1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài 49. Nhận biết một số anion trong dung dịch

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 821,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 8 CHƯƠNG 8 PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ, CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH BÀI 49 NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT ANION TRONG DUNG DỊCH NhËn biÕt mét sè anion trong dd C©u 1 Cho biÕt c¸c p­ sau cã x¶y ra kh«ng? NÕu cã, h y tr×nh bµy hiÖn t­îng vµ viÕt pt ion thu gän? (®¸n ¸n) TN 1 Cho Cu + dd HNO3 lo ng TN2 Cu + dd ( KNO3 ) TN3 Cu + dd ( H2SO4 lo ng ) TN4 Cu + dd (KNO3 + H2SO4 lo ng) 1 NhËn biÕt ion NO3 C©u 2 Tõ ®ã h y cho biÕt pp nhËn biÕt ion nitrat ? Nªu hiÖn t­îng xÈy ra ? a c¸ch lµm +dd cÇn x¸c ®Þnh + Cu + H2[.]

Trang 1

CHƯ ƠN

G 8

PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ, CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ, CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH

BÀI 49: NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT ANION TRONG DUNG DỊCH

Trang 2

Nhận biết một số anion trong dd Câu 1 Cho biết các p sau có xảy ra không? Nếu có, hãy

trình bày hiện t ợng và viết pt ion thu gọn? (đán án)

TN 1 Cho Cu + dd HNO3 loãng

TN2 Cu + dd ( KNO3 )

TN3 Cu + dd ( H2SO4 loãng )

TN4 Cu + dd (KNO3 + H2SO4 loãng)

1-Nhận biết ion NO3-

Câu 2.Từ đó hãy cho biết pp nhận biết ion nitrat ? Nêu

hiện t ợng xẩy ra ?

a-cách làm +dd cần xác định + Cu + H2SO4 loãng B-Hiện t ợng : có khí không màu thoát ra , sau đó chuyển thành nâu đỏ, dd chuyển màu xanh

C-L u ý

+Tính oxy hoá của ion NO3 - phụ thuộc vào môi tr ờng

Bài tập Cho 19,2 gam Cu tác dụng với 1 lít dd ( H2SO4

0,5M và NaNO3 0,2M ) Thể tích NO (đktc) thoát ra là

(đán án)

A.1,12 lít B.2,24 lít

C.4,48 lít D.kq khác

-mt trung tính : không có tính oxy hoá

-mt axit mạnh: có tính oxy hoá nh axít HNO3 loãng

+Những bài toán trên nên sử dụng pt ion rút gọn để giải ?

-mt bazơ d : có tính oxy hóa mạnh ,

bị các kim loại Al , Zn khử thành NH3 8Al+3NaNO3+5NaOH+2H2O8NaAlO2+NH3

4Zn +NaNO3+7NaOH4Na2ZnO2+NH3+2H2O

Trang 3

Nhận biết một số anion trong dd

Câu 1 Cho biết hiện t ợng xảy ra trong thí nghiệm sau

? Nêu pt ion rút gọn ?

1-BaCl2 + Na2SO4  …

2-BaCl2 + H2SO4  …

3-Ba(NO3)2 + K2SO4  …

4-BaSO4 + HCl  …

5-BaCO3 + HCl  …(đán án)

2-Nhận biết ion SO4

B –Hiện t ợng

- Có kết tủa trắng xuất hiện, không tan trong axít d

-Pt ion rút gọn giống nhau

Ba2++SO4 2_ BaSO 4

a-cách làm

C-L u ý

-Sử dụng d axit để phân biêt kết tủa BaSO4 với các kết

tủa trắng khác của bari nh ng tan trong axit BaCO3 , Ba3(PO4)3…

+ Cho dd cần xác định tác dụng với muối Ba2+, tiếp tục nhỏ axit xem kết tủa có tan không

Câu 2 Từ đó hãy cho biết pp nhận biết ion SO4 2- ? và

các hiện t ợng xẩy ra ?

Trang 4

Cho các chất sau

Nhận biết một số anion trong dd

Câu 1 Cho biết các p sau có xảy ra không? Nếu

có hãy trình bày hiện t ợng và viết pt ion thu

gọn?

TN 1 Cho dd AgNO3 lần l ợt tác dụng với các dd

chứa F- , Cl - ,Br, - I - ? P nào xảy ra ? Hiện t ợng ?

TN2 Cho các chất AgCl,, , AgBr, AgI tác dụng với

dd NH3 d Cho biết hiện t ợng xảy ra ? Viết pt

(đán án)

3-Nhận biết ion CL-

Câu 2 Từ đó hãy cho biết pp nhận biết ion clorua ?

