• Public oconn as SqlNetWork.. • Public oconn as SqlConnection.. • Public oconn as SqlDataReader.. • Access, SQL Server và Oracel.. • Access, Foxpro, MySQL và SQL Server... • Thêm vào Da
Trang 1Câu 4: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i quy trình truy xu t d li u t c s d li u? ứ ớ ấ ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ
• DataSource->Connection-> DataSet -> DataAdapter ->Web Form/Windows Form
• DataSource-> DataAdapter -> Connection ->DataSet->Web Form/Windows Form
• DataSource-> DataSet ->DataAdapter-> Connection ->Web Form/Windows Form
• DataSource->Connection->DataAdapter->DataSet->Web Form/Windows Form
Câu 5: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i m c đích s d ng c a đ i tứ ớ ụ ử ụ ủ ố ượng SqlConnection?
Trang 2Câu 7: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i câu l nh khai báo m t đ i tứ ớ ệ ộ ố ượng k t n i trong VB.NET? ế ố
• Public oconn as SqlCommand
• Public oconn as SqlNetWork
• Public oconn as SqlConnection
• Public oconn as SqlDataReader
Câu 8: Visual Basic.Net có th k t n i để ế ố ược nh ng lo i c s d li u nào trong các phữ ạ ơ ở ữ ệ ương án sau đây?
• Foxpro, MySQL, SQL Server
• SQL Server, Oracel
• Access, SQL Server và Oracel
• Access, Foxpro, MySQL và SQL Server
Câu 9: Đ s d ng các đ i tể ử ụ ố ượng truy c p c s d li u SQL Server ta ph i khai báo s d ng th vi n ậ ơ ở ữ ệ ả ử ụ ư ệCâu l nh khai báo nào sau đây là đúng? ệ
• Quy trình k t n i c s d li u trong C#, ASP.NET, PHP…là gi ng nhau.ế ố ơ ở ữ ệ ố
• Quy trình truy c p c s d li u trong ngôn ng l p trình Web và l p trình Desktop là khác nhau ậ ơ ở ữ ệ ữ ậ ậ
• M i đ i tọ ố ượng k t n i đ n c s d li u là nh nhau đ i v i m i h qu n tr c s d li u ế ố ế ơ ở ữ ệ ư ố ớ ọ ệ ả ị ơ ở ữ ệCâu 11: Hãy ch n phọ ương án ch ra tác d ng c a phỉ ụ ủ ương th c GetChanges c a đ i tứ ủ ố ượng DataSet?
• Không ch p nh n s thay đ i d li u ấ ậ ự ổ ữ ệ
• L c ra các d li u thay đ i.ọ ữ ệ ổ
• Ch p nh n s thay đ i d li u ấ ậ ự ổ ữ ệ
• Ghi và đ c d li u trong t p tin XML ọ ữ ệ ậ
Câu 12: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i khái ni m v đ i tứ ớ ệ ề ố ượng DataTable?
• Là đ i tố ượng cho phép trình bày d li u trong đ i tữ ệ ố ượng DataSet v i các tính năng nh s p x p, ớ ư ắ ế
l c, tìm ki m, s a đ i và đi u họ ế ử ổ ề ướng
• Là đ i tố ượng l u tr d li u l y t trình đi u khi n d li u; ch a các đ i tư ữ ữ ệ ấ ừ ề ể ữ ệ ứ ố ượng DataSet, DataView; nh n d li u thông qua phậ ữ ệ ương th c Fill c a đ i tứ ủ ố ượng DataAdapter
• Là thành ph n chính c a đ i tầ ủ ố ượng DataAdapter s d ng đ ch a d li u c a b đi u ph i ử ụ ể ứ ữ ệ ủ ộ ề ố
• Là thành ph n chính trong DataSet; các DataTable có th có quan h v i nhau; DataTable cũng ầ ể ệ ớ
Trang 3ch a d li u t b đi u ph i d li u.ứ ữ ệ ừ ộ ề ố ữ ệ
Câu 13: Hãy ch n câu khái ni m tọ ệ ương ng v i khái ni m v đ i tứ ớ ệ ề ố ượng DataView?
