1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi trắc nghiệm - Môn IT06 - Cơ sở dữ liệu

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi trắc nghiệm - Môn IT06 - Cơ sở dữ liệu
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TP.HCM
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Ôn thi trắc nghiệm
Năm xuất bản N/A
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 583,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là tập hợp dữ liệu không có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau Là tập hợp dữ liệu có cấu

Trang 1

Các yêu cầu cần thiết khi

xây dựng CSDL của bài

toán?

Tính Cấu Trúc và không dư thừa Tinh nhất quán và độc lập Tính an toàn và bảo mật Tất cả các phương án đều

đúng

D

Một hệ quản trị cần có

các chức năng cơ bản

nào?

Mô tả dữ liệu tạo lập

và duy trì sự tồn tại của CSDL

Truy xuất và CSDL theo thẩm quyền đã cấp Cập nhật (thêm-sửa-xóa) dữ liệu và cho

phép sao lưu phục hồi CSDL

Tất cả các phương án đều đúng

D

Các thành phần cơ bản

của một hệ quản trị

Ngôn ngữ định nghĩa

dữ liệu

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Ngôn ngữ truy vấn

Mô hình kiếm trúc của

CSDL gồm mấy mức? 3 mức

Có mấy nhóm đối tượng

người dùng sử dụng

CSDL

Thuộc tính của thực thể

gồm mấy nhóm loại?

Cơ sở dữ liệu là gì? là tập hợp dữ liệu

không có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau

Là tập hợp dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau

Cả hai phát biểu đều sai

Cả hai phát biểu

Đâu là phát biểu của

thuộc tính khóa của thực

thể trong mô hình ER?

Là thuộc tính được nhập trực tiếp từ khi tạo ra thực thể

Là thuộc tính được tạo

ra từ các thuộc tính khác của thực thể

Là thuộc tính có giá trị duy nhất giúp phân biệt thực thể này với thực thể khác

Là thuộc tính xác định giá trị của thực thể

C

Đâu là ký hiệu được

dùng để biểu diễn thuộc

tính suy dẫn trong mô

hình ER?

Hình elip có nét đứt

Các bước thực hiện xây

dựng mô hình thực thể

ER làm gì?

Liệt kê và lựa chọn thông tin -> vẽ sơ đồ

ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ

Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan

hệ và thuộc tính quan

hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ

Xác định thực thể và thuộc tính -> Liệt kê

và lựa chọn thông tin -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ

đồ ER và xác định lực lượng tham gia

-> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ

Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> vẽ sơ

đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ ->

chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ

B

Đâu là phát biểu của

thuộc tính đơn trị của

thực thể trong mô hình

thực thể liên kết?

Là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể

cụ thể

Là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể

Là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn

Là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập

B

Trang 2

Loại thực thể nào không

cảm nhận được bằng giác

quan mà nhận biết được

thông qua nhận thức?

Thực thể cụ thể Thực thể trừu tượng Cả hai loại đều đúng Cả hai loại đều sai B

Ký hiệu được sử dụng

cho tập thực thể yếu là?

Hình chữ nhật bo tròn góc chứa tên thực thể

Hình chữ nhật bo trong góc nét đôi chứa tên thực thể

Hình chữ nhật nét đôi chứa tên thực thể

Hình chữ nhật nét đơn chứa tên thực thể

C

Các loại dữ liệu bao

gồm: Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản,

đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động dưới dạng nhị phân

Tập các File số

Ký hiệu để mô tả thuộc

tính đa trị là gì? Hình elip nét đôi

Hình elip tô màu nét đơn

Hình elip tô màu nét đôi

Giá trị của thuộc tính

trong thực thể gồm

những kiểu gì?

