1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm thực vật

55 152 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Thực Vật
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 43,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẾ BÀO VÀ MÔ THỰC VẬT 1 Theo màu sắc lạp thể phân chia thành mấy loại A 3 B 6 C 5 D 2 2 Mô thực vật được phân thành mấy loại mô A 7 B 5 B 6 (mô phân sinh, mô mềm, mô che chở, mỗ dẫn, mô tiết) D 4 3 Trong cơ thể thực vât bậc cao có các dòng nhựa vận chuyển ngược chiều nhau Đó là A Nhựa nguyên và nhựa luyện (Nhựa nguyên là nước và các muối vô cơ được vận chuyển từ rễ lên lá nhựa luyện là dung dịch các chất hữu cơ được tạo ra trong quá trình lá quang hợp vận chuyển đến các cơ quan) B Các chất vô cơ.

Trang 1

B Các chất vô cơ và hữu cơ

C Nhựa luyện và các chất hữu cơ

D Nhựa nguyên và các muối vô cơ

4 Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó có 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia Đó là

lỗ khí kiểu

A Dị bào (họ Cải)

B Song bào (họ Cà phê – bao bọc bởi 2 tế bào bạn song song với khe lỗ khí)

C Trực bào (họ Cẩm chướng – bao bọc bởi 2 tb bạn xếp thẳng góc với khe lỗ khí)

D Hỗn bào (họ Hoàng liên – bao bởi những tế bào bạn như tế bào biểu bì)

E Vòng bào (Lá lốt – bao quanh bởi các tb bạn xếp nối tiếp nhau theo chiều dài thành 1 vòng đai liên tục)

5 Các tế bào hình đa giác sắp xếp khít nhau, không chừa một khoảng hở nào Đó là

A Mô mềm khuyết (tb k đều, để hở khoảng gian bào lớn, rỗng, chứa đầy khí)

B Mô mềm giậu (tb dài, hẹp xếp xít nhau, nhìn từ bên cạnh là những hcn, từ trên

Trang 2

D Màng nhân, chất nhân, hạch nhân

7 Thể vùi nào là loại chất dự trữ phổ biến trong nhân tế bào thực vật (trong rễ củ,

thân rễ, thân củ, hạt)

A Thể vùi loại protid (hạt aloron)

B Thể vùi loại lipid (hay gặp trong chất tế bào)

C Thể vùi loại tinh bột

D Thể vùi loại tinh thể

8 Libe 1 được tạo ra từ mô nào?

A Mô phân sinh thứ cấp

B Mô mềm đạo

C Mô mềm đặc

D Mô phân sinh sơ cấp

9 Loại mô tiết nào là những tế bào riêng lẻ ở rải rác trong mô mềm, libe – gỗ của 1

số họ, chứa đựng các chất tiết

A Ống nhựa mủ (ống dài hẹp phân nhánh nhiều được tạo bởi các tb)

B Lông tiết (gồm 1 chân, 1 đầu đơn/ đa bào)

C Tế bào tiết

D Túi tiết và ống tiết (lỗ hổng hình cầu/hình trụ bao bọc bởi tế bào tiết)

10 Mô nâng đỡ cho bộ phận già không còn khả năng mọc dài ra nữa, là những tế

bào chết có màng dày hóa gỗ ít nhiều Đó là:

A Thể vùi tinh bột, protid, lipid, tinh thể

B Thể vùi tinh bột, nhựa, tinh dầu, dầu mỡ

C Thể vùi tinh bột, protid, nhựa, tinh dầu

D Thể vùi tinh bột, protid, lipid

13 Có mấy loại mô che chở

A 5

B 4

Trang 3

C 2

D 3 (biểu bì, bần, thụ bì)

15 Giúp cơ quan phát triển theo chiều dài, có ở đầu ngọn rễ, ngọn thân, lóng, tế

bào nhỏ, có 1 nhân to ở giữa, thủy thể nhỏ Đó là

A Mô phân sinh thứ cấp (phát triển chiều ngang)

B Mô dẫn

C Mô tiết

D Mô phân sinh sơ cấp (phát triển chiều dọc)

16 Cấu tạo bởi nhiều lớp tế bào chết, bao bọc phần già của cây, không thấm nước

và khí, có tính co dãn, chứa đầy không khí nên bảo vệ cây chống lạnh Đó là

17 Lớp mô phức tạp cấu tạo bởi lớp bần và các mô phía ngoài lớp bần đó đã chết đi

Có thể rộp dần lên rồi bong ra hoặc dính vào cây nhưng nứt nẻ, đặc trưng cho từng loài cây Đó là

A Tầng lông hút

B Biểu bì

C Bần

D Thụ bì (lớp vỏ chết)

18 Mô dày nào có vách tế bào dày lên đều đặn ở tất cả các vách

A Mô dày đạo

B Mô dày phiến

C Mô dày tròn

D Mô dày góc

19 Cấu tạo bởi những tế bào dài và hẹp, xếp sát vào nhau vuông góc với biểu bì

trong như cọc hàng rào, bên trong chứa nhiều lục lạp Đó là

Trang 4

C Túi tiết

D Ống nhựa mủ

23 Cấu tạo bởi những tế bào có nhiêm vụ bảo vệ các bộ phận của cây, chống lại tác

động có hại của môi trường bên ngoài Có ở mặt ngoài của các cơ quan Đó là

A Mô phân sinh

B Mô nâng đỡ

C Mô che chở

D Mô mềm

25 Lớp cellulose của màng tế bào thực vật có tác dụng

A Tạo thành vỏ cứng xung quanh tế bào

B Gắn các tế bào lân cận với nhau

D Mô dày phiến

30 Loại mô tiết nào nằm trên lớp ngoài cùng của biểu bì, do tế bào ngoài cùng của

biểu bì mọc dài ra

A Lông tiết

Trang 5

B Túi tiết và ống tiết

C Ống nhựa mủ

D Tế bào tiết

31 Nước và các muối vô cơ hòa tan trong nước do rễ hút từ đất lên, được vận

chuyển trong các yếu tố từ rễ lên lá Đó là nhựa gì?

A Nhựa luyện

B Nhựa nguyên

32 Chọn câu sai

A Lục lạp làm nhiệm vụ đồng hóa ở cây xanh và tảo

B Lạp màu làm nhiệm vụ quyến rũ sâu bọ để thụ phấn

C Lục lạp làm nhiệm vụ quyến rũ sâu bọ để thụ phấn

D Vô sắc lạp làm nhiệm vụ tạo tinh bột

33 Vách tế bào có thể biến đổi

A Tất cả đều đúng

B Hóa gỗ, hóa khoáng

C Hóa sáp, hóa nhầy

D Hóa bần, hóa cutin

36 Libe II được tạo ra từ mô nào?

A Mô mềm đạo

B Mô phân sinh sơ cấp

C Mô phân sinh thứ cấp

D Mô mềm đặc

37 Theo vị trí, mô mềm được phân loại thành

A Mô mềm đồng hóa, mô mềm dị hóa

B Mô mềm đặc, mô mềm đạo

C Mô mềm vỏ, mô mềm ruột

D Mô mềm khuyết, mô mềm giậu

39 Mô nào sau đây cấu tạo bởi những tế bào non chưa phân hóa, màng mỏng bằng

cellulose, các tế bào phân chia rất nhanh tạo thành các thứ mô khác

A Mê che chở

B Mô nâng đỡ

C Mô mềm

D Mô phân sinh

41 Trên vi phẫu thực vật, gỗ và mô cứng bắt màu gì?

A Màu hồng

B Màu xanh

C Màu tím

Trang 6

D Màu vàng

42 Cấu tạo bởi những tế bào sống chưa phân hóa nhiều, màng vẫn mỏng bằng

cellulose, có nhiệm vụ liên kết các mô khác vơi nhau, đồng hóa hay dự trữ Đó là

A Mô phân sinh

B Mô nâng đỡ

C Mô mềm

D Mô che chở

43 Lớp pectin của màng tế bào có tác dụng

A Tạo thành vỏ cứng xung quanh tế bào

B Cả 2 đều đúng

C Cả 2 đều sai

D Gắn các lớp cellulose của các tế bào lân cận với nhau

45 Theo nhiệm vụ, mô mềm được phân loại thành

A Mô mềm khuyết, mô mềm giậu

B Mô mềm đồng hóa, mô mềm hấp thụ, mô mềm dự trữ

C Mô mềm đặc, mô mềm đạo

D Mô mềm vỏ, mô mềm ruột

47 Yếu tố dẫn nhựa của gỗ gồm

A Sợi gỗ và mô mềm gỗ

B Mạch ngăn và mạch thông (dẫn nhựa)

C Mạch ngăn và sợi gỗ

D Mạch thông và mô mềm gỗ

E Sợi gỗ và mô mềm gỗ (sợi gỗ có chức năng nâng đỡ, mm gỗ dự trữ)

48 Giúp cơ quan phát triển chiều ngang, có ở cây 2 lá mầm, không có ở cây 1 lá

mầm, cấu tạo bởi 1 lớp tế bào non xếp xuyên tâm Đó là

A Mô phân sinh sơ cấp

B Mô phân sinh thứ cấp

50 Chức năng của tế bào, ngoại trừ

A Thực hiện tiêu hóa

Trang 7

B Vận động (di chuyển tế bào và các thành phần bên trong tế bào)

C Thừa hưởng và truyền vật liệu di truyền chứa chương trình mã hóa di truyền

D Thực hiện chuyển hóa

51 Các tế bào bạn xếp nối nhau thành 1 vòng đai liên tục bao quanh lỗ khí Đó là lỗ

54 Yếu tố không dẫn nhựa nào cấu tạo bởi những tế bào sống, màng có thể hóa gỗ

hoặc vẫn mỏng và bằng cellulose, làm nhiệm vụ dự trữ

58 Yếu tố dẫn nhựa nào dẫn nhựa luyện

A Yếu tố dẫn nhựa của libe

B Yếu tố dẫn nhựa của gỗ

61 Loại mô cứng nào là những tế bào mô cứng đứng riêng lẻ, tương đối lớn, có khi

phân nhánh

A Sợi mô cứng (tế bào dài hình thoi)

B Thể cứng

C Tế bào mô cứng (hình khối nhiều mặt)

62 Mô dày nào có vách tế bào dày lên ở hướng tiếp tuyến

A Mô dày đạo

Trang 8

68 Thể vùi loại lipid gồm

A Tinh dầu, tinh thể, nhựa và gôm

B Dầu mỡ, tinh dầu, nhựa và gôm

C Dầu mỡ, tinh dầu, tinh thể

D Dầu mỡ, tinh dầu, nhựa và gôm, tinh thể

70 Gỗ tiếp xúc với libe ở 2 mặt: mặt ngoài và mặt trong Đó là kiểu bó gì?

76 Những tế bào biểu bì mọc dài ra ngoài để tăng cường vai trò bảo vệ hoặc giảm

bớt sự thoát hơi nước Đó là

A Tất cả đều đúng

B Lông che chở

C Lông tiết

D Lông hút

77 Tế bào thực vật là đơn vị … và … cơ bản của các cơ thể thực vật

A Giải phẫu – sinh lý

Trang 9

B Phẫu thuật – sinh học

C Phẫu thuật – sinh lý

D Giải phẫu – sinh học

78 Bao quanh lỗ khí nhiều tế bào không đều và không khác tế bào biểu bì (không

phân hóa tế bào bạn) Đó là lỗ khí kiểu

82 Cấu tạo bởi những tế bào dài, xếp nối tiếp nhau thành từng dãy dọc song song

với trục của cơ quan, nhiệm vụ dẫn nhựa Đó là

B Mô dày, mô cứng

C Mô mềm đạo, mô mềm đặc

D Mô cứng, cương mô

85 Yếu tố không dẫn nhựa nào là những tế bào chết, hình thoi dài, có màng dày

hóa gỗ, làm nhiệm vụ nâng đỡ

Trang 10

89 Điều nào không đúng về cấu tạo giải phẫu rễ

A Có cấu tạo đối xứng qua trục

B Có cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng

C Cấu tạo rễ gồm 2 phần: vỏ và trung trụ

A Rễ có vỏ rất mỏng, gần như không có, trung trụ rất dày

B Rễ có cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng

C Rễ có vỏ mỏng, trung trụ dày

D Rễ có cấu tạo đối xứng qua trục

92 Rễ nào là rễ đặc trưng cho cây 1 lá mầm

A Rễ củ

B Rễ trụ

C Rễ phụ

Trang 11

D 5 (Chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền hóa bần, cổ rễ)

98 Rễ nào là rễ đặc trưng của cây 2 lá mầm

Trang 12

D Nhiều hơn 10 bó xếp thành nhiều vòng

103 Vùng trung trụ của rễ cây 2 lá mầm, cấu tạo cấp 1 chiếm bao nhiêu phần vi

104 Điều không đúng về rễ cây

A Giữ chặt cây xuống đất, giữ chất dinh dưỡng

B Nhiệm vụ hấp thu nước và các muối vô cơ hòa tan để nuôi cây

C Là cơ quan sinh trưởng của cây

D Rễ đôi khi mang lá

105 Miền nào của rễ cây hấp thu nước và muối khoáng

A Miền hóa bần

B Miền lông hút

C Miền tăng trưởng

D Cổ rễ

106 Miền nào của rễ cây làm cho rễ cây mọc dài ra

A Miền tăng trưởng

Trang 13

B Hướng tâm

C Li tâm

D Cả 2 đều đúng

108 Tế bào có màng mỏng, hình chữ nhật, sắp xếp thành dãy xuyên tâm và những

vòng đồng tâm, ở vùng vỏ rễ cây 2 lá mầm, cấu tạo cấp 1 Đó là

Trang 15

124 Bó libe gỗ kiểu bó chữ V, mạch kín, nhiều bó xếp trên 2 vòng trở lên là đặc

điểm cấu tạo cấp 1 của vi phẫu nào?

A Rễ 2 lá mầm

B Rễ 1 lá mầm

C Thân 1 lá mầm

D Thân 2 lá mầm

125 Thân địa sinh gồm

A Thân trườn, thân hành, thân rễ

B Thân rễ, thân củ, thân leo

C Thân cột, thân rễ, thân củ

D Thân hành, thân rễ, thân củ

126 Bó libe – gỗ kiểu bó chồng, nhiều bó xếp trên 1 vòng là đặc điểm cấu tạo cấp 1

của vi phẫu nào?

Trang 16

B Bó chồng

C Tất cả đều đúng

D Bó chữ V, mạch kín

129 Vỏ mỏng, trung trụ dày, bó libe – gỗ chữ V, mạch kín xếp trên nhiều vòng Đó

là đặc điểm cấu tạo

cấp 1 của vi phẫu nào?

132 Điều nào đúng với thân cây 2 lá mầm

A Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm

B Libe xếp xen kẽ với gỗ

C Libe xếp chồng lên gỗ

D Libe gỗ xếp trên nhiều vòng

133 Thân mang các lá biến đổi thành vẩy mọng nước

A Thân đứng, thân bò, thân leo, thân trườn

B Thân hành, thân đứng, thân leo, thân bò

C Thân đứng, thân bò, thân hành, thân leo

D Thân hành, thân bò, thân leo, thân trườn

135 Thân cây 2 lá mầm cấu tạo cấp 2, có những lớp tế bào hình chữ nhật, bắt màu

hồng, xếp thẳng hàng, dãy xuyên tâm, vòng đồng tâm Đó là

Trang 17

139 Thân dài, sống nhiều năm, nằm ngang dưới đất, mang lá biến đổi thành vảy

khô, mang chồi và rễ phụ

Trang 18

B Thân địa sinh

146 Vỏ mỏng, trung trụ dày, bó libe gỗ xếp trên 1 vòng Đó là đặc điểm cấu tạo cấp

1 của vi phẫu nào?

A Rễ 2 lá mầm

B Thân cây 2 lá mầm

C Rễ 1 lá mầm

D Thân cây 1 lá mầm

147 Điều nào đúng với thân cây 2 lá mầm

A Libe xếp xen kẽ với gỗ

B Libe xếp chồng lên gỗ

C Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm

D Libe gỗ xếp trên nhiều vòng

148 Nơi gắn lá vào thân, thường phù to hơn lóng

Trang 19

C Tầng phát sinh bần lục bì và tầng phát sinh libe gỗ

D Tầng phát sinh trong và tầng phát sinh ngoài

152 Đặc điểm vi phẫu ở thân

Trang 20

157 Điều không đúng về thân cây

A Thường mọc trên không, nối tiếp rễ mang lá, hoa, quả

B Là cơ quan sinh trưởng của cây

C Là cơ quan dinh dưỡng của cây

D Có nhiệm vụ dẫn nhựa đi khắp cây

158 Bầu bí là thân leo bằng

Trang 21

A Lá đơn

B Lá kép

C Lá kép lông chim

D Lá kép chân vịt

165 Gân lá đặc trưng cho lớp 1 lá mầm

A Gân lá lông chim

B Gân lá chân vịt

C Gân lá hình lọng

D Gân lá song song

166 Để thích nghi với điều kiện sống, lá có thể biến đổi thành

Trang 22

B Giảm sự thoát hơi nước

C Cả 2 đều đúng

D Cả 2 đều sai

172 Vết khía không sâu tới ¼ phiến lá Đó là

A Lá chia

B Lá xẻ (vết khía sâu gần đến gân chính)

C Lá chẻ (vết khía sâu đến ¼ phiến lá)

178 Các gân gặp nhau ở đầu và cuối phiến lá

A Gân lá song song

B Gân lá hình cung

C Gân lá lông chim

Trang 23

184 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 1 lá mầm, điều nào là đúng

A Lá đài giữa nằm về phía trục

B Tất cả đều đúng

C Cánh hoa giữa nằm về phía lá bắc

D Lá đài giữa nằm về phía lá bắc

Trang 24

188 Vi phẫu ở lá 2 lá mầm, cấu tạo bởi những tế bào dài xếp khít nhau, thẳng góc

với lớp biểu bì, chứa nhiều lục lạp Đó là

Trang 26

203 Cơ quan dinh dưỡng của cây, cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng, thực hiện

quang hợp, hô hấp, thoát hơi nước Đó là

Trang 27

213 Viết hoa thức, hoa đều được ký hiệu

A Dấu mũi tên

B Cả 2 đều đúng

C Dấu sao

D Cả 2 đều sai

214 Hoa chỉ có 1 vòng bao hoa, có màu sắc sặc sỡ, gọi là

A Hoa không có đài hoa

Trang 28

218 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 1 lá mầm, điều nào là đúng

A Cánh hoa giữa nằm về phía trục

B Tất cả đều đúng

C Cánh hoa giữa nằm về phía lá bắc

D Lá đài giữa nằm về phía trục

219 Các bộ phận của hoa vừa chồng vừa bị chồng Đó là tiền khai gì

A Tiền khai kết lợp

B Tiền khai xoắn ốc

C Tiền khai van

D Tiền khai ngũ điểm

221 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa chỉ mọc thêm 1 nhánh ở phía dưới của

hoa trên cùng Sự phân nhánh luôn đổi hướng, khi thì bên trái, khi thì bên phải, mỗilần đổi hướng thì nâng lên 1 nấc Đó là

Trang 29

225 Cụm hoa tự đơn có hạn, các nhánh của xim rất ngắn làm cho các xim mọc sát

vào nhau Đó là kiểu hoa tự gì?

A Xim nhiều ngả

B Xim 1 ngả

C Xim 2 ngả

D Xim co

226 Tiền khai liên mãnh là tên gọi khác của tiền khai gì?

A Tiền khai van

B Tiền khai vặn

C Tiền khai ngũ điểm

D Tiền khai kết lợp

E Tiền khai xoắn ốc

227 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa chỉ mọc thêm 1 nhánh ở phía dưới của

hoa trên cùng Sự phân nhánh chỉ xảy ra về 1 phía làm cho cụm hoa cong Đó là kiểu hoa tự gì?

A Xim co

B Xim 2 ngả

Trang 30

C Xim hình bọ cạp

D Xim hình đinh ốc

228 Các bộ phận của bao hoa nhiều, chưa phân hóa thành đài và tràng đính theo 1

đường xoắn ốc Đó là tiền khai gì?

A Tiền khai van

B Tiền khai vặn

C Tiền khai xoắn ốc

D Tiền khai ngũ điểm

232 Viết hoa thức, dấu mũi tên là ký hiệu của

A Hoa không đều

Trang 31

B Lá đài giữa nằm về phía trục

C Lá đài giữa nằm về phía lá bắc

Trang 32

D Trục hoa ở phía dưới

242 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 2 lá mầm, điều nào là đúng

B Đính noãn gốc, đính noãn trung tâm

C Đính noãn mép, đính noãn vách, đính noãn giữa, đính noãn trung trụ

D Đính noãn trung tâm, đính noãn giữa

244 Hoa có cuống mọc ở nách lá bắc, hoa già ở phía gốc, hoa non ở phía ngọn,

dạng chung của cụm hoa có hình tháp Đó là kiểu hoa tự gì?

