1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng Đầu tư tài chính

288 25 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide Bài Giảng Đầu Tư Tài Chính
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đầu Tư Tài Chính
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Thành Phố
Định dạng
Số trang 288
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Chương 1 Lý thuyết danh mục đầu tư 5292022 Chú ý Trong slides này sẽ hướng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư Để có thể theo dõi nội dung trong slides này, yêu cầu ôn lại cách tính lợi tức và rủi ro của 1 tài sản đơn 5292022 1 Danh mục đầu tư Danh mục đầu tư (Portfolio) Là một tập hợp các chứng khoán, thường được định nghĩa bởi tỷ trọng của các tài sản trong danh mục Gọi wi là tỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P Ni là số lượng tài sản i tro.

Trang 1

Ch ương 1 ng 1.

Trang 2

Chú ý

 Trong slides này sẽ h ướng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ng d n cách tính l i t c và r i ro c a danh m c đ u t ẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ầu tư ư

 Đ có th theo dõi n i dung trong slides này, yêu c u ôn l i cách tính l i t c và r i ro c a ầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư.

1 tài s n đ n ản đơn ơng 1.

Trang 3

1 Danh m c đ u t ục đầu tư ầu tư ư

 Danh m c đ u t (Portfolio): Là m t t p h p các ch ng khoán, th ục đầu tư ầu tư ư ập hợp các chứng khoán, thường được ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ường được ng đ ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c

đ nh nghĩa b i ịnh nghĩa bởi ởi t tr ng ỷ trọng ọng c a các tài s n trong danh m c.ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ục đầu tư

 G i w ọi w i là t tr ng c a tài s n i trong danh m c đ u t P N ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ục đầu tư ầu tư ư i là s l ố lượng tài sản ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ng tài s n ản đơn.

i trong danh m c P (VD: s l ục đầu tư ố lượng tài sản ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ng c phi u i) P ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư i là giá c a tài s n i (t i th i ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ại cách tính lợi tức và rủi ro của ờng được

đi m tính toán) T tr ng c a tài s n i trong danh m c P đ ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c tính nh sau: ư

 Ta có th bi u di n t tr ng c a các tài s n trong danh m c b ng vector ễn tỷ trọng của các tài sản trong danh mục bằng vector ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ục đầu tư ằng vector w

nh sau: ư

 

Trang 4

Ví d 1 ụ 1. M t Nhà đ u t có m t danh m c đ u t (P) g m 3 c phi u A, B, và C ầu tư ư ục đầu tư ầu tư ư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư Giá c a 3 c phi u A, B, và C l n l ủi ro của danh mục đầu tư ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư ầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư t là 50 (nghìn đ ng), 150 và 250 ồm 3 cổ phiếu A, B, và C

S l ố lượng tài sản ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ng c a c phi u A trong P là 200 cp, B là 150 cp, và C là 50 cp ủi ro của danh mục đầu tư ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư

Tính t tr ng c a A, B, và C trong danh m c P? ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư

• Giá tr c a A trong P: 50*200 = 10000 (nghìn đ ng) ịnh nghĩa bởi ủi ro của danh mục đầu tư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C

• Giá tr c a B trong P: 150*150 = 22500 (nghìn đ ng) ịnh nghĩa bởi ủi ro của danh mục đầu tư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C

• Giá tr c a C trong P: 250*50 = 12500 (nghìn đ ng) ịnh nghĩa bởi ủi ro của danh mục đầu tư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C

• Giá tr c a danh m c P: 10000 + 22500 + 12500 = 45000 (nghìn đ ng) ịnh nghĩa bởi ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C

• T tr ng c a A: ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư.

• T ương 1 ng t , ta có t tr ng c a B và C là: 50% và 27.78% ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư.

 

Trang 5

1 Danh m c đ u t ục đầu tư ầu tư ư

Tài s n ản đơn S cp ố lượng tài sản Giá/cp Giá tr đ u t ịnh nghĩa bởi ầu tư ư T tr ng (wỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w i)

Trang 6

Chú ý:

 T ng t tr ng c a các tài s n trong danh m c b ng 1 (100%): ổ phiếu i) P ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ục đầu tư ằng vector

 Tuy nhiên, t tr ng c a m t tài s n trong danh m c có th âm (w ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ục đầu tư i <0),

ho c có th l n h n 1 (w ặc có thể lớn hơn 1 (w ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ơng 1 i >1) (Slides ti p theo) ết danh mục đầu tư

 Tr 1 s tr ố lượng tài sản ường được ng h p đ c bi t mà t ng t tr ng có th b ng 0 (Không trong ch ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ặc có thể lớn hơn 1 (w ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ổ phiếu i) P ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ằng vector ương 1 ng trình).

 

Trang 7

1 Danh m c đ u t ục đầu tư ầu tư ư

Ví d 2 ụ 1. B n quy t đ nh mua m t căn nhà có giá tr ại cách tính lợi tức và rủi ro của ết danh mục đầu tư ịnh nghĩa bởi ịnh nghĩa bởi $500,000 B n tr ại cách tính lợi tức và rủi ro của ản đơn 20% giá tr căn nhà ịnh nghĩa bởi

b ng ti n c a b n B n vay ti n t ngân hàng đ tr ằng vector ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ủi ro của danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ại cách tính lợi tức và rủi ro của ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ản đơn 80% còn l i T tr ng c a danh m c ại cách tính lợi tức và rủi ro của ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư trong tr ường được ng h p này là bao nhiêu? ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.

Trang 8

L i t c c a danh m c đ u t : ợng ức của danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1 ầu tư ư

Ví d 3 ụ 1. : Danh m c P có giá tr $100,000 g m 3 c phi u A, B, và C v i t tr ng là l ục đầu tư ịnh nghĩa bởi ồm 3 cổ phiếu A, B, và C ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư t là 0.25, 0.25, 0.50

C phi u A có t su t l i t c 20%, B có t su t l i t c 15%, và C có t su t l i t c 10% ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

Tính t su t l i t c c a danh m c P? ỷ trọng ất lợi tức của danh mục P? ợng ức của danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1.

Gi i thích: ản

 T t tr ng c a A, B, và C ta có th tính đ ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c giá tr c a A, B, và C l n l ịnh nghĩa bởi ủi ro của danh mục đầu tư ầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư t là: $25000, $25000, và

$50,000.

 L i nhu n t tài s n A là $25000*20% = $5000 T ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ập hợp các chứng khoán, thường được ản đơn ương 1 ng t ta tính đ ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c l i nhu n c a B và C l n l ập hợp các chứng khoán, thường được ủi ro của danh mục đầu tư ầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư t là

$3750 và $5000 Nh v y t ng l i nhu n t 3 tài s n là $5000+$3750+$5000 = $13750 ư ập hợp các chứng khoán, thường được ổ phiếu i) P ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ập hợp các chứng khoán, thường được ản đơn.

 

Trang 10

T su t l i t c c a danh m c đ u t : ỷ trọng ất lợi tức của danh mục P? ợng ức của danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1 ầu tư ư

T ví d trên ta có th suy ra công th c tính t su t l i t c c a danh m c đ u t g m n tài s n ục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ầu tư ư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C ản đơn.

T su t l i t c kỳ v ng c a danh m c đ u t : ỷ trọng ất lợi tức của danh mục P? ợng ức của danh mục đầu tư: ọng ủa danh mục đầu tư: ụ 1 ầu tư ư

T ương 1 ng t , ta có th suy ra công th c tính t su t l i t c kỳ v ng c a danh m c đ u t g m n tài s n ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ầu tư ư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C ản đơn.

 

Trang 11

Ví d 4 ụ 4. danh m c đ u t P g m 2 tài s n A và B v i t tr ng wục đầu tư ầu tư ư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C ản đơn ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ỉ trọng w ọi w A = 0.75, wB= 0.25 và có thông tin sau Tính l i t c kỳ v ng c a danh m c P ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư

Tr ng thái c a n n kinh ạng thái của nền kinh ủa danh mục đầu tư: ền kinh

L i t c kỳ v ng – E(R) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w

Trang 12

Cách 1 Áp d ng công th c tính l i t c danh m c Ta có th tính R ục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư P trong

tr ường được ng h p tăng tr ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ưởi ng m nh và tăng tr ại cách tính lợi tức và rủi ro của ưởi ng bình th ường được ng.

