1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao có đáp án BKHN

30 103 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Nâng Cao Có Đáp Án
Trường học BKHN
Chuyên ngành Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
Thể loại Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Public oconn as SqlNetWork.. • Public oconn as SqlConnection.. • Public oconn as SqlDataReader.. • Access, SQL Server và Oracel.. • Access, Foxpro, MySQL và SQL Server... • Thêm vào Da

Trang 1

Câu 4: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i quy trình truy xu t d li u t c s d li u? ứ ớ ấ ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ

• DataSource->Connection-> DataSet -> DataAdapter ->Web Form/Windows Form

• DataSource-> DataAdapter -> Connection ->DataSet->Web Form/Windows Form

• DataSource-> DataSet ->DataAdapter-> Connection ->Web Form/Windows Form

• DataSource->Connection->DataAdapter->DataSet->Web Form/Windows Form

Câu 5: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i m c đích s d ng c a đ i tứ ớ ụ ử ụ ủ ố ượng SqlConnection?

Trang 2

Câu 7: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i câu l nh khai báo m t đ i tứ ớ ệ ộ ố ượng k t n i trong VB.NET? ế ố

• Public oconn as SqlCommand

• Public oconn as SqlNetWork

• Public oconn as SqlConnection

• Public oconn as SqlDataReader

Câu 8: Visual Basic.Net có th k t n i để ế ố ược nh ng lo i c s d li u nào trong các phữ ạ ơ ở ữ ệ ương án sau đây?

• Foxpro, MySQL, SQL Server

• SQL Server, Oracel

• Access, SQL Server và Oracel

• Access, Foxpro, MySQL và SQL Server

Câu 9: Đ s d ng các đ i tể ử ụ ố ượng truy c p c s d li u SQL Server ta ph i khai báo s d ng th vi n ậ ơ ở ữ ệ ả ử ụ ư ệCâu l nh khai báo nào sau đây là đúng? ệ

• Quy trình k t n i c s d li u trong C#, ASP.NET, PHP…là gi ng nhau.ế ố ơ ở ữ ệ ố

• Quy trình truy c p c s d li u trong ngôn ng l p trình Web và l p trình Desktop là khác nhau ậ ơ ở ữ ệ ữ ậ ậ

• M i đ i tọ ố ượng k t n i đ n c s d li u là nh nhau đ i v i m i h qu n tr c s d li u ế ố ế ơ ở ữ ệ ư ố ớ ọ ệ ả ị ơ ở ữ ệCâu 11: Hãy ch n phọ ương án ch ra tác d ng c a phỉ ụ ủ ương th c GetChanges c a đ i tứ ủ ố ượng DataSet?

• Không ch p nh n s thay đ i d li u ấ ậ ự ổ ữ ệ

• L c ra các d li u thay đ i.ọ ữ ệ ổ

• Ch p nh n s thay đ i d li u ấ ậ ự ổ ữ ệ

• Ghi và đ c d li u trong t p tin XML ọ ữ ệ ậ

Câu 12: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i khái ni m v đ i tứ ớ ệ ề ố ượng DataTable?

• Là đ i tố ượng cho phép trình bày d li u trong đ i tữ ệ ố ượng DataSet v i các tính năng nh s p x p, ớ ư ắ ế

l c, tìm ki m, s a đ i và đi u họ ế ử ổ ề ướng

• Là đ i tố ượng l u tr d li u l y t trình đi u khi n d li u; ch a các đ i tư ữ ữ ệ ấ ừ ề ể ữ ệ ứ ố ượng DataSet, DataView; nh n d li u thông qua phậ ữ ệ ương th c Fill c a đ i tứ ủ ố ượng DataAdapter

• Là thành ph n chính c a đ i tầ ủ ố ượng DataAdapter s d ng đ ch a d li u c a b đi u ph i ử ụ ể ứ ữ ệ ủ ộ ề ố

• Là thành ph n chính trong DataSet; các DataTable có th có quan h v i nhau; DataTable cũng ầ ể ệ ớ

Trang 3

ch a d li u t b đi u ph i d li u.ứ ữ ệ ừ ộ ề ố ữ ệ

Câu 13: Hãy ch n câu khái ni m tọ ệ ương ng v i khái ni m v đ i tứ ớ ệ ề ố ượng DataView?

• Là đ i tố ượng cho phép trình bày d li u trong đ i tữ ệ ố ượng DataSet v i các tính năng nh s p x p, ớ ư ắ ế

l c, tìm ki m, s a đ i và đi u họ ế ử ổ ề ướng

• Là đ i tố ượng l u tr d li u l y t trình đi u khi n d li u; ch a các đ i tư ữ ữ ệ ấ ừ ề ể ữ ệ ứ ố ượng DataSet,

DataView; nh n d li u thông qua phậ ữ ệ ương th c Fill c a đ i tứ ủ ố ượng DataAdapter

• Là thành ph n chính c a đ i tầ ủ ố ượng DataAdapter s d ng đ ch a d li u c a b đi u ph i ử ụ ể ứ ữ ệ ủ ộ ề ố

• Là thành ph n chính trong DataSet; các DataView có th có quan h v i nhau; DataView cũng ầ ể ệ ớ

ch a d li u t b đi u ph i d li u ứ ữ ệ ừ ộ ề ố ữ ệ

Câu 14: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i ý nghĩa c a thu c tính HasError c a đ i tứ ớ ủ ộ ủ ố ượng DataSet và DataTable?

• Tr v s trùng kh p hay không trùng kh p gi a các đ i tả ề ự ớ ớ ữ ố ượng DataTable trong DataSet

• Tr l i tr ng thái l i c a cac thành ph n trong DataTable, DataSet d ng true/false.ả ạ ạ ỗ ủ ầ ạ

• Tr l i t p quan h cha/con gi a hai b ng DataTable trong DataSet ả ạ ậ ệ ữ ả

• Tr v k t c a vi c l y d li u v trên DataSet, DataTable d ng true/false ả ề ế ủ ệ ấ ữ ệ ề ạ

Câu 15: Đ i tố ượng DataTable có thu c tính Columns đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataColumn trong DataTables Đ bi t để ế ược s lố ượng c t c a b ng ta s d ng câu l nh nào trong các câu l nh sau? ộ ủ ả ử ụ ệ ệ

• Tên_DataTable.countcolumns

• Tên_DataTable.columns().count

• Tên_DataTable.count.columns

• Tên_DataTable.columns.count

Câu 16: Đ i tố ượng DataTable có thu c tính Rows đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataRow trong DataTables

Đ bi t để ế ược s lố ượng dòng c a b ng ta s d ng câu l nh nào trong các câu l nh sau? ủ ả ử ụ ệ ệ

• Tên_DataTable.Rows().count

• Tên_DataTable.countrows

• Tên_DataTable.Rows.count

• