1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 10. Cây bàng

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 1 Nguyễn Ngọc Tân TH Dụ Thượng Tuần 33 lớp 1A TUẦN THỨ 33 Ngày soạn 17/4/2016 Ngày giảng Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2016 SINH HOẠT DƯỚI CỜ TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM Tập đọc TIẾT 49+50 CÂY BÀNG A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Hiểu nội dung bài Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng Trả lời được câu hỏi 1(SGK) *) BVMT Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó[.]

Trang 1

TUẦN THỨ 33

Ngày soạn: 17/4/2016 Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2016

SINH HOẠT DƯỚI CỜ TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM

- Trả lời được câu hỏi 1(SGK)

*) BVMT: Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Tranh minh hoạ trong SGK

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa", TLCH

- GV nhận xét,

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần

làm gì ?

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Bài có mấy đoạn ?

H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em

phải làm gì ?

Cho HS đọc toàn bài, lớp đọc ĐT

3- Ôn vần oang, oac:

H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oac

Trang 2

H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang,

oac ?

- Cho HS đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2

H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi

NTN ?

H: Mùa xuân cây bàng ra sao ?

H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?

H: Mùa thu cây bàng NTN ?

*- Theo em cây bàng đẹp nhất vào

mùa nào?

*- Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó

phảI được nuôi dưỡng và bảo vệ ở

những mùa nào?

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài

b- Luyện nói:

H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ?

- GV chia nhóm và giao việc

- Kể tên những cây được trồng ở trường

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát

- Giúp học sinh hiểu được rõ hơn việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng bền đẹp giúp cho các em học tập thuận lợi

- Biết bảo quản, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập hàng ngày

-Yêu quý sách vở đồ dùng học tập

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Một số tình huống

Trang 3

- HS: Kiến thức đã học ở tuần 4,5 và kiến thức thực tế

III.Các hoạt động dạy – học:

G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

G: Nêu yêu cầuH: Phát biểuH: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

- Liên hệG: Kết luận

G: Nêu yêu cầu bài tậpH: Trao đổi nhóm đôi, kể ra được tác dụngcủa việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Phát biểu trước lớpH+G: Nhận xét, bổ sung, liên hệ

H: Nhắc lại nội dung bài họcG: Nhận xét chung giờ họcH: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở và

- Giúp HS rèn kĩ năng đọc lưu loát bài: Cây bàng

- Củng cố về đọc, PT cấu tạo vần, tiếng

- Luyện TLCH

B CHUẨN BỊ : SGK, vở ô li.

C.CÁC HĐ DẠY VÀ HỌC:

I.KTBC: - Cho HS đọc bài : Sau cơn

mưa, TLCH của bài

II Hướng dẫn ôn luyện

1 Cho HS đọc lại, HTL bài tập đọc: Cây

bàng

2 HS TLCH của bài vào vở

H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi

- 2 HS đọc và TLCH

- Đọc nối tiếp bài theo từng đoạn

- Luyện đọc cả bài

- Luyện TLCH của bài vào vở

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

Trang 4

- Học lại bài, xem trước bài sau.

- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát

II Bài mới

1 Luyện viết bài: Cây bàng

- HS viết bài : Cây bàng ( 1 đoạn)

- Chấm chữa, nhận xét

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

1 Viết tiếng trong bài có vần oang

2 Viết tiếng ngoài bài

Tập viết

TIẾT 31: TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Tô được chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ,

măng non Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

Trang 5

* HS khá giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ

- Bảng phụ

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: con yểng

- GV nhận xét

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa : U, Ư, V

- GV treo bảng có chữ hoa và hỏi:

- Chữ U gồm những nét nào ?

- GV nhận xét về kiểu nét Nêu quy

trình viết chữ, viết mẫu

- Cho học sinh viết BC

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Tương tự với các chữ còn lại

4- Hướng dẫn HS tập tô, tập viết vở.

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK 6 rồi chuyển hướng bút ngược phải từ trên xuống dưới; dừngbút ở ĐK2

- HS viết trên bảng con

- 1 vài em đọc, NX cách viết

- HS viết BC

- HS luyện viết theo HD

- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lưng thẳng

- HS tập tô chữ U, Ư, V và viết các vần,

từ ứng dụng

- HS nghe và ghi nhớ

Toán

TIẾT 129: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10( 171)

Trang 6

I- Kiểm tra bài cũ:

Viết dấu >, <, = vào chỗ chấm

- Nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn và giao việc: Cho HS làm

miệng, nêu kết quả

- Nêu yêu của bài

- GV hướng dẫn và giao việc

- HS tính, ghi kết quả và nêu miệng

- HS đọc thuộc bảng công trong phạm

Trang 7

- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết": 36 chữ trong khoảng 15- 17 phút.

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống

Bài tập 2,3( SGK)

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Tiếng chim

- GV nên nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV NX 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

H: Nêu Y/c của bài ?

- 2 HS đọc đoạn văn trên bảng

- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- HS viết từng từ trên bảng con

Bố mặc áo khoác

- Điền chữ g hay gh vào chỗ trống

- HS làm và lên chữa

gõ trống, chơi đàn ghi ta-gh luôn đứng trước các ng âm e, ê và i

- HS nghe và ghi nhớ

Buổi chiều:

Trang 8

B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

*) GV hướng dẫn học sinh làm bài

Bài 1: a) viết số vào dưới mỗi vạch của

3 > 1 2 < 6 9 > 4 7 < 8

5 > 1 0 < 6 10 > 4 0 = 0

HS đọc yêu cầu của bài rồi làm bàia) 9, 7, 6, 8 b) 6, 4, 2, 5

- Tô được chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ,

măng non Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

* HS khá giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ

Trang 9

- Bảng phụ

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa : U, Ư, V

- GV treo bảng có chữ hoa và hỏi:

- Chữ U gồm những nét nào ?

- GV nhận xét về kiểu nét Nêu quy

trình viết chữ, viết mẫu

- Cho học sinh viết BC

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Tương tự với các chữ còn lại

4- Hướng dẫn HS tập tô, tập viết vở.

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK 6 rồi chuyển hướng bút ngược phải từ trên xuống dưới; dừngbút ở ĐK2

- HS viết trên bảng con

- 1 vài em đọc, NX cách viết

- HS viết BC

- HS luyện viết theo HD

- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lưng thẳng

- HS tập tô chữ U, Ư, V và viết các vần,

Trang 10

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV NX 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

H: Nêu Y/c của bài ?

- 2 HS đọc đoạn văn trên bảng

- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- HS viết từng từ trên bảng con

Bố mặc áo khoác

- Điền chữ g hay gh vào chỗ trống

- HS làm và lên chữa

gõ trống, chơi đàn ghi ta-gh luôn đứng trước các ng âm e, ê và i

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 17/4/2016 Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2016

Tập đọc

TIẾT 51+52: ĐI HỌC

Trang 11

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ : Lên nương, tới lớp, hương rừng, suối Bước đầu

biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ tự đến trường một mình Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

Trả lời được câu hỏi 1( SGK)

*) BVMT: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn( hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xòe ô râm mát) hơn nữa còn gắn bó với bạn học sinh ( suốithầm thì như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng râm mát cả con đường đi học hàng ngày

*) Q&G: Quyền được đi học

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép nội dung bài

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa?

- GV nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Giáo viên đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ

H: Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV cùng HS giải nghĩa từ khó hiểu

Lên nương: lên đồi để làm rẫy

Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho

em

+ Luyện đọc câu

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Cho HS đọc cả bài thơ

- Lớp đọc ĐT

3- Ôn các vần ăn, ăng:

H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?

H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài

- ăn: khăn, chặn, băn khoăn…

ăng: băng giá, nặng nề…

- 1 , 2 HS đọc

Trang 12

4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

H: Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?

+ Cho HS đọc khổ thơ 2, 3

H: Đường đến trường có những gì đẹp ?

H: Tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung bức tranh.?

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ?

*, Đường đến trường có cảnh thiên

nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn( hương rừng

thơm, nước sưới trong… cọ xoè ô râm

mát hơn nữa còn gắn bó với bạn học

sinh( suối thầm thì như trò chuyện, cọ

xoè ô che nắng râm mát cả con đường đi

học hàng ngày

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện nói:

- Cho HS hát bài hát : Đi học

III- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học:

: Đọc lại bài; chuẩn bị trước bài

"Nói dối hại thân"

"Trường của em be béNằm lặng rừng cây

Cô giáo trẻDạy hayHương rừng

Trang 13

Giáo viên Học sinh I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS làm BT

7 + 2 + 1 = 4 + 4 + 0 =

5 + 0 + 3 = 4 + 1 + 5=

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- GV nhận xét,

II- Luyện tập:

Bài 1:

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- Gọi HS lên bảng, lớp BC

- Nhận xét, sửa chữa

Bài 2:

- Nêu yêu cầu bài

- Cho HS chơi tiếp sức 2 đội

- Nhận xét, phân đội thắng

Bài 3 :

- Yêu cầu HS đọc bài toán, tự phân tích

ghi tóm tắt và giải

- Gọi HS chữa bài, GV NX 1 số bài, NX

Bài 4:

H: Bài yêu cầu gì ?

H: Nêu lại cách vẽ ?

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo

III- Củng cố - dặn dò

Về nhà xem lại bài

- 2 HS lên bảng làm BT

- 3 HS đọc

Số?

- HS làm bảng con, 3 HS lên bảng

2 = 1 + 1 8 = 7 + 1 9 = 5 + 4

3 = 2 + 1 8= 6 + 2 9 = 7 +2

7 = 5 + 2 8 = 4 + 4 10 = 6 + 4

7 = 5 + 2 6 = 4 + 2 10 = 8 + 2

- Lớp NX, chữa bài Viết số thích hợp vào ô trống

+3 - 5

+2 + 3

- 3 - 1

Tóm tắt:

Lan gấp: 10 cái thuyền Cho em: 4 cái thuyền Còn lại: … cái thuyền?

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm Bài giải:

Lan còn lại số cái thuyền là:

10 - 4 = 6 (cái ) Đáp số: 6 cái thuyền

- Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm

- Chấm 1 điểm, đặt điểm O của thước = với điểm đó Tìm số 10 trên thước chấm thẳng xuống sau đó nối 2 điểm lại với nhau ta có đoạn thẳng MN dài 10 cm

- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảng chữa

TỰ NHIÊN XÃ HỘI TIẾT 33: TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT A.Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết trời nóng hay trời rét

- Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời nóng hoặc trời rét

Trang 14

- Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết.

II.Đồ dùng dạy - học:

G: SGK, tranh SGK, tranh ảnh trang phục 4 mùa

H: SGK, tranh ảnh trang phục 4 mùa

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (7P)

B.Bài mới: (26P)

1,Giới thiệu bài:

2,Nội dung:

a)Nhận biết trời nóng, trời rét

- Trời nóng: Người bức bối, toát

mồ hôi Thường mặc sáo ngắn

tay, màu sáng,

- Trời rét: Chân tay run, cóng,

người lạnh run rẩy, da sởn gai ốc,

Thường mặc quần áo may bằng vải

H: Trả lờiG: Giới thiệu qua KTBC

H: Quan sát tranh SGK và tranh GV sưu tầmG: Hướng dẫn học sinh mô tả cảnh trời nóng, trời rét

H: Quan sát tranh, trao đổi theo cặp

- Phát biểu trước lớpH+G: Nhận xét, bổ sung, liên hệG: Kết luận

G: Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, luật chơiH: Làm quen với các tấm bìa ghi tên các đồ dùng phù hợp với mùa hè và mùa đôngG: Tổ chức cho học sinh chơi thửH: Chơi theo 2 đội

H+G: Động viên, khuyến khích học sinh chơi vui và hiệu quả

G: Nhận xét tiết họcKhen một số em có cố gắngH: Ôn lại bài ở nhà

Buổi chiều:

Tập đọc

Ôn ĐI HỌC

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ : Lên nương, tới lớp, hương rừng, suối Bước đầu

biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ tự đến trường một mình Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

Trả lời được câu hỏi 1( SGK)

Trang 15

*) BVMT: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn( hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xòe ô râm mát) hơn nữa còn gắn bó với bạn học sinh ( suốithầm thì như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng râm mát cả con đường đi học hàng ngày.

*) Q&G: Quyền được đi học

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép nội dung bài

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Giáo viên đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ

H: Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV cùng HS giải nghĩa từ khó hiểu

Lên nương: lên đồi để làm rẫy

Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho

em

+ Luyện đọc câu

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Cho HS đọc cả bài thơ

- Lớp đọc ĐT

3- Ôn các vần ăn, ăng:

H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?

H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài

bài ?

- Cho HS đọc lại bài trong SGK

- GV nhận xét tiết học

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

H: Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?

+ Cho HS đọc khổ thơ 2, 3

H: Đường đến trường có những gì đẹp ?

H: Tìm những câu thơ trong bài ứng với

- HS tìm và luyện đọc CN: lên nương, tới lớp, hương rừng, suối

- ăn: khăn, chặn, băn khoăn…

ăng: băng giá, nặng nề…

"Trường của em be bé

Trang 16

nội dung bức tranh.?

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ?

*, Đường đến trường có cảnh thiên

nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn( hương rừng

thơm, nước sưới trong… cọ xoè ô râm

mát hơn nữa còn gắn bó với bạn học

sinh( suối thầm thì như trò chuyện, cọ

xoè ô che nắng râm mát cả con đường đi

học hàng ngày

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện nói:

- Cho HS hát bài hát : Đi học

III- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học:

: Đọc lại bài; chuẩn bị trước bài

"Nói dối hại thân"

Nằm lặng rừng cây

Cô giáo trẻDạy hayHương rừng

Ngày đăng: 27/05/2022, 18:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng con, vở ô ly - Tuần 10. Cây bàng
Bảng con vở ô ly (Trang 16)
Mai tô màu được: 6 hìnhvuông Hoa tô màu được: 3 hình vuông Cả hai ban tô  được: … hình vuông?                    Bài giải - Tuần 10. Cây bàng
ai tô màu được: 6 hìnhvuông Hoa tô màu được: 3 hình vuông Cả hai ban tô được: … hình vuông? Bài giải (Trang 17)
- Bảng phụ chép bài 1 - Tuần 10. Cây bàng
Bảng ph ụ chép bài 1 (Trang 20)
w