Kiểu nguyên, kiểu số thực

Loại thực thể nào không

tồn tại độc lập được mà

phải phụ thuộc vào một

kiểu thực thể khác

Tập thực thể yếu Tập thực thể mạnh Cả hai loại trên đều

sai

Cả hai loại trên

Ràng buộc kiểu Quy tắc đặt tên cơ sở

dữ liệu Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu Mô tả tính chất của các thuộc tính

khi tạo lập CSDL

D

Ký hiệu được dùng để

mô tả thuộc tính của thực

thể

Hình elio nét đôi đậm với tên của thuộc tính

Hình elip nét đôi đơn với tên của thuộc tính

Hình elip nét đậm với tên của thuôc tính

Hình elip nét đơn với tên của thuộc tính

D

Đâu là phát biểu của

thuộc tính đơn của thực

thể trong mô hình thực

thể liên kết?

là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn

là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể

cụ thể

là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể

cụ thể

là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập

D

RBTV trên một quan hệ có

những trường hợp nào?

Miền giá trị Liên bộ - liên thuộc tính Theo thời gian Tất cả các phương

Thuộc tính nào không được

lưu trữ và chuyển đổi sang

trong mô hình quan hệ

Trong mô hình quan hệ có

những liên kết nào Một – một và nhiều – nhiều Một – một và một nhiều Nhiều – nhiều và một – nhiều Đề quy B

Ràng buộc khóa chính thỏa

mãn yêu cầu gì?

Không được trùng nhau khi nhập giá trị

Phải nhập giá trị không được để trống Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án

Miền giá trị của một thuộc

tính có dạng nào?

Liệt kê từng giá trị Khoảng con liên tiếp Cả hai loại trên Không có loại nào

Trang 3

Mục tiêu của RBTV là gì? Giúp CSDL thể hiện

trung thực thế giới thực

mà CSDL đang mô tả

Ngăn chặn các thao tác gây sai sót trên CSDL

Giúp CSDL luôn đúng đắn so với thực tế tại mọi thời điểm

Tất cả các lựa chọn

Các đặc trưng của một

RBTV

Mô hình quan hệ được đưa

Giá trị của một thuộc tính

trong mô hình dữ liệu quan

hệ gồm có những kiểu gì?

Kiểu ký tự Kiểu ngày tháng, thời

gian

Kiểu số (số nguyên -

Các thành phần của một

quan hệ trong mô hình

quan hệ gồm?

Tập hợp các cột Tập hợp các dòng Tên quan hệ Tất cả các lựa chọn

Đâu là nguyên tắc chuyển

đổi "quan hệ nhiều - nhiều"

khi chuyển từ mô hình ER

sang mô hình quan hệ?

Một quan hệ sẽ được chuyển thành một lược

đồ quan hệ K', tên của mối kết hợp sẽ là tên của lược đồ quan hệ K'

Bổ sung các thuộc tính riêng của mối kết hợp vào K'

Bổ sung các thuộc tính khoá của hai thực thể vào K' và Khoá của lược đồ quan hệ K' gồm cả 2 khoá của 2 lược đồ qhệ A và B

Tất cả các nguyên

Các loại ràng buộc toàn

vẹn trong mô hình dữ liệu

quan hệ?

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu Ràng buộc khóa Ràng buộc miền giá trị Tất cả các loại ràng buộc đều đúng D

Đâu là nguyên tắc chuyển

đổi "chuyển thực thể có

thuộc tính đa trị" khi

chuyển từ mô hình ER

sang mô hình quan hệ?

Trong quan hệ ban đầu loại bỏ thuộc tính đa trị Sinh ra quan hệ mới trong đó thuộc tính khóa

của nó sẽ bao gồm thuộc tính khóa của quan hệ ban đầu và thuộc tính gây

ra sự đa trị

Cả hai nguyên tắc chuyển đổi đều đúng

Cả hai nguyên tắc

Đâu là nguyên tắc chuyển

đổi "Cho mối liên kết có

bậc >2" khi chuyển từ mô

hình ER sang mô hình

quan hệ?