A-Cách làm

B-Hiện t ợng : có kết tủa trắng xuất hiện , không tan

trong axit, nh ng có thể tan trong NH3 ( theo cơ chế tạo phức )

C-L u ý

-Trong bài toán nếu chỉ sử dụng duy nhất một thuốc thử

để nhận biết các ion halogennua Thì đó là dd muối Ag+

- Lợi dụng khả năng tan trong dd NH3 loãng của AgCl để

tách chúng ra khỏi hh AgBr và AgI

Bài 1 Thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể nhận biết ra các

dd HF , HCl, HBr, HI

A.Quỳ tím B.dd AgNO3

C.dd NaOH d D.dd NH3 (đ/á)

Bài 2 Hoá chất và những đk cần thiết đ ợc sử dụng để làm

sạch AgCl bị lần AgBr

A.NH3d ,lọc tách

B.Khí clo và nhiệt độ , lọc tách

C.NH3 d , HCl , lọc tách

D.Tất cả đều sai (đán án)

+ cho dd cần xác đinh + dd AgNO3, nhỏ tiếp NH3 d vào

Trang 5

Cho các chất sau

Nhận biết một số anion trong dd Câu 1 Cho biết các p sau có xảy ra không? Nếu có

hãy trình bày hiện t ợng và viết pt ion thu gọn?

TN 1 Na2CO3 + H2SO4 loãng

TN2 CO2 + Ca(OH)2d 

TN3 CO2+ dd n ớc Br2 hoặc dd KMnO4

TN4 Na2SO3 + H2SO4 loãng

TN 5SO2+dd n ớcBr2 hoặc dd KMnO4 hoặc n ớc vôi

trong (đáp án)

4-Nhận biết ion CO32_

Câu 2 Từ đó hãy cho biết pp nhận biết ion cácbonat ?

A-Cách làm

+cho dd cần xác định+ td với dd axit , khí tạo ra cho tác dụng với n ớc vôi trong, dd brôm hoặc thuốc tím

B-Hiện t ợng : có khí không màu thoát ra , khí làm đục n ớc vôi trong d , không làm mất màu thuốc tím và dd brôm

C-L u ý : -Muối SO32- khi tác dụng với dd axit ( H+) cũng sẽ thoát khí SO2 ( không màu , mùi hắc , đục n ớc vôi trong , mất màu dd brôm và dd thuốc tím

-Nhận biết các ion HCO3- , ion HSO3- cũng có thể tiến hành t ơng tự

Bài tập Thuốc thử nào , có thể đ ợc sử để nhận biết

hai ion CO32_ và SO32_

A.dd H2SO4 loãng

B.dd HCl, và dd n ớc brôm loãng

C.dd H2SO4 loãng và dd thuốc tím

D.Tất cả Đáp án D

Trang 6

Nhận biết một số anion trong dd

Củng cố Bài tập 1T236-SGk

Có 5 dd KCl , Ba(HCO3)2 , K2CO3, K2S,

K2SO3 ( Sử dụng đề bài cho câu 1, 2,3)

Câu 1 Nếu chỉ dùng duy nhất H2SO4

loãng nhỏ vào các dd trên Thì nhận biết

đ ợc bao nhiêu dd?

A.1dd B.2 dd C.3 dd D.5 dd

Câu 2 Nếu dùng HCl thì nhận biết đ ợc

bao nhiêu dd ?

A.1dd B.2 dd C.3dd D.5 dd

Câu 3 Nếu chỉ sử dụng quỳ tím thì

nhận biết đ ợcbao nhiêu dd

A.1 dd B.2 dd C.3 dd D.5 dd

Câu 1 D

hiện t ợng

KT trắng + khí không màu ,không mùi

+ khí không màu ,không mùi

+khí không màu ,mùi hắc

+khí không màu ,mùi trứng thối

Câu 2 Đáp án C

dd HCl

Không có hiện t ợng

+ khí không màu ,không mùi

+ khí không màu ,không mùi

+khí không màu ,mùi hắc

+khí không màu ,mùi trứng thối

Câu 3, Đán án A

quỳ tím

Không có hiện t ợng

Trang 7

Bài tập 3 SGK Nhận biết hai ion NO3 - và ion CO32_ trong cùng một dd X ?

dd sau p ( H2SO4 loãng +NO3-

dd X ( + dd H2SO4 loãng d ) 

Khí (đục n ớc vôi trong,không mất màu dd brôm hoặc dd thuốc tím

Chứng tỏ có ion CO32_

Chứng tỏ có ion NO3

Sơ đồ

ph ơng trình

CO3 2- + 2H+  CO 2 ( khí) + H2O CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 ( kt trắng) + H2O 3Cu + 8H+ +2NO3 -  3Cu2+ + 2NO + 4H 2O 2NO( không màu) + O2  NO2 ( nâu đỏ )

Trang 8

Cho các chất sau

Bài tập Cho hai dd riêng biệt là Na2SO3 và K2CO3 Chọn pp hoá học thích hợp để nhận biết

ra chúng

A.dd n ớc vôi trong d B đốt và quan sát ngọn lửa

Đán án

A Cả hai dd đều tạo ra kết tủa trắng

B Hợp chất của Na cho màu vàng , còn K cho ngọn lửa màu tím

C.cả hai dd đều tạo kết tủa trắng

D.Na2SO3 +( HBr) Br2/H2O  NaBr + SO2 + H2O ,khí SO2 sinh ra mất màu n ớc brôm

K2CO3 + (HBr)Br2/H2O  NaBr + CO2 + H2O , khí sinh ra không làm mất màu n ớc brôm

*Có thể nhận ra theo 2 cách , nh ng do đề yêu cầu sử dụng pp hoá học Nên chỉ có D

là đúng , còn C là pp vật lý ( hiện t ợng quang phổ)

Trang 9

Cho các chất sau

Câu 1 Các ph ơng trình phản ứng xảy ra là

1- BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

2-BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

3-Ba(NO3)2 + K2SO4 BaSO4 +2KNO3

4-BaSO4 + HCl  không p

5-BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O

Thí nghiệm 1,2 ,3 :

-đều tạo ra kết tủa trắng

-có chung nhau pt ion rút gọn

Ba 2+ + SO4 2-  BaSO4 Thí nghiệm 4 và 5

-chứng tỏ BaSO4 không tan trong môi tr ờng axit

Trang 10

Cho các chất sau

TN 1 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO +4 H2O

3Cu + 8H+ + 2NO3 -  3Cu2+ + 2NO +4 H 2O

Hiện t ợng : Khí không màu sau chuyển nâu đỏ , dd sau p màu xanh

-TN2 Cu + H2SO4 loãng  không xảy ra

-TN3 Cu + KNO3  không xảy ra

-TN4 3Cu + 4H2SO4 loãng + 2KNO3  3CuSO4 + K2SO4 +2 NO +4 H2O

3Cu + 8H+ + 2 NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Hiện t ợng : Khí không màu sau chuyển nâu đỏ , dd sau p màu xanh

Từ thí nghiệm 4, cho biết thuốc thử để nhận biết ra các muối nitrat( anion NO3 - ) là gì?

Trang 11

TN 1 Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2 + H2O

HT : Sủi bọt khí , khí không màu không mùi bay ra

TN2 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

HT : kết tủa trắng làm vẩn đục dd n ớc vôi trong

TN3 CO2 + dd n ớc Br2 hoặc dd KMnO4  không xẩy ra hiện t ợng

TN4 Na2SO3 + H2SO4 loãng  Na2SO4 + SO2 + H2O

HT : Sủi bọt khí , khí không màu , mùi hắc sỗc, bay ra

TN 5 SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

HT : dd brôm từ màu vàng nâu bị nhạt dần

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 +2 H2SO4

HT : dd thuốc tím bị nhạt dần

SO2 + Ca(OH)2 d  CaSO3 + H2O

HT; Có kết tủa trắng , làm đục n ớc vôi trong

Trang 12

Cho các chất sau

Bài tập Cho 19,2 gam Cu tác dụng với 1 lít dd ( H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M )

Thể tích NO (đktc) thoát ra là (đán án)

A.1,12 lít B.2,24 lít C.4,48 lít D.kq khác

+Số mol Cu = 0,3 mol, số mol H2SO4 = 0,5 mol  số mol H + =1 mol , sô mol NaNO 3 0,2 mol  só mol NO3 - = 0,2 mol

+PT 3Cu + 8H+ + 2 NO3 -  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,3 mol 1 mol 0,2 mol

0,3 0,8 0,2 - 0,2mol

(hết) (d 0,2) (hết )

+ Vậy V ( NO) = 0,2 *22,4 = 4,48 lít

+ đáp án : C

Trang 13

TN 1 Cho dd AgNO3 lÇn l ît t¸c dông víi c¸c dd: F - , I - , Br -

, Cl

sÏ cã hiÖn t îng sau

TN2 cho c¸c kÕt tña AgCl , AgBr , AgI t¸c dông víi NH3 d sÏ cã hiÖn t îng sau

F

-Cl

-Br

-I

hiÖn t îng

cã kÕt tña tr¾ng

AgCl

cã kÕt tña vµng nh¹t AgBr

cã kÕt tña vµng ®Ëm AgI

dd NH3 d +

kÕt tña

tan thµnh dd kh«ng mµu Ag[NH3]2 Cl

Trang 14

AgCl

AgBr

+ NH3 d

AgBr( kh«ng tan),läc lÊy

dd: [Ag(NH3)2 ]Cl NH3 d

+ HCl d AgCl kÕt tña

läc t¸ch

AgCl +2NH3  [Ag(NH3)2]Cl [Ag(NH3)2]Cl + 2HCl  AgCl + 2NH4Cl

Trang 15

dd cã chøa

dd cã chøa

2-1-dd H2SO4 lo·ng +khÝ kh«ng mµu , khÝ kh«ng mïi +khÝ kh«ng mµu , mïi h¾c vµ

sèc

2-nÕu cho t¸c dông víi

axit, lÊy khÝ cho t¸c dông

víi n íc br«m hoÆc víi dd

thuèc tÝm

+khÝ t¹o ra kh«ng mÊt mµu n íc br«m vµ c¶ thuèc tÝm

+ khÝ t¹o ra lµm mÊt mµu n íc br«m vµ thuèc tÝm

Trang 16

HF HCl HBr HI

hiÖn t îng

cã kÕt tña tr¾ng

AgCl

cã kÕt tña vµng nh¹t AgBr

cã kÕt tña vµng ®Ëm AgI

Ngày đăng: 27/05/2022, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w