S¾t Fe 3 THỜI KỲ PHÂN LOẠI CỘNG ĐỒNG XÃ HỘI LOÀI NGƯỜI Thời kỳ đồ đồng Mũi tên khai quật ở Cổ Loa Thời kỳ đồ sắt bắt đầu vào thế kỷ 12 TCN tại Trung Đông,Ấn Độ và Hy Lạp cổ đại ĐƯỜNG SẮT Royal City Tàu ngầm Kilo Hà Nội Tên lửa S 300 Chương 7 SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG SẮT Tiết 61 Bài 31 * Click to add Title VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH E 2 I Click to add Title 2 Bài 31 SẮT Click to add Title TÍNH CHẤT VẬT LÍ 2 II Click to add Title TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2 III Click to add Title TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN 2 IV[.]
Trang 13 THỜI KỲ PHÂN LOẠI CỘNG ĐỒNG XÃ HỘI LOÀI NGƯỜI
Trang 3Thời kỳ đồ đồng
Mũi tên khai quật ở Cổ Loa
Mũi tên khai quật ở Cổ Loa
Trang 4Thời kỳ đồ sắt bắt
đầu vào thế kỷ 12 TCN tại Trung
Đông,Ấn Độ và Hy Lạp cổ đại
Trang 5ĐƯỜNG SẮT
Trang 6Royal City
Trang 7Tàu ngầm Kilo Hà Nội
Tên lửa S-300
Trang 8Chương 7 SẮT VÀ MỘT SỐ KIM
LOẠI QUAN TRỌNG
SẮT Tiết 61
Bài 31
Trang 9Click to add Title
Click to add Title
Trang 11NỘI DUNG CỦNG CỐ 1 Câu 1 : Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
Trang 13Câu 1 Điền vào ô trống:
- Sắt là màu , ………
- Dẫn điện, dẫn nhiệt………
- Khác với kim loại khác, sắt có ………
NỘI DUNG CỦNG CỐ 2
NỘI DUNG CỦNG CỐ 2
Trang 14Câu 2.Tính chất nào sau đây không phải của sắt?
A Màu trắng, hơi xám
B Dẻo, dễ rèn
C Dẫn điện, dẫn nhiệt kém
D Có tính nhiễm từ
Trang 15Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A Al
B Mg
C Fe
D Ca
Trang 16Ứng dụng của Fe
Trang 19Các công trình xây dựng từ sắt
Trang 21khoảng 125m và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán
Trang 22Quặng Manhetit: Fe 3 O 4
Trang 23Quặng Hematit đỏ: Fe 2 O 3
Trang 24Quặng Hematit nâu: Fe 2 O 3 nH 2 O
Trang 25Quặng Xidetit: FeCO 3
Trang 26Quặng Pirit: FeS 2
Trang 27Một số quặng sắt
Quặng hematit Fe2O3
Quặng manhetit Fe3O4
Quặng xiđerit FeCO3
70,0 % 72,4 % 48,3 % 46,7%
Trang 28S ắt có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
Trang 29Nguồn thực phẩm chứa nhiều sắt
Back
Trang 30THIÊN THẠCH
Trang 31NỘI DUNG CỦNG CỐ 4
Câu 1 Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
A Tóc B Xương C Máu D Da.
Câu 2 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
A Hematit B Xiđehit.
C Manhetit D Pirit.
Câu 3 Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2
lần lượt là gì ?
A Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.
B Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit
C Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.
D Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.
Trang 32K
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag +
Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag
TÍNH OXI HÓA CỦA ION KIM LOẠI TĂNG DẦN
TÍNH KHỬ CỦA KIM LỌAI GIẢM
Trang 33NỘI DUNG NHIỆM VỤ NHÓM (3 PHÚT)
Viết PTHH khi cho Fe tác dụng với:
Viết PTHH khi cho Fe tác dụng với:
Trang 34NỘI DUNG CỦNG CỐ 3 Câu 1 Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
A Rất mạnh B Mạnh
C Trung bình D Yếu.
Câu 2: Câu 2: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp
chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
A dd H2SO4 loãng B dd CuSO4
C dd HCl đậm đặc D dd HNO3 loãng
Câu 3: Câu 3: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy
hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh.
C Thanh Fe có màu trắng xám và dd có màu xanh.
D Thanh Fe có màu đỏ và dd có màu xanh.
Trang 35NỘI DUNG CỦNG CỐ 3 Câu 4 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư,
sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là:
A 11,2 B 0,56 C 5,60 D 1,12
Câu 5:
Câu 5: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là:
A 9,3 g B 9,4 g C 9,5 g D 9,6 g
Trang 36(ít sắt nhất) FeS2
Tính khử trung bình
Chủ yếu
ở dạng hợp chất