Giáo án đại số 9
Trang 1Ngày soạn: Chương HH
hệ hai phương trình bậc nhất hai an Tiết 33 D1 phuong trình bậc nhất hai ân
HS nam duoc khai niém phuong trinh bac nhất hai ân và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ân và biểu diễn hình học của
phương trình có nhiều hơn một ấn, như pÌ
bậc nhất hai ấn HS nghe GV trình bày
Ví dụ trong bài toán cô:
Sau đó GV giới thiệu nội dung chương
Trang 2
Là các ví dụ về PT bậc nhất hai ân
Gọi a là hệ số của x
b là hệ số của y
c là hằng số Một cách tông quát, phương trình bậc
- GV nêu câu hỏi:
Trong các phương trình sau, PT nào là
PT bậc nhất hai an
- GV yêu cầu HS đọc khái niệm
nghiệm của PT bậc nhất hai ân và cách
viết trŠ SGK
Trang 3Chứng tỏ cặp số (3; 5) là một nghiệm
của PT
- GV nêu chú ý: Trong mặt phắng toạ
- độ, mỗi nghiệm của PT bậc nhất hai ẫn
- được biểu diễn bởi một điểm
Nghiệm (xọ, yọ) được biểu diễn bởi điểm có
toạ độ (%o, yo)
- GV yêu cầu HS làm ?1
a) Kiểm tra xem cặp số (1; 1) và (0,5; 0)
C đó là nghiệm của PT 2x — y = 1 hay
không?
b) Tìm thêm một nghiệm khác của PT
GV cho Hồ làm tiêp ?2 Nêu nhận xét vê
sô nghiệm của PT 2x — y = Ì
- GV nêu: Đối với PT bậc nhất hai ấn, khái
n nghiệm tập nghiệm, PT tương đương
- Thế nào là hai PT tương đương?
- Phát biểu qui tắc chuyến về, qui tắc
nhân khi biến đổi PT
Vậy về trái bằng về phải nên cặp số (3; 5) là một nghiệm của PT
hai An có vô số nghiệm SỐ, vậy làm thế
nào đề biểu diễn tập nghiệm của PT?
Ta nhận xét PT 2x-y=l(2)
Biéu thị y theo x HS: y=2x- Ì
Trang 4Vay phương trình (2) có nghiệm tông quát là
hoặc (x; 2x — 1) với x e R Như vậy tập
nghiệm của PT (2) là:
S={(X;2x-— l}⁄x e R}
Có thể chứng minh được rằng:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập
hợp các điểm biểu diễn các nghiệm
của PT (2) là đường thăng (d):
y=2x- ]
Đường thắng (đ) còn gọi là đường thắng
2x —y = 1 GV yéu cau HS vé
đường thăng 2x— y= Ì trên hệ trục toạ độ
Trang 5Đường thắng y =2 song song với
trục hoành, cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 2 GV đưa lên báng
phụ (hoặc giấy trong)
* Xét phương trình 0x + y = 0 HS suy nghĩ, trả lời
- Nêu nghiệm tông quát của PT - Nghiệm tổng quát của PT là ( E 5
- Duong thang bieu dien tập nghiệm của | Duong thắng biểu diễn tập nghiệm của PT là đường
PT là đường như thê nào? thắng song song với trục tung, cắt trục hoành tại
GV đưa hình 3 tr7 SGK lên màn hình điểm có hoành độ bằng 1,5
* Xét PT x + Oy =0
- Nêu nghiệm tông quát của PT - Nghiệm tông quát của PT là (
- Đường thăng biểu diễn tập nghiệm của
PT là đường nào?
GV: Một cách tông quát, ta có:
GVyêu cầu HS đọc phần “Tổng quát”
tr7 SGK Sau do GV giải thích với a # 0; b z 0; phương
trình ax + by =c
<> by=-ax+c
- Nghiệm tông quát của PT là |
=0 yeR
- Duong thang biéu dién tập nghiệm của PT là đường
thăng trùng với trục tung Một HS đọc to phân “Tông
Thế nào là PT bậc nhất hai ân? Nghiệm | HS trả lời câu hỏi
của PT bậc nhât hai ân là gì?
