TẾ BÀO VÀ MÔ THỰC VẬT 1 Theo màu sắc lạp thể phân chia thành mấy loại A 3 B 6 C 5 D 2 2 Mô thực vật được phân thành mấy loại mô A 7 B 5 B 6 (mô phân sinh, mô mềm, mô che chở, mỗ dẫn, mô tiết) D 4 3 Trong cơ thể thực vât bậc cao có các dòng nhựa vận chuyển ngược chiều nhau Đó là A Nhựa nguyên và nhựa luyện (Nhựa nguyên là nước và các muối vô cơ được vận chuyển từ rễ lên lá nhựa luyện là dung dịch các chất hữu cơ được tạo ra trong quá trình lá quang hợp vận chuyển đến các cơ quan) B Các chất vô cơ.
Trang 1B Các chất vô cơ và hữu cơ
C Nhựa luyện và các chất hữu cơ
D Nhựa nguyên và các muối vô cơ
4 Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó có 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia Đó là
lỗ khí kiểu
A Dị bào (họ Cải)
B Song bào (họ Cà phê – bao bọc bởi 2 tế bào bạn song song với khe lỗ khí)
C Trực bào (họ Cẩm chướng – bao bọc bởi 2 tb bạn xếp thẳng góc với khe lỗ khí)
D Hỗn bào (họ Hoàng liên – bao bởi những tế bào bạn như tế bào biểu bì)
E Vòng bào (Lá lốt – bao quanh bởi các tb bạn xếp nối tiếp nhau theo chiều dài thành 1 vòng đai liên tục)
5 Các tế bào hình đa giác sắp xếp khít nhau, không chừa một khoảng hở nào Đó là
A Mô mềm khuyết (tb k đều, để hở khoảng gian bào lớn, rỗng, chứa đầy khí)
B Mô mềm giậu (tb dài, hẹp xếp xít nhau, nhìn từ bên cạnh là những hcn, từ trên
Trang 2D Màng nhân, chất nhân, hạch nhân
7 Thể vùi nào là loại chất dự trữ phổ biến trong nhân tế bào thực vật (trong rễ củ,
thân rễ, thân củ, hạt)
A Thể vùi loại protid (hạt aloron)
B Thể vùi loại lipid (hay gặp trong chất tế bào)
C Thể vùi loại tinh bột
D Thể vùi loại tinh thể
8 Libe 1 được tạo ra từ mô nào?
A Mô phân sinh thứ cấp
B Mô mềm đạo
C Mô mềm đặc
D Mô phân sinh sơ cấp
9 Loại mô tiết nào là những tế bào riêng lẻ ở rải rác trong mô mềm, libe – gỗ của 1
số họ, chứa đựng các chất tiết
A Ống nhựa mủ (ống dài hẹp phân nhánh nhiều được tạo bởi các tb)
B Lông tiết (gồm 1 chân, 1 đầu đơn/ đa bào)
C Tế bào tiết
D Túi tiết và ống tiết (lỗ hổng hình cầu/hình trụ bao bọc bởi tế bào tiết)
10 Mô nâng đỡ cho bộ phận già không còn khả năng mọc dài ra nữa, là những tế
bào chết có màng dày hóa gỗ ít nhiều Đó là:
A Thể vùi tinh bột, protid, lipid, tinh thể
B Thể vùi tinh bột, nhựa, tinh dầu, dầu mỡ
C Thể vùi tinh bột, protid, nhựa, tinh dầu
D Thể vùi tinh bột, protid, lipid
13 Có mấy loại mô che chở
A 5
B 4
Trang 3C 2
D 3 (biểu bì, bần, thụ bì)
15 Giúp cơ quan phát triển theo chiều dài, có ở đầu ngọn rễ, ngọn thân, lóng, tế
bào nhỏ, có 1 nhân to ở giữa, thủy thể nhỏ Đó là
A Mô phân sinh thứ cấp (phát triển chiều ngang)
B Mô dẫn
C Mô tiết
D Mô phân sinh sơ cấp (phát triển chiều dọc)
16 Cấu tạo bởi nhiều lớp tế bào chết, bao bọc phần già của cây, không thấm nước
và khí, có tính co dãn, chứa đầy không khí nên bảo vệ cây chống lạnh Đó là
17 Lớp mô phức tạp cấu tạo bởi lớp bần và các mô phía ngoài lớp bần đó đã chết đi
Có thể rộp dần lên rồi bong ra hoặc dính vào cây nhưng nứt nẻ, đặc trưng cho từng loài cây Đó là
A Tầng lông hút
B Biểu bì
C Bần
D Thụ bì (lớp vỏ chết)
18 Mô dày nào có vách tế bào dày lên đều đặn ở tất cả các vách
A Mô dày đạo
B Mô dày phiến
C Mô dày tròn
D Mô dày góc
19 Cấu tạo bởi những tế bào dài và hẹp, xếp sát vào nhau vuông góc với biểu bì
trong như cọc hàng rào, bên trong chứa nhiều lục lạp Đó là
Trang 4C Túi tiết
D Ống nhựa mủ
23 Cấu tạo bởi những tế bào có nhiêm vụ bảo vệ các bộ phận của cây, chống lại tác
động có hại của môi trường bên ngoài Có ở mặt ngoài của các cơ quan Đó là
A Mô phân sinh
B Mô nâng đỡ
C Mô che chở
D Mô mềm
25 Lớp cellulose của màng tế bào thực vật có tác dụng
A Tạo thành vỏ cứng xung quanh tế bào
B Gắn các tế bào lân cận với nhau
D Mô dày phiến
30 Loại mô tiết nào nằm trên lớp ngoài cùng của biểu bì, do tế bào ngoài cùng của
biểu bì mọc dài ra
A Lông tiết
Trang 5B Túi tiết và ống tiết
C Ống nhựa mủ
D Tế bào tiết
31 Nước và các muối vô cơ hòa tan trong nước do rễ hút từ đất lên, được vận
chuyển trong các yếu tố từ rễ lên lá Đó là nhựa gì?
A Nhựa luyện
B Nhựa nguyên
32 Chọn câu sai
A Lục lạp làm nhiệm vụ đồng hóa ở cây xanh và tảo
B Lạp màu làm nhiệm vụ quyến rũ sâu bọ để thụ phấn
C Lục lạp làm nhiệm vụ quyến rũ sâu bọ để thụ phấn
D Vô sắc lạp làm nhiệm vụ tạo tinh bột
33 Vách tế bào có thể biến đổi
A Tất cả đều đúng
B Hóa gỗ, hóa khoáng
C Hóa sáp, hóa nhầy
D Hóa bần, hóa cutin
36 Libe II được tạo ra từ mô nào?
A Mô mềm đạo
B Mô phân sinh sơ cấp
C Mô phân sinh thứ cấp
D Mô mềm đặc
37 Theo vị trí, mô mềm được phân loại thành
A Mô mềm đồng hóa, mô mềm dị hóa
B Mô mềm đặc, mô mềm đạo
C Mô mềm vỏ, mô mềm ruột
D Mô mềm khuyết, mô mềm giậu
39 Mô nào sau đây cấu tạo bởi những tế bào non chưa phân hóa, màng mỏng bằng
cellulose, các tế bào phân chia rất nhanh tạo thành các thứ mô khác
A Mê che chở
B Mô nâng đỡ
C Mô mềm
D Mô phân sinh
41 Trên vi phẫu thực vật, gỗ và mô cứng bắt màu gì?
A Màu hồng
B Màu xanh
C Màu tím
Trang 6D Màu vàng
42 Cấu tạo bởi những tế bào sống chưa phân hóa nhiều, màng vẫn mỏng bằng
cellulose, có nhiệm vụ liên kết các mô khác vơi nhau, đồng hóa hay dự trữ Đó là
A Mô phân sinh
B Mô nâng đỡ
C Mô mềm
D Mô che chở
43 Lớp pectin của màng tế bào có tác dụng
A Tạo thành vỏ cứng xung quanh tế bào
B Cả 2 đều đúng
C Cả 2 đều sai
D Gắn các lớp cellulose của các tế bào lân cận với nhau
45 Theo nhiệm vụ, mô mềm được phân loại thành
A Mô mềm khuyết, mô mềm giậu
B Mô mềm đồng hóa, mô mềm hấp thụ, mô mềm dự trữ
C Mô mềm đặc, mô mềm đạo
D Mô mềm vỏ, mô mềm ruột
47 Yếu tố dẫn nhựa của gỗ gồm
A Sợi gỗ và mô mềm gỗ
B Mạch ngăn và mạch thông (dẫn nhựa)
C Mạch ngăn và sợi gỗ
D Mạch thông và mô mềm gỗ
E Sợi gỗ và mô mềm gỗ (sợi gỗ có chức năng nâng đỡ, mm gỗ dự trữ)
48 Giúp cơ quan phát triển chiều ngang, có ở cây 2 lá mầm, không có ở cây 1 lá
mầm, cấu tạo bởi 1 lớp tế bào non xếp xuyên tâm Đó là
A Mô phân sinh sơ cấp
B Mô phân sinh thứ cấp
50 Chức năng của tế bào, ngoại trừ
A Thực hiện tiêu hóa
Trang 7B Vận động (di chuyển tế bào và các thành phần bên trong tế bào)
C Thừa hưởng và truyền vật liệu di truyền chứa chương trình mã hóa di truyền
D Thực hiện chuyển hóa
51 Các tế bào bạn xếp nối nhau thành 1 vòng đai liên tục bao quanh lỗ khí Đó là lỗ
54 Yếu tố không dẫn nhựa nào cấu tạo bởi những tế bào sống, màng có thể hóa gỗ
hoặc vẫn mỏng và bằng cellulose, làm nhiệm vụ dự trữ
58 Yếu tố dẫn nhựa nào dẫn nhựa luyện
A Yếu tố dẫn nhựa của libe
B Yếu tố dẫn nhựa của gỗ
61 Loại mô cứng nào là những tế bào mô cứng đứng riêng lẻ, tương đối lớn, có khi
phân nhánh
A Sợi mô cứng (tế bào dài hình thoi)
B Thể cứng
C Tế bào mô cứng (hình khối nhiều mặt)
62 Mô dày nào có vách tế bào dày lên ở hướng tiếp tuyến
A Mô dày đạo
Trang 868 Thể vùi loại lipid gồm
A Tinh dầu, tinh thể, nhựa và gôm
B Dầu mỡ, tinh dầu, nhựa và gôm
C Dầu mỡ, tinh dầu, tinh thể
D Dầu mỡ, tinh dầu, nhựa và gôm, tinh thể
70 Gỗ tiếp xúc với libe ở 2 mặt: mặt ngoài và mặt trong Đó là kiểu bó gì?
76 Những tế bào biểu bì mọc dài ra ngoài để tăng cường vai trò bảo vệ hoặc giảm
bớt sự thoát hơi nước Đó là
A Tất cả đều đúng
B Lông che chở
C Lông tiết
D Lông hút
77 Tế bào thực vật là đơn vị … và … cơ bản của các cơ thể thực vật
A Giải phẫu – sinh lý
Trang 9B Phẫu thuật – sinh học
C Phẫu thuật – sinh lý
D Giải phẫu – sinh học
78 Bao quanh lỗ khí nhiều tế bào không đều và không khác tế bào biểu bì (không
phân hóa tế bào bạn) Đó là lỗ khí kiểu
82 Cấu tạo bởi những tế bào dài, xếp nối tiếp nhau thành từng dãy dọc song song
với trục của cơ quan, nhiệm vụ dẫn nhựa Đó là
B Mô dày, mô cứng
C Mô mềm đạo, mô mềm đặc
D Mô cứng, cương mô
85 Yếu tố không dẫn nhựa nào là những tế bào chết, hình thoi dài, có màng dày
hóa gỗ, làm nhiệm vụ nâng đỡ
Trang 1089 Điều nào không đúng về cấu tạo giải phẫu rễ
A Có cấu tạo đối xứng qua trục
B Có cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng
C Cấu tạo rễ gồm 2 phần: vỏ và trung trụ
A Rễ có vỏ rất mỏng, gần như không có, trung trụ rất dày
B Rễ có cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng
C Rễ có vỏ mỏng, trung trụ dày
D Rễ có cấu tạo đối xứng qua trục
92 Rễ nào là rễ đặc trưng cho cây 1 lá mầm
A Rễ củ
B Rễ trụ
C Rễ phụ
Trang 11D 5 (Chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền hóa bần, cổ rễ)
98 Rễ nào là rễ đặc trưng của cây 2 lá mầm
Trang 12D Nhiều hơn 10 bó xếp thành nhiều vòng
103 Vùng trung trụ của rễ cây 2 lá mầm, cấu tạo cấp 1 chiếm bao nhiêu phần vi
104 Điều không đúng về rễ cây
A Giữ chặt cây xuống đất, giữ chất dinh dưỡng
B Nhiệm vụ hấp thu nước và các muối vô cơ hòa tan để nuôi cây
C Là cơ quan sinh trưởng của cây
D Rễ đôi khi mang lá
105 Miền nào của rễ cây hấp thu nước và muối khoáng
A Miền hóa bần
B Miền lông hút
C Miền tăng trưởng
D Cổ rễ
106 Miền nào của rễ cây làm cho rễ cây mọc dài ra
A Miền tăng trưởng
Trang 13B Hướng tâm
C Li tâm
D Cả 2 đều đúng
108 Tế bào có màng mỏng, hình chữ nhật, sắp xếp thành dãy xuyên tâm và những
vòng đồng tâm, ở vùng vỏ rễ cây 2 lá mầm, cấu tạo cấp 1 Đó là
Trang 15124 Bó libe gỗ kiểu bó chữ V, mạch kín, nhiều bó xếp trên 2 vòng trở lên là đặc
điểm cấu tạo cấp 1 của vi phẫu nào?
A Rễ 2 lá mầm
B Rễ 1 lá mầm
C Thân 1 lá mầm
D Thân 2 lá mầm
125 Thân địa sinh gồm
A Thân trườn, thân hành, thân rễ
B Thân rễ, thân củ, thân leo
C Thân cột, thân rễ, thân củ
D Thân hành, thân rễ, thân củ
126 Bó libe – gỗ kiểu bó chồng, nhiều bó xếp trên 1 vòng là đặc điểm cấu tạo cấp 1
của vi phẫu nào?
Trang 16B Bó chồng
C Tất cả đều đúng
D Bó chữ V, mạch kín
129 Vỏ mỏng, trung trụ dày, bó libe – gỗ chữ V, mạch kín xếp trên nhiều vòng Đó
là đặc điểm cấu tạo
cấp 1 của vi phẫu nào?
132 Điều nào đúng với thân cây 2 lá mầm
A Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm
B Libe xếp xen kẽ với gỗ
C Libe xếp chồng lên gỗ
D Libe gỗ xếp trên nhiều vòng
133 Thân mang các lá biến đổi thành vẩy mọng nước
A Thân đứng, thân bò, thân leo, thân trườn
B Thân hành, thân đứng, thân leo, thân bò
C Thân đứng, thân bò, thân hành, thân leo
D Thân hành, thân bò, thân leo, thân trườn
135 Thân cây 2 lá mầm cấu tạo cấp 2, có những lớp tế bào hình chữ nhật, bắt màu
hồng, xếp thẳng hàng, dãy xuyên tâm, vòng đồng tâm Đó là
Trang 17139 Thân dài, sống nhiều năm, nằm ngang dưới đất, mang lá biến đổi thành vảy
khô, mang chồi và rễ phụ
Trang 18B Thân địa sinh
146 Vỏ mỏng, trung trụ dày, bó libe gỗ xếp trên 1 vòng Đó là đặc điểm cấu tạo cấp
1 của vi phẫu nào?
A Rễ 2 lá mầm
B Thân cây 2 lá mầm
C Rễ 1 lá mầm
D Thân cây 1 lá mầm
147 Điều nào đúng với thân cây 2 lá mầm
A Libe xếp xen kẽ với gỗ
B Libe xếp chồng lên gỗ
C Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm
D Libe gỗ xếp trên nhiều vòng
148 Nơi gắn lá vào thân, thường phù to hơn lóng
Trang 19C Tầng phát sinh bần lục bì và tầng phát sinh libe gỗ
D Tầng phát sinh trong và tầng phát sinh ngoài
152 Đặc điểm vi phẫu ở thân
Trang 20157 Điều không đúng về thân cây
A Thường mọc trên không, nối tiếp rễ mang lá, hoa, quả
B Là cơ quan sinh trưởng của cây
C Là cơ quan dinh dưỡng của cây
D Có nhiệm vụ dẫn nhựa đi khắp cây
158 Bầu bí là thân leo bằng
Trang 21A Lá đơn
B Lá kép
C Lá kép lông chim
D Lá kép chân vịt
165 Gân lá đặc trưng cho lớp 1 lá mầm
A Gân lá lông chim
B Gân lá chân vịt
C Gân lá hình lọng
D Gân lá song song
166 Để thích nghi với điều kiện sống, lá có thể biến đổi thành
Trang 22B Giảm sự thoát hơi nước
C Cả 2 đều đúng
D Cả 2 đều sai
172 Vết khía không sâu tới ¼ phiến lá Đó là
A Lá chia
B Lá xẻ (vết khía sâu gần đến gân chính)
C Lá chẻ (vết khía sâu đến ¼ phiến lá)
178 Các gân gặp nhau ở đầu và cuối phiến lá
A Gân lá song song
B Gân lá hình cung
C Gân lá lông chim
Trang 23184 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 1 lá mầm, điều nào là đúng
A Lá đài giữa nằm về phía trục
B Tất cả đều đúng
C Cánh hoa giữa nằm về phía lá bắc
D Lá đài giữa nằm về phía lá bắc
Trang 24188 Vi phẫu ở lá 2 lá mầm, cấu tạo bởi những tế bào dài xếp khít nhau, thẳng góc
với lớp biểu bì, chứa nhiều lục lạp Đó là
Trang 26203 Cơ quan dinh dưỡng của cây, cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng, thực hiện
quang hợp, hô hấp, thoát hơi nước Đó là
Trang 27213 Viết hoa thức, hoa đều được ký hiệu
A Dấu mũi tên
B Cả 2 đều đúng
C Dấu sao
D Cả 2 đều sai
214 Hoa chỉ có 1 vòng bao hoa, có màu sắc sặc sỡ, gọi là
A Hoa không có đài hoa
Trang 28218 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 1 lá mầm, điều nào là đúng
A Cánh hoa giữa nằm về phía trục
B Tất cả đều đúng
C Cánh hoa giữa nằm về phía lá bắc
D Lá đài giữa nằm về phía trục
219 Các bộ phận của hoa vừa chồng vừa bị chồng Đó là tiền khai gì
A Tiền khai kết lợp
B Tiền khai xoắn ốc
C Tiền khai van
D Tiền khai ngũ điểm
221 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa chỉ mọc thêm 1 nhánh ở phía dưới của
hoa trên cùng Sự phân nhánh luôn đổi hướng, khi thì bên trái, khi thì bên phải, mỗilần đổi hướng thì nâng lên 1 nấc Đó là
Trang 29225 Cụm hoa tự đơn có hạn, các nhánh của xim rất ngắn làm cho các xim mọc sát
vào nhau Đó là kiểu hoa tự gì?
A Xim nhiều ngả
B Xim 1 ngả
C Xim 2 ngả
D Xim co
226 Tiền khai liên mãnh là tên gọi khác của tiền khai gì?
A Tiền khai van
B Tiền khai vặn
C Tiền khai ngũ điểm
D Tiền khai kết lợp
E Tiền khai xoắn ốc
227 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa chỉ mọc thêm 1 nhánh ở phía dưới của
hoa trên cùng Sự phân nhánh chỉ xảy ra về 1 phía làm cho cụm hoa cong Đó là kiểu hoa tự gì?
A Xim co
B Xim 2 ngả
Trang 30C Xim hình bọ cạp
D Xim hình đinh ốc
228 Các bộ phận của bao hoa nhiều, chưa phân hóa thành đài và tràng đính theo 1
đường xoắn ốc Đó là tiền khai gì?
A Tiền khai van
B Tiền khai vặn
C Tiền khai xoắn ốc
D Tiền khai ngũ điểm
232 Viết hoa thức, dấu mũi tên là ký hiệu của
A Hoa không đều
Trang 31B Lá đài giữa nằm về phía trục
C Lá đài giữa nằm về phía lá bắc
Trang 32D Trục hoa ở phía dưới
242 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 2 lá mầm, điều nào là đúng
B Đính noãn gốc, đính noãn trung tâm
C Đính noãn mép, đính noãn vách, đính noãn giữa, đính noãn trung trụ
D Đính noãn trung tâm, đính noãn giữa
244 Hoa có cuống mọc ở nách lá bắc, hoa già ở phía gốc, hoa non ở phía ngọn,
dạng chung của cụm hoa có hình tháp Đó là kiểu hoa tự gì?
248 Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 1 lá mầm, điều nào là đúng
A Lá đài giữa nằm về phía trục
B Tất cả đều đúng
Trang 33C Cánh hoa giữa nằm về phía lá bắc
D Lá đài giữa nằm về phía lá bắc
249 Bộ nhị 4 trội
A Gồm 4 nhị rất dài
B Gồm 4 nhị dài và 2 nhị ngắn
C Gồm 4 nhị dài và 4 nhị ngắn
D Các nhị của hoa dài bằng nhau
250 Viết hoa thức, nhụy cái ký hiệu
A G
B C
C K
D A
251 Hai bộ phận hoàn toàn ở ngoài, 2 bộ phận khác hoàn toàn ở bên trong, bộ phận
thứ 5 thì nữa ở trong nữa ở ngoài Đó là tiền khai gì
A Tiền khai ngũ điểm
B Tiền khai vặn
C Tiền khai van
D Tiền khai kết lợp
E Tiền khai xoắn ốc
252 Hoa mọc riêng lẻ trên cuống hoa không phân nhánh, ở ngọn cành hay ở nách
254 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa chỉ mọc thêm 1 nhánh ở phía dưới của
hoa trên cùng Đó là kiểu hoa tự gì?
Trang 34256 Có cấu tạo gần như chùm chỉ khác là hoa không cuống, hoa già phía gốc, hoa
non phía ngọn, mỗi hoa mọc ở nách 1 lá bắc Đó là kiểu hoa tự gì?
258 Trên 1 vòng có 5 bộ phận, 1 bộ phận ở ngoài, 1 bộ phận ở trong, 3 bộ phận còn
lại 1 bên thì úp lên bộ phận bên cạnh còn bên kia thì lại bị mép của bộ phận bên cạnh úp lên Đó là tiền khai gì?
A Tiền khai vặn
B Tiền khai kết lợp
C Tiền khai van
D Tiền khai ngũ điểm
E Tiền khai xoắn ốc
259 Qui ước khi vẽ hoa đồ, bao phấn 1 ô ký hiệu
Trang 35A Thân cây
B Lá cây
C Rễ cây
D Hoa
262 Các cuống hoa từ đầu ngọn cành mọc tỏa ra như gọng cây dù, các lá bắc tụ
họp ở gốc thành tổng bao lá bắc,các hoa phía ngoài nở trước các hoa phía trong Đó
D Dấu mũi tên
267 Hoa 2 lá mầm, số lượng cánh hoa
A 6
B 4,5
C 2
D 3
Trang 36268 Viết hoa thức, chữ “A” là ký hiệu của
A Đài hoa
B Nhụy cái
C Nhị đực
D Cánh hoa
269 Đính noãn thân gồm các kiểu
A Đính noãn gốc, đính noãn trung tâm
B Đính noãn gốc, đính noãn mép
C Đính noãn mép, đính noãn vách, đính noãn giữa
D Đính noãn trung tâm, đính noãn giữa
270 Hoa đực và hoa cái mọc trên cùng 1 cây
B Tiền khai van
C Tiền khai ngũ điểm
D Tiền khai vặn
E Tiền khai xoắn ốc
273 Cụm hoa tự đơn có hạn, cành mang hoa kết thúc bởi 1 hoa và mang 2 nhánh 2
bên, mỗi nhánh lại kết thúc bởi 1 hoa và mang 2 nhánh 2 bên, cứ như thế tiếp tục
Trang 38C Quả loại nang hủy vách (khe nứt 2 bên đường hàn, mảnh vỏ=2 lá noãn)
D Quả loại nang nứt lỗ (tạo thành các lỗ nhỏ)
282 Các quả nào là quả khô không mở
A Quả hạch, quả mọng, quả bí, quả cam
B Quả tụ, quả phức, quả có áo hạt
C Quả đại, quả đậu, quả cải, quả hộp, quả nang
D Quả bế, quả có cánh, quả hạch con, quả thóc
283 Quả nào sau đây không phải là quả thịt
287 Quả nào do cả 1 cụm hoa sinh ra, thành phần của quả do đế hoa, lá bắc trong
cụm hoa tham gia tạo thành