Tạo ra một mối quan hệ (R) mới

Tạo ra mối quan hệ (R)

và khóa chính của các quan hệ tham gia liên kết được đưa làm khóa ngoại của quan hệ R và các khóa ngoại đồng thời đóng vai trò là khóa chính của R

Cả hai nguyên tắc đều đúng

Cả hai nguyên tắc

Mục đích của khóa ngoại

trong mô hình quan hệ là

gì?

Dùng thể hiện mối quan hệ giữa các bảng, giúp tham chiếu

dữ liệu hay kết nối các quan hệ trong một cơ

sở dữ liệu với nhau

Dùng để xác định duy nhất một bộ trong quan

hệ

Cả hai nguyên tắc đều đúng

Cả hai nguyên tắc

Ý nghĩa đúng nhất của

khóa chính trong mô hình

dữ liệu quan hệ?

Dùng để xác định cấu trúc của một quan hệ

Dùng để phân biệt với các thuộc tính khác

Dùng để xác định duy nhất một bộ trong quan hệ

Tất cả các phát biểu

Đâu là nguyên tắc chuyển

đổi "kiểu thực thể" khi

chuyển từ mô hình ER

sang mô hình quan hệ?

Chuyển đổi mỗi kiểu thực thể bình thường thành một lược đồ quan

hệ

Các thuộc tính đơn giản

và thuộc tính tổ hợp của kiểu thực thể thành các thuộc tính của lược đồ quan hệ

Thuộc tính khoá của kiểu thực thể là thuộc tính khoá của lược đồ quan hệ

Tất cả các nguyên

Trang 4

Ràng buộc toàn vẹn trong

mô hình quan hệ là gì?

Là những quy tắc bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu

Là những quy tắc buộc buộc các thuộc tính không khóa phải tuân theo

Là những quy tắc không bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy

và độ chính xác của

dữ liệu

Là những quy tắc bắt buộc thuộc tính khóa phải tuân theo

A

Thành phần nào trong quan

hệ của mô hình quan hệ

được cố định trong suốt

quá trình?

Tập hợp các bản ghi Tập hợp các thuộc tính Cả hai lựa chọn đều

sai

Cả hai lựa chọn đều

"Là tập tất cả các giá trị mà

thuộc tính A có thể nhận

được" Đây là phát biểu

của gì trong mô hình quan

hệ?

Hãy chọn từ/cụm từ tương

ứng để hoàn thiện khẳng

định sau: Phép chiếu quan

hệ, tức là từ quan hệ

nguồn

Với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng

bộ nhớ ít hơn rất nhiều

Không tổn thất thông tin Bảo đảm độc lập dữ

liệu

Hãy chọn từ/cụm từ tương

ứng để hoàn thiện khẳng

định sau: Phép chiếu quan

hệ, tức là từ quan hệ

nguồn

Bỏ đi một số thuộc tính

Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic

Bỏ đi một số thuộc tính thoả mãn

Phát biểu "Loại bỏ đi một

số thuộc tính của quan hệ

Q không có trong danh

sách thuộc tính X và giữ lại

những thuộc tính được liệt

kê trong danh sách thuộc

tính X của quan hệ đó" là

của phép toán đại số quan

hệ nào?

Hãy chọn từ/cụm từ tương

ứng để hoàn thiện khẳng

định sau: Hợp các quan hệ

khả hợp trên cùng tập các

thuộc tính Ω là một quan

hệ trên Ω, các bộ

là bỏ đi các bộ

trùng nhau, chỉ giữ lại

những bộ đại diện

Các bộ của các quan

hệ nguồn

Các bộ của các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin

Các bộ có mặt trong các quan hệ nguồn Các bộ của các quan hệ nguồn

thoả điều kiện hợp

D

Các phép toán cơ bản trên

tập hợp gồm? Tích Decac Phép hợp, phép giao Phép trừ Tất cả các phép

toán đều đúng

D

Phép toán đại số quan hệ

nào cho phép chỉ giữ lại

một số cột được lựa chọn

nhóm

A

Phép toán đại số quan hệ

nào cho phép chỉ giữ lại

các bản ghi thỏa mãn một

điều kiện xác định

nhóm

B

Phép toán đại số quan hệ

nào cho phép tính toán gộp

các bản ghi của quan hệ lại

với nhau

nhóm

D

Trang 5

Cho lược đồ quan hệ:

NHANVIEN ( MNV,

HoTen, Ten, NS, GT, HSL,

DC, MĐV) Cho biết biểu

thức đại số quan hệ thực

hiện: Cho danh sách họ tên

và lương của nhân viên

HOTEN, LUONG

(NHANVIEN)

HONV, TENNV, LUONG

(NHANVIEN)

HONV, TENNV, LUONG

(NHANVIEN)

HONV, TENNV, HSL*

720000 (NHANVIEN)

D

Trong lược đồ quan hệ của

bài toán "Quản lý đề án

công ty", Chọn biểu thức

đại số quan hệ thực hiện:

Đếm số nhân viên cả công

ty?

MAP COUNTA(MANV)

(NHANVIEN)

 SUM(MANV)

(NHANVIEN)

MAPSUM(MANV)

(NHANVIEN)

COUNTA(MANV)

Trong lược đồ quan hệ của

bài toán "Quản lý đề án

công ty", chọn biểu thức

đại số quan hệ thực hiện:

cho tên và ngày sinh của

những trưởng phòng

HONV, TENNV

(PHONGBANTRPHG

⋈ MANV

NHANVIEN)

HONV, TENNV,NGAYSINH (PHONGBANTRPHG

MANVNHANVIEN)

HONV, NGAYSINH

(PHONGBANTRPH

G⋈ MANV

NHANVIEN)

HONV, NGAYSINH

(PHONGBAN)TR PHG ⋈ MANV

NHANVIEN

B

Đâu là dạng tổng quát của

phép chọn trong đại số

quan hệ?

đúng

Cả hai đáp án đều SAI

B

Biểu thức nào là biểu thức

đại số quan hệ T#, TC(  (R1)) T#, TC(Dai>100(R1))

 ( Dai>100(R1)) T#, TC( Dai>100)

B

Trong lược đồ quan hệ của

bài toán "Quản lý đề án

công ty", Chọn biểu thức

đại số quan hệ thực hiện:

Đếm số nhân viên và tính

lương trung bình theo từng

phòng ban

AVERAGE(HSL*720000) (  SUM(MANV) (NHANVIEN)

MAPCOUNTA(MANV), AVERAGE(HSL*720000)

(NHANVIEN)

MAP SUM(MANV),

AVERAGE(HSL*720000)( NHANVIEN)

COUNTA(MANV), AVERAGE(HSL*720000)

(NHANVIEN)

B

Trong lược đồ CSDL của

bài toán "Quản lý đề án

công ty", Chọn biểu thức

đại số quan hệ thực hiện:

Đếm tổng số nhân viên và

tính lương trung bình toàn

công ty

COUNTA(MANV),

AVERAGE(HSL*720000)

(NHANVIEN)

MAPSUM(MANV),

AVERAGE(HSL*720000) (NHANVIEN)

AVERAGE(HSL*720000) ( SUM(MANV) (NHANVIEN)

MAPCOUNTA(MANV) ,AVERAGE(HSL*720000)

(NHANVIEN)

A

Cho lược đồ quan hệ: NV

(MaNV, HoTen, GioiTinh,

Tuoi, QueQuan) Chọn biết

biểu thức đại số quan hệ

thực hiện: Cho danh sách

họ tên, quê quán của các

nhân viên nữ có tuổi trên

20

GioiTinh = 'Nu'  Tuoi >

20( HoTen,

QueQuan(NV))

HoTen,

QueQuan(GioiTinh = 'Nu'

Tuoi > 20(NV))

HoTen, QueQuan ( GioiTinh='Nu'(NV)

* Tuoi>20(NV) )

HoTen, QueQuan ( GioiTinh='Nu'(NV)

* Tuoi>20(NV) )

B

Chọn biểu thức đại số

quan hệ cho phát biểu sau:

Lấy thông tin ở cột A1, A2

từ hai quan hệ R1 và R2

thỏa mãn điều kiện A1 =

'VietNam'

A1, A2 ( R1) * A1=

'VietNam' (R2 )

A1 = 'VietNam' ( A1, A2

(R1 * R2 ) )

A1 = 'VietNam' ( A2

(R1 * R2 ) )

A1, A2 (  A1=

'VietNam' (R1 * R2 ) )

D

Cho quan hệ R gồm các

thuộc tính: K# mã thuê

bao, TB - tên thuê bao,

SDT - số điện thoại, DC -

địa chỉ Chọn đáp án đúng

khi in các thuê bao có cùng

tên là Nguyễn Nguyệt

Hương bằng đại số quan hệ

count(K#)( TB = 'Nguyen Nguyet Huong' ( R ) )

TB = 'Nguyen Nguyet Huong' (R)

TB( TB = 'Nguyen Nguyet Huong' (R) )

SDT ( R )

B

Trang 6

Cho lược đồ quan hệ:

NHANVIEN (MNV,

HoTen, Ten, NS, GT, HSL,

DC, MĐV) và PB (MaPB,

TenPB, DiaChi,

DienThoai) Cho biết biểu

thức đại số quan hệ thực

hiện: Cho danh sách họ

tên, lương và tên phòng

ban của nhân viên

 HOTEN, LUONG(NHANVIEN)

*  TenPB(PB)

HONV, TENNV, LUONG, TenPB(NHANVIEN)

HONV, TENNV, HSL*

720000, TenPB (NHANVIEN * PB)

HONV, TENNV, TenPB(NHANVIE

N * PB)

C

Cho lược đồ quan hệ:

DUAN (MaDA, TenDA,

DiaDiem, TGBatDau,

MaDV) và DONVI

(MaDV, TenDV,

DienThoai) Chọn biểu

thức đại số quan hệ thực

hiện: Cho biết tên dự án và

địa điểm thực hiện dự án

do phòng Tài vụ thực hiện

TenDA, DiaDiem( TenDV

= 'TaiVu'(DUAN) *

TenDV = 'TaiVu'(DONVI))

 TENDA,DiaDiem( TenDV = 'TaiVu'(DUAN

*DONVI))

TENDA,DiaDiem(TenDV

= 'TaiVu'(DUAN

*DONVI))

TenDA, DiaDiem( TenDV = 'TaiVu'(DUAN) *

TenDV = 'TaiVu'(DONVI))

C

Khẳng định nào là phụ

thuộc hàm

Họ và tên -> Số chứng minh thư

Họ và tên -> Số điện thoại nhà riêng

Số chứng minh thư

-> Họ và tên

Họ và tên -> Địa chỉ

C

Chọn một khẳng định nào

sau đây là đúng nhất

A > B và BC > Z =>

AC > Z

A > B và B > Z =>

AC > Z

A > BC và BC > Z

=> AC → Z

AC > B và B > Z

F={AB > C, D > EG,

C > A,

BE >C, BC >D, CG >

BD,

ACD > B, CE > AG}

AB, CG, CD không là khóa của lược đồ quan

hệ

AB, CG, CD khóa của lược đồ quan hệ

ED, CE, BC khóa của lược đồ quan hệ

EB, CE, BC không

là khóa của lược đồ quan hệ

B

Nếu A > BC suy ra AC > B và

A > CC

A > B A > C A > B và A > C.

D

Cho F = {A > B, C > X,

BX > Z}, khi đó: A > Z Thuộc F+ AB > C Thuộc F+ AC > Z Thuộc F+ CB > Z Thuộc F+ C

Quy tắc tăng trưởng trong

hệ tiên đề Armstrong được

phát biểu:

Nếu A > B =>

AC > BC

Nếu A > B => B > A Nếu A > B =>

BC > A

Nếu A > B =>

Quy tắc bắc cầu trong hệ

tiên đề Armstrong: Nếu A > B và B > C

=> AC > BC

Nếu A > B và B > C

=> AB > C

Nếu A > B và

B > C => A > C

Nếu A > B và

B > C => AC >

B

C

Nếu A > B và A > C thì

suy ra:

Xét quan hệ Ω {A, B, C,

D, E, G, H} và F = {C >

AB, D > E, B > G}

Khoá quan hệ là {B, C, A}

Tất cả đều sai Khoá quan hệ là {H,

C, D} Khoá quan hệ là { C,

D}

C

Nếu A → B và BC → D

thì suy ra:

D

Trang 7

Chọn một khẳng định nào

sau đây là đúng:

Nếu F = {A → B,

B → C, A → D, B →

D }.khi đó C → A thuộc F+

Nếu F = {A→ B, B→ C, A→ D, B → D }.khi đó D → A thuộc F+

Nếu F = {A→ B, B→ C, A→ D, B→

D }.khi đó C→ D thuộc F+

Nếu F = {A → B, B

→ C, A→ D, B→

D }.khi đó A→ C

thuộc F+

D

Chọn một khẳng định nào

sau đây là đúng nhất khi

nói về các phụ thuộc hàm

gia tăng:

A > B =>

AC-> B và

A > BC

Có thể mở rộng vế trái, không mở rộng vế phải Có thể mở rộng vế trái hoặc cả hai vế

phụ thuộc hàm cùng một thuộc tính

A > B => A >

Cho R(ABCDE) và tập phụ

thuộc hàm F = { AB->C,

D->E, E->B }

Cho biết bao đóng của tập

thuộc tính CD+

D

F ={A→ B , B→ C,

BC→ D,DA→ B} chọn

một khẳng định đúng sau:

A → AD thuộc F+ và C→ D thuộc F+

. A → D thuộc F+ và B→ A thuộc F+

D. A → AD F+ và A→ D F+

C→ A thuộc F+ và

A → AD thuộc F+

A → AD thuộc F+

Hệ tiên đề Armstrong cho

các phụ thuộc hàm gồm

các quy tắc cơ bản:

Phản xạ, hợp và tách Phản xạ, gia tăng, hợp và B. Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách

tách Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.D. Phản xạ, gia tăng, bắc cầu Phản xạ, gia tăng,

bắc cầu.

D

Ω {A, B, C, D, E, G }, F =

{B > C, C > B, A >

GD}, khoá quan hệ là:

Cho lược đồ quan hệ

Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập

phụ thuộc hàm F ={B ->

A; DA -> CE; D -> H;

GH-> C; AC -GH-> D} Bao đóng

của tập thuôc tính {AC}

Xét lược đồ quan hệ

R(T,V,X,P,K) với tập phụ

thuộc hàm F={TV->X;

XP->K; X->T; K->P} Bao

đóng của tập X={TVK} là:

Cho F={AB >C, B >D,

CD >E, CE >GH,

G >A} Cho biết các phụ

thuộc hàm nào sau đây

được suy dẫn từ F nhờ luật

dẫn Armstrong:

Cả 3 phương án đã

cho

A

Cho lược đồ quan hệ

Q(A,B,C,D,E,G) và tập

phụ thuộc hàm:

F={AB > C, C > A, BC

-> D, ACD > B, D >EG,

BE -> C, CG -> BD, CE ->

AG}

Tìm bao đóng của các tập

X={BD}

Cho lược đồ quan hệ

R(A,B,C,D,E,G) với tập

cỏc phụ thuộc hàm

F ={AB >C, C >B,

ABD >E, G >A, A >B,

B >E, D >A, D >B}

Cỏc phụ thuộc hàm nxzào

sau đõy là dư thừa đối với

F?

Trang 8

Chọn một khẳng định nào

sau đây là đúng nhất khi

nói về tập tương đương:

Các phụ thuộc của F cũng là các phụ thuộc của G và ngược lại

Tập G là tập con của F Các phụ thuộc của G

là các phụ thuộc của F

Các phụ thuộc của

F được suy dẫn logic từ G và các phụ thuộc của G

D

Thuộc tính A1 dư thừa vế

trái trong A1A2 B F+

khi và chỉ khi:

(F - {A1A2 B} A1)+

F+

(F - {A1A2 B} {A2

B)}+ F+

(F - {A 1 A 2 B} {A 2 B}) + F +

(F - {A1A2 B}

A2)+ F+

C

Chọn một khẳng định nào

sau đây là đúng nhất khi

nói về thuộc tính dư thừa

A1A2 > B, A1 dư thừa khi A2 > B phụ thuộc đầy đủ

A1A2 > B, A1 dư thừa khi A1A2 > B phụ thuộc đầy đủ

A1A2 > B, A1 dư thừa khi A2 > B

A1A2 > B, A1 dư thừa khi A2 không xác định B

A

Chọn một khẳng định nào

sau đây là đúng nhất với

F={X >Z, XY >WP,

XY > ZWQ, XZ > R}

Vế trái của XY >

WP không có chứa thuộc tính dư thừa.

Vế trái của XZ > R có chứa thuộc tính dư thừa

Vế trái của XY >

WP có chứa thuộc tính

dư thừa

Vế trái của X > Z

có chứa thuộc tính

dư thừa

A

Cho lược đồ quan hệ:

=<U,F>

U={A,B,C,D,E,G,H}

F={BH->CA, H->BG,

GH->AD, DH->CG }

Các phụ thuộc hàm có

thuộc tính dư thừa ở vế

trái?

BH->CA; GH->AD;

DH->CG

BH->CA;

GH->AD

BH->CA; Không có phụ thuộc

hàm có thuộc tính

dư thừa ở vế trái

A

Cho lược đồ quan hệ:

=<U,F>

U={A,B,C,D,E,G,H}

F={H->C,

H->B, H->A, H->G, H->D

}

Các phụ thuộc hàm bị

dư thừa trong tập F là:

H->C; H->A; H->G H->C; H->D Không có phụ thuộc

hàm dư thừa

H->A;

C

Cho

F={ AB->C, D->EG,

C->A, BE->C, BC->D,

CG->BD, ACD->B}

Các phụ thuộc hàm có

thuộc tính dư thừa ở vế

trái?

AB->C;

BE->C;

ACD->B

BE->C;

ACD->B;

CG->BD

ACD->B Không có phụ thuộc

hàm có thuộc tính

dư thừa ở vế trái

C

Chọn một khẳng định nào

sau đây là đúng nhất khi

nói về tập phụ thuộc hàm

tối thiểu:

Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn: vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính; vế trái không có thuộc tính dư thừa

Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn: vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính; vế trái không có thuộc tính dư thừa và không có pth

dư thừa

Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn: vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính; vế trái

có thuộc tính dư thừa

và không có pth dư thừa

Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn:

vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính;

không có pth dư thừa

B

Cho

F={AB->C, D->E, D->G,

C->A, BE->C, BC->D,

CG->B, CG->D, CD->B}

Các phụ thuộc hàm bị dư

thừa trong tập F là:

AB->C;

D->E; C->A

AB->C;

CD->B;

Không có phụ thuộc hàm dư thừa

C->A, BE->C,

Cho quan hệ R=ABCD và

F= {AC, DB,

CABD} Có phụ thuộc

hàm có vế trái dư thừa

không

Cho quan hệ R=ABCD và

F= {AC, DB,

CABD} Tập F có phụ

thuộc hàm dư thừa là

thừa

D

Trang 9

Cho quan hệ R(ABCD) và

2 tập pth

CABD};

CAD} Hỏi F và G có

tương đương nhau

Cho quan hệ R(ABCD) và

2 tập pth

CABD};

G= {AC, DB, CD}

Hỏi F và G có tương đương

nhau

Cho quan hệ R(ABCD) và

2 tập pth

CABD};

G= {AC, DB, CA,

CB, CD} Hỏi F và G

có tương đương nhau

Cho tập pth F={A  B,

A  C, B  A, B  C,

C  A, C  B} Phủ tối

thiểu của F là

{AB, BA, BC,

CB}

{AB, BA, BC, CB, CA}

{A  B, A  C, B

 A, B  C}

{B  A, B  C,

C  A, C  B}

A

Cho tập pth F={A  B,

A  C, B  A, B  C,

C  A, C  B} Phủ tối

thiểu của F là

{AB, BA, BC, CB, CA}

{A  B, A  C, B 

A, B  C}

{B  A, B  C, C

 A}

{AB,

BC, CA}

D

Cho

F={ AB->C, D->EG,

C->A, BE->C,

BC->D} F có phụ thuộc

hàm dư thừa là

ra đều sai

D

Cho

F={ AB->C, D->EG,

C->A, BE->C,

BC->D} Các phụ thuộc

hàm có thuộc tính dư

thừa ở vế trái là:

AB->C;

BE->C

ra đều sai

D

Cho

F={ AB->C, D->EG,

C->A, BE->C,

BC->D} Tập F có pth

dư thừa không

Hãy chọn từ/cụm từ tương

ứng để hoàn thiện khẳng

định sau: Từ một quan hệ

1NF có thể chuyển đổi về

nhóm các quan hệ 3NF

bằng cách

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

và các phụ thuộc bắc cầu

Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và các phụ thuộc bắc cầu

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ

B

Trang 10

Hãy chọn từ/cụm từ tương

ứng để hoàn thiện khẳng

định sau: Nếu quan hệ là

dạng chuẩn 1NF và không

tồn tại các phụ thuộc hàm

sao cho thuộc tính vế trái là

một tập con thực sự của

khóa và thuộc tính vế phải

Phụ thuộc hàm vào thuộc tính không khoá

Là thuộc tính không khóa của quan hệ.

Phụ thuộc hàm vào thuộc tính vế trái

Là thuộc tính dư thừa vế trái

B

Dị thường thông tin là

nguyên nhân:

Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin

Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin

Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin

A

Hãy chọn từ/cụm từ tương

ứng để hoàn thiện khảng

định sau: X > Y (Y

Thuộc F) là phụ thuộc hàm

đầy đủ, khi và chỉ khi

X không chứa thuộc tính dư thừa

Tập con thực sự của X xác định Y

Tồn tại tập con của X xác định Y

Mọi con thực sự của

X xác định Y

A

Quan hệ R được gọi là

dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ

khi :

1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá

1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

Tồn tại X Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa

1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.

D

Một mô hình CSDL được

xem là mô hình chuẩn hoá

tốt, nếu:

Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất

Không xuất hiện dị thường thông tin

Đảm bảo tính độc lập

dữ liệu

Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

D

φ [Ω1, Ω2 , , Ωp] là phép

tách không tổn thất thông

tin, nếu :

Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chứa quan hệ gốc

Kết quả kết nối các quan

hệ chiếu trên một số thuộc tính của quan hệ gốc

Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chính là quan

hệ gốc.

Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu được chứa trong quan hệ gốc

C

Hãy chọn từ/cụm từ tương

ứng để hoàn thiện khảng

định sau: Giá trị các thành

phần của khoá

Không thể nhận giá trị null và chấp nhận các giá trị không xác định

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

Có thể nhận giá trị các giá trị không xác định

B

Quan hệ 1NF không thể

chấp nhận được trong quá

trình tìm kiếm, vì :

Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp

Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó toàn vẹn dữ liệu.Không đảm bảo tính A

Ngày đăng: 23/05/2022, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w