Ngaøy soaïn Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Ngaøy soaïn 10/10/2014 Tuaàn 10 Ngaøy daïy 22/10/2014 Tieát 10 ƿ – Hai ǧΰΩƑ jŎ wắnƑ I MUÏC TIEÂU Vieát ñuùng chöõ hoa H (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), chöõ vaø caâu öùng duïng Hai (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), Hai ǧΰΩƑ jŎ wắnƑ (3laàn) Giaùo duïc HS coù yù thöùc kieân trì, caån thaän, chính xaùc trong vieäc reøn chöõ II ÑOÀ DUØNG DAÏY – HOÏC GV Maãu chöõ Baûng phuï vieát saün caâu[.]
Trang 1Ngày soạn : 10/10/2014 Tuần : 10
ƿ – Hai ǧΰΩƑ jŎ wắnƑ.ΰΩƑ jŎ wắnƑ.Ƒ jŎ wắnƑ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :
Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai ǧΰΩƑ jŎ wắnƑ.ΰΩƑ jŎ wắnƑ.Ƒ jŎ wắnƑ (3lần).
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa H.
-HS quan sát và nhận xét chữhoa
-GV đính chữ mẫu H
+Chữ hoa H cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 3 nét
nét kết hợp 2 nét cong trái vàlượn sang Nét 2 kết hợp 3 nét cơbản: Nét khuyết ngược, khuyếtxuôi và nét móc phải
Nét 3 là nét thẳng đứng
Trang 2-GV hướng dẫn cách viết : Đặt bút trên
đường kẻ 5, viết nét cong trái rồi lượn
ngang Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét
khuyết xuôi, lượn lên viết nét móc phải
Dừng bút ở đường kẻ 2 lia bút lên giữa
đường kẻ 4, viết 1 nét thẳng, cắt giữa
đoạn nối 2 nét khuyết
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Chữ cao 1,25 li : s
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : , h, g
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cáio
-Cách nối nét giữa các chữ : Nét cong
trái của chữ a chạm vào nét móc phải
của chữ h
*GV viết mẫu : Hai
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
+1 dòng chữ H , cỡ vừa
Trang 3+1 dòng chữ H, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Hai, cỡ vừa
+1 dòng chữ Hai, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng Hai sương một nắng (3
lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Ngày dạy : 05/11/2014 Tiết : 11
I – Íε wưϐ l◦ ηà.ε wưϐ l◦ ηà.ϐ l◦ ηà.à.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa I (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :
Íε wưϐ l◦ ηà.ε (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Íε wưϐ l◦ ηà.ε wưϐ l◦ ηà.ϐ l◦ ηà.à (3lần ).
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
-Được viết bởi 2 nét
nét kết hợp 2 nét cong trái vàlượn ngang Nét 2 móc ngượctrái, phần trái lượn vào trong.-GV hướng dẫn cách viết : Đặt bút trên
đường kẻ 5, viết nét cong trái rồi lượn
ngang Dừng bút trên đường kẻ 6 Từ
điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút,
viết nét móc trái, phần cuối uốn vào
Trang 5trong như nét 1 của chữ b, dừng bút trên
đường kẻ 2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Chữ cao 2,5 li : I, h, l
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
*GV viết mẫu : Íε wưϐ l◦ ηà.ε
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
+1 dòng chữ I, cỡ vừa
+1 dòng chữ I, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Ích, cỡ vừa
+1 dòng chữ Ích, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng Ích nước lợi nhà (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
Trang 6-Theo dõi, giúp đỡ HS viết.
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn : 01/11/2014 Tuần : 12
Ǎ – τˉ vai sát cáζ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Ǎ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :
τˉ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), τˉ vai sát cáζ (3lần ).
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
-Được viết bởi 3 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : - Chữ hoa
G gồm 3 nét: Nét 1 và nét 2 giống chữ J
Nét từ giao điểm đường ngang 5 và
đường dọc 5 viết nét móc xuôi trái, đến
khoảng giữa thân chữ thì lượn vào trong
tạo vòng xoắn nhỏ, rồi viết tiếp nét móc
ngược phải Điểm dừng bút ở giao điểm
ĐN2 ĐD6
Trang 8-GV hướng dẫn cách viết : như trên.
Ǎ
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Các chữ cao 1 li : ê, v, a, i, c, n
-Chữ cao 1,25 li : s
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : k, h
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cáio
*GV viết mẫu :
τˉ
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
+1 dòng chữ K, cỡ vừa
+1 dòng chữ K, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Kề, cỡ vừa
+1 dòng chữ Kề, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng (3 lần dành cho HS
Trang 9trung bình, yếu HS khá giỏi viết hết
trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
L – Lá làζ đùm lá ǟáε.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:
Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá làζ đùm lá ǟáε ζ đùm lá ǟáε (3lần ).