- PT bac nhat hai ân có bao nhiêu nghiệm
SỐ
Trang 6Cho HS làm bài 2(a) tr7 SGK - Một HS nêu nghiệm tông quát của PT
HS năm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ấn
Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất
hai ân Khái niệm hai hệ phương trình tương đương
H Chuẩn bị của øv và hs:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, vẽ đường thăng
- Thước thang, éke, phan màu
- Cho phương trình 3x—2y=6 Viết nghiệm tông quát và vẽ đường
thắng biểu diễn tập nghiệm của phương trình
1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ân (7 phút)
GV yêu cầu HS xét hai phương trình:
2x+y=3vàx-2y=4 Thực hiện ?1 Một HS lên bảng kiểm tra
Trang 7GV: Ta nói cặp số (2; -1) là một nghiệm của hệ phương
trình 2x+y=3 ( —2y=4
Hãy doc “Tong quá?” đến hết mục 1 tr19 SGK HS đọc “Tổng quát?” SGK
GV quay lại hình vẽ của HS 2 lúc kiểm tra bài nói:
Mỗi điểm thuộc đường thắng x + 2y = 4 có toạ độ như thế
nào với phương trình x†+2y=4
- Đề xét xem một hệ phương trình có thê có bao nhiêu
nghiệm, ta xét các ví dụ sau:
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
x+y =3(1) ( —2y- =0(2)
Hãy biên đôi các phương trình trên
vê dạng hàm sô bậc nhât, rôi xét xem hai đường thăng có vị trí tương đôi thê nào với nhau
Ví dụ phương trình x + y = 3 Xác định toạ độ giao điểm hai đường thắng
Thử lại xem cặp số (2; 1)
có là nghiệm của hệ phương trình đã cho hay không
Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
3x —2y = -6(3) (3 ~2y = 34)
Hay biến đổi các PT trên về dạng hàm số bậc nhất
- Nhận xét về vị trí tương đối của hai đường thắng
GV yêu cầu HS vẽ hai đường thắng trên cùng một mặt
HS: Mỗi điểm thuộc đường
thing
x †+ 2y = 4 có toạ độ thoả mãn phương trình x + 2y =
4, hoặc có toạ độ là nghiệm của phương trình x + 2y = 4
HS biến đổi
xty=3>y=-x13 K-2y=0 > y= ox Hai đường thăng trên cắt nhau vì chúng có hệ số góc
khác nhau -1 # 5)
Một HS lên bảng vẽ hình 4 SGK
Giao điểm hai đường thắng
Trang 8- Nghiệm của hệ phương trình như thế nào?
Ví dụ 3: Xét hệ phương trình
2x-y=3
—2x+y=-3
- Một cách tong quat, mot hé phuong trinh bac nhat
hai ân có thê có bao nhiêu nghiệm? ứng với vị trí
tương đôi nào của hai đường thắng?
- HỆ phương trình vô nghiệm
HS tra loi
Hoạt động 4: 3 Hệ phương trình tương đương (3 phút)
GV: Thế nào là hai phương trình tương đương?
- Tương tự, hãy định nghĩa hai hệ phương trình tương
đương
HS đứng tại chỗ trả lời
- HS néu định nghĩa trll SGK
Hai duong thang cắt nhau tại gốc toạ độ => hệ
phương trình có một nghiệm
3x-y=3 4) L i y=l
3 Hai đường thắng trùng nhau > hé phuong trinh vé sé
nghiệm
- Thế nào là hai hệ phương trình tương đương?
HS trả lời miệng Hai đường thăng (1) và (2) cắt nhau do có hệ số góc khác nhau => hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
- HS nêu định nghĩa hai hệ phương trình tương đương
Trang 9Rèn luyện kĩ năng viết nghiệm tông quát của phương trình bậc nhất hai ân và
vẽ đường thăng biểu diễn tập nghiệm của các phương trình
Rèn luyện kĩ năng đoán nhận (bằng phương pháp hình học) số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ân Tìm tập nghiệm của các hệ đã cho bằng cách vẽ hình và
biết thử lại để khăng định kết quả
Hai HS lên kiểm tra
HSI: - Một hệ hương trình bậc nhất | HSI: trả lời
hai ân có thê có bao nhiêu nghiệm,
mỗi trường hợp ứng với vị trí tương
đôi nào của hai đường thăng
Chữa bài tập 9 (a,b)/SBT
HS2: Chữa bài tập 5 (b) trl1 SGK HS2 lên bảng làm
Hoạt động 2:
luyệntập (33 phút) Làm bài 7 tr12 SGK (bảng phụ) Hai HS lên bảng
GV yêu cầu hai HS lên bảng, mỗi HS | HS1: Phương trình 2x + y = 4 (3)
tìm nghiệm tổng quát của một PT
HS2: Phương trình 3x + 2y = 5 (4)
xek Nghiệm tông quát 3 5
xeER
nghiệm tông quát |
Trang 10
HS cũng có thê viết nghiệm tông quát
la y ER, roi biểu thi x theo y
GV yêu cầu HS 3 lên vẽ đường thắng
biều diễn tập nghiệm của hai phương
trình trong cùng một hệ toạ độ rồi
xác định nghiệm chung của chúng
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ
phương trình sau, giải thích vì sao
a) (1) b +y= 2
Hai đường thắng cắt nhau tại M (3; 2)
HS hoạt động theo nhóm Bảng nhóm
Trang 11
- Phần b về nhà giải tương tự
Bài 10 (a) tr12 SGK
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ
phương trình sau, giải thích vì sao
Giúp HS hiểu cách biến đối hệ phương trình bằng quy tắc thế
HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ân bằng phương pháp
thế
HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ
có vô số nghiệm)
II Chuan bi cia gv va hs:
GV: - Bảng phụ ghi sẵn qui tắc thế, chú ý mẫu một số hệ phương trình
Trang 12GV đưa đề bài lên màn hình máy
chiếu và nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Doan nhận số nghiệm của mỗi
hệ phương trình sau, giải thích vì
HS2: Đoán nhận số nghiệm của hệ
sau và minh hoạ băng đô thị
HS1: Tra lời miệng a) Hệ phương trình vô số nghiệm vì
a b ec 4_ "_“(-=.2
diễn x theo y?
GVLẤy kết quả trên (1) thế vào chỗ
của x trong PT (2) ta có PT
nào?Bước 1
Ta được hệ mới như thế nào với hệ (I)
GV: Hãy giải hệ phương trình mới,
kết luận nghiệm duy nhất của hệ (1)?
GV: Quá trình làm trên chính
là bước 2 GV: Qua ví dụ trên hãy cho biết các
bước giải hệ phương trình bằng
Hồ: Ta có PT một ân y -2.(3y+2)+5y= 1(2')
HS: Ta được hệ phương trình x=3y+/2(T)
Trang 13Ví dụ 2: Giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế 2x-y=3()
‘i + 2y = 4(2) GV: Cho HS quan sat lai minh hoa bang
đồ thị của hệ phương trình này (khi
kiểm tra bài) GV: Như vậy dù giải bằng
cách nào cũng cho ta một kết quả duy
nhất về nghiệm của hệ phương trình
GV cho HS làm tiếp ?1 tr14 SGK
GV gọi I HS đọc chú ý tr 14
GV: Yêu cầu HS đọc ví đụ 3
GV quay trở về bài tập kiểm tra trong
hoạt động 1 và yêu cầu HS hoạt động
nhóm Nội dung: Giải bằng phương
pháp thế rồi minh hoạ hình học Nửa
y=2x-3 5x-6=4
Minh hoa bang hinh hoc
a) Hệ a có vô sô nghiệm
HS trả lời như SGK tr13 HS:
a) b —y=3()
3x—4y =2(2)
HS2:
b) n —3y =5(3) 4x+y=2(4)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
9
Trang 14
Hai tiết sau ôn tập kiểm tra học kì I Tiết 1: Ôn chương I
Lý thuyết: Ôn theo các câu hỏi ôn tập chương I, các công thức biến đổi căn thức bậc hai Bai tap 98, 100, 101, 102, 106 tr19,20 SBT tap I
Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Luyện tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc
hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn biểu thức
H Chuẩn bị của øv và hs:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập; Thước mau, é ke, phan màu
HS: -Ôn tap cau hoi va bai tap GV yêu cau; Bang phu, but da
Hoat dong I:
ôn tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm
GV đưa đề bài lên màn hình HS tra lời miệng
Đề bài: Xét xem các câu sau đúng hay
sai? Giải thích Nếu sai hãy sửa lại cho
Trang 15g 2! x4c dinh khi
x(2 - vx)
GV yêu cần lần lượt HS trả lời câu hỏi,
có giải thích, thông qua đó ôn lại các
kiên thức vê căn bậc hai
lên tính, mỗi em 2 câu
Kết quả: a) 55
b) 4,5 c) 45
4 d) 2—
)2;
HS làm bài tập, 4 HS lên bảng làm
Trang 16Bài 3: Giải phương trình HS hoạt động theo nhóm
a) Tim điều kiện để A có nghĩa A có nghĩa khi a > 0; b > 0 và azb
b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của | b) Một HS lên bảng rút gọn A
A không phụ thuộc vào a
GV: Kết quả rút gọn không còn a, vậy — a+2\ab+b-A4Nlab xab(a+vb)
khi A có nghĩa, giá trị của A không phụ A= Ja—-vVb 7 Jab
GV yêu cầu 2 HS tiếp tục lên bảng giải | HS lớp kiểm tra bài rút gọn của bạn
câu b và c, mỗi HS một câu b) x = v⁄x-—1 (TMĐK)
P =3 (V3-2)
1 c)O<x<0 thi P<- —
Hướng dẫn về nhà
Ôn tập chương II: Hàm số bậc nhất
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chương II Làm bài 30 — 34 SBT
Trang 17Tiếp tục củng cố bài tập rút gọn tổng hợp của biểu thức căn
Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương II: Khái niệm về hàm số bậc
nhất y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất, điều kiện để hai
đường thắng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
Về kĩ năng luyện tập thêm xác định phương trình đường thăng vẽ đồ thị hàm
số bậc nhất
H Chuẩn bị của øv và hs:
GV: - Bảng phụ hoặc giấy trong đèn chiếu ghi câu hỏi, bài tập
HS: - Thước kẻ, compa, giấy kẻ sẵn ô vuông, bảng phụ nhóm
HI Tiến trình dạy - học:
Hoat dong 1:
kiểm tra kết hợp chữa bài tập rút gọn biểu thức (18 phút)
GV yêu cầu chữa bài 32 SBT Hai HS lên bảng
HS1: Lam phan a HS2: Lam phan b
Hoat dong 2:
Ôn tập chương H: Hàm số bậc nhất (25 phút)
- Thế nào là hàm số bậc nhất? Hàm | - Hàm số bậc nhất là hàm số được cho
số bậc nhất đồng biến khi nào? | bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là
Nghịch biến khi nào? các số cho trước và a # 0
- Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x e R, đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
GV nêu các bài tập sau HS tra lời
Bài 1 Cho hàm số y = (m + 6) x - | a) y là hàm số bậc nhất > m+ 6 #0
a) Voi gid tri nado của m thì y là | b) Hàm số y đồng biến nếu m + 6 > 0
b) Với giá trị nào của m thì hàm sô | Hàm số y nghịch biến nếu m + 6< 0
y đông biên? nghịch biên? <>m<-6
Trang 18
Đưa đề bài lên màn hình
Bài 2: Cho đường thắng
y=(1-m)x+m-2(d)
a) Voi gia trị nào của m thì đường
thăng (đ) đi qua điểm A (2; 1)
b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo
a) Viết phương trình đường thăng
đi qua điểm A (1; 2) và điểm B (3;
4)
