TUẦN 32 Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2015 Tập đọc CHUYỆN QUẢ BẦU I Mục tiêu Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghĩ hơi đúng Hiểu ND các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 ) HS khá, giỏi trả lời được CH4 Bồi dưỡng tình cảm yêu thương quý trọng nòi giống cho HS II Chuẩn bị Bảng ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc III Hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1 Kiểm tra bài cũ Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về nội d[.]
Trang 1ẦN 32
Thứ hai ngày 9 thỏng 4 năm 2015.
Tập đọc: CHUYỆN QUẢ BẦU I.Mục tiờu :
- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghĩ hơi đỳng
- Hiểu ND: cỏc dõn tộc trờn đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dõn tộc cú chung một
tổ tiờn ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 )
- HS khỏ, giỏi trả lời được CH4
- Bồi dưỡng tỡnh cảm yờu thương quý trọng nũi giống cho HS
II.Chuẩn bị:
- Bảng ghi sẵn cỏc từ, cõu cần luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lờn bảng đọc và trả lời cõu hỏi về
nội dung bài Cõy và hoa bờn lăng Bỏc
-Nhận xột
2.Bài mới:
a, Giới thiệu bài
-Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gỡ?
b HD luyện đọc:
-GV đọc mẫu toàn bài Chỳ ý giọng đọc
+ Luyện đọc:
- Đọc từng cõu, từng đoạn trong nhúm
* Hướng dẫn cỏch đọc cõu văn dài :
- Thi đọc đoạn giữa cỏc nhúm
- Cõu chuyện núi lờn điều gỡ?
- Ai cú thể đặt tờn khỏc cho cõu chuyện?
3 Củng cố - dặn dò
-Chúng ta phải làm gì đối với các
dân tộc anh em trên đất nớc Việt
Nam?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà luyện đọc lại bài
-2 HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 1
đoạn, 1 HS đọc toàn bài Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4 của bài
-Mọi ngời đang chui ra từ quả bầu.-Theo dõi và đọc thầm theo
-Đọc bài
-Chú ý các câu sau: Hai ngời vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng
đùng./ mây đen ùn ùn kéo đến…
-Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 -Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
-Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
-Dân tộc Khơ-me, Thái, Mờng, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
-Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
-Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra
-Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam! Chuyện quả bầu lạ! Anh em cùng một
tổ tiên./
Phải biết yêu thơng, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau
Trang 2và chuẩn bị bài sau.
Toỏn: LUYỆN TẬP
I Mục tiờu.
- Giỳp HS luyện tập kĩ năng đặt tớnh và thực hiện tớnh cộng, trừ cỏc số cú 3 chữ số ( khụng nhớ) theo cột dọc
- ễn luyện về tờn gọi thành phần và kết quả của phộp cộng, phộp trừ
- ễn tập về cỏch tỡm SH, SBT, ST chưa biết, giải bài toỏn về ớt hơn
- GD ý thức tớch cực tự giỏc học toỏn
II.Chuẩn bị.
- Bảng phụ viết nội dung bài tập
III.Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS làm bài tập sau: Đặt tớnh rồi tớnh
a) 872 + 25 45 + 213
b) 876 – 245 568 - 58
2 Dạy bài mới Giới thiệu bài
3.Luyện tập
Bài 1:Yờu cầu HS tự làm bài, đổi vở để kiểm tra
bài của nhau
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
- Giỳp HS phõn tớch đề toỏn và vẽ sơ đồ
- Gọi 1 HS lờn bảng làm, lớp làm vào vở GV
- HS nêu miệng bài làm
- Làm bài, theo dõi bài làm của bạn để nhận xét
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Buổi chiều cửa hàng bỏn đươc là:
678 - 125 = 553 (m) Đáp số: 553 m
Trang 3- Rèn thói quen chọn trò chơi và địa điểm chơi thích hợp.