248 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 1 lá mầm, điều nào là đúng

A Lá đài giữa nằm về phía trục

B Tất cả đều đúng

Trang 33

C Cánh hoa giữa nằm về phía lá bắc

D Lá đài giữa nằm về phía lá bắc

249 Bộ nhị 4 trội

A Gồm 4 nhị rất dài

B Gồm 4 nhị dài và 2 nhị ngắn

C Gồm 4 nhị dài và 4 nhị ngắn

D Các nhị của hoa dài bằng nhau

250 Viết hoa thức, nhụy cái ký hiệu

A G

B C

C K

D A

251 Hai bộ phận hoàn toàn ở ngoài, 2 bộ phận khác hoàn toàn ở bên trong, bộ phận

thứ 5 thì nữa ở trong nữa ở ngoài Đó là tiền khai gì

A Tiền khai ngũ điểm

B Tiền khai vặn

C Tiền khai van

D Tiền khai kết lợp

E Tiền khai xoắn ốc

252 Hoa mọc riêng lẻ trên cuống hoa không phân nhánh, ở ngọn cành hay ở nách

254 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa chỉ mọc thêm 1 nhánh ở phía dưới của

hoa trên cùng Đó là kiểu hoa tự gì?

Trang 34

256 Có cấu tạo gần như chùm chỉ khác là hoa không cuống, hoa già phía gốc, hoa

non phía ngọn, mỗi hoa mọc ở nách 1 lá bắc Đó là kiểu hoa tự gì?

258 Trên 1 vòng có 5 bộ phận, 1 bộ phận ở ngoài, 1 bộ phận ở trong, 3 bộ phận còn

lại 1 bên thì úp lên bộ phận bên cạnh còn bên kia thì lại bị mép của bộ phận bên cạnh úp lên Đó là tiền khai gì?

A Tiền khai vặn

B Tiền khai kết lợp

C Tiền khai van

D Tiền khai ngũ điểm

E Tiền khai xoắn ốc

259 Qui ước khi vẽ hoa đồ, bao phấn 1 ô ký hiệu

Trang 35

A Thân cây

B Lá cây

C Rễ cây

D Hoa

262 Các cuống hoa từ đầu ngọn cành mọc tỏa ra như gọng cây dù, các lá bắc tụ

họp ở gốc thành tổng bao lá bắc,các hoa phía ngoài nở trước các hoa phía trong Đó

D Dấu mũi tên

267 Hoa 2 lá mầm, số lượng cánh hoa

A 6

B 4,5

C 2

D 3

Trang 36

268 Viết hoa thức, chữ “A” là ký hiệu của

A Đài hoa

B Nhụy cái

C Nhị đực

D Cánh hoa

269 Đính noãn thân gồm các kiểu

A Đính noãn gốc, đính noãn trung tâm

B Đính noãn gốc, đính noãn mép

C Đính noãn mép, đính noãn vách, đính noãn giữa

D Đính noãn trung tâm, đính noãn giữa

270 Hoa đực và hoa cái mọc trên cùng 1 cây

B Tiền khai van

C Tiền khai ngũ điểm

D Tiền khai vặn

E Tiền khai xoắn ốc

273 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa kết thúc bởi 1 hoa và mang 2 nhánh 2

bên, mỗi nhánh lại kết thúc bởi 1 hoa và mang 2 nhánh 2 bên, cứ như thế tiếp tục

Trang 38

C Quả loại nang hủy vách (khe nứt 2 bên đường hàn, mảnh vỏ=2 lá noãn)

D Quả loại nang nứt lỗ (tạo thành các lỗ nhỏ)

282 Các quả nào là quả khô không mở

A Quả hạch, quả mọng, quả bí, quả cam

B Quả tụ, quả phức, quả có áo hạt

C Quả đại, quả đậu, quả cải, quả hộp, quả nang

D Quả bế, quả có cánh, quả hạch con, quả thóc

283 Quả nào sau đây không phải là quả thịt

287 Quả nào do cả 1 cụm hoa sinh ra, thành phần của quả do đế hoa, lá bắc trong

cụm hoa tham gia tạo thành

Ngày đăng: 28/05/2022, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w