L i t c kỳ v ng – E(R) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w 10% 10% 10%

Trang 13

Sau đó ta có th coi P nh m t tài s n đ n Ta áp d ng công th c tính t su t ư ản đơn ơng 1 ục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N

l i t c kỳ v ng c a 1 tài s n: ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn.

Tăng tr ưởi ng m nh ại cách tính lợi tức và rủi ro của 0,50 12.5%

L i t c kỳ v ng – E(R) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w 10%

Trang 14

Cách 2  Tính t su t l i t c kỳ v ng c a tài s n A và tài s n B ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ản đơn.

Tr ng thái c a n n kinh ạng thái của nền kinh ủa danh mục đầu tư: ền kinh tế

Xác su t ất lợi tức của danh mục P?

L i t c kỳ v ng – E(R) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w 10% 10%

Trang 15

Sau đó áp d ng công th c tính t su t l i t c kỳ v ng c a danh m c đ u t  ục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ầu tư ư

Tr ng thái c a n n ạng thái của nền kinh ủa danh mục đầu tư: ền kinh

kinh tế

Xác su t ất lợi tức của danh mục P?

L i t c kỳ v ng – E(R) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w 10% 10% 10%

Trang 16

R i ro c a danh m c đ u t : ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1 ầu tư ư

Ví d 5 ụ 1. S d ng l i tài s n A và B ví d 4, tuy nhiên danh m c P trong tr ! ục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ản đơn ởi ục đầu tư ục đầu tư ường được ng h p này sẽ có t tr ng c a ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư.

A và B b ng nhau, Tính đ l ch chu n c a A, B, và danh m c P? ằng vector ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư

 T ví d 4, ta bi t r ng t su t l i t c kỳ v ng c a A và B là 10% ục đầu tư ết danh mục đầu tư ằng vector ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư.

 

Tr ng thái c a n n ạng thái của nền kinh ủa danh mục đầu tư: ền kinh

kinh tế

Xác su t ất lợi tức của danh mục P?

L i t c kỳ v ng – E(R) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w 10% 10%

Trang 17

 Ph ương 1 ng sai c a A (áp d ng công th c tính ph ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ương 1 ng sai cho tài s n đ n): ản đơn ơng 1.

 Đ l ch chu n c a A: ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ủi ro của danh mục đầu tư.

 T ương 1 ng t , ta cũng tính đ ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c đ l ch chu n c a B: ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ủi ro của danh mục đầu tư.

 

Tr ng thái c a n n kinh ạng thái của nền kinh ủa danh mục đầu tư: ền kinh

tế Xác su t ất lợi tức của danh mục P? (p i ) R A R B

Tăng tr ưởi ng m nh ại cách tính lợi tức và rủi ro của 0,50 15% 5%

Trang 18

Đ tính đ l ch chu n (r i ro) c a danh m c P, ta có 2 cách ể tính độ lệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ộng ệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1.

Cách 1 Ta tính t su t l i t c c a P trong tr ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ường được ng h p tăng tr ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ưởi ng m nh và bình th ại cách tính lợi tức và rủi ro của ường được ng, t đó tính đ ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N c t su t l i t c kỳ v ng c a P Ta coi danh m c P nh m t tài s n đ n (gi ng nh A, B) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ư ản đơn ơng 1 ố lượng tài sản ư

và áp d ng cách tính đ l ch chu n c a A và B cho danh m c P ục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư

 V i t tr ng , ta có th tính t su t l i t c c a P trong t ng tr ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ường được ng h p c a n n kinh t t ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ết danh mục đầu tư ương 1 ng

t nh trong ví d 4 ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ư ục đầu tư

 T đó ta có th tính đ ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư c l i t c kỳ v ng c a P: ọi w ủi ro của danh mục đầu tư.

 

Trang 19

 Coi P nh m t tài s n đ n, áp d ng cách tính ph ư ản đơn ơng 1 ục đầu tư ương 1 ng sai c a tài s n đ n cho danh m c P: ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ơng 1 ục đầu tư

 Đ l ch chu n c a P: ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ủi ro của danh mục đầu tư.

 

Tr ng thái c a n n kinh t ạng thái của nền kinh ủa danh mục đầu tư: ền kinh ế Xác su t ất lợi tức của danh mục P? (p i ) R P

Tăng tr ưởi ng m nh ại cách tính lợi tức và rủi ro của 0,50 10%

Tăng tr ưởi ng bình th ường được ng 0,50 10%

L i t c kỳ v ng – E(R) ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w 10%

Trang 20

 Nh v y đ l ch c a A, B, và P l n l ư ập hợp các chứng khoán, thường được ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ủi ro của danh mục đầu tư ầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư t là:

 Ta có t su t l i t c kỳ v ng c a m t danh m c b ng trung bình theo t tr ng c a các tài s n ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ằng vector ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn trong danh m c ục đầu tư

 Tuy nhiên, ta có th th y r i ro c a danh m c P nh h n r i ro c a 2 tài s n A và B và không ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ỏ hơn rủi ro của 2 tài sản A và B và không ơng 1 ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn.

b ng (Ta cũng có th làm t ằng vector ương 1 ng t và tính đ ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư c r i ro c a P trong ví d 4 là 2.5%) ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư

 

Trang 21

Gi i thích: ản

Đ l ch chu n (r i ro) c a m t danh m c không ch ph thu c vào r i ro c a m i tài s n trong ộng ệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ộng ụ 1 ỉ phụ thuộc vào rủi ro của mỗi tài sản trong ụ 1 ộng ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ỗi tài sản trong ản danh m c mà còn ph thu c vào s v n đ ng t ụ 1 ụ 1 ộng ự vận động tương đối giữa các tài sản với nhau ận động tương đối giữa các tài sản với nhau ộng ương đối giữa các tài sản với nhau ng đ i gi a các tài s n v i nhau ố lượng ữa các tài sản với nhau ản ới nhau.

 Trong ví d 5, ta có th th y 2 tài s n ục đầu tư ản đơn A và B sẽ v n đ ng quanh m c t su t l i t c kỳ v ng c a ận động tương đối giữa các tài sản với nhau ộng ức của danh mục đầu tư: ỷ trọng ất lợi tức của danh mục P? ợng ức của danh mục đầu tư: ọng ủa danh mục đầu tư:

chúng là 10% A có th tăng lên 15% (hay +5% so v i m c l i t c kỳ v ng c a A) ho c gi m xu ng 5% ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ặc có thể lớn hơn 1 (w ản đơn ố lượng tài sản (hay -5% so v i l i t c kỳ v ng c a A) B cũng có s v n đ ng t ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ương 1 ng t ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78%

 N u xét riêng t ng tài s n thì c 2 đ u có rui ro là 5% ết danh mục đầu tư ản đơn ản đơn ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả

 Tuy nhiên n u xét t i cùng m t th i đi m thì ta có th th y l i t c c a A và B v n đ ng ết danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ờng được ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ập hợp các chứng khoán, thường được ng ượng c chi u ền kinh (so

v i l i t c kỳ v ng c a t ng tài s n) Trong tr ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ường được ng h p tăng tr ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ưởi ng m nh, khi l i t c c a A là 15% (+5%) ại cách tính lợi tức và rủi ro của ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư thì l i t c c a B l i là 5% (-5%) Ng ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của c l i khi l i t c c a A gi m xu ng 5% thì l i t c c a B tăng lên 15% ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ố lượng tài sản ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư.

 N u ta k t h p A và B đ t o thành m t danh m c P thì m i quan h trên gi a A và B có th giúp danh ết danh mục đầu tư ết danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ục đầu tư ố lượng tài sản ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ữa A và B có thể giúp danh

m c t o thành có r i ro nh h n khi A và B đ ng riêng l ục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ủi ro của danh mục đầu tư ỏ hơn rủi ro của 2 tài sản A và B và không ơng 1 ức và rủi ro của danh mục đầu tư ẻ.

 Khi l i t c c a B gi m (tăng) thì ta có l i t c c a A l i tăng (gi m) giúp cho l i t c c a P đ ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ản đơn ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ổ phiếu i) P c n đ nh và ịnh nghĩa bởi

Trang 22

Gi i thích: ản

 Đ l ch chu n (r i ro) c a m t danh m c không ch ph thu c vào r i ro c a m i tài s n trong danh m c ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ỉ trọng w ục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ỗi tài sản trong danh mục ản đơn ục đầu tư

mà còn ph thu c vào s v n đ ng t ục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ương 1 ng đ i gi a các tài s n v i nhau ố lượng tài sản ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.

 K t h p các tài s n l i v i nhau (g i là đa d ng hóa) có kh năng gi m r i ro so v i vi c n m gi t ng tài ết danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ại cách tính lợi tức và rủi ro của ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ại cách tính lợi tức và rủi ro của ản đơn ản đơn ủi ro của danh mục đầu tư ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ắm giữ từng tài ữa A và B có thể giúp danh

s n riêng l Hay đa d ng hóa giúp gi m r i ro ản đơn ẻ ại cách tính lợi tức và rủi ro của ản đơn ủi ro của danh mục đầu tư.

Quay l i v i ví d 5, t tính ch t v r i ro c a danh m c m i gi i thích trên, ta có th áp d ng đ ạng thái của nền kinh ới nhau ụ 1 ất lợi tức của danh mục P? ền kinh ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1 ới nhau ản ở trên, ta có thể áp dụng để ể tính độ lệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ụ 1 ể tính độ lệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách tính r i ro c a danh m c P theo cách khác ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1.

 Ta bi t r ng r i ro c a m t danh m c ph thu c vào s v n đ ng t ết danh mục đầu tư ằng vector ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ương 1 ng đ i gi a các tài s n trong danh ố lượng tài sản ữa A và B có thể giúp danh ản đơn.

m c Nh v y, đ tính r i ro c a danh m c, ta c n tìm cách đo l ục đầu tư ư ập hợp các chứng khoán, thường được ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ầu tư ường được ng s v n đ ng gi a các tài s n đó ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ữa A và B có thể giúp danh ản đơn.

 Đ đo l ường được ng s v n đ ng cùng chi u/ng ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c chi u gi a 2 tài s n, ta s d ng ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ! ục đầu tư Hi p Ph ệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ương đối giữa các tài sản với nhau ng Sai

(covariance):

Trang 23

 Đ đo l ường được ng s v n đ ng cùng chi u/ng ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c chi u gi a 2 tài s n, ta s d ng ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ! ục đầu tư Hi p Ph ệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ương đối giữa các tài sản với nhau ng Sai

(covariance):

 Hi p ph ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ương 1 ng sai gi a 2 tài s n A và B đ ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c tính theo công th c sau: ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

: R A và R B có xu h ướng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ng v n đ ng cùng chi u ập hợp các chứng khoán, thường được ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả : R A và R B có xu h ướng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ng v n đ ng ng ập hợp các chứng khoán, thường được ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c chi u ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả

 Áp d ng cho tr ục đầu tư ường được ng h p ví d 5 Ta có hi p ph ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ương 1 ng sai gi a A và B là: ữa A và B có thể giúp danh

 Ta có th th y hi p ph ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ương 1 ng sai c a A và B âm, l i t c c a A và B có xu h ủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ướng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ng v n đ ng ng ập hợp các chứng khoán, thường được ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c chi u nhau ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả

 

Trang 24

 Ta có th tính ph ương 1 ng sai c a danh m c P s d ng công th c sau: ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ! ục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

 Thay s ví d 5, ta có: ố lượng tài sản ục đầu tư

 Nh v y ta có th tính đ l ch chu n c a danh m c b ng 2 cách ư ập hợp các chứng khoán, thường được ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ằng vector

1 Coi danh m c nh 1 tài s n đ n và áp d ng cách tính đ l ch chu n cho tài s n đ n S d ng ục đầu tư ư ản đơn ơng 1 ục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ẩn của A, B, và danh mục P? ản đơn ơng 1 ! ục đầu tư cách này n u ta có th tính đ ết danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N c t su t l i t c trong t ng tr ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ường được ng h p đ ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c cho (các tr ng thái ại cách tính lợi tức và rủi ro của

c a n n kinh t ) ủi ro của danh mục đầu tư ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ết danh mục đầu tư

2 S d ng công th c tính r i ro c a danh m c khi bi t t tr ng, r i ro c a các tài s n trong danh ! ục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ết danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn.

m c và hi p ph ục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ương 1 ng sai gi a các tài s n đó ữa A và B có thể giúp danh ản đơn.

 

Trang 25

 Hi p ph ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ương 1 ng sai cho bi t s v n đ ng gi a 2 tài s n là cùng chi u hay ng ết danh mục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c chi u ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả

 Tuy nhiên, hi p ph ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ương 1 ng sai không cho bi t m i t ết danh mục đầu tư ố lượng tài sản ương 1 ng quan này là m nh hay y u ại cách tính lợi tức và rủi ro của ết danh mục đầu tư

 Đ bi t đ ết danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được c s v n đ ng cùng/ng ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c chi u gi a 2 tài s n là m nh hay y u, ta sẽ s ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ại cách tính lợi tức và rủi ro của ết danh mục đầu tư !

d ng H S T ục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ố lượng tài sản ương 1 ng Quan.

 H s t ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ố lượng tài sản ương 1 ng quan gi a 2 tài s n A và B đ ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c tính nh sau: ư

 : R A và R B t ương 1 ng quan thu n hoàn h o, R ập hợp các chứng khoán, thường được ản đơn A và R B di chuy n cùng chi u theo t l 1:1 (so v i l i t c ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

kỳ v ng c a t ng tài s n) ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn.

 : R A và R B t ương 1 ng quan ngh ch hoàn h o, R ịnh nghĩa bởi ản đơn A và R B di chuy n ng ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c chi u theo t l 1:1 (so v i l i ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.

t c kỳ v ng c a t ng tài s n) ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn.

 

Trang 26

Ta có th tính h s t ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ố lượng tài sản ương 1 ng quan gi a A và B trong ví d 5: ữa A và B có thể giúp danh ục đầu tư

 R A và R B t ương 1 ng quan ngh ch hoàn h o v i nhau ịnh nghĩa bởi ản đơn ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.

 

Trang 27

R i ro c a danh m c đ u t ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1 ầu tư ư

 Ta có:

 T đó ta có th suy ra:

 Đ i v i tr ố lượng tài sản ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ường được ng h p danh m c có 3 tài s n A, B, C: ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ản đơn.

V i tr ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ường được ng h p 3 tài s n, ngoài , r i ro c a danh m c sẽ ph thu c vào và ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ục đầu tư

 

Trang 28

R i ro c a danh m c đ u t ủa danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ụ 1 ầu tư ư

 Nh v y khi thêm tài s n C vào danh m c g m A và B, r i ro c a danh m c sẽ ph thu c vào s ư ập hợp các chứng khoán, thường được ản đơn ục đầu tư ồm 3 cổ phiếu A, B, và C ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78%

t ương 1 ng tác c a C v i A và B, đ ủi ro của danh mục đầu tư ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c th hi n qua và ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình).

 T ương 1 ng t nh v y, n u ta thêm tài s n th 4, th 5, …, th n vào danh m c; r i ro c a danh m c sẽ ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ư ập hợp các chứng khoán, thường được ết danh mục đầu tư ản đơn ức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư

ph thu c vào s t ục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ương 1 ng tác gi a tài s n đó v i t t c các tài s n còn l i trong danh m c ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ản đơn ại cách tính lợi tức và rủi ro của ục đầu tư

 T ng quát, r i ro c a m t danh m c ph thu c vào s v n đ ng gi a l i t c c a các tài s n trong ổ phiếu i) P ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được ữa A và B có thể giúp danh ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ản đơn danh m c đó v i nhau ục đầu tư ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.

 Công th c t ng quát cho tr ức và rủi ro của danh mục đầu tư ổ phiếu i) P ường được ng h p n tài s n: ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ản đơn Tham kh o trong slide ch ản đơn ương 1 ng 1 L i t c và r i ro ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư.

c a danh m c đ u t ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư ầu tư ư

 

Trang 29

Ch ương 1. ng 1.

Trang 30

I Gi i thi u v đ u t tài chính ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ầu tư ư

II R i ro và l i t c ủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

III L a ch n danh m c đ u t t i u ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ọi w ục đầu tư ầu tư ư ố lượng tài sản ư

Trang 31

I Gi i thi u v đ u t tài chính ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư. ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình). ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ầu tư ư

1 Khái ni m đ u t ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ầu tư ư

2 Nh ng lo i tài s n tài chính ph bi n ữa A và B có thể giúp danh ại cách tính lợi tức và rủi ro của ản đơn ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư

Trang 32

1 Khái ni m đ u t ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình). ầu tư ư

 Đ u t là s cam k t ti n ho c tài nguyên khác v i hi v ng sẽ thu đ ầu tư ư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ết danh mục đầu tư ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ặc có thể lớn hơn 1 (w ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c

l i ích trong t ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ương 1 ng lai Trong ph m vi đ u t tài chính, ta ch cân nh c các ại cách tính lợi tức và rủi ro của ầu tư ư ỉ trọng w ắm giữ từng tài kho ng đ u t b ng ti n vào các tài s n tài chính ản đơn ầu tư ư ằng vector ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ản đơn.

 C s c a quy t đ nh đ u t : cân b ng l i t c – r i ro ơng 1 ởi ủi ro của danh mục đầu tư ết danh mục đầu tư ịnh nghĩa bởi ầu tư ư ằng vector ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư.

a L i t c: L i t c kỳ v ng và L i t c th c nh n ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ập hợp các chứng khoán, thường được

b R i ro: S không ch c ch n v l i t c mà nhà đ u t kỳ v ng nh n ủi ro của danh mục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ắm giữ từng tài ắm giữ từng tài ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ầu tư ư ọi w ập hợp các chứng khoán, thường được

đ ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c.

Trang 33

1 Các công c n ục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.

◦ Trái phi u kho b c ết danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của

◦ Ch ng ch ti n g i ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỉ trọng w ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả !

◦ Trái phi u ết danh mục đầu tư

2 Các công c v n: ục đầu tư ố lượng tài sản

◦ C phi u th ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư ường được ng

◦ C phi u u đãi ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư ư

◦ Ch ng ch quỹ ức và rủi ro của danh mục đầu tư ỉ trọng w

◦ Quy n ch n ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ọi w

2 Nh ng lo i tài s n tài chính ph bi n ữa A và B có thể giúp danh ại cách tính lợi tức và rủi ro của ản đơn. ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư

Trang 34

Quá trình đ u t : ầu tư ư g m 2 bồm 3 cổ phiếu A, B, và C ướng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.c chính:

Xác đ nh r i ro và l i t c kỳ v ng t các ch ng khoán nh m ịnh nghĩa bởi ủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ọi w ức và rủi ro của danh mục đầu tư ằng vector

l a ch n các ch ng khoán t t đ đ u t ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ọi w ức và rủi ro của danh mục đầu tư ố lượng tài sản ầu tư ư

Quá trình này liên quan đ n vi c phân tích các đ c đi m c a ết danh mục đầu tư ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ặc có thể lớn hơn 1 (w ủi ro của danh mục đầu tư

ch ng khoán, các y u t nh hức và rủi ro của danh mục đầu tư ết danh mục đầu tư ố lượng tài sản ản đơn ưởi ng đ n ch ng khoán (môi ết danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư

trường được ng kinh t vĩ mô, ngành, b n thân công ty…).ết danh mục đầu tư ản đơn

3 Quy trình đ u t ầu tư ư

Trang 35

b Qu n tr danh m c đ u t : ản ị đầu tư ụ 1 ầu tư ư

- Xây d ng danh m c đ u t t i u t các ch ng khoán đã ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78% ục đầu tư ầu tư ư ố lượng tài sản ư ức và rủi ro của danh mục đầu tư

đượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ự, ta có tỷ trọng của B và C là: 50% và 27.78%c l a ch n.ọi w

- Đi u ch nh danh m c đ u t khi c n thi t ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ỉ trọng w ục đầu tư ầu tư ư ầu tư ết danh mục đầu tư → liên quan đ n ết danh mục đầu tưchi n lết danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.c đ u t đã đầu tư ư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.c xác đ nh trịnh nghĩa bởi ướng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.c:

+ Chi n lết danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.c qu n tr th đ ng.ản đơn ịnh nghĩa bởi ục đầu tư + Chi n lết danh mục đầu tư ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư.c qu n tr ch đ ng.ản đơn ịnh nghĩa bởi ủi ro của danh mục đầu tư

3 Quy trình đ u t ầu tư ư

Trang 36

II R i ro và l i t c ủi ro của danh mục đầu tư. ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

1 Đo l ường được ng l i t c ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

2 Đo l ường được ng r i ro ủi ro của danh mục đầu tư.

3 L i t c và r i ro c a danh m c ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ục đầu tư

Trang 37

a L i t c c a m t ch ng khoán: ợng ức của danh mục đầu tư: ủa danh mục đầu tư: ộng ức của danh mục đầu tư:

Ví d 1: ụ 1: M t nhà đ u t mua m t c phi u v i giá P ầu tư ư ổ phiếu i) P ết danh mục đầu tư ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư. 0 = $50 vào đ u năm và ầu tư bán l i v i giá P ại cách tính lợi tức và rủi ro của ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư. 1 = $53 vào cu i năm C t c nh n đ ố lượng tài sản ổ phiếu i) P ức và rủi ro của danh mục đầu tư ập hợp các chứng khoán, thường được ượi tức và rủi ro của danh mục đầu tư c t vi c n m gi c ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ắm giữ từng tài ữa A và B có thể giúp danh ổ phiếu i) P phi u là D = $2 Khi đó, t su t l i t c sẽ là: ết danh mục đầu tư ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

L u ý: Th i kỳ n m gi là kho ng th i gian t lúc mua đ n lúc bán ch ng ư ờng được ắm giữ từng tài ữa A và B có thể giúp danh ản đơn ờng được ết danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư khoán Vì th không có gi i h n v đ dài c a th i gian n m gi ết danh mục đầu tư ớng dẫn cách tính lợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ại cách tính lợi tức và rủi ro của ền của bạn Bạn vay tiền từ ngân hàng để trả ủi ro của danh mục đầu tư ờng được ắm giữ từng tài ữa A và B có thể giúp danh

 

1 Đo l ường được ng l i t c: ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

Trang 38

b Đo l ường lợi tức qua nhiều thời kỳ: ng l i t c qua nhi u th i kỳ: ợng ức của danh mục đầu tư: ền kinh ờng lợi tức qua nhiều thời kỳ:

HPRi: L i t c th i kỳ i ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ởi ờng được

L u ý: m i th i kỳ là 1 kho ng th i gian b ng nhau (tháng, quý, năm, v.v ) ư ỗi tài sản trong danh mục ờng được ản đơn ờng được ằng vector

 

1 Đo l ường được ng l i t c: ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

Trang 39

T su t l i t c th ỷ trọng ất lợi tức của danh mục P? ợng ức của danh mục đầu tư: ường lợi tức qua nhiều thời kỳ: ng đ ượng c quy đ i theo năm đ d cho vi c so sánh ổng cộng ể tính độ lệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách ễ cho việc so sánh ệch chuẩn (rủi ro) của danh mục P, ta có 2 cách.

 HPR: l i t c trong c th i kỳ n m gi ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ản đơn ờng được ắm giữ từng tài ữa A và B có thể giúp danh

 n: kho ng th i gian n m gi , tính theo năm ản đơn ờng được ắm giữ từng tài ữa A và B có thể giúp danh

Có th th y AHPR là t su t l i t c trung bình nhân c a “l i t c c a m i ỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ủi ro của danh mục đầu tư ỗi tài sản trong danh mục năm” trong th i kỳ n m gi ờng được ắm giữ từng tài ữa A và B có thể giúp danh

 

1 Đo l ường được ng l i t c: ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

Trang 40

Ví d 2: ụ 1: Có d li u c a m t ch ng khoán nh sau:ữa A và B có thể giúp danh ệt mà tổng tỷ trọng có thể bằng 0 (Không trong chương trình) ủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư ư

Tính t su t l i t c trung bình c ng và trung bình nhânỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư

Năm Giá tr b t ịnh nghĩa bởi ắm giữ từng tài

đ u ầu tư Giá tr k t thúcịnh nghĩa bởi ết danh mục đầu tư T su t l i t cỷ trọng của tài sản i trong danh mục đầu tư P N ợi tức và rủi ro của danh mục đầu tư ức và rủi ro của danh mục đầu tư.

Ngày đăng: 29/05/2022, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w