1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 1. Chữ hoa: A

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngaøy soaïn Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Ngaøy soaïn 14/08/2014 Tuaàn 1 Ngaøy daïy 20/08/2014 Tieát 1 A – Aζ em κuận h♦ I MUÏC TIEÂU Vieát ñuùng chöõ hoa A (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), chöõ vaø cuïm töø öùng duïng Anh (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), Aζ em κuận hȉ♦ (3 laàn) Chöõ vieát roõ raøng, töông ñoái ñeàu neùt, thaúng haøng, böôùc ñaàu bieát noái neùt giöõa chöõ vieát hoa vôùi chöõ vieát thöôøng trong chöõ ghi tieán[.]

Trang 1

Ngày soạn : 14/08/2014 Tuần : 1

A – Aζ em κuận h♦

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),

chữ và cụm từ ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ

nhỏ), Aζ em κuận hȉ♦ (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối

đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữviết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xáctrong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV :Mẫu chữ A Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt

động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét chữ hoa.

-HS quan sát và nhậnxét chữ hoa

*Cách tiến hành :

-Giáo viên hướng dẫn HS

quan sát, nhận xét chữ A.

+Chữ A cao mấy li ? Gồm

mấy đường kẻ ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Chỉ vào chữ mẫu và miêu

tả : Nét 1 gần giống nét

+Cao 5 li, 6 đường kẻngang

+3 nét

Trang 2

móc ngược trái nhưng hơi lượn

ở phía trên và nghiêng về

bên phải nét 2 là nét móc

phải, nét 3 là nét lượn

ngang

-Chỉ dẫn cách viết :

+Nét 1 : Đặt bút ở đường

kẻ ngang 3, viết nét móc

ngược từ trái lên, nghiêng

về bên phải và lượn ở phía

trên, dừng bút ở ĐK6

+Nét 2 : từ điểm dừng bút

ở nét 1, chuyển hướng bút

viết nét móc ngược phải,

dừng bút ở đường kẻ 2

+Nét 3:Lia bút lên khoảng

giữa thân chữ, viết nét lượn

ngang thân chữ từ trái qua

phải

-Lắng nghe

*GV viết mẫu chữ cỡ vừa

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ A hoa vào

trong không trung, sau đó cho

viết chữ hoa bảng con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận

xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết

thành thạo chữ hoa vừa được học

a)Giới thiệu cụm từ viết

ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ ứng

dụng (đính cụm từ ứng dụng

+ gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứngdụng

biết yêu thương nhau

b)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét

Độ cao của các chữ cái :

- Những chữ nào có độ cao

Trang 3

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t

- Những chữ nào có độ cao

Cách đặt dấu thanh :

-GV : Các chữ (tiếng) viết

cách nhau một khoảng bằng

chừng nào ?

-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o

*GV viết mẫu : Anh

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn

nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập

viết

-HS viết vào vở tậpviết

+1 dòng chữ A, cỡ vừa

+1 dòng chữ A, cỡ nhỏ (HS

khá giỏi viết thêm 1 dòng

chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Anh, cỡ vừa

+1 dòng chữ Anh, cỡ nhỏ

+ Cụm từ ứng dụng (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu

HS khá giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học – Tuyên

dương

-Về nhà luyện viết

-Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ă – Â – Ăn εậm ηai kĩ.

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng 2 chữ Ă, Â hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng : Ăn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn εậm ηai kĩ (3 lần)

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ A hoa vào

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt

động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

Trang 5

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan

sát và nhận xét chữ

hoa.

-HS quan sát và nhận xétchữ hoa

-GV đính mẫu chữ mẫu

-Yêu cầu học sinh lần lượt

so sánh chữ Ă, Â hoa với

chữ A hoa đã học ở tuần

trớc

+Chữ Ă và Â hoa có

điểm gì giống và điểm gì

-Chữ Â : Gồm 2 nétthẳng xiên nối nhau,trông như một chiếc nónúp xuống chính giữa đỉnhchữ A, có thể gọi là dấumũ

*GV viết mẫu : Ă - Â -HS quan sát

-GV vừa viết vừa nhắc lại

cách viết

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ Ă, Â hoa

vào trong không trung, sau

đó cho các em viết vào

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết

thành thạo chữ hoa vừa được học

a)Giới thiệu cụm từ ứng

dụng :

-GV giới thiệu cụm từ ứng

dụng (đính cụm từ ứng dụng

+ gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứngdụng

Trang 6

kĩ để dạ dày tiêu hoáthức ăn dễ dàng.

b)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét.

-HS quan sát và nhậnxét

Độ cao của các chữ cái :

-Những chữ nào có độ cao

Cách đặt dấu thanh :

-Cách đặt dấu thanh ở các

-GV : Các chữ (tiếng) viết

cách nhau một khoảng bằng

chừng nào ?

-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o

*GV viết mẫu : Ăn

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn

nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập

+1 dòng 2 chữ Ă và Â, cỡ

vừa

+1 dòng chữ Ă, cỡ nhỏ

+1 dòng chữ Â, cỡ nhỏ

+1 dòng chữ Ăn, cỡ vừa

+1 dòng chữ Ăn, cỡ nhỏ

+ Cụm từ ứng dụng (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu

HS khá giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

Trang 7

RÚT KINH NGHIỆM

B – Bạn χǩ ǧίm hĤ

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và cụm từ ứng dụng : Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ

nhỏ), B – Bạn χǩ ǧίm hĤ (3lần ).

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

Trang 8

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết 2 chữ Ă, Â hoa

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt

động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa.-GV đính mẫu chữ mẫu

+Chữ B cao mấy li ? Gồm

mấy đường kẻ ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li Gồm 4 dòngkẻ ngang

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu

tả : Chữ B gồm 2 nét Nét 1

giống móc ngược trái, nhưng

phía trên hơi lượn sang phải,

đầu móc cong hơn ; nét 2 là

nét kết hợp của 2 nét cơ

bản : cong trên và cong phải

nối liền nhau, tạo vòng xoắn

nhỏ giữa thân chữ

-GV hướng dẫn cách viết :

+Nét 1 : ĐB trên ĐK6, DB trên

ĐK2

+Nét 2 : Từ điểm dừng bút

của nét 1, lia bút trên

đường kẻ 5, viết 2 nét cong

liền nhau, tạo vòng xoắn

nhỏ giữa thân chữ

*GV viết mẫu : B -HS quan sát.

-GV vừa viết vừa nói lại

cách viết

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ B hoa vào

Trang 9

trong không trung, sau đó cho

các em viết vào bảng con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận

xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết

thành thạo chữ hoa vừa được học

a)Giới thiệu cụm từ viết

ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ ứng

dụng (đính cụm từ ứng dụng

+ gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứngdụng

- Hướng dẫn HS giải nghĩa

b)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét

Độ cao của các chữ cái :

Cách đặt dấu thanh :

dưới o, dấu huyền đặttrên e

Khoảng cách giữa các

tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết

cách nhau một khoảng bằng

chừng nào ?

-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o

*GV viết mẫu : Bạn

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn

nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập

+1 dòng chữ B hoa, cỡ vừa

+1 dòng chữ B hoa, cỡ nhỏ

(HS khá giỏi viết thêm 1

Trang 10

dòng chữ cỡ nhỏ).

+1 dòng chữ Bạn, cỡ vừa

+1 dòng chữ Bạn, cỡ nhỏ

+ Cụm từ ứng dụng (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu

HS khá giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

C – Chia wgĠ sƕ λǽi

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và cụm từ ứng dụng: Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), C – Chia wgĠ sƕ λǽi (3lần )

Trang 11

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ B hoa vào

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt

động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa.-GV đính mẫu chữ mẫu

-GV đính chữ mẫu

+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy

đường kẻ ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li Gồm 4 dòngkẻ ngang

-Được viết bởi 1 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu

tả : Gồm 1 nét cơ bản : cong dưới và

cong trái nối liền nhau, tạo thành vịng trịn

xoắn to ở đầu chữ

-GV hướng dẫn cách viết : ĐB

trên ĐK6, viết nét cong dưới,

rồi chuyển hướng viết tiếp

nét cong trái, tạo thành

vòng xoắn to ở đầu chữ ;

Trang 12

phần cuối nét cong trái lượn

vào trong, DB trên đường kẻ

2

*GV viết mẫu : C -HS quan sát.

-Vừa viết vừa nhắc lại cách

viết

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào

trong không trung, sau đó cho

các em viết vào bảng con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận

xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết

thành thạo chữ hoa vừa được học

a)Giới thiệu cụm từ viết

ứng dụng: Chia ngọt sẻ

bùi.

-GV giới thiệu cụm từ ứng

dụng (đính cụm từ ứng dụng

+ gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứngdụng

thương yêu, đùm bọclẫn nhau (sung sướngcùng hưởng, cực khổcùng chịu)

b)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét.

-HS quan sát và nhậnxét

Độ cao của các chữ cái :

-Các chữ cao 1 li : i, a, n, e, u,

o

-Chữ cao 1,25 li : s

-Chữ cao 2,5 li : C, h, g, b

Cách đặt dấu thanh :

dấu hỏi đặt trên e,dấu huyền đặt trên u

Khoảng cách giữa các

tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết

cách nhau một khoảng bằng

chừng nào ?

-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o

Trang 13

*GV viết mẫu : Chia

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn

nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập

+1 dòng chữ cái C, cỡ vừa

+1 dòng chữ cái C, cỡ nhỏ

(HS khá giỏi viết thêm 1

dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Chia, cỡ vừa

+1 dòng chữ Chia, cỡ nhỏ

+ Cụm từ ứng dụng (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu

HS khá giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

Ngày soạn : 06/09/2014 Tuần : 5

D – Dân giàu wưϐ jạζ.

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng: Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡnhỏ), Dân giàu wưϐ jạζ (3lần )

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa C vào

bảng con

-Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt

động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa.-GV đính chữ mẫu

+Chữ D cao mấy li ? Gồm

Trang 15

+Được viết bởi mấy nét ?

-Được viết bởi 1 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu

tả : Chữ D gồm 1 nét là kết

hợp của 2 nét cơ bản – nét

lượn hai đầu (dọc) và nét

cong phải nối liền nhau, tạo

một vòng xoắn nhỏ ở chân

chữ

-GV hướng dẫn cách viết : ĐB

trên đường kẻ 6, viết nét

lượn 2 đầu theo chiều dọc rồi

chuyển hướng viết tiếp nét

cong phải, tạo một vòng

xoắn nhỏ ở chân chữ, phần

cuối nét cong lượn hẳn vào

trong

*GV viết mẫu : D -HS quan sát.

-GV vừa viết vừa nêu cách

viết

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào

trong không trung, sau đó cho

các em viết vào bảng con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận

xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết

thành thạo chữ hoa vừa được học

a)Giới thiệu cụm từ viết

ứng dụng :

-Dân giàu nước mạnh.

-GV giới thiệu cụm từ dụng

(đính cụm từ ứng dụng + gọi

HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứngdụng

đất nước hùng mạnh.Đây là một ước mơ,cũng có thể hiểu làmột kinh nghiệm

b)Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét

Trang 16

Độ cao của các chữ cái :

-Chữ cao 2,5 li : D, h, g

-Các chữ cái còn lại cao 1 ô

li

Cách đặt dấu thanh :

a, thanh sắc trên âm ơ.Dấu nặng dưới âm a

Khoảng cách giữa các

tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết

cách nhau một khoảng bằng

chừng nào ?

-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o

*Lưu ý : Hai chữ D và â

không nối liền nét nhưng

khoảng cách giữa hai chữ

nhỏ hơn khoảng cách bình

thường

*GV viết mẫu : Dân

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn

nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con(2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập

+1 dòng chữ D, cỡ vừa

+1 dòng chữ D, cỡ nhỏ (HS

khá giỏi viết thêm 1 dòng

chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Dân, cỡ vừa

+1 dòng chữ Dân, cỡ nhỏ

+ Câu ứng dụng (3 lần dành

cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

Trang 17

- Về nhà luyện viết.

RÚT KINH NGHIỆM

Đ – Đẹp LJrưŊƑ Α−p lġ.

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa D vào

bảng con

-Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt

động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

Ngày đăng: 28/05/2022, 06:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV :Mẫu chữ A. Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng - Tuần 1. Chữ hoa: A
u chữ A. Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng (Trang 1)
b)Viết bảng con. - Tuần 1. Chữ hoa: A
b Viết bảng con (Trang 2)
b)Viết bảng con. - Tuần 1. Chữ hoa: A
b Viết bảng con (Trang 5)
-Cả lớp viết bảng con (2 lần). - Tuần 1. Chữ hoa: A
l ớp viết bảng con (2 lần) (Trang 6)
vào bảng con. -Cả lớp viết. - Tuần 1. Chữ hoa: A
v ào bảng con. -Cả lớp viết (Trang 8)
-Cả lớp viết bảng con (2 lần). - Tuần 1. Chữ hoa: A
l ớp viết bảng con (2 lần) (Trang 9)
-GV :Mẫu chữ. Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng. - Tuần 1. Chữ hoa: A
u chữ. Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng (Trang 11)
b)Viết bảng con. - Tuần 1. Chữ hoa: A
b Viết bảng con (Trang 12)
-GV :Mẫu chữ. Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng. - Tuần 1. Chữ hoa: A
u chữ. Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng (Trang 14)
c)Viết bảng con. - Tuần 1. Chữ hoa: A
c Viết bảng con (Trang 16)
-Cả lớp viết bảng con (2 lần). - Tuần 1. Chữ hoa: A
l ớp viết bảng con (2 lần) (Trang 18)
c)Viết bảng con. - Tuần 1. Chữ hoa: A
c Viết bảng con (Trang 19)
b)Viết bảng con. - Tuần 1. Chữ hoa: A
b Viết bảng con (Trang 21)
-Cả lớp viết bảng con (2 lần). - Tuần 1. Chữ hoa: A
l ớp viết bảng con (2 lần) (Trang 22)
b)Viết bảng con. - Tuần 1. Chữ hoa: A
b Viết bảng con (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w