b) Vẽ đường thăng AB, xác định
toạ độ giao điểm của đường thắng
đó với hai trục toạ độ
b) góc nhọn > m < ] góc tù >m > Ì
Lần lượt 3 HS lên bảng làm a)kz0;kz5;kz2,5
b) hr = 2,5
m #3
k =2,5
°) Ñ =3 Lớp nhận xét, sửa chữa (GV cho điểm)
HS lam bai tap a) Phương trình đường thắng có dạng y=ax+b
=>y=xt1
PT duong thang AB lay=x+1
HS trả lời rôi vẽ vào vở
DO d) Điểm N (-2; -1) thuộc đường thắng
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
95
Trang 19Ôn tập kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đề điểm kiểm tra tốt học kỳ môn Toán
Làm lại các bài tập (trắc nghiệm, tự luận)
Tiét 39 (dai s6) 32( h@nh hoc) KIEM TRA VIET HOC KY |
I Muc tiêu:
-éỏnh giỏ HS vé céc kiến thức cơ bản đó học trong học kỳ
về căn bậc hai, căn thức thức bậc hai, cóc phộp toỏn, biến đối biểu thức, cóc
kỹ năng về hàm số bậc nhất y = ax + bXa 0) cóch vẽ đồ thị hàm số va coc dang bài tập thụng thường
- học sinh thành thạo việc sử dụng cóc hệ thức về cạch trong tam gidc vuunG, cóc hệ thức lượng của gúc nhọn và kiến thức đại cương về đường trũn , làm được cóc bài tập
CM
II Chuan bi cia gvvahs: GV: - Giấy thi cho hoc sinh
HS: - bỳt, thước, com pa, giấy nhóp
HI Tiến trình dạy - học: Ộ
-Thực hiện theo kê hoạch và đê của phũng giỏo dục
- Nhà trường phõn cụng cụ thê việc tô chức cho học sinh làm bài, châm và lờn điêm
- Nhận xột việc sử dụng cóc hệ thức về cạch trong tam gidc vuung, coc hệ thức lượng của gúc nhọn và kiến thức đại cương về đường trũn , kỹ năng làm cỏc bài tập CM hỡnh học, thao tóc vẽ hỡnh, phương phỏp suy luận, lập luận trỡnh bày lời giải
- Rỳt ra nhừng bài học, bỗ xung những sai sút để học sinh tiếp tục học tập tốt trong
kỳ 2
H Chuẩn bị của gv và hs:
GV: - Bài kiểm tra được chấm chỉ tiết, những ý kiến đỏnh giỏ ghi cụ thể trờn cỏc
bài làm ( ghi lai sau khi cham)
Trang 20khỏi quỏt nhận xột và giải đỏp thắc mắc của học sinh
- _ Nờu chỉ tiết những ưu điểm, tồn tại của học sinh you cầu học sinh ghi lại
để rỳt kinh nghiệm
( Bản nhận xột này được ghi lại sau khi xem xột hoặc chấm chỉ tiết bài làm
cả học sinh mà BGH trao lại - hiện nay chưa thể co nội dung)
Chữa lại cỏc dạng bài tập học sinh vướng mắc
4 Gọi điểm vào số lớn
5 Nhỏc nhở:
Tự xem lại những sai sút trong bài làm
Làm lại cỏc dạng khú sau khi nghe giảng, chữa lại
Ty ryt kinh nghiệm để học tốt hơn
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập.Máy tính ; thước kẻ thăng
- Hoc sinh : On tap cách giải hệ phương trình băng phương pháp thê Máy tính
Trang 21
Hoạt động 1 : Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
GV cho HS nhắc lại quy tắc thế ?
? Hãy nêu cách giải hpt bằng phương pháp
iP @y) = G@y) iF @O)) GEO)
HS : Từ 1 PT của hpt đã cho ta biểu diễn
1 ân theo ấn kia rồi thế vào pt còn lại để được 1 pt mới chỉ còn 1 ân Dùng pt mới
ay dé thay thé cho pt con lai ta duoc hpt mới tương đương
- HS:
BI : dùng quy tắc thay thế biến đổi hpt
đã cho yhành hpt mới trong đó có I1 pt chỉ còn 1 ân
B2: Giải pt 1 ân vừa có rồi suy ra nghiệm hpt đã cho
+ HS lên bảng làm bài HS1 làm phân a
DS : (231) HS2 giai hpt b
- 8 12 DS: (59°49?
ChiyDK:y! -4
HS hoạt động nhóm làm bài a) Với m = 3 ta có hpt :
Vì pt thứ 2 vô nghiệm nên hpt đã cho vô nghiêm
IV/ Củng cô : Hoạt đông 3(5 phút ) : Nếu các phương pháp giải hệ PT
V/_ Hướng dẫn :Hoạt đông 4 (3 phút)
-Đánh giá nhận xét giờ học : ý thức ; kiến thức