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ L hoa. -HS quan sát và nhận xét chữ Lhoa.-GV đính chữ mẫu
+Chữ L hoa cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li Gồm 5 đường kẻngang
-Được viết bởi 3 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả :
-GV hướng dẫn cách viết : ĐB trên
đường kẻ 6, viết một nét cong lượn dưới
như viết phần đầu các chữ C và G ; sau
Trang 11đó, đổi chiều bút, viết nét lượn dọc (lượn
2 đầu) ; đến ĐK 1 thì đổi chiều bút, viết
nét lượn ngang, tạo một vòng xoắn nhỏ ở
chân chữ
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Các chữ cao 1 li : a, m, c, u, n
-Chữ cao 1,25 li : r
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : L, l, h
Cách đặt dấu thanh :
-Dấu sắc đặt trên a ở hai chữ Lávà ở chữ rách, dấu huyền đặt trên
a ở chữ lành, đặt trên u ở chữđùm
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
+Nối nét : Lưng nét cong trái của chữ a
chạm điểm cuối chữ L
-Bằng khoảng cách viết chữ cáio
*GV viết mẫu : Lá
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
Trang 12-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết.
+1 dòng chữ cái L, cỡ vừa
+2 dòng chữ cái L, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Lá, cỡ vừa
+1 dòng chữ Lá, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi viết hết
trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
M – MΗİnƑ wĀ LJaσ làm.İnƑ wĀ LJaσ làm.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:
lần )
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ M hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li Gồm 7 đường kẻngang
-Được viết bởi 4 nét
trái, thẳng đứng, thẳng xiên vàmóc ngược phải
Trang 14-GV hướng dẫn cách viết :
+Nét 1 : ĐB trên ĐK 2, viết nét móc từ
dưới lên, lượn sang phải, DB ở đường kẻ
6
+Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, đổi chiều
bút, viết một nét thẳng đứng xuống ĐK1
+Nét 4 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết 1 nét bút thẳng xiên (hơi
lượn ở 2 đầu) lên đường kẻ 6
+Nét 4 : Từ điểm dừng bút của nét 3, đổi
chiều bút, viết nét móc ngược phải, dừng
bút trên ĐK2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : M, l, g, y Còn các chữ
khác cao 1 li
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
+Cách nối nét giữa các chữ : Nét móc
của chữ M nối với nét hất của chữ y
*GV viết mẫu : MΗİnƑİnƑ
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
Trang 1515’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
+1 dòng chữ cái M, cỡ vừa
+1 dòng chữ cái M, cỡ nhỏ (HS khá
giỏi viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ MΗİnƑİnƑ, cỡ vừa
+1 dòng chữ MΗİnƑİnƑ, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi viết hết
trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
N – Nθĩ LJrưϐ wθĩ sau.ĩ LJrưϐ l◦ ηà.ϐ wθĩ LJrưϐ wθĩ sau.ĩ sau.
I.MỤC TIÊU :
Trang 16-Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:
Nθĩĩ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nθĩĩ LJrưϐ wθĩ sau ϐ wθĩĩ saσ làm u (3lần )
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữhoa
-GV đính chữ mẫu
+Chữ N hoa cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang ?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li Gồm 7 đường kẻngang
-Được viết bởi 3 nét
ngược trái, thẳng xiên, móc xuôiphải
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1 : ĐB trên ĐK, viết nét móc
ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải,
DB ở ĐK6 (như viết nét 1 của chữ M)
+Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi
chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống
Trang 17+Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết một nét móc xuôi phải
lên ĐK6, rồi uốn cong xuống đường kẻ
5
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ N hoa vào trong
không trung, sau đó cho các em viết vào
bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
làm
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Chữ cao 1,25 li : s, r
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : , h, g, b Các chữ còn lại
cao 1 li
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
+Giữ chữ N và chữ g giữ một khoảng
cách vừa phải vì 2 chữ cái này không nối
nét với nhau
-Bằng khoảng cách viết chữ cáio
*GV viết mẫu : Nθĩĩ
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
+1 dòng chữ cái N, cỡ vừa.
Trang 18+1 dòng chữ cái N, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Nθĩĩ, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Nθĩĩ, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi viết hết
trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
O – OwƑ baσ λΰĥ lưϐ l◦ ηà.Ŗ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: OwƑ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), OwƑ baσ làm σ λΰĥ lưŖĥ lưϐ wθĩ sau Ŗ (3lần ).
Trang 19-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li Gồm 5 đường kẻngang
-Được viết bởi 1 nét
cong kín
viết nét cong kín, phần cuối lượnvào trong bụng chữ, DB phía trênĐK4
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng