TuÇn 1 Nguyễn Ngọc Tân TH Dụ Thượng Tuần 25 lớp 1A TUẦN THỨ 27 Ngày soạn 05/03/2016 Ngày giảng Thứ hai ngày 07 tháng 03 năm 2016 SINH HOẠT DƯỚI CỜ TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM TËp ®äc Tiết 13 + 14 Bài 7 HOA NGỌC LAN A Môc tiªu §äc tr¬n c¶ bµi ®äc ®óng c¸c tõ ng÷ Hoa ngäc lan, dµy, lÊp lã, ngan ng¸t kh¾p vên, bíc ®Çu biÕt nghØ h¬i chç cã dÊu c©u HiÓu néi dung bµi T×nh c¶m yªu mÕn c©y hoa ngäc lan cña b¹n nhá Tr¶ lêi c©u hái 1,2( SGK) *) Q&G QuyÒn ®îc yªu th¬ng ch¨m sãc *) BVMT Hoa lan võa[.]
Trang 1TUẦN THỨ 27
Ngày soạn: 05/03/2016 Ngày giảng: Thứ hai ngày 07 thỏng 03 năm 2016
SINH HOẠT DƯỚI CỜ TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Trả lời câu hỏi 1,2( SGK)
*) Q&G: - Quyền đợc yêu thơng chăm sóc
*) BVMT: Hoa lan vừa đẹp, vừa thơm nên rất có ích cho cuộc sống con ngời Những cây hoa nh vậy cần đợc chúng ta giữ gìn và bảo vệ
- Các loài hoa góp phần làm cho môi trờng thêm đẹp đẹp cuộc sống của con ngời thêm ý nghĩa
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
lan toả rộng, gợi cảm giác thanh
khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà)
- Đoạn 3: Vào mùa tóc em
- 2 HS đọc và trả lời
- HS chú ý nghe
- HS đọc CN, nhóm, lớp(Đọc theo tay chỉ của GV)
- HS phân tích theo Y/c
- HS đọc theo HD
- 3 HS đọc
Trang 2- Cho HS đọc toàn bài
yêu cầu học sinh thảo luận
- HS nêu GV đồng thời ghi bảng
- HS thảo luận nhóm và nêu các
luyện nói
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện
đọc.
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
H: Hơng hoa lan thơm nh thế
nào ?
*): Hoa lan vừa đẹp, vừa thơm
nên rất có ích cho cuộc sống
con ngời Những cây hoa nh
Kể tên các loài hoa mà em biết
- Cho HS quan sát tranh, hoa thật
rồi Y/c các em gọi tên các loài hoa
đó, nói thêm những điều em
biết về loài hoa mà em kể tên
- Các loài hoa góp phần làm
cho môi trờng thêm đẹp cuộc
sống của con ngời thêm ý
Trang 3- Cho 1 HS đọc lại cả bài.
- NX chung giờ học:
: - Đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau
ĐẠO ĐỨC
Tiết 27: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( TIẾT 2)
I.Mục tiờu: Giỳp học sinh hiểu:
- Khi nào cần núi lời cảm ơn, khi nào cần núi lời xin lỗi Vỡ sao cần núi lời cảm ơn, xin lỗi
- Học sinh biột núi lời cảm ơn và xin lỗi trong cỏc tỡnh huống giao tiếp hàng ngày
- Quớ trọng người biết núi lời cảm ơn, xin lỗi hàng ngày
II.Đồ dựng dạy – học:
G: Vở bài tập,
H: Vở bài tập,
III.Cỏc hoạt động dạy – học:
3,Củng cố – dặn dũ: (2P)
H: Kể tờn 1 số cõy gỗ và nơi sống của chỳng
H+G: Nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ
G: Nờu mục đớch, yờu cầu giờ học
G: Nờu yờu cầu bài tậpH: Trao đổi nhúm đụi trả lời cõu hỏi
- Bỏo cỏo trước lớpH+G: Nhận xột, bổ sung, kết luận
G: Yờu cầu HS đọc và giải thớch yờu cầu bài tập
H: Làm bài tập
- Đọc 1 số từ đó chọn
- Đọc đồng thanh 2 cõu đúng khung trong VBT
G: Nờu kết luận chung
H: Nhắc lại khi nào cần núi lời cảm ơn và khi nào cần núi lời xin lỗi
G: Nhận xột chung giờ học Liờn hệ
H: ễn lại bài ở nhà và chuẩn bị bài sau
Buổi chiều.
Trang 4Tiếng Việt Luyện đọc bài: HOA NGỌC LAN
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần ăm, ăp
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
Trang 5* Tìm hiểu bài:
- Cây hoa ngọc lan được trồng ở đâu?
- Vào mùa lan, mỗi sáng bà thường làm
- Được trồng ở ngay đầu hè nhà bà
- Bà thường cài lên mái tóc của bé một búp lan
- HS thi tìm và viết vào bảng conVD:- tăm, tắm, thăm, băm, căm, …
- thắp, tắp, sắp, bắp, cắp, …
- HS viết vào vởVD: hoa hồng, hoa huệ, hoa đồng tiền, ……
- HS chú ý lắng nghe
Ngày soạn: 05/03/2016 Ngày giảng: Thứ ba ngày 08 tháng 03 năm 2016
Tập viết
TIẾT 25: TÔ CHỮ HOA: E, Ê, G
A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Tô được các chữ hoa: E, Ê G
- Viết đúng các vần: ăm, ăp,ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, ngát hươngkiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* HS khá giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Mẫu chữ hoa
- Bảng phụ viết sẵn, các vần và từ ứng dụng trong bài
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: gánh đỡ, sạch sẽ
- Chấm một số bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng viết, lớp BC
Trang 6II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa E, Ê, G
- GV treo bảng có chữ hoa và hỏi:
- Chữ E gồm những nét nào ?
- GV nhận xét về kiểu nét Nêu quy
trình viết chữ
- Cho học sinh viết BC
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tương tự với các chữ còn lại
4- Hướng dẫn HS tập tô, tập viết vở.
- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi
- Thu vở NX chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
- HS luyện viết theo HD
- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lưng thẳng
- HS tập tô chữ E, Ê, G và viết các vần,
từ ứng dụng
Toán
TIẾT 105: LUYỆN TẬP(144)
A- MỤC TIÊU:
Biết đọc, viết, so sánh các số có có hai có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số;
biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
Bài tập cần làm: bài 1, bài 2(a,b) bài 3( cột a,b) bài 4
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng điền dấu
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài ?
- GV đọc số, yêu cầu HS viết
-2HS lên bảng
- 1 vài em
- HS nêua) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai
Trang 7- Gọi HS chữa bài và đọc số
- GV nhận xét,
Bài
2: (a,b)
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
như thế nào ?
- Gọi HS nhận xét, sửa sai
Bài 3: (cột a,b)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV cho làm theo nhóm, chữa bài, NX
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn và giao việc: cho làm vở
- Cho HS chữa bài, GV chấm bài NX
c) tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám
- lớp viết vào bảng con
- Viết theo mẫu
- Ta thêm 1 vào số đó a- Số liền sau của 23 là: 24
- Số liền sau của 70 là: 71b- Số liền sau của 84 là : 85
- Số liền sau của 98 là: 99
- Viết theo mẫu
a) 87 gồm 8 chuc và 7 đơn vị ta viết;
87 = 80 + 7b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị; ta viết:59= 50+9
c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị;ta viết: 20= 20+0
d)99 gồm 9 chục và 9 đơn vị; ta viết:99= 90+9
Chính tả (TC)
TIẾT 5: NHÀ BÀ NGOẠI
A- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng vần ăm, ắp; chữ c,k vào chỗ trống
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm lại BT 2.3
- GV chấm 3 bài viết lại ở nhà của HS
- GV nhận xét,
II- Dạy - học bài mới:
- 2 HS lên bảng, mỗi em 1 bài
Trang 81- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn
văn lên bảng, gọi HS đọc
- Cho HS viết BC tiếng, từ khó
- GV hướng dẫn cách viết
+ KT HS cách ngồi viết, tư thế ngồi và
hướng dẫn HS viết
- GV theo dõi uốn nắn thêm HS yếu
- GV đọc lại bài viết cho HS soát lỗi
- GV chữa lên bảng lỗi sai phổ biến
- GV chấm bài 1 tổ
- GV khen những HS viết chữ đẹp
3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính
tả:
a- Điền vần: Ăm hoặc ắp
- Treo bảng phụ đã ghi TB1 lên bảng
- GV hướng dẫn và giao việc
- HS nhận xét, sửa sai
b- Điền chữ: C hoặc k
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
bài tập lên bảng
- Cho HS làm và nêu miệng
H: K luôn đứng trước các ng âm nào ?
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- K luôn đứng trước các ng âm i, e, ê
*- HS khá giỏi viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy địnhtrong vở tập viết 1, tập 2
Trang 9I KTBC:
- Viết BC chữ A, B
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Cho học sinh viết BC
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tơng tự với các chữ còn lại
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
- HS tập viết vào bảng con
- HS chép đúng, đẹp đoạn 1 trong bài Hoa ngọc lan trong khoảng 10 phút
- Điền đúng chữ ch hay tr, chữ v hay d hoặc gi vào chỗ thích hợp
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết bài viết và bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10- Gọi một số HS lên bảng viết các tiếng
mà giờ trước viết sai
- GV nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS viết chính tả
- GV treo bảng phụ có viết sẵn nội
dung của bài
- Yêu cầu HS đọc bài
H: Cây hoa ngọc lan trong bài được
trồng ở đâu?
- Yêu cầu HS đọc thầm câu đố và nêu
tiếng khó viết
- Đọc tiếng khó viết cho HS viết
- GV kiểm tra, sửa lỗi
- Hướng dẫn học sinh cách trình bày
bài: Chữ đầu tiên viết cách lề 1 ô, tiếng
đầu câu viết hoa
+ Cho HS chép bài chính tả vào vở
- GV quan sát và uốn nắn HS yếu
+ GV đọc lại đoạn văn cho HS soát lỗi
+ GV thu vở chấm một số bài
- GV nhận xét bài viết của HS
c Hướng dẫn HS làm BT chính tả
Bài 2 ăm hay ăp:
- 3 em lên bảng viết: con nghé, ngà voi, cặp sách
- 2, 3 HS đọc
- Cây hoa ngọc lan trong bài được trồng ở đầu hè nhà bà ngoại
- HS đọc thầm và nêu: bạc trắng, cỡ, ládày, xanh thấm
- HS luyện viết trên bảng con
- HS tập chép theo hướng dẫn
Hoa ngọc lan
Ơ ngay đầu hè nhà bà em có một cây hoa ngọc lan Thân cây cao, to, vở bạc trắng Lá dày, cỡ bằng bàn tay, xanh thẫm.
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- Ghi số lỗi ra lề
- HS nhận lại vở, chữa và ghi tổng số lỗi
- 1 HS đọc
Trang 11n mới th đèn thẳng t
ch chỉ đỏ th kh nơi
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 3 HS làm trên bảng lớp
- GV kết luận và nhận xét
Bài 3 ( Nếu còn thời gian)
Điền c hay k:
con iến con ua cái ìm
- Yêu cầu HS làm bài bảng con theo tổ
- GV nhận xét
3- Củng cố - dặn dò:
- Khen HS viết đẹp, có tiến bộ
- Cho cả lớp xem một số bài viết đẹp
- Nhắc HS viết sai nhiều về viết lại bài
- HS làm bài trên bảng lớp
- Học sinh đọc lại các từ vừa điềnnăm mới thắp đèn thẳng tắpchăm chỉ đỏ thắm khắp nơi
- HS làm bài bản con, 1 HS lên bảng chữa bài: con kiến con cua cái kìm
- Học sinh đọc lại các từ vừa điền
- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các số:
mười hai, sáu mươi, chín mươi tư,…
Trang 12a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết số:
Ba mươi: 30
Mười ba: … Sáu mươi bảy: …
Mười hai: … Chín mươi tám: …
Hai mươi: … Hai mươi chín: …
Bảy mươi bảy : … Ba mươi mốt: …
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
Số liền sau của 42 là …
Số liền sau của 29 là …
Số liền sau của 74 là …
Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 59 là …
- Cho HS làm bài miệng
Hai mươi: 20 Hai mươi chín: 29Bảy mươi bảy : 17 Ba mươi mốt: 31Bốn mươi bốn: 44 Mười: 10
- HS tiếp nối nhau điền miệng
Số liền sau của 42 là 43
Số liền sau của 29 là 30
Số liền sau của 74 là 75
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 59 là 60
- HS nhận xét
Số liền sau của 20 là
21
Trang 13- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS làm bài vào vở rồi đọc bài
- HS khác nhận xéta) 43 > 23
Tập đọc
TIẾT 15 + 16 : Bài 8 AI DẬY SỚM
A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: đậy sớm, ra vườn , lên đồi đất trời, chờ đón
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài( SGK)
HTL ít nhất 1 khổ thơ
*) Q&G: - Quyền được sống trong thế giới trong lành, tươi mát
- Quyền có cha mẹ được cha mẹ tặng quà
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ nội dung bài, bảng phụ
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 14- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả
lời câu hỏi 1, 2
- GV nhận xét,
II- Dạy - bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1.
(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tươi)
b- Học sinh luyện đọc.
- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr
- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
3- Ôn các vần ươn, ương
H: Tìm trong bài tiếng có vần ươn ?
- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vườn
H: Tìm trong bài tiếng có vần ương ?
+ GV: Vần cần ôn hôm nay là vần ươn
và ương
H: Hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa
vần ươn, ương ?
- GV theo dõi và ghi bảng
H: Hãy nói câu có tiếng chứa vần ươn,
- HS nói câu mẫu
- HS thi nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương
VD: Cánh diều bay lượn, vườn hoa ngáthương
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
b- Học thuộc bài thơ tại lớp.
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ
c- Luyện nói:
- HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm
- Hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài vườn
Trang 15Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
- GV giao việc
- Y/c từng cặp đứng lên hỏi đáp
*)Quyền có cha mẹ được cha mẹ tặng
quà
III- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi
những HS học tốt
: - Học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị trước bài: Mưu chú sẻ
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm BT 4
H: Số liền sau của 25 là bao nhiêu ?
Vì sao em biết ?
- GV nhận xét
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Giới thiệu bước đầu về số 100:
- GV gắn lên bảng tia số có viết các số
90 đến 99 và 1 vạch để không
- Cho HS đọc BT1 và nêu yêu cầu
- Cho HS làm dòng đầu tiên
- 1 HS nhận xét đúng, sai, sau đó GV nhận
xét
- GV treo bảng gài có sẵn 99 que tính và
hỏi
H: Trên bảng cô có bao nhiêu que tính ?
H: Vậy số liền sau của 99 là số nào ?
- Viết số liền sau
- HS đọc chữa bài miệng
+ Số liền sau của 97 là 98+ Số liền sau của 98 là 99
Trang 16- Hướng dẫn HS dựa vào bảng để nêu số
liền sau, số liền trước của một số có 2 số
bất kì
4- Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng
các số từ 1 đến 100.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng số để làm
- HS đọc lại bài 1
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau & đều là 1
10,20,30,40,50,60,70,80,90c) Số bé nhất có hai chữ số là:10d) số lớn nhất có hai chữ số là: 99đ) các số có hai chữ số giống nhau là:11,22,33,44,55,66,77,88,99
- HS làm bài vở
TỰ NHIÊN XÃ HỘI CON MÈO I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo.Nói được 1 số đặc điểm của con mèo( lông, móng, ria, )
- Nói được ích lợi của việc nuôi mèo
- Học sinh có ý thức chăm sóc mèo
II.Đồ dùng dạy – học:
Trang 17G: Các hình ảnh trong SGK
H: SGK, xem trước bài ở nhà
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (6P)
- Con gà
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (1P)
2,Quan sát con mèo (15P)
- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân
mắt to tròn, sáng, mèo có mũi và tai
thính, răng mèo sắc
- Mèo đi bằng 4 chân
- Toàn thân mèo phủ 1 lớp lông mềm và
mượt
*Kết luận: SGV
b)Ích lợi của việc nuôi mèo: (13P)
- Nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh
- Không nên trêu mèo vì sẽ bị nó cào và
H: Trao đổi nhóm đôi, trả lời các câu hỏi:
- Nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Con mèo di chuyển như thế nào?
- Lông mèo có đặc điểm như thế nào?
H: Phát biểu trước lớpH+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng.G: Kết luận
G: Nêu câu hỏiH: Nêu được ích lợi của việc nuôi mèoH+G: Nhận xét, bổ sung, liên hệ
G: Kết luậnG:Nhận xét tiết họcH: Nhắc lại ND bài họcH: Ôn lại bài ở nhà và chuẩn bị bài 28
Buổi chiều
Tiếng Việt
Ôn tập đọc : AI DẬY SỚM
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần ươn, ương
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài
Trang 181 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất
trời, chờ đón
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
*Luyện tập :
+ Bài 1: Viết câu chứa tiếng có vần ươn
(hoặc ương) :
- Cho HS tìm tiếng có chứa vần ươn hoặc
ương VD: lượn, vương, …
- Hướng dẫn HS nói câu có tiếng vừa tìm
- Cho HS viết vào vở