II.Chuẩn bị:
- HS chuẩn bị sách Tài liệu GDĐP
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
- Giáo viên nêu nội dung công việc và giao
nhiệm vụ
Bài 1: Hãy kể một số hình thức vui chơi giải
trí mà em biết? Theo em những hình thức giải
trí, trò chơi nào có ích? những hình thức giải
trí, trò chơi nào có hại? Vì sao?
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
Bài 2: Bản thân em thường chọn những cách
vui chơi giải trí nào?
Vì sao nói vui chơi giải trí không đúng cách,
không phù hợp sẽ có hại?
- GV nhận xét
Hoạt động 3 : Tổng kết giờ học
- Nhắc học sinh chuẩn bị cho tiết học sau
Nhóm trưởng điều hành nhóm thảo luận bài tập 1/ 52 - GDĐP
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Cá nhân làm trong nhóm
- Đại diện nhóm nêu
Tự nhiên và xã hội: MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG.
I - Mục tiêu :
- Nói được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn
- Dựa vào Mặt Trời, biết xác định phương hướng bất cứ địa điểm nào
- Biết cách quan sát hình vẽ và nêu ý kiến
II.Chuẩn bị :
- Một số hình vẽ để HS xác định phương hướng
- Mỗi nhóm chuẩn bị 5 tấm bìa: tấm 1 vẽ hình Mặt Trời; 4 tấm còn lại, mỗi tấm viết tên 1 ơng: Đông, Tây, Nam, Bắc
phư-III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Giới thiệu bài
2- Bài mới :
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- HS biết kể tên 4 phương chính và biết quy
ước phương Mặt trời mọc là phương Đông
- GV cho HS mở SGK quan sát hỏi:
- Hằng ngày, Mặt Trời mọc vào lúc nào?
KL: Có 4 phương chính: Đông, Tây, Nam,
Bắc Người ta cũng quy ước:
- HS quan sát trả lời các câu hỏi
- Mọc lúc sáng sớm, lặn vào lúc tối
- 4 phương chính: Đông, Tây, Nam, Bắc
- Mọc ở phương Đông, lặn ở phương Tây
Trang 4phương Mặt Trời mọc là phương Đông,
phương Mặt trời lặn là phương Tây
Hoạt động 2: trò chơi "Tìm phương hướng
bằng Mặt Trời"
- HS biết nguyên tắc xác định phương
hướng bằng Mặt trời HS thực hành xác
định phương hướng bằng Mặt Trời
Bước 1: Hoạt động theo nhóm
GV yêu cầu HS quan sát H3 trang 67 để nói
- GV phổ biến luật chơi: (SGV)
- GV cho HS ra sân chơi theo nhóm (mỗi
Ôn Tiếng Việt: Rèn đọc CHUYỆN QUẢ BẦU
I Mục tiêu:
- Học sinh tiếp tục củng luyện đọc ôn bài tập đọc đã học ở buổi sáng
- Rèn kĩ năng đọc trôi chảy, rõ ràng, lưu loát
- Ý thức khi học bài
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 5a Hoạt động 1:
- Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài lên
bảng
b Hoạt động 2:
B1: Cho học sinh đọc nối tiếp từng câu
B2: Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn trong
- Yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài
- Tuyên dương những học sinh đọc tốt
- Về nhà rèn đọc lại toàn bài
- Đại diện các nhóm thi đọc trước lớp
- Cả lớp cùng giáo viên theo dõi nhận xét
- 1 học sinh đọc lại toàn bài
ÔLT: LUYỆN CỘNG TRỪ ( KHÔNG NHỚ ) TRONG PHẠM VI 1000
Trang 6-HD HS làm - nhận xét
-Củng cố cộng cách ước lượng độ dài
Bài 5: Gọi HS đọc đầu bài
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2015
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu
- Biết cách đọc,viết, so sánh các số có ba chữ số
- Phân tích số có ba chữ số theo các, trăm ,chục, đơn, vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
- Làm bài 1,bài 3, bài 5
- Giáo dục HS tính cẩn thận, biết trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:
Bµi 5: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Bµi to¸n cho biÕt g×? Hái g×?
- Củng cố giải bài toán về nhiều hơn có kèm
Trang 7II.Chuẩn bị: -GV- Bảng phụ,VBT.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động d¹y Hoạt động häc
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV NX đánh giá
2.Bài mới:
- GV nêu MĐ,YC giờ học
3.Hướng dẫn viết bài:
+Hướng dẫn soát lỗi chính tả
+Chấm bài phân tích lỗi: Chấm nhận xét từng
bài về cách viết ( đúng/sai ) chữ viết ( sạch /
đẹp ),cách trình bày bài
4.HD làm bài tập chính tả
- Củng cố quy tắc viết l/n, v/d
a.Bài 2: Yêu cầu HS làm bài
b.Bài 3(a) : Gọi HS nêu yêu cầu
Học sinh quan sát trả lời
-Đoạn viết có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- HS viết chữ khó vào bảng con
- HS đọc lại chữ khó
- HS theo dõi
- HS viết bài vào vở
- HS chữa lỗi bằng bút chì vào vở
Hướng dẫn cho HS viết từ ứng dụng
Nhóm trưởng cho các bạn ôn lại độ cao,
Trang 8GV theo dõi nhận xét
Hoạt động 2: Luyện viết ( HĐ cá nhân)
GV cho HS viết vào vở
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
GV chấm bài viết của HS
-GV nhận xét bài viết của HS
- Củng cố kỹ năng làm tính từ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, biết giải bài toán về ít hơn
- Vận dụng thành thạo chính xác
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
400 …399 700 + 60 + 7 … 797
498 … 495 300 + 50 … 612Đọc đầu bài - làm vở
a) Từ bé đến lớn
399, 778, 857, 905, 1000b) Từ lớn đến bé
1000, 905, 857, 778, 399
HS Nêu yêu cầu của bài
HS làm BLLớp làm bảng con
600 m + 300 dm = 700 cm + 20 cm =
20 dm + 500 dm = 1000 m - 200 m =
HS đọc đầu bài
HS làm vở – BL Bài giải Lúc đầu mẹ có số thóc là:
372 + 426 = 798 (kg) Đáp số: 798 kg
ÔLTV: LUYỆN ĐỌC BÀI: QUYỂN SỔ LIÊN LẠC
A Mục tiêu:
- Rèn đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa cụm từ
- Trả lời được một số câu hỏi cuối bài
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học :
Trang 9HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1: GT bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc.
1 GV đọc mẫu
Hướng dẫn cách đọc văn bản khoa học
2 Luyện đọc câu, đoạn (Luyện từ khó – Luyện
- HS nhắc lại bài
- HS liên hệ
Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2015
Tập đọc : TIẾNG CHỔI TRE
I.Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu ND: chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp ( trả lời được các
CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối )
- Giáo dục ý thức yêu quý người lao động và có ý thức giữ sạch sẽ đường làng ngõ xóm
II.Chuẩn bị:
- Bảng ghi sẵn bài thơ
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về
nội dung bài Chuyện quả bầu
- HS đọc CN – ĐĐT
- Chó ý luyÖn ng¾t giäng c¸c c©u sau:
Trang 10- Thi đọc đoạn giữa cỏc nhúm
-Tìm hiểu qua bài thơ tác giả
muốn nói lên điều gì?
-Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá
nhân, các nhóm thi đọc tiếp nối, đọc
đồng thanh một đoạn trong bài
-Chúng ta phải luôn giữ gìn vệ sinh chung
-HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh, thuộc lòng từng đoạn
Toỏn : LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiờu :
-Biết sắp thứ tự cỏc số cú ba chữ sổ
- Biết cộng, trừ( khụng nhớ ) cỏc số cú ba chữ số
- Biết cộng ,trừ nhẩm cỏc số trũn chục,trũn trăm cú kốm đơn đo
- Biết xếp hỡnh đơn giản
- Làm bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 )
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, biết trỡnh bày khoa học
II.Chuẩn bị:
- Viết sẵn nội dung bài tập 2, 1 lờn bảng
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
a) Từ bộ đến lớn
599, 678, 857, 903, 1000b) Từ lớn đến bộ
1000, 903, 857, 678, 599-Nờu yờu cầu của bài
Trang 11Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
tròn trăm kèm theo đơn vị đo
Bài 5: Gọi HS đọc đầu bài
-HS xếp hình theo nhóm bằng bộ đồ dùng
Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2015
Luyện từ và câu : TỪ TRÁI NGHĨA - DẤU CHẤM
I.Mục tiêu :
-Biết xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau(từ trái nghĩa) theo từng cặp( BT1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT2)
- Ý thức chăm chỉ học tập
II Chuẩn bị:
- Thẻ ghi các từ ở bài tập 1
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1
bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống phía
dưới của mỗi từ
-Đọc, theo dõi
-Đọc, theo dõi
-2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào bảng con đẹp - xấu, ngắn - dài
Trang 12-Gọi HS nhận xét, chữa bài.
-Các câu b, c yêu cầu làm tương tự
-Cho điểm HS
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng
điền dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng
sẽ thắng cuộc
-Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò: về chuẩn bị bài sau
Nóng - lạnh, thấp - cao
Lên - xuống, yêu - ghét, chê - khen
Trời - đất, trên - dưới, ngày - đêm
-HS chữa bài vào vở
-Đọc đề bài trong SGK
-2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch Hồ ChíMinh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hayDao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và cácdân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam,đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết cónhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu :
- Biết cộng, trừ (không nhớ ) các số có ba chữ số.
- Biết tìm số hạng, số bị trừ Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Làm bài1 (a, b ) ,bài 2 (dòng 1,câu a và b),bài 3
II.Chuẩn bị: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Bài 2: Nêu yêu cầu
-Gọi HS nêu qui tắc
456 + 323 897 - 253
357 + 621 963 - 961
421 + 375 431 - 411-Đọc yêu cầu bài - HS làm
300 + x = 800 x - 600 = 100
x = 800 - 300 x = 100 + 600
x = 500 x = 700-Nêu yêu cầu - lên bảng làm
- Học sinh nắm được cách làm con bướm
- Thực hành làm được con bướm bằng giấy thủ công
- Thích làm đồ chơi, rèn đôi tay khéo léo
Trang 13II - Đồ dùng dạy học
Con bướm mẫu gấp bằng giấy
Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ
III - Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
2- Thực hành
*G/v treo quy trình mẫu
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm con
- HS thực hành gấp con bướm
- Trang trí con bướm
- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm
- Mẫu chữ cái hoa Q viết trên bảng có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ,
-Gọi 3 HS lên bảng viết chữ hoa N (kiểu 2)
3 HS lên bảng viết tiếng người, HS dưới lớp viết
vào bảng con
- Nhận xét từng HS
2 Dạy, học bài mới
a) Quan sát chữ Q hoa (kiểu 2)
-Chữ Q hoa cao mấy li?
-Chữ Q hoa gồm những nét nào?
-Vừa nói vừa tô trong khung chữ
-Yêu cầu HS viết chữ Q hoa trên không trung và
bảng con
-Sửa cho HS
b) Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
-YC HS mở vở và đọc cụm từ ứng dụng
-So sánh chiều cao của chữ Q và u?
-Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ Q?
-Cách nối chữ Q sang các chữ bên cạnh bằng cách
nào?
-Viết bảng chữ Quân vào bảng
-Thực hiện yêu cầu của GV
-Quan sát-Cao 5 li
-Nét cong phải và nét lượn ngang
Trang 14-Yêu cầu HS viết Chú ý chỉnh sửa cho HS.
-GV chỉnh sửa lỗi
-Thu và chấm 5 đến 7 bài
3 Củng cố - dặn dò Nhận xét giờ học.
-HS viết: 1 dòng chữ Q, cỡ vừa, cỡnhỏ 1 dòng chữ Quân, cỡ vừa, cỡnhỏ 3 dòng cụm từ ứng dụng: Quândân một lòng cỡ chữ nhỏ
ÔL Tiếng Việt: LUYỆN TỪ TRÁI NGHĨA - DẤU CHẤM
I.Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ trái nghĩa
- Củng cố kĩ năng đặt dấu chấm, dấu phẩy
- Biết trình bày bài sạch sẽ
II Chuẩn bị: - Bảng phụ, phấn màu.
III.Hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau
- GV ghi bảng:
cao - thấp, béo - gầy, lên - xuống, hiền - dữ
Bài tập 2:Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Bài 3: Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào ô
trống trong đoạn văn sau:
Trần Quốc Toản mình mặc áo bào đỏ lưng đeo
thanh gươm báu ngồi trên một con ngựa trắng
phau.Theo sau Quốc Toản là người tướng già và sáu
trăm dũng sĩ nón nhọn giáo dài
-H/S K,G tìm thêm một số từ trái nghĩacủa các danh từ đã cho
- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Xác định 1 phần 3 của nhóm đã cho Giải bài toán nhiều hơn
II - Hoạt động dạy học
Trang 151- Giới thiệu bài
2- Luyện tập
Bài 1: Đọc, viết, phân tích các số sau thành
tổng các trăm,chục,đơn vị
517 ; 285 ; 934 ; 208 ; 720
Bài 2: Điền số vào chỗ chấm theo mẫu
699 700 701
997
359
500
Bài 3: Điền dấu: < ; > ; = 624 524 400 + 50 + 7 457
398 399 700 + 35 753
830 829 1000 999
Bài 4: Bao to đựng được 266 kg thóc, bao nhỏ đượng được ít hơn bao to 35 kg thóc Hỏi bao nhỏ đượng được bao nhiêu ki lô gam thóc? Bài 5: Tô màu 1 phần 3 số ô trống sau: (H/s K,G) ( GV vẽ hình lên bảng) G/v KL có nhiều cách tô(Đủ 5 ô là được) 3- Củng cố - Tổng kết: NX giờ học. - HS đọc các số - HS làm vào bảng con + Ví dụ: 517 = 500 + 10 + 7 - Cả lớp chép bài vào vở, tự làm - Chữa bài, nhận xét - HS tự làm bài - HS đổi vở kiểm tra chéo - Nhận xét - 1 HS đọc đề bài, phân tích đề - Cả lớp giải vào vở - Chữa bài - HS vẽ hình theo vở ô li rồi tô màu - 1 HS lên bảng làm - Chữa bài Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2015 Chính tả: TIẾNG CHỔI TRE I.Mục tiêu : - Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng khổ thơ theo hình thức thơ tự do - Làm được BT(2)a, BT(3)a - GD học sinh có ý thức rèn chữ viết Ngồi viết đúng tư thế II.Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 III.Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp theo GV đọc Nhận xét 2 Bài mới: a,Giới thiệu: b, HD viết chính tả -YC HS đọc thuộc lòng đoạn cần viết -Đoạn thơ nói về ai? -Công việc của chị lao công vất vả như thế nào? -Bài thơ thuộc thể thơ gì? -3 HS lên bảng viết các từ sau: lấm lem, nuôi nấng, long lanh, no nê, lội nước, lúc nào,
-2 HS đọc
-Chị lao công
-Chị phải làm việc vào những đêm hè, những đêm đông giá rét
-Thuộc thể thơ tự do
-HS đọc và viết các từ khó