Ngày soạn 1/11/2020 Ngày dạy 5/11/2020 Lớp dạy 4/3 Người dạy Huỳnh Thị Ngọc Ánh THIẾT KẾ BÀI DẠY LUYỆN TỪ VÀ CÂU ĐỘNG TỪ I MỤC TIÊU Hiểu được thế nào là động từ (từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật người, sự vật, hiện tượng) Nhận biết được động từ trong câu hoặc thể hiện qua tranh vẽ (BT mục III) II CHUẨN BỊ Giáo viên Bài giảng điện tử, SGK, phiếu Bài tập (Hoạt động Nhận xét) Học sinh SGK, Vở bài tập Tiếng việt III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1 Ổn đ[.]
Trang 1Ngày soạn: 1/11/2020
Ngày dạy: 5/11/2020
Lớp dạy: 4/3
Người dạy: Huỳnh Thị Ngọc Ánh
THIẾT KẾ BÀI DẠY LUYỆN TỪ VÀ CÂU ĐỘNG TỪ
I. MỤC TIÊU
- Hiểu được thế nào là động từ (từ chỉ hoạt động, trạng thái của
sự vật: người, sự vật, hiện tượng)
- Nhận biết được động từ trong câu hoặc thể hiện qua tranh vẽ (BT mục III)
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, SGK, phiếu Bài tập (Hoạt động Nhận xét)
- Học sinh: SGK, Vở bài tập Tiếng việt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ
- Bài cũ “MRVT: Ước mơ”
- Trò chơi “Mảnh ghép kì diệu”
Mảnh ghép 1: Những từ cùng
nghĩa với ước mơ là:
A Ước muốn, ước hẹn, mơ mộng
B Ước muốn, mơ tưởng, ước
nguyện
C Mơ tưởng, mơ màng, ước ao
Mảnh ghép 2: Ước mơ được đánh
giá cao là:
A Ước mơ có một đôi giày mới
B Ước mơ được xem chơi game
cả ngày
C Ước mơ chinh phục vũ trụ
Mảnh ghép 3: May mắn
Mảnh ghép 4: Mẹ tặng em đúng
bộ truyện mà em yêu thích Đúng
là ………
A Cầu được ước thấy
- Lớp hát
- Lắng nghe
- HS đọc câu hỏi và trả lời bằng cách giơ bảng chọn
Trang 2B Ước của trái mùa
C Đứng núi này trông núi nọ
- Yêu cầu 4 HS lần lượt chọn các
mảnh ghép
- GV nhận xét, kết luận
3 Dạy bài mới
3.1 Giới thiệu bài
- Yêu cầu HS quan sát hình ảnh và
hỏi: “Bức tranh trên vẽ gì?”
- Giới thiệu: “Hoạt động sử dụng
cây lau nhà để làm sạch những
vết bẩn còn bám trên sàn là hoạt
động lau “lau” chính là một động
từ Vậy động từ là gì thì bài hôm
nay cô và các em sẽ cùng tìm
hiểu trong bài Động từ”
- Ghi tên bài lên bảng
3.2 Hoạt động 1: Nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc phần nhận
xét 1,2
- Các em thảo luận nhóm đôi,
hoàn thành các theo yêu cầu vào
phiếu học tập
- Yêu cầu 2 nhóm làm trên phiếu
lên dán kết quả và trình bày
- Yêu cầu các nhóm khác nhận
xét
- GV nhận xét, kết luận
- GV: Các từ mà các em vừa tìm
được như nhìn, nghĩ, thấy chỉ hoạt
động, trạng thái của con người;
đổ, bay là từ chỉ hoạt động, trạng
thái của vật Tất cả các từ này đều
là động từ Vậy động từ là gì?
- GV nhận xét, kết luận
2.3 Hoạt động 2: Ghi nhớ
- Đưa ra ghi nhớ trong SGK yêu
cầu vài HS đọc lại
- Yêu cầu HS tìm thêm các động từ
chỉ hoạt động và trạng thái: “Bây
giờ bạn nào có thể giúp cô tìm
thêm các ví dụ về động từ”
- GV kết luận
2.4 Luyện tập – Thực hành
- Lắng nghe
- Trả lời: “Cậu bé lau nhà giúp
mẹ”
- Lắng nghe
- Quan sát
- HS đọc
- Các nhóm thảo luận
- HS trình bày Các nhóm khác quan sát
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe và trả lời: “Động
từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật (người,
sự vật, hiện tượng)”
- Lắng nghe
- Vài HS đọc
- HS tìm ví dụ:
+ Hoạt động: xem, múa, hát, nhảy,
+ Trạng thái: bay, lượn,…
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS thực hiện
+ Các HĐ ở nhà: Đánh răng,
rửa mặt, ăn cơm, uống nước, , quét nhà, tưới cây, tập thể
Trang 3Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- HS làm bài cá nhân
- Gọi HS trình bày, nhận xét
- GV nhận xét
- Cung cấp thêm cho HS các hoạt
động mà GV tìm được
- GV kết luận
Bài 2
- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
làm bài vào vở bài tập
- Yêu cầu 2 nhóm lên dán kết quả
và trình bày
- Yêu cầu các nhóm khác nhận
xét
- GV nhận xét, chốt lại
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Treo tranh minh hoạ và gọi HS
lên bảng chỉ vào tranh để mô tả
trò chơi
- Nhận xét
dục, nhặt rau, vo gạo, đun nước, pha trà, nấu cơm, gấp quần áo, làm bài tập, xem ti
vi, đọc truyện,…
+ Các hoạt động ở trường:
Học bài, làm bài, nghe giảng, chăm sóc cây, tưới cây, tập thể dục, chào cờ, hát, múa, kể chuyện, tập văn nghệ, diễn kịch,…
- HS trình bày, nhận xét
- Nhận xét
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- HS thực hiện
- HS trình bày
a đến - yết kiến – cho - nhận – xin – làm – dùi – lặn.
b mỉm cười- ưng thuận- thửbẻ biến thành ngắt thành -tưởng - có
- Nhận xét
-Lắng nghe
-HS đọc yêu cầu
-2 HS lên bảng mô tả
* Bạn nam làm động tác cúi gập người xuống Bạn nữ đoán động tác: Cúi
* Bạn nữ làm động tác gối đầu vào tay, mắt nhắm lại Bạn nam đoán đó là hoạt động
“ngủ”
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Tham gia trò chơi
Trang 4- Tổ chức cho HS thi biểu diễn kịch
câm
+ GV nêu luật chơi
+ Phân nhóm Và cử đại diện lên
thi
Lá thăm 1: lau bảng, rửa bát,
múa, tưới cây, lau nhà
Lá thăm 2: Giơ tay, giặt quần áo,
hát, tập thể dục, quét nhà
Lá thăm 3: đọc sách (truyện), rán
trứng, xem TV, chào cờ, phơi quần
áo
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò
- Củng cố: “Ai nhanh hơn?”
Động từ là:
A. Từ chỉ hoạt động, trạng thái
của sự vật
B. Từ chỉ hoạt động của sự vật
C. Từ chỉ trạng thái của sự vật
- GV nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS xem lại bài và chuẩn
bị bài sau
- HS nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS giơ bảng chọn
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe