore Performance Center cung cấp nhiều chương trình hơn so với Drewton Theater
124 Employees will have to record their work
hours on the company Web site - the payroll
software update has been installed
(A) once (conj) ngay khi (B) next (adj) kế tiếp (C) so that (conj) để (D) such as (adv) ví dụ như
Tạm dịch: Nhân viên sẽ phải ghi lại giờ làm việc của họ trên website công ty ngay khi bản cập nhật phần mềm chấm công/tính lương được cài đặt
125 Given the complexity of the production
process, two defects per one thousand items is a
Trang 34126 Luzern Aromatics, Inc., has been a leading
supplier of raw - to the fragrance industry for
Tạm dịch: Luzern Aromatics, Inc là nhà cung cấp nguyên liệu thô hàng đầu cho ngành công nghiệp nước hoa trong khoảng 50 năm nay
127 A report in the Journal of the Southern
Agricultural Society suggests that consumers are
increasingly - about where their produce is
(D) significant (adj) đáng chú ý
Tạm dịch: Một bài báo trên tạp chí của Hiệp hội nông nghiệp miền Nam cho thấy rằng người tiêu dùng đang ngày càng lo lắng về nguồn gốc sản phẩm
128 Anisk Pharmaceuticals makes every effort
- the confidentiality of all participants in the
Trang 35129 Before traveling to Kuala Lumpur for the
Medical Technology Conference, Ms Osuyah
must receive management's -
(D) authorization (n) sự cho phép, SYN: approval
Tạm dịch: Trước khi đến Kuala Lumpur để tham gia Medical Technology Conference, Ms Osuyah cân phải nhận được sự cho phép của ban quản lý
130 Please note that an employee training session
on current communication tools will be held this
Thursday - the weekly department meeting
(D) except for (prep) ngoại trừ
Tạm dịch: Vui lòng chú ý rằng buổi đào tạo nhân viên về các công cụ truyền thông hiện tại sẽ được tổ chức vào thứ 5 tuân này thay cho cuộc họp bộ phận hàng tuần
131 The board of directors of Bridgeworks
Corporation will vote on the - to modify the
company's investment policies
132 Currently operating out of a small office in
Tokyo, the Organization for International Banking
is set to move to its - headquarters next year
Trang 36Do đó chỉ có D hợp
Tạm dịch: Văn phòng nhỏ ở Tokyo không còn đủ để đáp ứng tình trạng hoạt động hiện tại, tổ chức ngân hàng thế giới được sắp xếp sẽ chuyển đến trụ sở cố định của nó vào năm sau
133 Radner Laboratories' fourth-quarter report
shows that revenues rose nearly 20 percent -
to the previous quarter
Tạm dịch: Báo cáo quý 4 của Radner Laboratories cho thấy rằng doanh thu đã tăng khoảng 20% so với quý trước
134 - you experience any difficulties
accessing your online Alaway Bank account, our
customer service agents will be happy to assist
Phân tích: Dạng đảo ngữ câu điều kiện loại 1:
If + S + should + Vo, S + will + Vo
Khi đảo ngữ thì bỏ If đi đảo should lên, thành phần sau giữ nguyên: Should + S + Vo
Nên chọn B
Tạm dịch: Nếu bạn gặp phải bất cứ khó khăn nào trong việc truy cập vào tài khoản online Alaway Bank của mình, các đại lý dịch vụ khách hàng của chúng tôi sẽ sẵn sàng giúp đỡ bạn
135 The head chef at Boldonl's Restaurant has
been commended for - introducing dishes that
are both creative and delicious
Trang 37136 - its major competitors, Keelan Air
offers non-stop flight to hundreds of international
(A) Nevertheless (adv) tuy nhiên (A) Otherwise (adv) mặt khác
Tạm dịch: Khác với các đối thủ cạnh tranh mạnh của mình, Keelan Air cung cấp các chuyến bay thẳng đến hàng trăm điểm đến quốc tế
137 Your generous donation will go toward the
museum's maintenance projects, - the
restoration of the main entryway
loại C vì sau nó N rồi, không thể có dạng N + the + N được, câu có động từ rồi loại D
Vậy thấy câu đủ nghĩa rồi có thể thêm 1 adv bổ nghĩa cụm N
Tạm dịch: Đóng góp hào phóng của bạn sẽ được chuyển đến các dự án bảo trì viện bảo tàng, đặc biệt
là việc xây dựng lại lối vào chính
138 If it wishes to become a market leader in
electronics, Ribeira Technology, Inc., has no -
but to diversify its product range
(D) reserve (n) sự cung cấp, SYN: supply
Tạm dịch: Nếu muốn trở thành người dẫn đầu thị trường về điện tử, Ribeira Technology, Inc không có cách nào khác ngoài việc đa dạng hoá các mặt hàng của nó
Trang 38139 - his short tenure at Wilson Surgical
Supply, Mr Jong was a major asset to the
company's product development team
Tạm dịch: Mặc dù làm việc không lâu tại Wilson Surgical Supply, nhưng Mr Jong là một tài sản lớn đối với đội ngũ phát triển sản phẩm của công ty
140 The - smaller size of the new picture
format will allow us to store hundreds more
pictures on each disk
Phân tích: Dựa vào nghĩa
(A) gradually (adv) dần dần (B) promptly (adv) ngay lập tức (C) accurately (adv) một cách chính xác (D) considerably (adv) đáng kể, đáng chú ý
Tạm dịch: Kích thước định dạng nhỏ hơn đáng kể của định dạng ảnh mới sẽ cho phép chúng ta lưu trữ hàng trăm bức ảnh trên một đĩa
Trang 39TEST 2 PART 6 Câu 141 – 143:
Kashio’s Grand Opening Celebration/Lễ khai trương Kashio
Kashio’s, a new seafood restaurant in Haverton, invites you to our grand opening on Saturday, May 1
Enjoy complimentary food samples, live music, and discounts on meals at the party!
Thưởng thức các miếng thức ăn miễn phí, nhạc sống và giảm giá cho các bữa ăn trong bữa tiệc! 141 the event, all dinner entrees and desserts will be 25 percent off Our waitstaff will offer a selection of tasty appetizers, free of charge, throughout the evening
Trong suốt sự kiện này, tất cả các bữa tối và món tráng miệng sẽ được giảm 25% Nhân viên phục vụ của chúng tôi sẽ đưa ra một tuyển tập các món khai vị ngon, miễn phí trong suốt buổi tối
(A) Beside (prep) bên cạnh/gần (B) During (prep) trong suốt
(C) Apart from (prep) ngoại trừ (D) Prior to (prep) trước
141 KEY B - N, cần giới từ phù hợp nên chọn B
In addition, -142 will be provided by local favorite Melody McRae
Ngoài ra, hoạt động giải trí sẽ được đưa ra bởi Melody McRae ưa chuộng địa phương
(A) entertainment (n) hoạt động giải trí
(B) reservations (n) sự đặt chỗ trước
(C) techniques (n) kỹ thuật
(D) service (n) dịch vụ
142 KEY A Dựa vào nghĩa
We are located at the intersection of Clinton Boulevard and Park Avenue, -143 - adjacent to Community Theater
Chúng tôi thì nằm tại giao lộ của Đại lộ Clinton và Đại lộ Park, liền kề ngay Nhà hát Cộng đồng
(A) direct (B) directed (C) directly (D) directive
143 KEY C Phân tích: - Adj, nên cần trạng từ chọn C directly (adv) trực tiếp/ngay Stop in before or after your visit to the theater; we will be open seven days a week, from 4:00 P.M to 11:00 P.M., starting May 1
Ghé qua trước hoặc sau khi việc tới của bạn tới rạp hát; chúng tôi sẽ mở cửa bảy ngày một tuần, từ 4:00 P.M đến 11:00 P.M., bắt đầu từ ngày 1 tháng Năm
Câu 144 – 146:
5 November/ Ngày 5 tháng 11
Sneha Ramachandran A-301, Pali Hill Residency Kantwadi Road Mumbai 400050 India
Trang 40Our inventory report indicates that there is one copy of the book in stock
Báo cáo hàng tồn kho của chúng tôi chỉ ra rằng có một bản sao của cuốn sách trong kho
-144 -, the book cannot be located in our store or at our warehouse
Thật không may, cuốn sách này không ở trong cửa hàng của chúng tôi hoặc tại kho của chúng tôi
(A) Later (adv) sau đó (B) Often (Adv) thường
(C) Similarly (adv) tương tự (D) Unfortunately (Adv) thật không may
144 KEY D Phía sau có đoạn không còn xuất bản nên chỉ có thể D hợp
The book is also out of print and can no longer be ordered from the publisher
Cuốn sách cũng không còn xuất bản và không còn có thể được đặt hàng từ nhà xuất bản
Nonetheless, I have been able to locate a copy of the book in our used book division and can offer it to you at half the price
Tuy nhiên, tôi đã có thể tìm thấy một bản sao của cuốn sách trong bộ phận sách đã qua sử dụng của chúng tôi và có thể đưa ra cho bạn với giá chỉ bằng một nửa
I -145 - any shipping charges The copy shows only -146 signs of wear, and there is
an inscription on the title page
Tôi sẽ miễn/bỏ bất kỳ chi phí vận chuyển Bản sao có thể thấy chỉ vết rách nhỏ và có một dòng chữ trên trang tiêu đề
(A) will waive (B) to waive (C) had waived (D) waiving
145 KEY A S + - +O nên cần động từ loại D, B Sự việc này chưa diễn ra nên chọn tương lai
146 KEY B only (adj) - + N, nên phía sau có N chọn tính từ nên chọn B minimal (adj) rất nhỏ
(A) minimize (B) minimal (C) minimalist (D) minimalism
If you would like this copy, please let me know, and I will mail it to you immediately