Ngaøy soaïn Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Ngaøy soaïn 14/08/2014 Tuaàn 1 Ngaøy daïy 20/08/2014 Tieát 1 A – Aζ em κuận h♦ I MUÏC TIEÂU Vieát ñuùng chöõ hoa A (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), chöõ vaø cuïm töø öùng duïng Anh (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), Aζ em κuận hȉ♦ (3 laàn) Chöõ vieát roõ raøng, töông ñoái ñeàu neùt, thaúng haøng, böôùc ñaàu bieát noái neùt giöõa chöõ vieát hoa vôùi chöõ vieát thöôøng trong chöõ ghi tieán[.]
Trang 1Ngày soạn : 14/08/2014 Tuần : 1
A – Aζ em κuận h♦
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),
chữ và cụm từ ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ), Aζ em κuận hȉ♦ (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối
đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữviết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xáctrong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ A Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa.
-HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
*Cách tiến hành :
-Giáo viên hướng dẫn HS
quan sát, nhận xét chữ A.
+Chữ A cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Nét 1 gần giống nét
+Cao 5 li, 6 đường kẻngang
+3 nét
Trang 2móc ngược trái nhưng hơi lượn
ở phía trên và nghiêng về
bên phải nét 2 là nét móc
phải, nét 3 là nét lượn
ngang
-Chỉ dẫn cách viết :
+Nét 1 : Đặt bút ở đường
kẻ ngang 3, viết nét móc
ngược từ trái lên, nghiêng
về bên phải và lượn ở phía
trên, dừng bút ở ĐK6
+Nét 2 : từ điểm dừng bút
ở nét 1, chuyển hướng bút
viết nét móc ngược phải,
dừng bút ở đường kẻ 2
+Nét 3:Lia bút lên khoảng
giữa thân chữ, viết nét lượn
ngang thân chữ từ trái qua
phải
-Lắng nghe
*GV viết mẫu chữ cỡ vừa
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ A hoa vào
trong không trung, sau đó cho
viết chữ hoa bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ ứng
dụng (đính cụm từ ứng dụng
+ gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
biết yêu thương nhau
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Độ cao của các chữ cái :
- Những chữ nào có độ cao
Trang 3- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t
- Những chữ nào có độ cao
Cách đặt dấu thanh :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Anh
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
viết
-HS viết vào vở tậpviết
+1 dòng chữ A, cỡ vừa
+1 dòng chữ A, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Anh, cỡ vừa
+1 dòng chữ Anh, cỡ nhỏ
+ Cụm từ ứng dụng (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu
HS khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học – Tuyên
dương
-Về nhà luyện viết
-Nhận xét tiết học
-Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Ă – Â – Ăn εậm ηai kĩ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng 2 chữ Ă, Â hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng : Ăn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn εậm ηai kĩ (3 lần)
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ A hoa vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
Trang 5MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan
sát và nhận xét chữ
hoa.
-HS quan sát và nhận xétchữ hoa
-GV đính mẫu chữ mẫu
-Yêu cầu học sinh lần lượt
so sánh chữ Ă, Â hoa với
chữ A hoa đã học ở tuần
trớc
+Chữ Ă và Â hoa có
điểm gì giống và điểm gì
-Chữ Â : Gồm 2 nétthẳng xiên nối nhau,trông như một chiếc nónúp xuống chính giữa đỉnhchữ A, có thể gọi là dấumũ
*GV viết mẫu : Ă - Â -HS quan sát
-GV vừa viết vừa nhắc lại
cách viết
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ Ă, Â hoa
vào trong không trung, sau
đó cho các em viết vào
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ ứng
dụng :
-GV giới thiệu cụm từ ứng
dụng (đính cụm từ ứng dụng
+ gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
Trang 6kĩ để dạ dày tiêu hoáthức ăn dễ dàng.
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét.
-HS quan sát và nhậnxét
Độ cao của các chữ cái :
-Những chữ nào có độ cao
Cách đặt dấu thanh :
-Cách đặt dấu thanh ở các
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Ăn
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng 2 chữ Ă và Â, cỡ
vừa
+1 dòng chữ Ă, cỡ nhỏ
+1 dòng chữ Â, cỡ nhỏ
+1 dòng chữ Ăn, cỡ vừa
+1 dòng chữ Ăn, cỡ nhỏ
+ Cụm từ ứng dụng (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu
HS khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
Trang 7RÚT KINH NGHIỆM
B – Bạn χǩ ǧίm hĤ
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và cụm từ ứng dụng : Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ), B – Bạn χǩ ǧίm hĤ (3lần ).
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
Trang 81’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết 2 chữ Ă, Â hoa
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa.-GV đính mẫu chữ mẫu
+Chữ B cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li Gồm 4 dòngkẻ ngang
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Chữ B gồm 2 nét Nét 1
giống móc ngược trái, nhưng
phía trên hơi lượn sang phải,
đầu móc cong hơn ; nét 2 là
nét kết hợp của 2 nét cơ
bản : cong trên và cong phải
nối liền nhau, tạo vòng xoắn
nhỏ giữa thân chữ
-GV hướng dẫn cách viết :
+Nét 1 : ĐB trên ĐK6, DB trên
ĐK2
+Nét 2 : Từ điểm dừng bút
của nét 1, lia bút trên
đường kẻ 5, viết 2 nét cong
liền nhau, tạo vòng xoắn
nhỏ giữa thân chữ
*GV viết mẫu : B -HS quan sát.
-GV vừa viết vừa nói lại
cách viết
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ B hoa vào
Trang 9trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ ứng
dụng (đính cụm từ ứng dụng
+ gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Độ cao của các chữ cái :
Cách đặt dấu thanh :
dưới o, dấu huyền đặttrên e
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Bạn
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ B hoa, cỡ vừa
+1 dòng chữ B hoa, cỡ nhỏ
(HS khá giỏi viết thêm 1
Trang 10dòng chữ cỡ nhỏ).
+1 dòng chữ Bạn, cỡ vừa
+1 dòng chữ Bạn, cỡ nhỏ
+ Cụm từ ứng dụng (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu
HS khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
C – Chia wgĠ sƕ λǽi
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và cụm từ ứng dụng: Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), C – Chia wgĠ sƕ λǽi (3lần )
Trang 11-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ B hoa vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa.-GV đính mẫu chữ mẫu
-GV đính chữ mẫu
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li Gồm 4 dòngkẻ ngang
-Được viết bởi 1 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Gồm 1 nét cơ bản : cong dưới và
cong trái nối liền nhau, tạo thành vịng trịn
xoắn to ở đầu chữ
-GV hướng dẫn cách viết : ĐB
trên ĐK6, viết nét cong dưới,
rồi chuyển hướng viết tiếp
nét cong trái, tạo thành
vòng xoắn to ở đầu chữ ;
Trang 12phần cuối nét cong trái lượn
vào trong, DB trên đường kẻ
2
*GV viết mẫu : C -HS quan sát.
-Vừa viết vừa nhắc lại cách
viết
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng: Chia ngọt sẻ
bùi.
-GV giới thiệu cụm từ ứng
dụng (đính cụm từ ứng dụng
+ gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
thương yêu, đùm bọclẫn nhau (sung sướngcùng hưởng, cực khổcùng chịu)
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét.
-HS quan sát và nhậnxét
Độ cao của các chữ cái :
-Các chữ cao 1 li : i, a, n, e, u,
o
-Chữ cao 1,25 li : s
-Chữ cao 2,5 li : C, h, g, b
Cách đặt dấu thanh :
dấu hỏi đặt trên e,dấu huyền đặt trên u
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
Trang 13*GV viết mẫu : Chia
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ cái C, cỡ vừa
+1 dòng chữ cái C, cỡ nhỏ
(HS khá giỏi viết thêm 1
dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Chia, cỡ vừa
+1 dòng chữ Chia, cỡ nhỏ
+ Cụm từ ứng dụng (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu
HS khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
Ngày soạn : 06/09/2014 Tuần : 5
D – Dân giàu wưϐ jạζ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng: Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡnhỏ), Dân giàu wưϐ jạζ (3lần )
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa C vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa.-GV đính chữ mẫu
+Chữ D cao mấy li ? Gồm
Trang 15+Được viết bởi mấy nét ?
-Được viết bởi 1 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Chữ D gồm 1 nét là kết
hợp của 2 nét cơ bản – nét
lượn hai đầu (dọc) và nét
cong phải nối liền nhau, tạo
một vòng xoắn nhỏ ở chân
chữ
-GV hướng dẫn cách viết : ĐB
trên đường kẻ 6, viết nét
lượn 2 đầu theo chiều dọc rồi
chuyển hướng viết tiếp nét
cong phải, tạo một vòng
xoắn nhỏ ở chân chữ, phần
cuối nét cong lượn hẳn vào
trong
*GV viết mẫu : D -HS quan sát.
-GV vừa viết vừa nêu cách
viết
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-Dân giàu nước mạnh.
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
đất nước hùng mạnh.Đây là một ước mơ,cũng có thể hiểu làmột kinh nghiệm
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Trang 16Độ cao của các chữ cái :
-Chữ cao 2,5 li : D, h, g
-Các chữ cái còn lại cao 1 ô
li
Cách đặt dấu thanh :
a, thanh sắc trên âm ơ.Dấu nặng dưới âm a
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*Lưu ý : Hai chữ D và â
không nối liền nét nhưng
khoảng cách giữa hai chữ
nhỏ hơn khoảng cách bình
thường
*GV viết mẫu : Dân
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ D, cỡ vừa
+1 dòng chữ D, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Dân, cỡ vừa
+1 dòng chữ Dân, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng (3 lần dành
cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
Trang 17- Về nhà luyện viết.
RÚT KINH NGHIỆM
Đ – Đẹp LJrưŊƑ Α−p lġ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa D vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.