Microsoft Word �S8 C2 CD11 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THèC �€I SÐ doc PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I TÓM TẮT LÝ THUYẾT Hai phân thức được gọi là nghịch đảo nếu tích của chúng bằng 1 Phân thức nghịch đảo của A B là B A Muốn chia phân thức A B cho phân thức C D khác 0, ta nhân A B với phân thức nghịch đảo của C D Ta có A C A D B D B C với C D ≠ 0 II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN A CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA Dạng 1 Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính Phương pháp giải Áp dụng công thức A C A D B D B C v[.]
Trang 1PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Hai phân thức được gọi là nghịch đảo nếu tích của chúng bằng 1 Phân thức nghịch đảo của A
B là B
A
- Muốn chia phân thức A
B cho phân thức C
D khác 0, ta nhân A
B với phân thức nghịch đảo củaC
D
- Ta có:
A C A D
B D B C với C
D≠ 0
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
A.CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA
Dạng 1 Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Áp dụng công thức:
A C A D
B D B C với C
D≠ 0
Chú ý:
- Đối với phép chia có nhiều hơn hai phân thức, ta vẫn nhân với nghịch đảo của các phân thức đứng sau dấu chia theo thứ tự từ trái sang phải
- Ưu tiên tính toán đối vói biểu thức trong dấu ngoặc trước (nếu có)
Bài 1: Làm tính chia các phân thức
a) 7 :14 2
3 1 6 2
xy x y
x x
b) 342 2 3 2 : 17
xy y x
c) 3 27 2
3
x
x
2 1 :
2 3
x
x
Trang 2Bài 2: Chia các phân thức sau
a) 9 2 4: 32 2
b) 52 15: 3
2
2
8
4
x
x
d) 2 2 4 2 :4 2 4 1
1
Bài 3: Thực hiện phép chia
a) 2 2 8
3 48 :
9 6
x x
x
3 6x 3x :x
x
2
2
x x
Bài 4: Làm tính chia
a) 29 2 6 12 : 123 4 3
b) 22 3 2: 2 2
c) 24 4 :3 2 3 2
d) 22 4 4 22 :103 203
Dạng 2: Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:
Bước 1 Đưa phân thức cần tìm về riêng một vế;
Trang 3Bước 2 Sử dụng quy tắc nhân và chia các phân thức đại số, từ đó suy ra phân thức cần tìm
Bài 5: Tìm phân thức A, thoả mãn:
2
:
A
Bài 6: Tìm phân thức B, biết: 12 23 18 8 3 362 2 54 27
B
Bài 7: Tìm phân thức C, thoả mãn: 62 6 : 42 2 2 42
C
Bài 8: Tìm phân thức D, biết: 2 2
D
Dạng 3: Bài toán nâng cao
Bài 9: Tìm giá trị của x để phân thứcA chia hết cho phân thứcBbiết:
11 2
A
x
2
x B x
Bài 10: Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức 152 : 5
16 1 4 1
M
là số nguyên HƯỚNG DẪN
Dạng 1: Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính
Bài 1: Làm tính chia các phân thức
2 3 1
x
2 3
x
2
2 2
2
2
1 2 3
Trang 4Bài 2: Chia các phân thức sau
2
x x
2
5 3
x
2
2
2 1 2
Bài 3: Thực hiện phép chia
a) 2 2 8 2 9 6 2 3 3 2
x
3 3 2 9. 4 3 2
x
2
3 1 1
x x
2
2
2
x
2
x x
Bài 4: Làm tính chia
4 8
3 1
x
2
Trang 5c)
2
6 1 2
2
2
6 1 2
1 2
x
5
2
x y
x y
5
2
x y x xy y
x y
x xy y
Dạng 2: Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước
2
:
A
2
:
A
4
x
A
4
x
A
2
4
x
A
2
x
A
Bài 6: Tìm phân thức B, biết: 12 23 18 8 3 362 2 54 27
B
8 3 362 2 54 27 12: 23 18
B
Trang 6
3 3
2
1
6 2 3 1
4 2
x x
B
2 3
2
6 2 3 1
4 2
x B
2 6
x x
B
x
Bài 7: Tìm phân thức C, thoả mãn: 62 6 : 42 2 2 42
C
62 6 : 42 2 2 42
C
10
C
x x y x x y y
2
5 10
C
C
Bài 8: Tìm phân thức D, biết: 2 2
D
:
D
2
D
1 3
x x x
D
Trang 7
2
4 3 1 1
D
4 1
4
D
x
Dạng 3: Bài toán nâng cao
Bài 9: Tìm giá trị của x để phân thứcA chia hết cho phân thứcBbiết:
11 2
A
x
2
x B x
Để phân thứcA chia hết cho phân thứcBthì
1 x2 x Ư2 1
x 2 1;1 x 3; 1
Vậy x 3; 1thì phân thứcA chia hết cho phân thứcB
Bài 10: Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức 152 : 5
16 1 4 1
M
là số nguyên Giải
x M
Để giá trị của phân thức M là số nguyên thì
3 4 x1 4x Ư1 3
4x 1 3; 1;1;3 1;0; ;11
Vậy 1;0; ;11
x
thì giá trị của phân thức M là số nguyên
B.PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN
Dạng 1: Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính
Bài 1: Làm tính chia phân thức:
Trang 8a)
2
15
:
x x
y y b)
2
:
3 2
:
d)
2 5
2
25
:15 3
x y
xy x
Bài 2: Làm tính chia phân thức:
a)
2
4 12
:
4 4
x x
x x
7 2 14 4 :
3
xy x y
c) x y: y2 xy
x y
3
:
2 3 12 8
x x Bài 3: Làm tính chia phân thức:
5 10
: 2 4
7
x
x x
25 :
3 7
x x
x
c) 2 3 6
4 16 :
7 2
x x
x
d) 4x2 1: 1 2 x
x
Bài 4: Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ)
2
:
b) 8 : 12 3
3 1 5 15
2 2
:
Bài 5: Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4)
a) 27 3 : 3
5 10 3 6
a a
2 32 :
7 2
b b
b
c) 3 3 3 2
1
x
x x
x
1
y
y
e) 4 6 :4 2 12 3 9 2
Dạng 2: Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước
Bài 6: Tìm Q, biết: a3 4b3.Q b2 2a2
Bài 7: Tìm Q, biết: a22 b22 2ab.Q a b3 3
Bài 8: Tìm Q, biết: 4 4 2 24 4 : 22 22
2
Q
Bài 9: Tìm Q, biết:
a) x y3 3.Q x22 2xy y22
b) x y3 3.Q 32x2 3xy2
Dạng 3: Bài toán nâng cao
Bài 10: Thực hiện các phép tính sau:
a) 22 5 6 : 2 2 6 9
Trang 9b) 22 4 4 22 : 43 8 3
Bài 11: Rút gọn các biểu thức
HƯỚNG DẪN
Dạng 1: Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính
Bài 1: Làm tính chia phân thức:
a)
2
15
:
x x
y y b)
2
:
3 2
:
d)
2 5
2
25
:15 3
x y
xy x
Lời giải a)
y y y x xy
b)
c)
3
d)
2
2
xy
Bài 2: Làm tính chia phân thức:
a) 2
4 12
:
4 4
x x
x x
7 2 14 4 :
3
xy x y
c) x y: y2 xy
x y
3
:
2 3 12 8
x x Lời giải
2
c) x y: y2 xy x y x y2 x y x y x y
Bài 3: Làm tính chia phân thức:
5 10
: 2 4
7
x
x x
25 :
3 7
x x
x
c) 2 3 6
4 16 :
7 2
x x
x
d) 4x2 1: 1 2 x
x
Lời giải
Trang 10a) 2 2 2
x x
x
d) 4 2 1: 1 2 2 1 2 1 1 2 1
2 1
x
x
Bài 4: Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ)
2
:
b) 8 : 12 3
3 1 5 15
2 2
:
Lời giải
2
2
2
2
Bài 5: Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4)
a) 27 3 : 3
5 10 3 6
a a
2 32 :
7 2
b b
b
2
1
x
x x
x
2
8
1
y
y
e) 4 6 :4 2 12 3 9 2
Lời giải
a a
x
x x
Trang 11d)
2
3 3
Dạng 2: Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước
Bài 6: Tìm Q, biết: a3 4b3.Q b2 2a2
Lời giải
Q
2
Q
Bài 7: Tìm Q, biết: a22 b22 2ab.Q a b3 3
Lời giải
Ta có: a22 b22 2ab.Q a b3 3
2
Q
Bài 8: Tìm Q, biết: 4 4 2 24 4 : 22 22
2
Q
Lời giải
Ta có: 4 4 2 24 4 : 22 22
2
Q
2
2
Q
Bài 9: Tìm Q, biết:
a) x y3 3.Q x22 2xy y22
b) x y3 3.Q 32x2 3xy2
Lời giải
Trang 12a) x y3 3.Q x22 2xy y22
2
b) x y3 3.Q 32x2 3xy2
2
3
Dạng 3: Bài toán nâng cao
Bài 10: Thực hiện các phép tính sau:
a) 22 5 6 : 2 2 6 9
b) 22 4 4 22 : 43 8 3
Bài 11: Rút gọn các biểu thức
Lời giải
2
2
1
x