NGỮ PHÁP TIẾNG NGA THỰC HÀNH
Trang 1THU THAO — CHI MAI
Trang 2Lời giới thiệu Ngày nay, ngoại ngữ đã trở thành một phương tiện
quan trọng và cần thiết trong đời sống con người Nhờ
có ngoại ngữ chúng ta có thể giao tiếp với những dân
tộc khác nhau trên thế giới, tìm hiểu văn hoá, phong
tục tập quán các quốc gia cũng như tiếp thu những
thành tựu khoa học mới của nhân loại Bên cạnh tiếng
Anh, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Hàn tiếng Nga từ
lâu đã là một ngoại ngữ được nhiều người Việt Nam
sử dụng và yêu mến
Tuy đã trang bị cho mình vốn từ vựng để giao tiếp
nhưng đối với tất cả những ai học tiếng Nga thì ngữ
pháp là phân khó nhất của ngôn ngữ này
Cuốn sách này gồm một loạt các chuyên mục có
liên quan tới các cách của từ vựng tiếng Nga Ngoài
ra, CÁC cau trúc khó trong ngôn ngữ của người Nga
cũng được chúng tôi giới thiệu tới các bạn Cuốn sách
được soạn chi tiết với các bài tập cụ thể
Hi vọng tập sách sẽ giúp ích các bạn trong quá trình
học tiếng Nga qua giao tiếp thực tế
z
Người biên soạn
Trang 3Những động từ XoTerb, TDeỐOBATE, HDOCHTb, ?KIATb, HcKaTb đi với danh từ cụ thể (py4Ka, TeTpa/b, O4KH ) thì dùng ở cách 4, còn đi với những danh từ trừu tượng (HOMOHIb, CO4YBCTBHe ) thì dùng ở cách 2
Danh từ giống cái đi với động từ uarb được dùng chủ yếu ở cách 4, còn giống đực thì ở cách 2
Động từ ñowTbcw và những động từ khác thuộc nhóm này đi với danh từ động vật có thể được dùng cả ở cách 2
và cách 4
Dạng của động từ XoTeTb, TD€Ø0B4Tb, IDOCHTE CÓ thể phụ thuộc vào sự xác định hoặc không xác định của vật
và số lượng của nó
Bài tập 1: So sánh các tập hợp từ in đậm sau Xác định việc lựa
nhan AAi throna (rach 5 hay; cach A nhiu thiiArn wan Aaéu- wahlyit UE tuys | \eavil a aay Val 4) pry t1 1UỤỢC vavu udu
a) phụ thuộc vào ý nghĩa của danh từ (cụ thể hay trừu tượng) 6) phụ thuộc vào giống của danh từ
1 - Th ckopo? Mb - Thr emé He cKa3ana Onery,
- A mepuyatku umy Bot - Het, a Bcé uzy VyI0ỐHO0rO
06 3TOM
2 - K T€Ố€C KTO-TO /OJK€H - Uro xe THI pacepausach Ha
- Ja, a ny TaMapy - A Kala CO4UYBCTBHA, a OH
HA7O MHO TIOCM€4IC1
- TO 3TO 3a JIIOIH CTOSTHA - ÈÏ3BHHHT€, 4 OHO3H31A,
Trang 4- Her, tam tTpedyrot - j/ÏÍa, ÿ H€Ể 3€ /€TH, OHH
qHTAT€JIECKHĂ ỐH.I€T, ä ÿ TP€ỐYKOT 33ÕO0TBI
MeHA ero HET
4 — #Í xo%y BOT 3T0 #6/10KO - Xoqemb 8ố10K0? A2
- Her, cnacn6o
5 — A ố6otocb Maprapnry, - ManbữK ố0HTCW Tp03BI
OHa Takada CTporad
Bài tập 2 Hãy xác định những từ sau đây thuộc nhĩm danh từ
nào? Danh từ cụ thê hay danh từ trừu tượng?
TeaTpans, BCTpeda, CyYMKa, MOJIHHH, YBA3K€HHM€,, CJIOBADb,
IIOJUI€D3KKA, OWKH, IIACIODT, TEDI€HH€, KapTa, HOMOIHb, ỐH.JI€T,
COBET, py4ka, THIHHHA
p 5 Lap Cac tạp HỢP từ VỚI CáC Qá1Hi tủ sáu
Wes ca
Bai ta
2KJIATE IOJDYTA, TPOJLI€lỐYC, 23J€KTPHMKA, HO€37,
KaHHKYJIbl, OTB€T, B€CHA, /IOKHb, HHCEMO, HIOHYTHHIĂ B€T€P
OHKH, KOHI€JIEK, KJIOM, HOJIKâ, COWYBCTBBH€,
Bài tập 4 Hồn thành câu, dùng những từ Sg SAA atthe ns,
gang giải thích cách lựa chọn của mình
1 A nonsan, aro Mapua 2x7 eT OT MeHa
5 ƠHa HCKa1a B CyMKG
6 ƠH HCKAJT B €Ể FJI43AX
TpO/1IelÒyc
3AIHCHAa1 KHH%-
Ka CO4UYBCTBHe
HHTAT€IbCKHH
Onset 6o0/EIioe HAIp3XeHne WTpYmKa IOMOIIE
aKTpuca
Bai tập 5 Điền vào những tập hợp từ cho dưới đây Cĩ thể sử
10
Trang 5dụng những từ cho trước Ghi nhớ các nhĩm động từ với ý
nghĩa chung “HCHĐITBIBATb CTpAX, OIAC€HH€, H€IOBKOCTb”
(ốowTbc1, HYTATbC1 ) và quy tắc sử dụng đối tượng với các
động từ này
Bostsca coOaku / coOaky, rpo3bl
OnacaTrbcw HaBO/IH€HHI
IyraTECw — HCIYTATECđ KDHKA, H€3HAKOMOTO W€JIOB€KA
CrecuaTben CBO€TO IDOH3HOHI€HHA
CTEJIHTECä CBOHX H€/OCTATKOB, CBO€TO HOCTYHKA
Msõerark Oerw/ O7Ibry H€HDHSTHOCT€I
Từ cho trước:
YparaH, 23HHI€MHZ, /IHKH€ 2KHBOTHBI, pBAHAĂ4 OH€XIA,
IDOCTYV/JIA, OIMHOH€CTBO, 2K34M€H, cecrpa, MapHHa,
H€IIDHSTHEI€ BCTD€MH, CHŠ3EI, D€3KHĂ CB€T, 3€M2IETDWC€HH€,
IUIOXOĂ IOCTYIOK, €MOHCTDAHHH HIDOT€CTA
Bài 6 Trả lời các câu hỏi sau
1 ero um Koro BEI ÕO#IHCb B I€TCTB€?
2 {ero HJIH KOTO ỐOHWT€Cb cefqac?
3 Uero onacaroTca JOH B C€CMHW€CKH OIACHBIX paloHax?
A Waser we x
4 H€TO HH KOIO CICHYCT oc C5, HJ12BA8 B OTKDBITOM t é t Ệ ce] prea ware
OKeaHe HOUBIO B Jiecy?
5 (ero CTEIJUITC1 H€KOTOPBI€ JIO/IM?
6 {ero OHH CT€CHZIOTCZ?
Bài tập 7 Điền tiếp vào những tập hợp từ cho đưới đây Cĩ thể
11
sử dụng từ cho sẵn Hãy nhớ răng, những động từ cĩ ý nghĩa
“đạt được”, “đến gần” (10ðnBATbEC1, JIOCTHTATb, KACATbCS, IpH?Kepnparbcw) hoặc mất đi (awmarscs) thì đối tượng được sử dụng ở cách 2
TOỐHBATECH H3M€H€HH, CIDAB€/IIHBOCTH, 0CTHTATb YCI€XOB, II€JH,
IIDH?K€D?2KHBATECä IOD5Kđ, DA3HEIX MH€HHÌI, KâCaTbCđ IDOỐ/I€MbI, BC€X COTDYHHKOB, JIHHIATbCS CHa, JIOMA
Từ cho trước:
M3B€CTHOCTb, YJIYHHI€HH€ 3XH3HH, CHJIBI, H3/€2KJA, ỐOTATCTBO, IPSMOÍ OTB€T, TPA/MHH1, BOHDOC, /IDYTO€ MH€HHW€, CTpOTHH
TVSAS^TITPRA Ý^%⁄“%/XTTT2/A'TAL ONMaATANTT Tr errr rrr xe“ xướng aware
JVZRSLHM¿ DOVIIDVL¿ SDVJLUVLD; /LHC1|HH11J1MHHđ, 5DCHHC, OỊC¡HH,
Bài tập 8 Sử dụng động từ trong ngoặc để hồn thành các đoạn hội thoại sau Biến đổi động từ In đậm sang danh từ cho
phù hợp, sử dụng từ cho trước
Mau: (xo6ursca)
— BaHra KOMAH7A H0Ố€/H.IA B IOCJI€IH€M MAT4e
- J[a, MEI ỊÒ1Cb IioÕenbi
1 (onacaTbcs)
- JJepeBH€ YTpO?Ka€T HaBO/IH€HW€
- Ja, eẽ wremm
2 (1oỜwTbc3)
- TBI IOJIYWHI COTIACHH€ DYKOBOHT€J Hã IpOB€J€HHe 12
Trang 62KCH€DHM€HTA?
- JÏa, B KOHH€ KOHHOB
3 (1OCTHTHVTb)
- B CTpAaH€ HOBBICH.JICH 2KH3H€HHBIĂ YDOB€Hb HaC€/I€HHS?
- Ja, B IOC7I€1H€€ Bp€M1 OHa
4 (u36eraTs)
- Mue kaxetca, Obra He XO"eT € HAMH BCTD€HATEC1
- Ja, B IOCJI€H€€ BD€M4 OHA
5 (I1nHHIMTbC8)
- TbI y€ IOTepsra Ha/Iexxy, To MapHHa IO3BOHHT T€ö€?
- la, 4 y2K€ COBCEM
- Poxutenmu bopHca p43B€.IHCE?
- JÏa, eTO MATb
Từ cho trước:
HIOBBIIICHH€, DA3BO/I, BCTp€ua
Bài tập 9 Hãy so sánh ý nghĩa của các cấu trúc với động từ
10cTnraTE và động từ 1oốnBaTbcs Ý nghĩa nào trong đó nhấn
mạnh hoạt động của chủ thể?
1 B pesymprate meperopopop Mue c TpYHHOM YÿHAIOCb
IID€7ICTABHT€JIH CTPAH /I0ỐHTbCW COT:IaCH1 I0CTHIJH COIIACHI HO 34B€HyIOIETO JIAỐOpaTopHel
- OCHOBHBIM BOIDOCAM p Ha lipoBeyeHue
2KCH€DHM€HTA
2 — OH Tak H H€ CMOT /I0ỐHTbCS
HpaMoro OTBeTa Ha CBOH BorIpoc
3 Mon YTOBODEBI H€ AocTuran A H€ N0ỐH.ICH H€GIH CBOHMH
Trang 7Động từ nõnbaTbcø được sử dụng trong trường hợp nếu
chủ thể hành động là người (danh từ động vật) hoặc một
nhĩm người (chính phủ, ban lãnh đạo nhà máy ) Để diễn
đạt ý nghĩa “đạt được thành tích cụ thể” ta dùng động từ
I0CTHFYATE
Alocmuzams / Oo6ueameca yenu, JCHẴXM, D€3VIIDIGITHO6G,
CO2IđCM, ỊO2O6ODEHHOCHU, KOMHDOMMCCG, 63GMMOHOHU-
Mauua, nobeda
Alobueampca omeema, V6GG2ICCHUA, npuzHanun, Ooeepua,
He3QBUCUMOCMU, PaBHONpasuA, ylyueHuA, noeolueHuA
l HoBOMY YHHT€IIO H€ CDA3Y Y/1AIOCb 3ABO€BATb /IOBCpH€
YUCHHKOB
Orenvwuncrt creana fanaa nnyvanut nn AN umernan
hone `Ztt‹ Hy ANALY Eb whi VaVvuUuuavVvu AVAUALKLL AY “Ty Wiw LPUD
3 PacHbBeT TBopwecTBa Bacnnns IÏlyKIIWHa OTHOCHTCA K 60-M TOAM XÃ B€KA
4 B 6ðO/IbHIHHCTB€ CTpAH 3X€HIIHHbI HM€IOT D33HBI€ HDABA C MY3XHHHAMH
5 KOT7a CBIH CTA7I COB€DIICHHO/ICTHHM, OH IOJIYHHJI IACTOPT
6 CryHeHT xoueT OBITb CaMOCTOATeEIBHBIM B paboTe Hal
Bài tập 11 Truyện đạt lại nội dung các câu sau sử dụng câu
Trang 8- OỐIIẠCTBO 3a CTOJIOM MHẠ Hẹ IOHPABWIOCb ro KacaeTcs
Y2KHHA TO OH OBL BẠJIHKOICITHEIl,
ý
1 IlOCTaHOBKa CHẠKTAKJI MHẠ HẠ IOHDABHIACE, HO APTHCTEI
HT3.IH IDẠKpACHO
2 YHÊHHIỳÍ BO3Bpaiaacb B AẬpWKy HẠcKOIbKO pa3 WerokKa ;
Husa 68 Tak i He Hane
3 Moi roctb yonro DACCKA3BIBAI O CBOHX yB/IeqeHnsx O
pAđử0TẠ T/IABHOM J1Ạ/IẠ CB0ẠÌÍ 2KH3HH 0H HẠ CKA33.1 HH C10BA
4 Đ7ANHCIAB ẠIOBK VMHH OỐpA3OBAaHHHI O ero
IIDOH3BẠ/ICHHIX MHẠ TDYJHO WT0-/IHỐO CKA332Tb ồ
Bài tập 12
a) Đọc những đoạn hội thoại sau Chỉ ra những cấu trúc trong Ý
đó sử dụng các động từ in đậm (trong tập hợp với động từ
nguyên dạng và những câu phụ thuộc có các liên từ wzzo,
1
- AHHa X0WẠT IIDOBO/HTE TẠỐ4 B 3ĐOHODT
- He Ha7O 4 3Ạ IpOCH1IA, HTOỐbI HHKTO HẠ IDOBO3KA7T Mens
- MbI XoqHM, 1TOỐEI IẠTH ỐbUIH CACTJIHBẠẠ Hàc
- KOHẠWHO, HO Ố0IOCE, TO Y HHX ỐY/IẾT HỆ MẠHEIIẠ HDOỐIẠM
ý
3
- HT0 TaM HDOHCXOHHT OKOJIO TOpO/ICKOỳÍ a1MHHHCTpAIINM?
- JỳlO1M TPẠỐYẠT 3aIIDẠTHTE CTDOMTẠJIECTBO Tapa3Keli B IApKe a
17
4
- Onbra ỐbLIa BHepa y Teạs?
- Ja, Ho OHA ỐBICTPpO YHUIA CK333/I, WTO ỐOHTCH XOTHTb OHHA IIO37HO BẠHẠDOM
5
- TO DACCKA3bIBaeT ỳaIHHa ⁄ỳ HHWẠTO HẠ CJIEIHY ?
- Ha CTECHWẠTCfự TOBODHTb TpOMKO
- Bo/a B 3TOM HCTOHHMKẠ O4ẠHb BKYCHaả Ilene
- $ỳ 0acaI0Cb HHTb CBIDYIO BOJY
- A a 6010ằb, Kak ỐbI HỆ IDOCTY,HTbBC1
8
- Ioqey BanHM CMOTPẠII B CTODOHY KOT/ã FOBODHII C HaMH?
- ÒH BHHOBAT IẠPẠIO MHOM W CTBLIHTCH HOCMOTPẠTb MHẠ B raza
9
- TBOỳÍ CEIH HẠ CTbLIHTC# XO/UITE B DBAHBIX 72KHHCAX
- BwnHo, HẠT Á Ố0I0Cb ẠMY TO-HHỐY/Ib CKa3aTb, 0IACAI0Cb, Kak ObI OH HẠ pDACCẠDHH.IC1
6) Danh dấu * vào cột mà những động từ dưới đây sử dụng với
cấu trúc đó
18
Trang 9+ +470 | +
HHQHHHTHB
+ Kak OBI WTOỐHI | He
Bài tập 13 Hoàn thành các mẫu hội thoại sau Sử dụng cấu
trúc với động từ nguyên dạng và với các liên từ 4To6bI, Kak
ỐbI ne Có thê sử dụng từ cho trước
- Iolixy IOMOTY AHTOHY IDHH€CTH IIOCyñy ÔHaCAIOCb
Từ cho trước: IIpDOCIaTb, IDOCTY/IMTbC1, pA3ÕYMTb, OIIO3ATb, II€Tb pA3ÔHTb
Bài tập 14 Hãy so sánh những cách thé hiện dưới đây và cô
gắng xác định sự khác nhau của nó Sử dụng dữ liệu cho trước
1 5l ỐOIOCE TPpO3BI
2 Borocs, 4ro ỐYI€T FpO3a
3 BoIocb, KaK ỐbI H€ ỐbIIO TPO3BI
Dã liệu cho trước:
a) Người nói sợ cơn giông
6) Người nói thể hiện sự phỏng đoán chắc chắn về khả năng sẽ
Mẫu:
* 4 ØOzJicg, HTO 3aỐYHY ÔH.JITBI
- A Ốos/IC1, KaK ỐEI H€ 3A4ỐbITb ỐMJI€TBI
* % Øosics, ro Bopnc 3a6Øy€T ÔHJI€TBI
- A Gosanca, KaK ỐbI B0pHC He 3a6n11 ỐWJT€TEI
1 A onacasica, WTO Ha1O€M Mapnne 4 qep€3 HOJI4aCa YIIEI
20
Trang 102 MbI OIIaCa/IWCb, WTO HAaHHÉTC# INTOpM HM YONI c TLpKa
3 HH TOBODHJTH THXO, ÕO#IMCb, ITO pasby AAT /1€T€Ì
4 He paccKa3bIBalï cecTp€ O HaII€M D€II€HHH ⁄Í ỐOIOCb, HTO
OHA IDOTOBODHTC1 DO/JMT€JLM
5 2l Õ0JIC1, T0 IDOCIUIO H NOL YTpO TO H JI67I0 IDOCBIIA7ICS
6) Chú ý những câu cĩ nội dung cĩ thể truyền đạt bằng động từ
nguyên dạng Hãy thực hiện theo cách này Trong trường hợp
cần thiết cĩ thể sử dụng bảng của bài tập 12
Bài tập 16 Hồn thành những mẫu hội thoại sau Sử dụng cầu
trúc với động từ nguyên đạng và câu phức cĩ liên từ KØK Øb! H€
Mẫu:
.# Ĩ uềM TeÕ1 IpOCHJI AHTOH? [TOỐbI TBI OJOJD2KHJI €MY /€H€T
- la oH IDOCHJI O7IOJIKHTb ©MY /€H€T
* Uero 6osINCb HT€IIH 1€peBHH? [ÍTO BO/a 32TOHHT HX /OMA?
- Ha, on 6O1#IHCE, Kak BI BO/I3 H€ 3ATOIIHJIA HX OMA
1 ⁄ 3aÕbELI, O HỀM TEI M€H4 IDOCHJIA TOƠBI 1 He DACCK33bIBA7I
IĨaBJIY O HaITIeM pa3TroBope?
2 — đero oIacancb ponwTenw? HTO CBIH 3K€HHTCS CJIHHIKOM
5 — O 4émM HOIPpOCHI DOKOBOHHT€/IbE JIÃODATODHH CBOHX
coTpyaqHuKoB? Uro6si OHH IopaÕØoTa1w B cyÕ66oTry?
21
6 — Uero on omacaetca? Uto Betep yHecéT /IOIKY?
Bài tập 17 Truyền đạt lại nội dung các câu sau bằng các phương án cĩ thể, sử dụng động từ trong ngoặc và từ cho trước
1 (HcKaTb) Mue KaK€TCS, ÀHTOH XOH€T HOCCODHTbCH CO
6 (1aTb) ⁄Ỉ HHKY/IAa H€ MOTY VĂTH, MH€ /IOJ2KHbI H03BOHHTE
IIO BA?KHOMV H€ITY
7 (w36eraTb) OH He NOON, Kora ero pACCIPAIIWMBA1H O €TO C©M©ÌHỌi 3KH3HH ˆ
8 (kacaTbca) Mbi He HM€€T HHKAKOTO OTHOHICHH1 K 2TOMY 1€IV
9 (crbI1HTbcs) Mapua He xoTesia, 4TOObI KTO-HHOyAb BUI,
Kak OHA ILIAKA14
Từ cho rước:
€CODa, OCBOỐO?K€HH€, BA3KHHIÏ 3BOHOK, pACCHDOCBI, CJIỂ3BI
22
Trang 11§2 Toàn thể đối tượng
hoặc một phân của đôi tượng
Những danh từ vật chât (øoòa, wonoKo, co ) trong tập
hợp với động từ hoàn thành thê được sử dụng ở cách 4 nếu
như nói về cái gì đó cụ thể và ở cách 2 nếu nói về cái gì đó
trừu tượng
BO3b.MHU MOIOKO
BO3b.MU HGMHO2O MOOKd
(2Øn0Ko, Konqema, yeemoe)
TTonoocu 6 eazouKy (amu) Konq@emobi
TTonoocu 6 easoury (KaKux-HubyOb) Konqbem
Chú ý động từ với tiếp đầu từ:
mo + cách 4 (doecme poiby), oT + cách 2 (ompe3amo
Kou6acol);
Ha + cách 4 hoặc cách 2 phụ thuộc vào số lượng xác định
của vật
HaD€3đffb (6eCb) CbIp — Hapezamb Colpa
Bài tập 18 So sánh những tập hợp từ in đậm sau đây Theo dõi
cách sử dụng đối tượng (cách 2 hay cách 4)
1 - Topno y M€H1 Bcể emé - Thi maa ceroqHa MONOKO?
2 - CbeImE eHIiể €aJ1AT4 - Ca/IAT MBI Cb€JIH, MOXHO
- Cnacu6o, 4 cpIT HaJIMBaTb CYII
Ra are ime tan 19
Bai tap 20 Doc các hội thoại sau Hãy chỉ ra những đôi tượng sau phụ thuộc vào mức độ cụ thê của danh từ hay là mức độ cụ
thể về số lượng của nó
1
- tro TeÕe IpHH€CTHM?
- Ecnu TeOe H€TDY/IHO, KVHH #ố.10K
Trang 12Bài tập 21 Hãy xác định xem những tập hợp từ in đậm nào
dưới đây cĩ thể hồn thành bằng các từ chỉ đơn vị đo lường
sau: (HEMHOZO, KYCOK, KyCOYeK, JIO2/CKG, 1O2Ce4Ka, CmaKan,
4YQUKA, KUNOZDAMM, 4yMb-4yMb, WenomKa)
1 jõaBE B cy coum
2 Eciin He xodeIIIb Õ€/IATE Cb€HIb TBODOTY
3 A OOBTHHO He YKHHAIO TOMBKO Tepes, CHOM IbE) K€(ÙHD
4 Tlocne o6efa 1 BLINMIa 4alo
5 [locmoTpu, ä KYHHUIA OI€Hb XODOHIH€ IOMHJI0DHI
6 Ham HIDHBC3/IH H3 I€D€BHH KADTOHIKH H KAIIVCTEI
Bài tập 22 Hãy đọc những câu sau
a) Hãy đưa ra kết luận về mối quan hệ giữa các dạng đối tượng
và động từ
1 Zl Bbinea AHpe1 Y M€TDO, OH HOKYHIA.I HB€TBI
2 MHe Ha7o KYHHTE HB€TEI / IB€TO0B 711 ÏHpHHĐI
3 Ona HaJIMBaJla BOY B Ba3y JUI5 IB€TOB
4, Haneit Bogbl / Boy BOTY Ba3y H IOCTABb B H€Ể IIB€TBI
5 Emap DEIỐY OCTODO2KHe€€, B H€l MHOTO KOCT€Ă
6 CbeHmE €IIỂ DBIỐBI
6) Hãy giải thích ý nghĩa các tiếp đầu từ của động từ ảnh hưởng
đến việc lựa chọn đối tượng
1 Joems BHHeTD€T, €TO HỆCMHOTO OCTAJIOCE
2 OTpexb MHe KO/IÕACKH
3 ỊH 0THHJI BHH3 H IOCTABHJI DOMKY Hã CTO
25
4 A Hae€/acb OD€XOB H H€ CTA/Ia Õ€/IATb
5 Bo BPpeMA SKCKYPCHH MBI HAIHIHCE BOHBIL H3 TODHOTO
MCTOHHMKa
6 JJaBal đ10HbỀM HHBO
Bài tập 23 Hồn thành các câu dưới đây, sử
ua chon cua minh
1 Ecnn nolnểHmb Ha DEIHOK KYHH
2 Mbi Cb€HHM HTO TBÍ KYHH7I3 BAD€Hb€
7 JJoeIb H€ OCT4BJIITb 3K€ € 7O 33BTDpA
§ MbI BIOBOIIE HA€/IHCP KOfHâ ỐPO/HIIH
HO JI€CY
9, EHmIbTe O4€Hb BKYCHa1
10 IloeInb , OT HeTO H€ IOIPABHIHbC1
11 Korna ÕYI€HIb BO3BDpAIHIATbC# /IOMOĂ,
COJIb COJIb MHH€DAJIEHA BO7a
Baslepbaka Kala yepHuka
Kallycta cana
KaKH€-HHỐYb
IIB€TBI
ICH€CHb€
Trang 13§3 Nguôn gốc hoặc thông tin
Dạng y køzø được sử dụng nếu động từ thể hiện hành động
chủ động và có sáng kiến của chủ thể (CHDOCHTb ÿ KØ020 —
CJIbIIHATE OM K020)
Dang om xozo duoc sir dung néu chi thé bi dong, va hanh
động chủ động được một người khác làm
Những động từ này có thể có cả hành động chủ động và bị
động của chủ thể Việc lựa chọn phụ thuộc vào tình huồng
Y3man y Heopa — cnpocun Heopa; ysuan om Heopa — Hzopo
- ÔTKY/a Y T€Õ4 9Ta KacceTra?
ss n>»qưn es v Ranuca B3WJ! CC VY Dopuca
2
- KTo TeÕ€ IO/ADHJI 3TH IIB€TbI?
- HuKTo, 4 CaMa X KYHHJIA Y CTADYHIKH OKOJIO M€TPO
3
- THỊ 3HA€IIIb, 1TO 2K3AM€HA IO HCTODHH ÿy HaC H€ Õy/€eT?
- ja a capimlas 06 3TOM oT Ostera
- BbI BceT/1a c ÕpaTOM TâK HDY2KH.JIH?
- H€T, B /I€TCTB€ MBI YaCTO CCOPHAMCh, OH OTHHMAJI ÿ M€HS MTDYLIKH
7
- Y reOsa ecTb curapetTsi?
- Het, OT€I YBHJ€JI, HTO A Kypi0 HW OTOOpas Hx y MeHA
28
Trang 14Bài tập 25 Đọc những đoạn hội thoại sau Xác định xem cấu
trúc ÿ Koro, or Koro phụ thuộc vào điều gì
l.- TbI He 3HaeHIb, AHHAy%€© - TKV/ð THỊ 3HA€HIb, NTO
- He 3Hato, HO MOTy y3HaTb 4j copepmeHHo cJydalno
v Anrẩnra ¥ sap a witacee vinan of arom am Anréua Y3Hadi xen OO STOM OT APTOMa
2 - [ae MOKHO HOJIYHHTb Tne Tes KYHHIA 9Ty
T€3HWCERI IOKJIA1OB? CKaTepTb?
- Ha HaTOM o2tTaxe y - A nonyansaa €ễ B HO/ApOK
C€KD€TAD1 B ODFKOMHT€T€ 0T JÏIOIMM.IBI
3 - KOT0 BbI YHHJIHCb B OTKVHA BbI 3HaeTe
KOHC€DBATODHH? MO/IOHỂXHBIĂ 3KaDTOH?
- Y npotqbcccopa Ilerposa - HapepHoe, cam Toro He
3aM€HWA1, HAYyHH.ICH 0T CTY€HTOB
4 - Ứ]n€ MO3KHO KYHHTb KHHYY
“TapyccKHe cTpaHwnepr”? - ÔTKYHAa ÿ T€ỐI 3TO
- T0 OH€Hb D€KAñ" KHHFA, 1 CTADHHHOe€ 3epKaso?
HBTAHACbP IOCTATbE €Ẻ y - OHO /I0CTAJI0OCb MH€ 0T
ỐyKHHHCTA, HO H€ CMOT11A 1€nYMIKH
Bài tập 26 Hoàn thành các cau sau str dung cau tric y Kozo
2 Ø cnpnnan , aro bB MaHex€ OTKDBUIACb HHT€DP€CHA1
BBICTaBKa (y 3HaKOMBIX — OT 3HAKOMBIX)
3 Cepreli oqeHb paCCTDO€H, YKDAJIH /JI€HbTH (y H€TO — OT Hero)
4 QTỐ€DHT€ CIHWKH, a TO OH /IOM IIOIO%2KẾT (y peØŠHKa —
or peØEHKa)
5, He 3HâïO, ÕBbi 33HãTb H€MHOTO HI€H€T HO CTHH€HJHH (Y
KOTO — OT KOFO)
6 Y3Hali rJ€ OH KYIIHJI THTApY (y AH/Ipea — 0T AHp€3)
7 OH cka3all, HTO KYHHJI €Ể (VY 3HAKOMOTO ~ OT 3HAKOMOTO)
§ Bqepa ø BBIHTPpAH HApTHIO B WaxMaTbl (y LOpua — oT }Opus)
9 - Kora HaqHÈTca KHHO(Đ€CTHBAJTb?
- He 3naro, cnpocm (y MapnHbi — or MapHHBI)
Bài tập 27
a) So sánh sự giống nhau về ý nghĩa giữa các câu Câu nào có
chủ thể là người nhận cái gì đó và câu nào có chủ thể là người
cho cái gì đó
1 Ponnrenn HoapHnn BHKTODY MY3BIKAIEHBIÍ H€HTDp — BHKTOp HO/JIYHHI B HOHADOK OT DO/HT€I€Ă MY3bIKAIbHBIH I€HTP ,
2 ITY HOBOCTR MHe coobimun ĐanHM — 3 wes * —~~ << xi4
Trang 152 OTY OTKpbITKy MH€ IIDHCJI3/a C©CTpA (IOJIYHHTB)
3 Cocenn HO /Ia4€ HpOHAIH MO€MY ỐpATY TA3OHOKOCHIKY
(KyHHTE) ˆ
4 CecTpa O70/2KH2I3 MH€ I€H€T Hã IYT€BKY (3âH5TB)
5 Jpy3b noapHIH TaH€ THTADY (HOJYHHTb B IO/IADOK)
` ` , ast x
aan thanh c4c hAi thaai can then man
WALL QVIICtLLL14 WOW aay VII7CLL IU VINNY 1L4CU
- lĨpeHoHNaBAT€JIE H€ 32M€HHJI, HTO TBI HOJIb3OBAICH Hã
- KTo TeÕ yqHJI IIaBarb? CTapingl ÔpaTr?
- Ja, 4 yHH/IACb HJI4BATb
2 ⁄l He MOTY HOH5Tb, Yero OHA OT MeHA TpebyeT
3 OH TpeỐy€T ÿ M€H1 %KypHall, KOTOpHIi 1AJ1 MH€ /IABHBIM —
TpeÕØoBaTb Ø? K020 + danh từ có ý nghĩa trừu tượng
(mpe6Øo6amo 01 Kozo yeancenuA)
Bài tập 30 Việt lại các câu sau với các câu trúc IDOCHTE 20 umo y Kozo và động từ TD€Ố0BATb 120 / I0 ÿ KO20 /0Ht K020
32
Trang 16Sử dụng từ in nghiêng và các từ cho trước
Mau:
- ƠH IDOCHI 0THA IDOCTHTE €TO
- ƠH IpOCHII Y 0TIAa IDOIHIEHHS
Oua He Tpebyer, TFTOẾTT 1⁄77 Of camRe Tennant
2 Musanuonep HOTP€ƠOBAJI, HTOỐBbI #20X02/CMÙ TD€/bWBHI
7OKYM€HTRI
3 CryneHTbl onpocuma npenodasamena DA3Dp€IHHTb uM
CaBaTb 3a4éT BCpely ˆ
4 QHa HHKOT7Ia He TpeOoBala, 1TOỐHI Ị€7? Õ1aTO/IADHJIH eẽ
Từ cho trước:
ÕIarOAPHOCTb, DA3D€II€HH€, 1OKYM€HTBI, CO4YBCTBHe
§4 Giải phĩng — Thốt khỏi
Bài tập 31 Đọc những câu sau đây Viết ra những động từ in
đậm và những từ phụ thuộc vào nĩ
l TOỐBI 3aHHTHTEC# OT XOIOHA HOMA Hã ceBepe CTpoaT c
TOJIECTEIMH CTÊ€H2MH W Mâ!I€HbKHMH OKHâMH
2 MbI YyKDEILIHCE OT 1O3%U1 HOJI ỐOJIBHINM JI€D€BOM
3 ⁄Í HHKAK H€ MOTJIA 0TJI€/IATECH OT MBICIM YTO Te-TO Buea
5 IĨpecTyHHHKy y1A/0Cb €KDBITbC# OT Ip€C/I€IOBar€eli QH
CHIDHTAJICH OT HHX B IIOTBAJIC 6Ø0JIEIIOTO 710M4
6 BpaT He CTD€MHIIC1 0CB0Ố0/HTECf# OT BO€HHỌÍ CJIY2KƠBI
7 MHe XOWeTCã IOCKOD€C H3ỐABHTEC# OT /I€H€T, KOTOPBIC 4
MOJD2KHA I€D€C/HA4TE HmKoako
8 OH oTKa3asICd OT 3aBTpaka H Cpa3y Moexasl HẠ BOK3811
9 EMV Y/1AIOCb BBIIHHTECđ OT HAKDOMAHMHM
10 Mue XOT€JIOCb 0TBJI€4bCf OT H€HDHSTHBIX MBICJI€Ề
3aHIHHATE Koz0/4mo 3AIIHHHTb OM Koz0/0m W€20 H3õ2aB.I1Tb
H3ðABHTb JICHHTb BbEI€HHTE 0CB0ỗ0?X1ATE 0CB0ố0THTE 0TBJI€KATb 0TB.Ie1b 'HDWTATE
- CIDHTATE
CKPBIBATE CKDBITb CIACATE Kozo /umo CHACTH om Kozo /om 4ez0
OTKa3bIBaTh = Komy (6 4ém)
34
3amIHIIATbCH 011 K0¿0 3aHIHHIHTEBCS om 4é2o n30aBIATbeA
H3ỐaBHTECH
JI€HHTbCS
BEIICHHTbGS
0CB0ố0%X7aTbcø OcBOOOTHTBCA
.-0TB/ICKäTbCä
OTBICIbCHA
TIDNHTATbCH CIp1TATbcø
| OTKASbIBAThCHA
Trang 17
Bài tập 32 Hồn thành các câu sau sử dụng động từ cĩ hoặc
khơng cĩ tiêu từ —em Ghi ra những tập hợp với các động từ đĩ
1 (n3ÕaBHTb - đ3ÕaBHTbC#) ⁄Ï XO4Y BAC OT H€HY2KHEIX 3a00T
2 (cTacTw - cđacrwcb) HecKOJIbKO HACCA?KHDpOB DAa3ƠHBHI€TOC4
CAaMO.IÊTA OT THỐ€JIH ỐIAFO/IADS TOMY, HTO HâXO/HIHCbB B
Bài tập 33 Hồn thành các câu sau với các từ cho bên phải
Chú ý đến những từ in đậm cĩ ý nghĩa chỉ phương tiện hay
2 Ona CKpbIBasIa CBOM HENPHATHOCTH Apy3ba
3 ỊH 3amwumiancs 1a/IKOli coOaka
4 A oTmenamacb , CKa3aB, HT0 HJIOXO | H€3BAHBIl TOCTb
ce6a 4yYBCTBYIO
5 OTH KHUIH Hao CIIPATATB TH
6 JÏŒTOM MEI CIACAJIHCb C€TKAMH MYXH
7 HOMOIIbEI0 IP0CTOFT0 CD€/JICTBA Ham yyanocb HM3OABHTbCH € | TaDAKAHBI
Bài tập 34 Viết tiếp các tập hợp từ sau Cĩ thể sử dụng từ cho trước
H3ÕABHTbCS OT MPICJIH OT IJIOXOTO ID€/HYBCTBHI
OT7€.IATbCf OT MBICJIH OT H33ỌÍIHBOTO IOC€THT€7H
Bài tập 35 Hồn thành các câu sau với những động từ cho trước
1 CTaHOBHJIOCE T€THJIO, 3CMJI1 Y2K€ KO€C-ETE OT CH€Ta4
36
Trang 182 Đpaw p€KOM€HIOB4I OombHOMy Hp€XJI€ BC€TO OT
JIHHH€TO B€Ca
3 JlonKH BO3BpalIiaIHCE K Ố€p€TY, OT HIDHỐ/IH3XaIOHIeTocg
4 ⁄Ï HHKAK H€ MOIIIA OT H€HDHWTHOTO H€IOB€KA, KOTODHIl
3TOBODH.I CO MHỌÍ Ha ysIMIe
Sewer Tra TU wearer ee KHDT H NOETSBETr man a ;
Ÿ< <71Ÿ HỮU/IRY MƠ2KHO ƠI KHHÍ H HOCTA4BHTB TY/18 HOCVY ý
6 A He coOuparocs or Kupusuia cBoé npommioe
Và 0TK43aTbcw với những từ phụ thuộc vào chúng ’
1 On HaoTpe3 oTka3alca oT | HnHKOJIAaĂï HpOCHI KP€NHT Ha
NOMOLIM MJjesiasi BCé CaM CTPOHTeJIBCTBO HOMA, HO ?
IHp€KTOD ÕAHKâ OTK3331I €MY
(HO eMy OTK2A3A7H)
2 A He OTKa3bIBaIOCh OT -
CBOHX CJIOB
3 Ona MHOrO paØoTaeT | Panm n€Tel OHa BO MHOTOM
OTKa3bIBaeTCA OT | OTKa3bIBaeT ceGe
om 4ezo Su dung tir cho trudc
1 Bopuc orka3asicd y4aCTBOBAaTb B COD€BHOBAHMAX
2 E.IeHa OTKa3alach y2KHHATb
3 AHTOH OTKa3asicad MOexaTb B HoBTOPOH
4, AHHa OTK8A32/IACE BBICTYHHTb Ha KOHÙ€D€HIUM
5 Mapns OTKA3a/IACb KYHHTb HOBYTO IHIJLIHKY
Từ cho trước:
YHACTHe, Y2KMH, IOKYIIKA, IO€3/IKA, BEICTYILICHW
Bài tập 38 So sánh các câu sau Chú ý đên một vài trường hợp tương quan của câu trÚC 0TKA3aTbn + W„H@WHMmH6 va
Bài tập 39 Trả lời khơng tán thành những câu hỏi sau theo
mẫu 043đ K044ÿ (EM OrKđ3đ14 = ƠH TIOJIYHHT OTKA3)
Mau:
- Mnxaw1ny nan JIbTOTHBIB ƠH/I€T?
38
Trang 19- Het, emy oTKa3aJin
1 Cepreto IpO/UIHJIM Busy?
2 EMY pa3p€IHIWJIM IOCTDOHTb TApA2K OKOJIO oma?
3 Ceprel IpocH/I aKaeMHw€eCKHÏi OTHYCK ƠH IIOJIYHHJI ero?
| Cấu trúc Komy neb3w 0TKA3aTbE ø 2 được sử dụng để
nĩi về tính cách của người Thường là thể hiện sự tán thành,
tích cực
- On ocmpoymexn HDa6Ịa
- Ja emy He1b3 OMKa3aMb 6 Ocmpoymuu
Bài tập 40 Hãy đồng ý với người nĩi Sử dụng cau tric Komy
H€JIb34 0TKA3aTE 6 4¥ém CO thê dùng các từ cho trước
1 Huxuta Oq€Hb HaXO/HHHB
2 Ero OTeIi ID€IDHHMWHB
3 AHHa OW€Hb TDY7IO0J7IOƠNBaA
4 Ham IDeIoABAT€JIb O4€HE TD€OOBAT€II€H
a) Hãy nĩi xem bây giờ cậu em trai cĩ quây rây An tơn làm
việc khơng? Vì sao?
AHTOH CHH€1I 33 CTOJIOM H paÕOTaI MnaniHl ỐpaT HpHCTABA11
K H€MY C D23HBIMH HDOCbÕaMH KOHH€ KOHHOB AHTOH
0T/1€/13/ICH 0T H€T0 0Ố€IIA3HH€M CBO/IHTE ©€TO 3aBTpa B WHpK
Ø) Hãy nĩi xem mọi người cảm thây thê nào sau sự cơ được miêu tả
TYpHCTBI HUIH HO J€CHOl TpOHHHKC HeOXHIAHHO M3-3a KYCTOB HOKA34/C OTDOMHBIĂ JOCb JÏIOIH 3AM€DIH O3XHHAđ HaIaneHHx Ho J1OCb CHOKOÍHO HepeIHEJI TDOHY H ÿYJ1AIHNC4 B JI€C ÏYDHCTBI 0T/€/1A/IHCE JIẾTKHM HCIIYTOM
Bài tập 42: Truyên đạt lại nội dung các câu sau, sử dụng câu
trÚC 0T/I€.IATECH N€M
l AHIp€Ă €xan Ha MAHINH€ MH HO H€BHHMAT€IbHOCTH IP€BHBICHI CKODOCTb MHIHHHOH€CD OCTAHOBHI ero H OImITpaQoBa.Il AHIpel ỐbLI pađH, HOTOMY HTO ỐOXJICH, WTO MHJLIHHHOH€D OTƠ€pẾT ÿ H€TO Ip4Ba
2 HHKOIali dacTO mpomyckan 3aHaTHa ETO BBI3BANH B
€KaHaT ƠH ỐO4JIC1, HTO €TO HCKJIIOHAT H3 VHHB€DCHT€TA, HO
€MY TO/IbKO CJI€/I3H 33M€AHHWe
3 CbIH IDOCHJI OTHA B3ãTb ©TO € cÕØoli Ha (byTỐO1I QT€I[ 3TOTO
He XOTeJI H 7IäJ1 CMY OỐ€HIAHH€ HIOB€CTH €TO 34BTDA B 3OOIIADK
40
Trang 20- ƠT H€TO 33BHCHT CTOHMOCTE KBADTHPHI?
- ƯT cẽ H/IOIIA/H OT TOTO, Ha KAKOM 2T33K€ OHA HAXO/JHTC4 OT,
TOTO, €CTE JIH B KBäPTHD€ T€/I€ÙOH
2
- ƯT q€TO 3a4BHCHT 3/IODOBb€ 1€/IOBeKa?
- Or erO ÕDa3a ›KH3HH, OT TOFO, KYDHT OH HIIH H€T
3
- ĨT q€TO 3aBHCHT Kapbepa 4en0BeKa?
- OT €TO TDY/IO7HOỐM1, OT ©€TO CHIOCOƠHOCT€II
4
- OT HW€TO 33BHCHT IIaMSTE 1€JIOBeKA?
- Or BO3DACTaA, OT YMCHHZ1 COCD€CHOTOHHTECH
Từ cho rước:
PalOH; r/€ OH HAXOHHTCH; ©CTb JIM B IOM€ /JIHỢT; Ky¿la
BBIXOJWT OKHa; MHTaHve, 3aHMMaeTCH JH OH CHOPTOM;
Bài tập 44 Trả lời các câu hỏi sau Sử dụng động từ 3aBHCeTb
và các từ cho trong ngoặc
AAAas- iViUU
- Bpl moegetTe B BOCKpeceHbe 3a ropoy? (Torowa)
- 2TO 38BHCHT OT IOFO/IBI (OT TOFO, KaKẫ ÕYy/€T HIOTO/13)
1.— Thi nolnẽnIb Ha KOHIEPDT?2 (ỐY,1YT ỐH2I€TBI)
2 — Kya TbI HIO€€HIb JI€TOM? (CKO/IbKO /I€H€T MH€ /13YT pOHT€JIH)
ˆ 3 — THỊ ỐyH€HIb /IOCPOHHO C/IABBATb 3K3AM€HbBI? (yCH€IO IIOTTOTOBHTbCS3)
4 - BbI ỐyeT€ CTaBHTb CI€KTAKJIb HOCJI€ OKOHAHH1 KYpCOB? (MbI Hal TỂM KOCTIOMBI)
Tập hợp từ Haxo1wTb€C1 B 3a4BMWCHMOCTH được dùng trong văn phong sách vở và cĩ thể thêm vào bằng những từ xác định: Hax0ỊwHbC3 6 MamepuaivHou ( HOIHOH / npamou
3ABUCUMOCMU
truc HAXOAHTBCH B 3€BHCHMOCTH
Mau:
- OTM ABJICHHA HEMOCpeACTBEHHO 3aBHCAT Apyr OT Apyra
- OTM ABJCHHA HaxOAATCA B HENOCpeACTBeEHHOK (B MpaAMO?)
Trang 21
42-3BHCHMOCTH /IDYT OT Apyra
1 BONIBIIHHCTBO CTYHN€HTOB MAT€PHAJIEHO 3aBHCAT OT
pOHT€.I€Ă
2 Bpema OTHYCKOB COTDYIHHKOB IIOJIHOCTbIO 3aBHCHT OT
mupextopa (upMBEI
3, Purmounble Hembl HeMOCNeICTREHHO 3aBUCAT OT CII
4 Jlo 1861 roga KpecTbsHe B POCCHH HOJIbHOCTbEO 33BHC€JIH OT
IOMCIHHWK4
§6 Thành phân của sự vật
BXO/IHTb B COCTaB qe¿0
Bài tập 46 Đọc các câu sau đây Xác định: Câu trúc in dam
nào được sử dụng với ý nghĩa toàn phân và câu trúc nào với ý
nghĩa bộ phận
1 Co/IHedHas CHCT€MA COCTOHT 13 ÒC68?/1H HJLAH€H
2 Ð naBHH€ BD€M€HA YHÊHEI€ HP€JIHIOJIAFAH, HTO ổ CÓCfđ8
CA1HGUHQ1 CHCHICMbI BXOHH.10 HỆ T€BSTb, a 1€CSTE IUIAH€T
3 lÏpaBOCIABHHIĂ XDAM COCTOHMT 43 mpéx ŒCH€H: a1TAD3,
Cp€/H€TO XDAMA HM HIDHTBODA
4 B cocmaé Monacmbipa BXxOAAT jiBa xpama
5 Cnopapb Jana cocmoum uz vembipex momoe
6.B €C7106qDb Alana BXOJHT MHOTO 7IH3J7I€KTHHIX CJIOB
43
7 JleToM 1997 ro/a [OHKOHT Bomén 6 cocmae Kumaa
Câu trúc cocTrowTrE #z yezo được sử dụng đề nói về toàn phân của sự vật, còn câu tric BXOAHTb B cocTaB 4ez0 duoc dùng đề nói về cả toàn phân và một phân của sự vật
Bài tập 47 Làm quen với các câu sau Truyện đạt lại nội dung các
câu sau băng cau tric 6 cocmaeé 420 BXOJIMT (BOHLIO) 10
1 ®enepanbHoe coðpaHwe PoccnlfcKol ŒenepaHMH cOCTOHT H3 JBYX HaJIaT: CoBeTra ®eepaHww w Ï'ocyIapDCTB€HHOĂ /YMEI
2 KoHrpecc CIHA cocTronr m3 Cenata mw_ lĨanarbi IP€HCTaBHT€.I€Ìf
3 AHTJIHĂCKHĂ HApIaM€HT COCTOHT H3 ÏlÏaHaTbi JIODHOB H
[laraTEI /1€IYTATOB
Bài tập 48 Chuyên quan hệ một phân và toàn phân giữa các sự việc được gọi tên sau đây Chỉ ra những trường hợp có thể sử dụng câu trúc T0 BXOMT 6 C0CH1đ6 G20 / 80 NIHO
OỐHI€CTB€HHEI© /I€äT€JIH
2 MOCKOBCKHĂ yHuBepcuter B | TpH (ÙaKV/IbTeTa
3 )iopH KOHKYypca BbIJIAÍOHIH€C MY3bIK8HTEI
4 KapTHHHa4 ra/epes OTH€II HKOH
2 3aIIanHa4 aCTb IBOpIIa CTOJOBA1 -
6 Konnexuna D€HKHC MHH€DAJIHI
44
Trang 22Bài tập 49 Đọc những câu sau Chỉ ra những từ có ý nghĩa
toàn bộ sự vật và những từ có ý nghĩa một phần của sự vật
1 ATMocepa 3eMIH COJI€D?KHT O3OH
2 B kaproQe:Ie co/€p2KHTCä ÕO/JIBIHIO€ KOJIHM€CTBO KDAXMA1TA
3 B MODPCKBX BOHODOCJISX COH€D3KATCI MHOTH€ HOJI€3HBI€
Bài tập 50 Trả lời các câu hỏi sử dụng từ trong ngoặc Chú ý
đến trật tự từ trong câu trả lời Nhớ rằng những từ mang thông
tin mới thì thường đứng ở cuối câu
1 To CO/I€PXHTC# B KpACHOM H€pII€? (ÕOJIbIIO€ KO/IHW€CTBO
Bài tập 51: Sử dụng cấu trúc với động từ conep>xarb và động
từ conepzKarsew để miêu tả thành phần của vật
1 lĨpnponHas Boa IDHM€CH
2 3€MHa1 KOpa DA/IHOAKTHBHBI€ B€II€CTBA
3 Kaxapii maTp Boge B | 275 TpaMMOB COI€Ă MẽpTBOM mMope
4, 3emHaa Kopa OHH HpOIICHT BOTODO/IA
3 Jlequuxu HaH€Ă HIAH€TBI COI€DXKAT 21 MHJLUIHOH
KyOW%€CKHX KHJIOM€TPOB HID€CHOH BO/IBI
4 ATwocjepa 3eMnH Ha Bbicore 20 — 3Ô KHIOM€TpOB COJI€P)KHT 3HAHWHT€JIbHbI€ KOJIIHH€CTBA O3OHA
5 MopcKas KaIIYCTA COJ€P?KHT MHOTO 0714
COCTOSITb H3 *I€TO — COCTOSITb B HỀM
46
Trang 23diễn tả thành phần của vật Nhưng động từ cocTo#T trong
cấu trúc cocrowTb ø ởw ở những câu sau lại cĩ nghĩa gần
giống với các động từ ốbITb và BJNTbC1
BknaỊ aKdỊeMMKA BepnadcKkozo 6 HayKy cocmoum 6
Bạn đã biết, câu trúc cocTrow#rb #2 4ezo dugc str dung dé
pazpabomxe yuenua o ØuOcQepe
DKMUY URUUCMUKUY 12C/ftŒƯCKƯc G6 HH“ NV
yuenua o 6uocdepe
Bxaadom axademuxa Bepuadcxozo 6 HayKy ABIAeMCA
pazpa6bom« a yuenua o buocgepe
Bài tập 53 So sánh các câu sau Câu nào nĩi về hoạt động cĩ
thực và câu nào nĩi về ước muơn hoặc sự cân thiệt?
1 Hama ominốKa cocrola B 3a1ada ICWXOJIOTA COCTOSIA B
TOM, WTO MbI BOBPpeMaA He TOM, HTOƠbI HOMOWb CTY/€HTY
HOMOIJIH AHTOHV CHaTb 9K3aMeH
2 3acnyra ydẽHoro cocTonTB I[eb H31aT€bcTBa «CBÕOT-
CO3/AHHW HaYHHỌI IIKO/THI Hoe CJIOBO» COCTOSIA B
pacnpocTpaneHHH ue Ji
Tosctoro
Những câu bên phải nĩi về hành động mong muốn hoặc bắt
buộc Trong trường hợp này câu phức thường dùng liên từ
umo6ol
leno u3zd0amenecmea COCHOMHIAG 6 mom, dmo6bi
pacnpocmpauame udeu JI Toacmozo
Câu phức cĩ liên từ wzmøØu tương đương với câu đơn cĩ vi
3 Ponb ryMaHHTapHbIx Hayk COCTOHT
4 lnaBHa4 YVNHHA /I€D€BHH
CocTossa BCero
5 Lemp D€(ODM COCTOHT
3KOHOMHMM€CCKHX
6 KHHFrA COCTOHT
coxpaHeHHe cBoeoOpa3ut MaJIBIX TOPOOB
IPOH3B€eHna XIX BeKa
BO3/7€fCTBHe€ Ha
(bopMupoBaHHe JIM4HOCTH yenoBeka
IeCTb JIOMOB
YJIYHHI€HH€ ?3XH3HH JIIOTE€P
BBC/ICHH€ H /IB€ IJI14BBI
6) Truyền đạt lại nội dung các câu 1, 3 và 5, sử dụng cấu trúc
COCTOATL 6 Mom, UMoObodI
Từ cho trước:
COXDAHHTb, BO3/I€ÌCTBOBATb, YJIYQIIHTE
‘Bai tập 55: Nối các phần ở hai cột bên sử dụng cấu trúc COCTOSITE ở /10M, 1/10 hoặc COCTOSTE ở /10/M, H/HOỐN
1 len 2KcI€TMHMH
48
IO/TB€D/HTE CBã3b DYCCKOÍĂ H MHINMCKOĂ KYJIbTYD
Trang 242 Oco6eHHOCTE YesloBeka, OH OỐ1A/A€T D€SEIO H
OTIINM4AIOIHA4 €TO OT 1DYTHX pa3yMoM
2KHBBIX CYII€CTB
3 OcHoBHas 3A141A IIKOHHI | IATb YHAHINMCS IDOHHBIC
3HaHHA OCHOB HayK
4 HenocTaTOK 3Toro OH CHJIbHO IIYMHT
KOHJIHNHMOHCDA
5 3aCJIyTa aKa/€MHKA OH BI€PBEI€ CODMYJIHpOBAI
6 O6a3aHHOCTS NaOopaHta | rOTOBHTb alilapatypy AA OHBITOB
Bài tập 56: Hồn thành những câu sau băng động từ cocrowrb
hoặc cocTròTbc1s
1 KHHTa 3 CTaT€l HaHHCAHHbIX 3BTODOM B D33HO€ BD€M1
2 B wroue B Coun (becTHBaIE KHHOTABP
3 lĨpuwWHa H€y/adH Halle KOMAH/HI B IJIOXOĂ IO/IFOTOBK€
Bài tận 57 So sánh các câu sau đây Cơ găng xác định ý nghĩa
chung của những từ thuộc cau tric om 4ezo và H3 qe20
1 Ms BwnKTOp HDOHCXOHHT OTen A C llyInKHHa
om 2pe4ecKoZo C064, IDOHCXOHHI uz Opesnezo
O3HAW2IOIIIeTO “TIOỐ€TMT€JIE” O6o0”pcKozo pooa
2 Ha3BaHue BepHHTOB V306petatens KynuOun TIDOJIHB IDOHCXOHNHMT om HIPOHCXOHMAI 3 Ø@ỊH0fð”
M€H1 DYCCKOTO ObiIiepa KPeCMbAHCKOU CeMbU
Bnryca bepuura
Bài tập 58 Truyén dat lai noi dung cac cau sau với câu trúc IIpOHcxoAHTE om 4ez0 hodc HIDOHCXOHHTE 3 420
1 Ha3BaHne yJINHEI ApOat HO O/HỌ H3 BEDCHĂ BOCXOHHT K
apaOcKomy cosy “paÕØaT”” — IDHTOpOJ
2 ima [ 'eoprHl no-rpeyecku O3HaW4€T “3€M.I€7€/I€IL”
3 HasBanue pexu AMyp BOCXOJMT K MOHTOJIBCKOMY CJIOBY
O3HAWAIOHI€MY “CHOKOHHIl, THXHĂ”
4 Komnos3urop IT HW HalKoBcKHĂ pO/HJICH B CCMb€
HH?K€H€DA
5 TIncarens VW A ByHHH DOHHJICI B JBODSHCKOÍ C€Mb€
50
Trang 256 Vqẽnbiii B M BepHancKHli poNMTIICH B CeMb€ Ipojeccopa
lleTepỐØypTCKOTO yHHB€pCHTeTa
Bài tập 59: Hồn thành những câu sau đây bằng các từ ở dưới
1 [leppert kocmouast IO A [arapHH IpOCXOJHMI
3 Ha3BaHne ropoa TBepb IDOHCXO/MT
4 Ilucarenb ® M Jlocroescxuii mpoucxogun
5 HasBanwe palfoHa MocKBHI JIyXXHHKH IDOHCXO/IMT
66
6 Caopo “KOCM€THKA” HDOHCXO/HHT KOTODO€ O3HAWAeT
“HCKYCCTBO YKDAIIATE”
Từ cho trước:
KP€CTbWHCKA1 C€MbMS; HMđ1 CBSTOTO CeprHqd PanoHeXCKOFO;
pexa TB€DHA; C€ME4 BDAW4; CJIOBO “JIYT”; TD€4€CKO€ CIOBO
Bài tập 60 Hồn thành các câu sau băng những động từ:
HAHHHATE — HAaW4aTb hoặc Haq4HHATbCðW — HAWATbCH
1 Crarba o ExatepuuOypre c ucmopuu BO3HMKHOBCHHA ropowa
2 IÏpelo/IABAT€JIb 34HHSTH€ € COOỠ1/CH51 O D€3YJIbTATaX
3 2cKypcwa € ocwompa KpeM-IA
4 CTpOHT€1IM paÕOTY € 3đK14ỊKu, yHHaM€HTA
5 MHTHHT € đbICHIVHUICH1, TIIABbl a1MHHHCTDALUH
6 HalIi€ HYT€HI€CTBH€ € mozo, WTO OTIIPAB.ICHH€ KOpaỐT8 387€p3XAJIOCb Hâ IIITb 1ACOB
7 AnHa CBOM paccka3 c mozo, KaK OHH /JIOƠWpAJIHCb oO
2 KaK Hawa/cq BaI Typnoxo? BI 3aÕ1YyJHJTHCb B JIecy?
3 KaK HaqnHaeTca Ball WeHb? Bur Wenaete 3apsaqKy?
4 Uro Bbl equte B Hadae oðena? Cyn? Canat? ®pyKTHI?
5 tro ỐbLIO B Hawa/e coØpaHns? QỐCYy3KH€HH€ TpAHHIHOHHBIX
Bonpocos “Kro swHoBpaTr?” “To /eaTb?” 2
'IKOHWATE, ` “mo 4em /TeM, T6
'KOHMHTE `
_KOHHHTECH ` 52
Trang 26Bài tập 62 Sử dụng từ cho trong ngoặc để trả lời các câu hỏi
sau
1 deM KOHHH.JIC4 pa3roBop Bepsi c BanHMOM? (ccopa)
2 UemM KOHHHJICS KOHH€PT? (BBICTVILI€HH€ aHCaMOuIA
“Becémpie peOata”)
3 KAaKHMH LCCTV XE VTXTY CHIOBAMH SAN OA 3AKAHHWHBA€TCI ORE Eh GY AE TDAT€HHS l[IymKHHA ar
“Bopuc Il"onyHoB””2 (cioBa “Hapon Õ€3MO/IBCTBY€T”)
4 eM KOHMHJICS BAII p33TOBOD C /J€KaHOM” (ƠH OƠ€IIA7 HâM
HOMOHWE ODTAHH3OBATb IO€3KY B HoBropon)
Bài tập 63 Hồn thành các câu sau băng động từ KOHMHTE
hoặc KOHHHTECđ (34KOHHHT hoặc 34KOHHHTbC#)
1 Il€peFOBOpBI 33KJIOH€HH€M COTJIA3HI€HH1
2 ÁCHHPAHT CBOỂ BBICTYIUJI€HH€ T€M, 4TO nobmarozapun
CBO€TO HAYHHOTO DYKOBO/IHT€/I1 W OIIOH€HTOB
3 B npoIrIOM B€K€ CCODBI H€P€/IKO BbI3OBOM Ha J[y3JIb
4 Wrpa noGðenoli “CIapTaka”
5 Hata đporyJIKa TeM, ro HÏHKHHâ CJIOMA'T IBEIDKH
Bài tập 64 Bài tập tổng hợp Hồn thành các câu sau, sử dụng
từ cho bên phải
1 Hoppii Qupextop ctapasca w30exaTb | OIIINƠKH
ỐbLIa pa/a OTBJI€4bC1
4 AHHA CT€CH4JIACb H BC€T/I1A4 CTAp4/IACb CIDSTATE MX
5 #l yBaalO ÕOIbIIH€ 3HAHH% HaII€TO
IpOQ€CCOPA, HO IDH€D3XHBAIOCb
IO2TOMY = BOIIpocy
6 BoliHa He KOCHV/IACb
7 HoBpaw paỐOTa OTHHMA€T MHOTO CHII
§ ⁄l c H€TepI€HH€M ỐY,TY ?KHATb
9 Met OỐOHUIH H€CKOJIbKO MATA3HHOB HCKAJIH
10 2roT yueÕHHK MO?KHO HOIDOCHTb
12 Yrpo3a 3KOIOTHW€CKOH KATACTpOjBI
3ACTABHT JIOH€Ìï OTKA3ATbCi
DYTaAã TOHKAä 3p€HH1
HAHI FODO/OK Jitoamupa
Baile BO3BDAII€HH€
CO3Ha@HHe JIa3sepoB
Trang 2714 Mo oTrel mo xapaktepy we/IOBeK
oueHb Marky Ho BO BCỂM, WTO
KacaeTCa , OH Õ€CKOMIDOMHCC€H
15 Aprém H€ COIIACHICH H3 HOBVIO
paØOTY, IOTOMY WTO 6osica
16 COHCDXATCHS HIOJI€3HBIE B€II€CTBA —
và đơi tượng của nĩ
Bài tập 1 Đọc các câu sau đây Viết ra những động từ mang ý nghĩa của hành động lời nĩi hoặc của hành động cĩ liên quan đến lời nĩi Chia chúng ra thành 2 nhĩm (ương ứng với câu irả lời Komy hoac Kozo
1 Buxrop nogzpo6Ho obbscHHsI MHe KaK [IpoexaTb B
5 A yxe IAaBHO HanHcA1 PanHMY, HO OH JO CHX flop He
OTBeTHJI MH€
6 J|€ẨIYTATOB TODO/ICKOĂ HYMbI H3B€CTHUIH, 4TO MepBoe
3acenaHwe cocTowrca 10 MapTa
56
Trang 287 A Ronro 10KA3bIBaI BHKTODY, WTO €XâTb B TOpBI Celqac
OHACHO, HO MH€ TâK H H€ Y/1AJIOCb VTOBOPHTE €TO OTK2A3ATbCä
HọteMy / a : eal
Dai tap 2 Lap CáC GOạẠI HỘI tiO@i Sầu ul€G tau Gu Gus mus
từ trong ngoặc
Máu:
- Thi 3HA€IIIE CKa3Ky O 30J1yHIK€? (paccKa3bIBaTb)
- Jla, B N€TCTBC MH€ DACCKA3bIBAJIH STY CKa3Ky
l ĐbI 3Ha€Te, nTO Ha 2TỌ H€HI€I€ HDH€HYT CTYH€HTBI H3 LHBenaw? (cooGØmwTE)
2 AHTOH 3HA€T, KAK HOJIb3OBATbECH 3THM YCTDOlĂCTBOM?
(OỐbCHHTb)
3 ĐHKTODp 3HA€T, HTO BO BP€MH HOXOIA HAaM HDHHIỆTCSH
HOW€BATb B Ia/IaTKax? (IpeHYIP€/HTb)
4 3KHT€IH HOMA 3HAIOT, 4TO Ha C7I€HYIOIH€Ă Heese HAWHHA€TC1 KAIHTAIIEHBII DGMOHT? (H3B€CTHTE)
58
Trang 295 Mapua cornacuach yuacTBoBaTb B KoHCypce ? (yroBopuTs)
6 TbI 3Ha€irIE, T0 Ố€H3WH IIOTOpO3KA7T? (CKA3ATb)
7 Ha KOHCYVJIETAHHH ThI IIOIYWHJI OTB€T Hâ BC€ BOHDOCHI?
(OTB€THTE)
Bài tập 3 Hãy đọc những câu có động từ mang ý nghĩa yêu
cau, khuyên răn, ngăn cấm, kêu gọi Hãy nói xem nội dung lời
nói trong các câu này được thể hiện như thế nào (yêu cầu về cái
gì, khuyên bảo về điều gì ) Truyền đạt lại nội dung các câu
này sang lời nói trực tiếp
1 OT€II B€/I€JI CbIHY HDHB€CTH B IOD4/IOK CBOIO KOMHATV
2 PONHT€IIH H€ pA3D€IIHJIH 1O4€DH ỐpaTb IO€3/IKY JKTOOH
3 MaKCHM HOCOBETOBAI MHe Mepbé3HO HOTOBOPHTbP c
Mapmnoli
4 KOMAH/IHD HIDHKA38J1 COJ11ATaM HDOB€JHTb ODY2KH€
5 AI€C€IFO IIODYHHJIH HaIHCATE D€IICH3HIO Hâ CTATEIO
6 ÏIp€TioaBaT€JIb HOIDOCHJI CTY€HTA CXO/IMTE 3â KaDTOÌÏI
1 Howbio IHIỂJI CHJIEHBIÍ CH€T YTDOM OT€IHL
2 JloMa He ỐbLIO MO/IOKA H MaMa
3 KHpHII H€IIIOXO HIHCA7I CTHXH, IO3TOMY MBI
4 A H€ 3HAI, KaKOĂ IpHHT€D /IYHHIC KYHHTb AW€KCel pA3ÕØwpa€TC1 B T€XHHK€ OH
5 B ropO/€ HOSBHMJIC1 MAâHbSIK H DO/HMT€IIH
6 Yqe€HHMä 3aKOHWHJIHCb H KOMAHJMP
Từ cho trước:
£'2 TT?^443T2 TT, re Pp /*TIXVA4V TA mM TYCVALTI2TTIHỢT TIPWVTTA"
DACHHCTHTb JIODPOKKY K HOMY; CATb ODY2KH€; BBIXOHHTb HO B€W€DAM HA ÿJIHIHY; CXOHHTb 38 MOJIOKOM; KYHHTb J133€pHBIÍ TIIDHHT€D
60
Trang 30Bài tập 5 Hãy nhớ lại và nĩi xem bố mẹ, thầy cơ và bạn bè đã
yêu cầu, khuyên bảo bạn những gì Điều gì bạn được phép và
khơng được phép làm khi cịn bé? Sử dụng cấu trúc với động từ
là Wpuna HO CHX HP HỆ OTBCTHJIA MH€ HA HOCJI€HH€€ IIHCbMO
2 A He MOTy CPâ3Y OTB€THTb Hã B3 BOIIPOC, Ðâ3BêIHHTẻ MH€
3 Ona JIOỐNHT CBOHX VH€HHKOB LÍ OHH OTB€WaIOT elf
B3AHMHOCTEIO
4 Ecnn q OƠ€IIaJI, TO CJ1€J1a!O ÍÏ OTB€WAIO 3â CBOH CJIOBA
5 IIDaBHT€JIbCTBO 7IOJ2KHO OTB€WATb 3a BC, HTO IDOWCXOHMT B
cTpaHe
6 3a CBOM NOCTYNKH OTB€HđIO I€D€7I CBO€lđ COB€CTBIO
7 P€H€H3HDY€MO€ COHHH€HH€ OTB€MA€T BC€M TD€ỐOBAHHSM
ID€/IbSBJIS€MBIM K JIMILIOMHOH paore
l OTBeWaTb (KOM}) Hq umo COOTB€TCTBOBATb
2 OTB€HATE KOM €M 14BATb OTBET
3 OTBEHATb 3đ 10 (#epeị | IOCTYIATb KAK-IMÕO B OTB€T
2 OH o€Hb H€OIID€H€/TEHHO OTB€THII | MOĂ BOIDOC
3 Bame Ip€HIIOX€HH€C IHE€DEH€CTH | MOH HHT€D€CBI IIO€3/IKY OTB€HACT
4 HeIOHSTHO, KTO 2K€ OTB€MA€T ODTAHH3aIM%
KOHj€D€HHHH
5 OH OTBETHII COI7IACME; MO IDOCbÕa
Bài tập 9 Truyền đạt lại nội dung các câu sau sử dụng câu trúc
0TB€THTb Hã 'TO 'I€M
Máu:
- ⁄Ï 3anan el Bonipoc OHa IpoMO.Tua11a
- ƠHa OTB€THJIA H3 MỌÏ BOIDOC MOJI1AHH€M
1 npe7o%HI BCTD€THTbC1 Ha COTJIACHJIACb
62
Trang 312 Pa3yasica 3BOHOK B [Bepb CaGbaka rpoMKo 3as1adia
3 OH 4TO-TO CKa3an cli ƠHa YyJIEIỐHY/IACb
Á ỊH HOW€MY-TO H€ TOBODHJI, â B OTBET H3 MOH BOIDOCBI
1€11A1 KAKH€-TO 2K€CTBI
Từ cho trước:
CƯIJIQCHC, JIAH, YJIDbIURAđd, 2KCC LDiI
Bài tập 10 Hãy xem, trong câu nào động từ oTBeTnTb cĩ thể
thay thê băng tập hợp naTb 0TBeT, cịn trong câu nào cĩ thê
thay thế bằng Hecrn 0TBeTCTB€eHHOCTE (rong cấu trúc phủ
định: He jaTb (HHKakoro) oTBeTa, He HecTH (HHKaKoii)
oTBeTcTBeHHOCTH) Hay thyc hién phuong án do
1 JJupextop yo cux op HHH€TO H€ OTB€THI Ha MOE
5 B nHCKyYCCHH OỐCy3KHancwg BOIpOC: “KTO OTB€HA€T 3a
BO3HHKHOB€HHM€ KOH!IHKTA B DeTHOH€?”