• Là đ i tố ượng cho phép trình bày d li u trong đ i tữ ệ ố ượng DataSet v i các tính năng nh s p x p, ớ ư ắ ế
l c, tìm ki m, s a đ i và đi u họ ế ử ổ ề ướng
• Là đ i tố ượng l u tr d li u l y t trình đi u khi n d li u; ch a các đ i tư ữ ữ ệ ấ ừ ề ể ữ ệ ứ ố ượng DataSet,
DataView; nh n d li u thông qua phậ ữ ệ ương th c Fill c a đ i tứ ủ ố ượng DataAdapter
• Là thành ph n chính c a đ i tầ ủ ố ượng DataAdapter s d ng đ ch a d li u c a b đi u ph i ử ụ ể ứ ữ ệ ủ ộ ề ố
• Là thành ph n chính trong DataSet; các DataView có th có quan h v i nhau; DataView cũng ầ ể ệ ớ
ch a d li u t b đi u ph i d li u ứ ữ ệ ừ ộ ề ố ữ ệ
Câu 14: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i ý nghĩa c a thu c tính HasError c a đ i tứ ớ ủ ộ ủ ố ượng DataSet và DataTable?
• Tr v s trùng kh p hay không trùng kh p gi a các đ i tả ề ự ớ ớ ữ ố ượng DataTable trong DataSet
• Tr l i tr ng thái l i c a cac thành ph n trong DataTable, DataSet d ng true/false.ả ạ ạ ỗ ủ ầ ạ
• Tr l i t p quan h cha/con gi a hai b ng DataTable trong DataSet ả ạ ậ ệ ữ ả
• Tr v k t c a vi c l y d li u v trên DataSet, DataTable d ng true/false ả ề ế ủ ệ ấ ữ ệ ề ạ
Câu 15: Đ i tố ượng DataTable có thu c tính Columns đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataColumn trong DataTables Đ bi t để ế ược s lố ượng c t c a b ng ta s d ng câu l nh nào trong các câu l nh sau? ộ ủ ả ử ụ ệ ệ
• Tên_DataTable.countcolumns
• Tên_DataTable.columns().count
• Tên_DataTable.count.columns
• Tên_DataTable.columns.count
Câu 16: Đ i tố ượng DataTable có thu c tính Rows đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataRow trong DataTables
Đ bi t để ế ược s lố ượng dòng c a b ng ta s d ng câu l nh nào trong các câu l nh sau? ủ ả ử ụ ệ ệ
• Tên_DataTable.Rows().count
• Tên_DataTable.countrows
• Tên_DataTable.Rows.count
• Tên_DataTable.count.Rows
Câu 17: Đ i tố ượng DataTable có thu c tính Rows đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataRow trong DataTables
và thu c tính Columns đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataColumn trong DataTables Đ truy c p vào d li uể ậ ữ ệ
t i các ô b ng ta s d ng câu l nh nào trong các câu l nh sau? ạ ả ử ụ ệ ệ
Trang 4DataSet?
• Ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet ấ ậ ự ổ ữ ệ
• Không ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet.ấ ậ ự ổ ữ ệ
• L c ra các d li u thay đ i trên DataSet ọ ữ ệ ổ
• Đ i chi u các d li u trên DataSet v i nhau ố ế ữ ệ ớ
Câu 19: Hãy ch n phọ ương án đúng ch ra tác d ng c a phỉ ụ ủ ương th c GetChanges c a đ i tứ ủ ố ượng DataSet?
• L c ra các d li u thay đ i trên DataSet.ọ ữ ệ ổ
• Ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet ấ ậ ự ổ ữ ệ
• Không ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet ấ ậ ự ổ ữ ệ
• Đ i chi u các d li u trên DataSet v i nhau ố ế ữ ệ ớ
Câu 20: Hãy ch n đ i tọ ố ượng c n s d ng khi mu n th c thi m t câu truy v n d ng Select? ầ ử ụ ố ự ộ ấ ạ
Câu 22: Khi l p trình k t n i c s d li u ta ph i khai báo các Namespace tậ ế ố ơ ở ữ ệ ả ương ng v i lo i đ i tứ ớ ạ ố ượng
c n s d ng Đ d d ng đ i tầ ử ụ ể ử ụ ố ượng DataTable hay DataSet ta ph i khai báo Namespace nào? ả
• System.Data.DataSet
• System.Data
• System.Data.Oledb
• System.Data.SqlClient
Câu 23: Ki n trúc mô hình l p trình MVC bao g m nh ng thành ph n nào trong các thành ph n sau đây? ế ậ ồ ữ ầ ầ
• Model, Connection, View
• Map, Controller, View
• Model, Controller, View
• Map, Connection, View
Trang 5Câu 24: Thành ph n Model trong mô hình MVC làm nhi m v gì trong các trách nhi m v đây? ầ ệ ụ ệ ụ
• X lý các thao tác trên Database, g i k t qu tr v thông qua View.ử ử ế ả ả ề
• Th c thi các câu l nh không c n truy c p c s d li u ự ệ ầ ậ ơ ở ữ ệ
• Đi u hề ướng các Request t i nh ng tác v tớ ữ ụ ương ng ứ
• Hi n th thông tin lên website, sau khi đi qua Controller và nh n k t qu ể ị ậ ế ả
Câu 25: Hãy ch n phọ ươg án ng v i các tham s c n thi t khi k t n i đ n SQL Server t ngôn ng l p ứ ớ ố ầ ế ế ố ế ừ ữ ậtrình?
• Ch c n giá tr timeout c a k t n i; c ch xác th c dùng khi k t n i đ n các c s d li u đỉ ầ ả ủ ế ố ơ ế ự ế ố ế ơ ở ữ ệ ược
b o m t, bao g m vi c cung c p username và password ả ậ ồ ệ ấ
• Tên server c s d li u đích; tên c s d li u c n m vào lúc đ u; giá tr timeout c a k t n i; c ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ầ ở ầ ị ủ ế ố ơ
ch xác th c dùng khi k t n i đ n các c s d li u đế ự ế ố ế ơ ở ữ ệ ược b o m t, bao g m vi c cung c p ả ậ ồ ệ ấusername và password
• Tên server c s d li u đích; tên c s d li u c n m vào lúc đ u; c ch xác th c dùng khi k t ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ầ ở ầ ơ ế ự ế
n i đ n các c s d li u đố ế ơ ở ữ ệ ược b o m t, bao g m vi c cung c p username và password ả ậ ồ ệ ấ
• Tên server c s d li u đích; tên c s d li u c n m vào lúc đ u ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ầ ở ầ
Câu 26: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i tính ch t c a thao tác ràng bu c d li u DataBinding? ứ ớ ấ ủ ộ ữ ệ
• D li u t ràng bu c v i các đi u khi n thông qua m t ph ng th c không c n k t n i đ n c s dữ ệ ự ộ ớ ề ể ộ ư ứ ầ ế ố ế ơ ở ữ
li u ệ
• D li u hi n th lên các đi u khi n m t cách t đ ng mà không c n k t n i c s d li u ữ ệ ể ị ề ể ộ ự ộ ầ ế ố ơ ở ữ ệ
• D li u hi n th lên các đi u khi n s không ph thu c vào ngu n d li u có trong DataSet hay ữ ệ ể ị ề ể ẽ ụ ộ ồ ữ ệDataAdapter
• D li u hi n th lên các đi u khi n s ph thu c vào ngu n d li u có trong DataSet hay ữ ệ ể ị ề ể ẽ ụ ộ ồ ữ ệDataAdapter
Câu 27: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i tác d ng c a đo n chứ ớ ụ ủ ạ ương trình?
• T o c t pub_id cho b ng Publishers và c t pub_id cho b ng Titles c a DataSet datPubs ạ ộ ả ộ ả ủ
• T o k t n i gi a hai b ng Publishers, Titles c a đ i tạ ế ố ữ ả ủ ố ượng DataSet datPubs
• Thêm vào DataSet hai b ng Publishers và Titles ả
• T o hai b ng Publishers, Title cho đ i tạ ả ố ượng DataSet là datPubs
Câu 28: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i quy trình đ y đ đ thêm m t thông tin vào trong b ng d ứ ớ ầ ủ ể ộ ả ữ
li u trong c s d li u? ệ ơ ở ữ ệ
• Ti n hành thêm vào c s d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin ế ơ ở ữ ệ ế ả
• Ki m tra s t n t i c a thông tin c n thêm trong b ng d li u; Ki m tra tính h p l c a d li u c nể ự ồ ạ ủ ầ ả ữ ệ ể ợ ệ ủ ữ ệ ầthêm; Ti n hành thêm vào c s d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin ế ơ ở ữ ệ ế ả
• Ki m tra tính h p l c a d li u c n thêm; Ki m tra s t n t i c a thông tin c n thêm trong b ng ể ợ ệ ủ ữ ệ ầ ể ự ồ ạ ủ ầ ả
d li u; Ti n hành thêm vào c s d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin.ữ ệ ế ơ ở ữ ệ ế ả
• Ki m tra tính h p l c a d li u c n thêm; Ti n hành thêm vào c s d li u; Ki m tra s t n t i ể ợ ệ ủ ữ ệ ầ ế ơ ở ữ ệ ể ự ồ ạ
c a thông tin c n thêm trong b ng d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin ủ ầ ả ữ ệ ế ả
Trang 6Câu 29: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i quy trình đ y đ đ xóa m t thông tin vào trong b ng d li u ứ ớ ầ ủ ể ộ ả ữ ệtrong c s d li u? ơ ở ữ ệ
• Ki m tra s ràng bu c toàn v n c a c s d li u; Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ngể ự ộ ẹ ủ ơ ở ữ ệ ể ự ồ ạ ủ ả
d li u; Ti n hành xóa thông tin kh i b ng c s d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin ữ ệ ế ỏ ả ơ ở ữ ệ ế ả
• Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ng d li u; Ki m tra s ràng bu c toàn v n c a c sể ự ồ ạ ủ ả ữ ệ ể ự ộ ẹ ủ ơ ở
d li u; Ti n hành xóa thông tin kh i b ng c s d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin.ữ ệ ế ỏ ả ơ ở ữ ệ ế ả
• Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ng d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin ể ự ồ ạ ủ ả ữ ệ ế ả
• Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ng d li u; Ti n hành xóa thông tin kh i b ng c s ể ự ồ ạ ủ ả ữ ệ ế ỏ ả ơ ở
d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin ữ ệ ế ả
Câu 30: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i các đ i tứ ớ ố ượng tham gia vào quá trình l p trình k t n i c s ậ ế ố ơ ở
d li u? ữ ệ
• Connection, DataAdapter, DataSet(2)
• C phả ương án (1) và (2) đ u đúng.ề
• Connection, Command, DataSet(1)
• Connection, DataSet, DataCommand
Câu 31: Hãy cho bi t thu c tính CommandText c a đ i tế ộ ủ ố ượng SqlCommand ch a thông nào trong các ứ
phương án sau?
• Chu i truy v n.ỗ ấ
• Đ i tố ượng k t n i ế ố
• Th i gian ch khi k t thúc th c thi ờ ờ ế ự
• Thông tin v lo i truy v n: Select, Insert, Delete, Update ề ạ ấ
Câu 32: Phương th c ExcuteNoneQuery() c a đ i tứ ủ ố ượng SqlCommand s tr v n i dung nào trong các ẽ ả ề ộ
n i dung sau? ộ
• Tr v m t câu l nh truy v n d ng Insert, Update, Delete ả ề ộ ệ ấ ạ
• Tr v giá tr s nguyên tả ề ị ố ương ng v i s m u tin đã th c thi, đứ ớ ố ẩ ự ược s d ng cho các phát bi u ử ụ ểSQL d ng c p nh p d liêu, xoa, thêm m i m u tin hay các phát bi u d ng hành đ ng và th t c ạ ậ ậ ữ ớ ẩ ể ạ ộ ủ ụ
n i t i trong SQL Server.ộ ạ
• Tr v tr ng thái c a đ i tả ề ạ ủ ố ượng SqlCommand
• Tr v ki u đ i tả ề ể ố ượng tương ng v i giá tr c a c t và hàng đ u tiên ứ ớ ị ủ ộ ầ
Câu 33: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i khái ni m v b đi u ph i SqlDataAdapter? ứ ớ ệ ề ộ ề ố
• Là b đi u ph i d li u phân chia d li u t c s d li u ngu n vào các b ng trong đ i tộ ề ố ữ ệ ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ ồ ả ố ượng DataSet
• Là b đi u ph i d li u đ c tr c ti p d li u t c s d li u ngu n thông qua phộ ề ố ữ ệ ọ ự ế ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ ồ ương th c ứExcuteNonQuery()
• Là b đi u ph i d li u cho phép th c thi các truy v n d ng Insert, Update, Delete và tr v s b ộ ề ố ữ ệ ự ấ ạ ả ề ố ộ
d li u đữ ệ ược th c thi thông qua phự ương th c ExcuteNonQuery() ứ
• Là b đi u ph i d li u cho phép s d ng phộ ề ố ữ ệ ử ụ ương th c Fill đ đi n d li u t m t hay nhi u b ng ư ể ề ữ ệ ừ ộ ề ả
Trang 7vào đ i tố ượng DataSet hay DataTable.
Câu 34: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i c m t vi t t t ADO? ứ ớ ụ ừ ế ắ
• Active Dentifition Object
• Access Data Object
• Access Dentifition Object
• ActiveX Data Object
Câu 35: Hãy cho bi t ADO.Net đế ượ ử ục s d ng b i các ngôn ng l p trình nào trong các phở ữ ậ ương án dưới đay?
• Visual Basic.NET , Visual Basic, C++, ASP.(1)
• ASP.Net, VisualBasic.Net, C#.(2)
• C (1) và (2) ả
• Java, ASP, VisualBasic
Câu 36: Phương th c Dispose() c a các đ i tứ ủ ố ượng trong quy trình k t n i c s d li u làm nhi m v gì ế ố ơ ở ữ ệ ệ ụtrong các nhi m v sau? ệ ụ
Câu 39: Đ thi t l p các tham bi n cho th t c để ế ậ ế ủ ụ ược th c thi b i đ i tự ở ố ượng SqlCommand ta s d ng ử ụ
phương th c nào trong các phứ ương th c sau? ứ
• Phương th c Add().ứ
• Phương th c Parameter() ứ
Trang 8• Tr v đ i tả ề ố ượng k t n i đ n b ng d li u trong câu l nh sql đế ố ế ả ữ ệ ệ ược truy n vào ề
• Tr v các d li u là k t qu th c thi câu l nh sql đả ề ữ ệ ế ả ự ệ ược truy n vào ề
• Tr v b ng d li u là k t qu th c thi câu l nh sql đả ề ả ữ ệ ế ả ự ệ ược truy n vào.ề
Câu 42: Cho đo n chạ ương trình Hãy ch n kh ng đ nh đúng trong các kh ng đ nh sau? ọ ẳ ị ẳ ị
• Câu l nh da.Dispose() s không bao gi đệ ẽ ờ ược th c thi.ự
• Câu l nh da.Fill(dt) là câu l nh c p nh p d li u t dt vào đ i tệ ệ ậ ậ ữ ệ ừ ố ượng da
• Câu l nh da=New OleDbDataAdapter(sql,oconn) là câu l nh th c hi n quá trình k t n i đ n c s ệ ệ ự ệ ế ố ế ơ ở
d li u ữ ệ
• Câu l nh Dim dt as New DataTable b l i vì không khai báo ph n tên b ng ệ ị ỗ ầ ả
Câu 43: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i tác d ng c a đi u khi n AdomdConnection? ứ ớ ụ ủ ề ể
Trang 9• c exec <tên SP> [ <danh sách các tham s > <ki u d li u>] ố ể ữ ệ
• a exec <tên SP> [<danh sách các tham s >]ố
• d exec <tên SP>
• b run <tên SP> [ <danh sách các tham s > <ki u d li u>] ố ể ữ ệ
Câu 6: Inner Join là ki u liên k t: ể ế
• a Người dùng không được đ tr ng t t c các c t trong b ng ể ố ấ ả ộ ả
Câu 8: Trong Cú pháp câu l nh ràng bu c Forein Key, t khoá On Update có nghĩa: ệ ộ ừ
• a ràng bu c độ ược phép c p nh t khoá FK ậ ậ
• b b t bu c ph i c p nh t d li u cho b ng ắ ộ ả ậ ậ ữ ệ ả
Trang 10• c không được c p nh t d li u ậ ậ ữ ệ
• d áp d ng câu l nh cho thao tác c p nh t d li uụ ệ ậ ậ ữ ệ
Câu 9: Cú pháp câu l nh xoá th t c? ệ ủ ụ
• d delete store procedure <tên th t c> ủ ụ
• a delete procedure <tên th t c> ủ ụ
• c drop store procedure <tên th t c> ủ ụ
• b drop procedure tên th t củ ụ
Câu 10: Câu l nh xoá b ng trong SQL: ệ ả
• a Drop table <tên b ng c n xoá > Where <đi u ki n xoá> ả ầ ề ệ
• d Delete table <tên b ng c n xoá > Where <đi u ki n xoá> ả ầ ề ệ
• c Drop table <tên b ng c n xoá >ả ầ
• b Delete table <tên b ng c n xoá > ả ầ
Câu 11: Cú pháp câu l nh khai báo tham s : ệ ố
• a <ki u d li u> @<tên tham s > ể ữ ệ ố
• b declare @<tên tham s > < ki u d li u> ố ể ữ ệ
• c var @<tên tham s > <ki u d li u> ố ể ữ ệ
• d @<tên tham s > <ki u d li u>ố ể ữ ệ
Câu 12: Câu l nh thêm m t c t vào b ng trong SQL: ệ ộ ộ ả
• c Insert table <Tên b ng c n s a> <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c] ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ
• b Alter table <Tên b ng c n s a> Add <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c]ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ
• a Add table <Tên b ng c n s a> <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c] ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ
• d Add <Tên b ng c n s a> <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c] ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ
Câu 13: Trong khai báo th t c, thân th t c chính b t đ u sau t khoá nào? ủ ụ ủ ụ ắ ầ ừ
Trang 11• b Chu i v i đ dài c đ nh h tr Unicodeỗ ớ ộ ố ị ỗ ợ
Câu 15: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ‘‘float’’ọ ểthì d li u c a c t đó nh n giá tr d ng: ữ ệ ủ ộ ậ ị ạ
• c Logic
• d S th cố ự
• a Văn b n ả
• b S Nguyên ố
Câu 16: Cú pháp câu l nh khai báo bi n: ệ ế
• d var @<tên bi n> <ki u d li u> ế ể ữ ệ
• a declare @<tên bi n> <ki u d li u>ế ể ữ ệ
• c var <tên bi n> <ki u d li u> ế ể ữ ệ
• b @<tên bi n><ki u d li u> ế ể ữ ệ
Câu 17: Trong Cú pháp câu l nh ràng bu c Forein Key, t khoá On Delete có nghĩa ? ệ ộ ừ
• b áp d ng câu l nh cho thao tác xoá d li uụ ệ ữ ệ
• c không b t bu c xoá d li u cho b ng ắ ộ ữ ệ ả
• a b t bu c ph i xoá d li u trong b ng ắ ộ ả ữ ệ ả
• d ràng bu c độ ược phép xoá khoá FK
Câu 18: Left Join là ki u liên k t: ể ế
Trang 12Câu 21: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i m c Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ụ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ọ ể
‘‘Nvarchar(50)’’ thì d li u c a c t đó nh n giá tr d ng: ữ ệ ủ ộ ậ ị ạ
• d Chu i v i đ dài c đ nh ỗ ớ ộ ố ị
• a Chu i v i đ dài chính xác ỗ ớ ộ
• c Chu i v i đ dài c đ nh h tr Unicode ỗ ớ ộ ố ị ỗ ợ
• b Chu i v i đ dài chính xác h tr Unicodeỗ ớ ộ ỗ ợ
Câu 22: Right Join là ki u liên k t: ể ế
• c alter procedure <tên th t c>[<danh sách các tham s >]ủ ụ ố
• b alter table <tên th t c> ủ ụ
• d alter store procedure <tên th t c>[<danh sách các tham s >] ủ ụ ố
• a alter procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s ><ki u d li u>] ủ ụ ố ể ữ ệ
Câu 24: Câu l nh t o c u trúc b ng trong SQL: ệ ạ ấ ả
• d Insert into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c> ả ộ ể ữ ệ ộ
• a Creat New Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ể ữ ệ ộ
• b Creat Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c>]ả ộ ể ữ ệ ộ
• c Creat into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ể ữ ệ ộ
Câu 25: Cú pháp câu l nh nh p d li u trong SQL: ệ ậ ữ ệ
• a INSERT <tên b ng> INTO <các giá tr ng v i các thu c tính> ả ị ứ ớ ộ
• d INSERT INTO <tên b ng> VALUES (<các giá tr ng v i các thu c tính>)ả ị ứ ớ ộ
• b INSERT INTO <tên b ng> <các giá tr ng v i các thu c tính> ả ị ứ ớ ộ
• c INSERT <tên b ng> VALUES <các giá tr ng v i các thu c tính> ả ị ứ ớ ộ
Câu 26: Câu l nh s a c u trúc b ng trong SQL: ệ ử ấ ả
• b Alter New Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộ
• c Alter into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộ
• a Alter Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c>]ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộ
• d Update into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c> ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộCâu 27: T khoá t o SP: ừ ạ
Trang 13• c create new procedure
• a create procedure
• b create function
• d create store procedure
Câu 28: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ‘‘int’’ ọ ểthì d li u c a c t đó nh n giá tr d ng: ữ ệ ủ ộ ậ ị ạ
• d S nguyên (1 byte) ố
• b S nguyên l n (8 byte) ố ớ
• a S nguyên ( 2 byte) ố
• c S nguyên (4 byte)ố
Câu 29: Cú pháp câu l nh c p nh t (ho c s a) d li u: ệ ậ ậ ặ ử ữ ệ
• c UPDATE <tên b ng> SET <thu c tính c n c p nh t> = <giá tr c p nh t> FROM <tên các ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậ
b ng> WHERE <bi u th c đi u ki n>ả ể ứ ề ệ
• d UPDATE <tên b ng> <các thu c tính c n c p nh t> SET (<các giá tr c p nh t>) FROM <tên ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậcác b ng>WHERE <bi u th c đi u ki n> ả ể ứ ề ệ
• b UPDATE <tên b ng> <thu c tính c n c p nh t> = <giá tr c p nh t> FROM <tên các b ng> ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậ ảWHERE <bi u th c đi u ki n> ể ứ ề ệ
• a UPDATE INTO <tên b ng> SET <thu c tính c n c p nh t> = <giá tr c p nh t> FROM <tên ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậcác b ng> WHERE <bi u th c đi u ki n> ả ể ứ ề ệ
Câu 30: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i m c Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ụ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ọ ể
Trang 14• c t ng h p ổ ợ
• d đ y đầ ủ
Câu 33: C u trúc khai báo m t SP: ấ ộ
• a create store procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s ><ki u d li u tủ ụ ố ể ữ ệ ương ng>] as ứ
<thân th t c> ủ ụ
• b create procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s ><ki u d li u tủ ụ ố ể ữ ệ ương ng>] as <thân ứ
th t c>ủ ụ
• d create procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s >] as <thân th t c> ủ ụ ố ủ ụ
• c create procedure <tên th t c> ([<danh sách các tham s ><ki u d li u tủ ụ ố ể ữ ệ ương ng>]) as <thân ứ
th t c> ủ ụ
Câu 34: Cú pháp câu l nh xoá d li u: ệ ữ ệ
• d DELETE <tên b ng> WHERE <đi u ki n>ả ề ệ
• a Người dùng đ t tên b n ghi cho b ng ặ ả ả
• d Người dùng ch n tên c t trong danh sách cho b ng ọ ộ ả
• b Người dùng đ t tên c t cho b ngặ ộ ả
• c Người dùng đ t tên b ng ặ ả
Câu 36: Cú pháp đ y đ c a câu l nh ràng bu c Primary Key? ầ ủ ủ ệ ộ
• c PRIMARY KEY [(danh sách c t)] ộ
• a [CONSTRAINT tên ràng bu c] PRIMARY KEY [(danh sách c t)]ộ ộ
• d PRIMARY KEY
• b CONSTRAINT tên ràng bu c PRIMARY KEY (danh sách c t) ộ ộ
Câu 37: Cú pháp xoá khung nhìn View:"
• d drop view <tên khung nhìn>
• c delete view <tên khung nhìn> [(danh sách các c t)] as Câu l nh select ộ ệ
• b drop view <tên khung nhìn> [(danh sách các c t)] as Câu l nh select ộ ệ
• a erase view <tên khung nhìn> [(danh sách các c t)] as Câu l nh select ộ ệ
Câu 38: Câu l nh SELECT…FORM k t h p v i m nh đ nào đ l c các dòng d li u bên trong b ng ệ ế ợ ớ ệ ề ể ọ ữ ệ ả
th a mãn đi u ki n cho trỏ ề ệ ước?
• d WHERE …ORDER BY…GROUP BY
Trang 15• b WHERE
• c GROUP BY
• a GROUP BY…HAVING
Câu 39: Cú pháp c a truy v n l ng s d ng having? ủ ấ ồ ử ụ
• d Select (tên trường) Where (đi u ki n) Group by ( tên trề ệ ường) Having ( đi u ki n) ề ệ
• c Select (tên trường, tên b ng) From (tên b ng) Where (đi u ki n) Group by ( tên b ng) Having ả ả ề ệ ả( đi u ki n) ề ệ
• b Select (tên trường) From (tên b ng) Where (đi u ki n) Group by ( tên trả ề ệ ường) Having ( đi u ề
ki n)ệ
• a Select (tên trường) From (tên b ng) Where (đi u ki n) Having ( đi u ki n) ả ề ệ ề ệ
Câu 40: S d ng t khoá GROUP BY trong câu l nh select khi: ử ụ ừ ệ
• d Ta mu n x lý các b ng theo nhóm ố ử ả
• c Ta mu n hi n th d li u theo nhóm ố ể ị ữ ệ
• b Ta mu n x lý d li u trên t ng nhómố ử ữ ệ ừ
• a Ta mu n nhóm d li u theo th t tăng d n ố ữ ệ ứ ự ầ
Câu 41: Mu n chèn m t c t t b ng cũ sang b ng m i ta s d ng câu l nh gì? ố ộ ộ ừ ả ả ớ ử ụ ệ
• a select <tên c t> from <tên b ng> where <b ng m i> ộ ả ả ớ
• d select <b ng m i> where <b ng cũ> into <tên c t> ả ớ ả ộ
• c select <b ng cũ> where <b ng m i> into <tên c t> ả ả ớ ộ
• b select <tên c t c n chèn> into <b ng m i> from <b ng cũ>ộ ầ ả ớ ả
Câu 42: trong câu l nh ch n d li u, sau t khoá ‘‘From ’’ s là: ệ ọ ữ ệ ừ ẽ
• d Danh sách các b ng ch a các c t đả ứ ộ ược hi n th ể ị
• c Danh sách t t c các b ng ấ ả ả
• a Danh sách c t độ ược s d ng trong câu l nh select ử ụ ệ
• b Danh sách b ng ch a các c t đả ứ ộ ược s d ng trong câu l nh selectử ụ ệ
Câu 43: Trong m t b ng, m t c t có th ch a nhi u giá tr gi ng nhau, và đôi khi b n ch mu n li t kê cácộ ả ộ ộ ể ứ ề ị ố ạ ỉ ố ệgiá tr khác nhau (khác bi t) Ph i dùng cú pháp gì? ị ệ ả
• a SELECT DISTINCT c t truy v n FROM b ng truy v nộ ấ ả ấ
• c SELECT c t truy v n FROM b ng truy v n ộ ấ ả ấ
• b Select * from b ng truy v n ả ấ
• d SELECT c t truy v n FROM b ng truy v n where c t truy v n operator value ộ ấ ả ấ ộ ấ
Câu 44: Đ hi n th b ng theo th t gi m d n c a c t ‘‘TongDiem’’, trong câu l nh select ta s d ng l nhể ể ị ả ứ ự ả ầ ủ ộ ệ ử ụ ệ
• a order by TongDiem Desc