l AHnpeĂĩ noMor MH€ BbITONHOC r€oTpaÙHdecKOC HOIO-
YCTpOHTBCa HA HOBOM X€HH€ TODpOIA CHOCOƠCTBOBAIO
Mecte Ï celfqac OH BO (ÕIATOHDHWSTCTBOB3IO) pA3BHTMIO ©€TO
BCEM IIOMOraeT MHe TOPTOBbIX CBa3CH
2 Jlexapctso HOMOTIO ÏlÏĨÏpHM€H€HH€ HOBOTO JI€KADCTBA
6ØOJIBHOMV CHOCOGCTBOBAJIO BbI3OPOBJIEHHIO
OOJIBHOTO
3 Wym meman HaM BbICOKas cTeHa BIOJIb
DA43FOBADHBATE (HlyM apTOCTpAnBI ID€HSTCTBOBA1aA M€IIA7I HallleMy DACHDOCTDAH€HHK IIYMA
pa3roBopy)
64
Trang 32Bai tap 12 Truyén đạt lại nội dung các câu sau sử dung cau
trúc với các động từ: n0oMOTaTb, M€HIATb, CHOCOốCTBOBATEb,
.1AaTOIDHHTCTBOBATb, HD€HHTCTBOBaTb Cĩ thể sử dụng từ
cho trước
1 Bnaronapa Mapwne 4 pa3oÕØpaJ1cq B 3anawe
2 H3-3a BanuMa MEI Hệ MOTJTH 33KOHHHTE OHBIT
3 CoOpapiiaica Ha YIHI€ TOIHA 3TDYHHđ1IA /nBHX€HHe
TpaHcnopta
4 B71aronapa I€D€TOBODAM KOHÙJIHKT YJNAJOCb
YD€TY/IHDOBATb
5 ECJH B HOWB€ MHOTO BJIATH, DACT€HH1 DACTYT ỐbICTp€€
Ĩ bHaTOHNAaDM HCCI€HOBAHHSM ỐBUIO /IOCTHTHYTO JIydIHe€
TIOHHMAHHW€ DA3BHTH4 pacTeHnii
7 B/ATOHADW 3AKIIOHEHHOMY COTHIAIHHSĐ pâAcHHpHICS
KY/IbTYDPHHIÍ OỐM€H M€?KJIY CTDAHAMH
Từ cho rước:
YP€TY.IHDOBAHHW€, DOCT, DaCIHHD€HHe
HOMOIHE kKomy /4emy
Bài tập 13 Đọc các câu với chủ ngữ miêu tả (tập hợp động từ
+ danh từ) sau đây Trong tập hợp từ nào ý nghĩa cơ bản được
thể hiện bằng danh từ? Những chủ ngữ miêu tả này được dùng
trong văn phong viết
3 WsÕnpaTe1w OKA3aIH đỊ⁄HOỊV4HVI2 TIONI€DKKY KAHHM/ATY
oT Co1o3a IpABBIX CHI
Chú ý cầu trúc :
I0/1€P?KATbE KØZ0 - 0KA3ATb H0/UI€P2KKY KØJM
Bài tập 14 Truyền đạt lại nội dung các câu sau sử dụng câu trúc với động từ 0K43bIBATb — OKa3aTb
1 CHacaT€/Iä IOMOTAIOT JIOJJIM, IOIIABIIHM B 6exy
KOTODBI€ HIIYT paooty
3 Bac KTO-HHỐYIb HO/I€PXHBAI, KOFH34 BbI TOTOBHJIH
Trang 33NOATHBHTE CH ˆ - 4eMy Ip0THBOpewmTb te
CO0TB€TCTBOBATE I€MY COHDOTHBJITbCH KO! ry
1 dro ỐốbI Hữ cKa2aa Ba/MM BC€T/a B03BDA2KA€T MH©
2 ETro IOCTYIIKH IDOTHBOD€WAT 37IDA4BOMY CMEICJTY
3 A y€ H€ MOFIA COHDOTHBJIITbCH ero yroBopaM
6 To, uTO MbI YBHCJIM B Cy2nane, COOTB€CTCTBOB3JI0 MOHM
IIp€HCTAB/JICHHZIM 00 3TOM TOPpO/E
KOMy; YCTYHATb KỚMJ 6 HẺM (eo ecém, Hu 6 wẽxi) hoặc
ycrynaTE køwy umo (vi iti, vat)
Dong tir conpoTuBaaTEca ve y nghia tương ứng với tap
hợp 0Ka3bIBaTE €0Hp0THB.IeHH€ dùng trong văn phong
2 # cMOTIA HOĂTH Hã KOHHE€PT TOJIbKO 6naro7ap4 AHTOHY, OH YCTYHHII
3 ⁄ HHKOTHa H€ BO3Da%AIO
4 HaImm pacXO/BI H€ COOTB€TCTBVIOT
5 A pena He BO3paxKaTb , XOTA OBL He
COBC€M COFJIAC€H C HHM
6 P€3y/TbTaTH 3KCH€DHM€HTA IPOTHBOD€MHIH
7 Bce B CeMbe MOJUMHAJINCL
8 Pemenwe HpHHSTO€C ,4HD€KTODOM
Trang 349 IlNcaTerI He IO/pa3XA/T , HO IDOỐIEMEI JlocroescKuit
MX DOMAHOB ỐbLIH CXOJIHEI
I0 ÏllpecrynnHK oKa3an BoopyxxéHHOe MHJIHHHOH€DPBI
2 (BO3pa»KaTb) ÒH COTJIACHJIC1 C 34M€HAaHHSMH D€II€H3©HTOB
3 (HONHHHWTbCM) ÔH HaHAI HHCATb, HO DYKA H€ CJIYHIATACE
ero
4 (10ñpa3KaTb) CBIH CTApA/IC BO BCỀM KOHIHPOBATb OTHA
3 (HP€HWTCTBOBATb) PO/IHTCIH HHQ€TO H€ HM€IH HDOTHB
2K€CHHTEÔEI CBIHA
6 (Bo3paxaTb) ABTOP HHH€TO H€ HM€JI IDOTHB H3M€H€HH%
Ha3BaHHad CBO€Íl CTATEH
7 (IpoTHBopewnTb) ÏÏDHHWTO€ HpABHT€IbCTBOM pelleHHe He
COOTB€TCTBY€T HHT€D€CAM ÕOJIbIINHCTBA HAC€JI€HHä
Ổ (COOTB€TCTBOBATb) ÏlÏOFOHA ỐBIIA TâKA1 3€, KaAK MOẺ
YHI€BHO€ COCTO#HH€, — XOJIOJIHAã H IIAaCMYPHA1
- Komy / 4emy 30: Kem /3a 4em
4 3a ero CIOBAMH H€ IOCJI€JOBAJIO HIKaKHX I€lCTBHĂI
Bài tập 19 Hãy chi ra động từ cJIe1oBaTb trong cầu trúc sau thể hiện ý nghĩa nào?
1 cneqoBaTb Komy/uemy — | 3) ANBHTATbCð HINH HDOHCXOHHTb
H€HOCD€JCTB€HHO HOCI€ KOFO /
yero
2 cIenOBaTb 3đ KeM (em | 6)
COTJACHO HJH HOHOỐHO KOMY / HOJIMWHWTPCS, HOCTYHATb N€MY
3 CJI€TOBATb ?3 €2O B) nn6o qB7JIITbECA CJICHICTBHCM NHCTFO-
_ — 2 } + i 4 } " ` > 2 lộ
33 48 90 ¬ sứ ve » A Bài tập 20 Hoan thành các câu sau, sử ai
Trang 35cneqyert (pax TEI
3 ỊH BC€T/A CJI€Y€T COB€TBI OTIA
4 MoTOIIIKJTHCT HO HTaM CJI€IOBAI | IÈpHađ MaHINHA
Bài tập 21 Truyền đạt lại nội dung các câu sau sử dụng cấu
trúc với động từ c.Ie10BaTb
l l€pBHĂ HO/I3€MHBIf TOIHOK COHPOBOXIAICW BTOPBIM,
6o/1ee c/1aØHIM
2 KaK CBH/€T€JIECTBVIOT HCTODHH€CKH€ /IOKVM€HTBI, COỐOP B
HI€HTP€ TODoOHa H€CKOJIEKO P433 HI€p€CTpaHWBa1H
3 IlpoBo7a 3KCHCPHM€HT, MBI TOHHO BBIIOJIHSUJIH YKA3AHHđ
DYKOBO/IHT€JT1
4 B cBOeli 1€1T€/IbHOCTH KYHỂHEI€-3KOJIOTH IpH€DXHBAIOTC4
nnel BepHancKoro
5 Ð CBOỂM HOB€N€HHH OH ïIDHEP2KHBäIiCä ïOTOBOpKB “CiưBO
— cepeOpo, a MO/IHAHb€ — 30JIOTO”
§4 Sự tin cậy, thơng cảm, sự phản bội,
báo thù -NOBEPETE K@M/W6My' |!
thể hiện thái độ hoặc hành động bắt lợi với người nhận
1 5l co4yBCTBY1O JIIOHSM, ÿ KOTODEJIX HT ÕJIM3KHX 1DY3€Ă
2 )JenowKa 10B€p#€T MAT€DH BC€ CBOH C€KD€TEI
3 On He co6upanca MCTHTB CBO€MY ỐBIBH€MY Apyry 3a
6 W2đnIHIH# CKODOMHOCTb HHOT/IA BĐ€/HT 1€JIOB€KY
7 AHHA O4€Hb HCKD€HH41, # BCeT7a B€DI0 CĨ
Bài tập 23 Hãy nĩi:
a) 1TO BaM HA/IO€7O?
ố) T0 BaM HA/I0€7IO J€/IATb?
Máu:
Me Ha7O€7Ia OIHOOƠDA3HA1 €71a
Me Hao€1a CIODHTb C ÀHTOHOM
Từ cho trước:
HO3XJUIHBAã HIOTOJIA, MOPO3bI, HIYMHbI€ COC€Ẵ/H, Õ€CHOpSHOK B OỐIIIC›KHTHH, JIIOỐOIIHITHEI€ JTOHH;
T2
Trang 36KA3KJIBIH /I€Hb TOTOBHTb OỐ€/I, XOHNHTb B CTONOBYIO, IIOTOJITY
3KHATb HOHDYTY, MBITbC XOJIONHOĂ BO/OĂ
Bài tập 24:
a) Hãy so sánh những câu sau
OHa H37O€7A MH€ CBOHMH Xa1OỐâMH
Mue Hanoemm eŠ 3a1OỐbI
6) Hoàn thành các hội thoại sau sử dụng cấu trúc KT0 Ha/0e
— Te6e He Hagoem paccnpocni E/IeHEI O TBOHX Apy3bax?
- Jla, oHa OWeHb
_1 A Bepro Esene, ona Bceraya AHTOH Haj@KHbIM NCJIOB€K,
TOBOPHT IIDAB/Y eMYy MO2%KHO IOB€DHMTb JHOỐY!O
TAĂHV —_
2 A we B€pIO pacckaszam 51 OCTABIIO KHIOHH = OT
KBapTuHpbi y coceyzeli A uM
BHOJH€ HOBCDZO
Jiapucni 0 e€ ycriexax
BepHTL — NOBepHTL KoMy /| AOBepATh — AOBEPUTh KOMy /
6) Hoàn thành các câu sau băng các động từ BepmTb -— Ii0BepHTE hoặc 10B€DTE — J10B€PHTE
1 BpaT OqeHb H€OCTODO3K€H, # H€ MOTY CMY CBOIO MAHINHY
2 Korna Mapua pacCKa3a/12 MH€ CBOIO HCTODHIO, ä CHA44114 €Í
5 CbBeTIaHa OỐ€HIAaIa 3/IATb BO3BpaHeHHns MunxawIa H3
apMHH ÔH €Ă
Trang 37Bỏi tập 26 Hoỏn thỏnh cõc cóu sau sử dụng từ cho ở cột bởn
phải 4 Kaxetca, OH He B€PHT B YCIiex HAHI€FO 1€114
5 A He Bepio MporHo3aM HOTO/BI, OHH D€TKO CỐBIBAIOTCS
` A Bepro B cyabOy [eM ỐbITb, TOFO HỆ MHHOBATEb
é HapKOTHKH HAHOCST OTDOMHHĂ 3HODOBbe€ W€JIOB€Ka 6 PIO B CYAPOY ,
2 sốnpaTerr oxasanu nobepbe npasmecii napTuw \ BepmTE kìwy ⁄ eMy — tin vỏo một con người chón thật, tin
vỏo điều gớ đụ lỏ sự thực
Beputs đờ Kozo / 60 mo — Hè vọng vỏo kết quả thỏnh cừng
của ai đụ hoặc cho rằng một điều gớ đụ sẽ hoỏn thỏnh Trong những trường hợp sau, ý nghĩa của động từ gần giống
3 BHOIb p€KH CTpOHIH HaCbIb, TóK | TOpOJ
KóK YTPO2KAJIO H3BO/H€HHWe
4 A COqYBCTBVIO , ỵ KOTODbIX H€T | IIOHH
CKa3KaM — 6epumb 6 CKA3KU
6 OHH nOITO CHOpHIH, HO B KoHHe | ]JeHa
KoHHIoB HHKHTa yCTYHMI Bỏi tập 28 Hoỏn thỏnh cõc cóu sau sử dụng từ cho ở cột bởn
2 TTỊ- TT ĐA sraczzzra AR phải
/ TIỆC HAHO MCTHTb 3 M€JIKH€ OOH/JBI | JOT °
8 OH XpaHHT N€HbTH /IOMA, IIOTOMY WTO | ỐaHKH
2 BanHM IHIYTHII, ó TEI IOB€PHIA OH
~ 4 OHa HAH€€TCI, HTO CBIHA OHID32B/3IOT, | CHDAB€JLIHBOCTb
BepHT
Bỏi tập 27 So sõnh cõc cóu trỷc trong đụ sử dụng động từ > oBeP CTC, Ẫ lo Ẫ FOBOP
6 J]ItOHM BC€TJA XOW€TCũ B€DHT CB€TJIO€
2 A nepio B Boputca, on GyzeT BEILaIOMIUMCA Xy10>%KHHKOM ; 7 OH He pa3 90vannpan MeHA, 4 He Bepro | ero Oễ€IIAHHS
3 He Bepb 3THM TJIYHOCTSM, Mó1IO JIH 4YTO MOXKHO paccka3aTb , 8 Ber Bepure Ò HOSABUCHMOCTP
TID€CCEI
Trang 38Bài tập 29 Hãy nĩi xem bạn cĩ thái độ thế nào với những sự
kiện dưới đây Sử dụng cấu trúc với động từ BepwTrb và những
từ in đậm cho trước
1 — ThI 1yMậ€HIE, TO CeMÈH HI0DWJI0HBIl 1eJIOBeK?
2 — Tbi CHHTa€IIb, 1TO /1y11a GecemepTHa?
3.T— Thi nyMaeIb, qro AHmneli roBopwT nDaRnY?
4 — lo paquo €00ỐmH.IH, 4TO B CTpaHe roTOBHTCA TepeBopoT
5 — Thi TYMaellib, TO ƠbIBAIOT CACTJIHBBI€ C€JIY4AH2
Từ cho trước:
IOD#OHHOCTE, Õ€CCM€PDTW€, COÕII€HWe, CJIYdAĂHOCTb
H3M€HITE = KOMy /4emy | usmensrs Kozo /umo
Bài tập 30 So sánh cấu trúc với động từ n3MeHHTb Trường
hợp nào động từ này cĩ ý nghĩa là “làm một cái khác”, cịn
trường hợp nào cĩ nghĩa là “phản bội”?
1 B ero Bospacre TDYHHO |Ouuen
M3M€HHTE CBOH B3FT7I5/TBI H3M€HHI HI€AaIA4M cCBO€l
_| FOHOCTH
2 Henb3a u3MeHATS Ipupory, | A He yMaio, 4TO, yexaB B
He JlyMas, K H€MY HDHB€HYT | 3MHTPAHMIO, !I€JIOB€K
3TH H3MCHCHHA H3M€HS€T CBO€l PpOHHH©
Bài tập 31 Hồn thành các câu sau, sử dụng từ ở cột bên phải
1 Bpaw IOCOB€TOBAT ỐO/IbHOMY | OỐPA3 3KH3HH
H3M€HHTb
2 Ob roBOpHT, UTO HHKOT/HA H€ H3M€H1II | 3K€H3
3 2TOT CJIyWA H3M€HHII BC €TO 2KH3Hb
4 TKA34BIIHCb c HaMH paOoTaTb, OH | Halle ooulee
Bài tập 32 Đổi những tập hợp động từ dưới đây theo mẫu
Máu:
H3M€HHTE WTO — H3M€H€HH€ W€TO
H3M€HHTE KOMY / I€MY — H3M€HA KOMY Í H€MY
Wã3M€HHTP DACHHTAHH€, H3M€HHTb CBOHM HHMHIUAM, H3M€HHTb /IDYTY;, H3M€HHTb KOHCTDYKHHIO IDHƠODA, H3M€HHTb HAIIDABJI€HH€ HCCJI€IOBAHHĂ, H3M€HHTbE MYXY, H3M€HHTb
OỐII€MY /I€NY
Í Trong câu trúc đ3MeHHTb £Ø1y / „ewy động từ cĩ thê mang
78
Trang 39nghĩa “ngừng hành động”
CHlbl H3MC€HLUIH ©M OH VHAI
Ecau mue He u3mensaem namamb 9mo Ovijio O6a 200a Ha3ad
Bai tap 33 Truyén đạt lại nội dung các câu sau, sử dụng cấu
trúc với động fỪ H3M€HWTb — H3M€HHTE
1 MkI paØoTaeM Celdac HO /NDYTOMY 7JđHÿ, H HGHDđ61€HU€
pa6oTsI Y HaC DYTO€
2 HaCKOIbKO A HOMHIO, TepBble KOMHPBIOT€DHBI y Hac
IIOSBHJIHCb B C€De/He XX B€Ka
3 ƠH HHKOT/a H€ IDe€/AŠT Ịy3€ữ
4 Tlocne sToro HelIpHATHOrO pa3roBopa ã CTâJI COBC€M HO-
Apyromy omuocumoca x Cepreto
5 ĐanHM H Hã 9TOT pa3 HOCTYHMI COIIACHO CBOHM
yÕ€?KI€HH4M
HOCBWIATE &ØMÿ 4mo | Tlocsamiats Kozo 6o umo
Bài tập 34 Đọc các câu sau đây Viết ra những tập hợp từ với
động từ n0cB#aTb — IOCBWTHTb Xác định xem chúng mang
ý nghĩa nào sau đây:
a) Dành cái gì đĩ cho hoạt động nào đĩ, một tác phẩm hay sự
kiện được yêu thích
6) Chứa đầy cái gì đĩ
1 Bcẽ cao6onHoe BpeM4 OH HOCBIII3)JI HOHCKâM p€/IKHX KHHT
2 OHa HWKOTO H€ TIOCBWHI3/I13 B CBOH I€D€2KHBAHMA
3 CrwxoTrpopenne A C IIyImknHa “lÏpw3HaHW€” IOCBWHI€HO
A Hi OennopoĂ
4 CBOIO MOHOTpAH1O YHÊHBIÏÍ HOCBSTHJI HAMSTH pO/IHT€/I€Ă
5 AHTOH BCẾ-TAaKH D€IIHHJI IOCBSTHTb /IDY3€Ì B CBOH IIAHBI
6 Moxorpabuas yuéHoro ƠbIIA4 HOCBlHE€HA HpOỐJ€MAM
KJIOHHPOBAHHã 3KHBBIX ODTAHH3MOB
7 KoH€peHIH4 ÕbLIa HOCBSH€HA HaMäTH aKaneMHKa B B BnHOTpA70Ba
Bài tập 35 Hồn thành các câu sau sử dụng từ cho ở cột bên
5 Becb I€Hb MBI IOCBSTHIH OCMOTDP FOpO/a
6 KoH(epeHIIH1 ÕbLIa HOCBSIHI€HA | BOIPOCBI M€TO/IHKH
HD€HOH3BAHH1
MHOCTDAHHBHIX A3bIKOB
80
Trang 40Chú ý:
Động từ đocBwmaTE được dùng trong văn viết
Bài tập 36: Truyền đạt lại nội dung các câu sau sử dụng cấu
trúc với động từ nocsamatT, — nocBaTuT 6 dang chủ động
hodc bi d6ng (nocsamén —a —o —b1)
1 Beto H3HE OHA 34HHMAJIACb HCKYCCTBOM
2 B KOHI€ KOHIOB ÕDAT DaCCKA3aJI MH€ O CBOHX ILJIAHAX
3 B cTaTb€ TOBODH.IOCb OỐ HTOTâX IApJIAM€HTCKHX BBIÕOpOB
4 CbIH HHW€TO H€ DACCKA3bBIBAJI DO/IHT€JIIM O CBO€Ïi 3XH3HM
5 CTHXOTBOpeHHe “ECIH %H3Hb TeÕq OỐMaHeT” A €
ÏIyHIKHH HaHMCA1 114 đoqepn cBOwX coce/eìi
6 Beto 2H3Hb OHA 38ỐOTHTC1 O JI€TAX
7 B H€PBỌ HACTH BBICTVHI€HHNH HOKIAHNHHK Hả1 3HAHH3
COCTOAHHA 2KOHOMHKH CTDAHEI
8 ƠHa OT BC€X CKDEIBA/IA CBOIO CCM€ĂHYEO JIDAMV
§Š Cảm xúc đơi với người và sự kiện
Bài tập 37 So sánh các câu sau Đặt câu hỏi cho chúng 44UHE:
1 Onbra bBcerna panyeTcw Ouspry Bcerga
Oua BCeM H BC€MY B€DHT
Trọng tâm ý nghĩa trong những câu này là trạng thái
của chủ thể làm chủ ngữ (Onvza, modu, Anua, omey, A)
0roparscu -0r0p#nrbcw
Meus yAMBIaeT HAHBHOCTb
Hamm OHa BCeM M BC€MY
BepHT
Trọng tâm ý nghĩa trong
những câu này là các sự kiện mà trạng thái của chủ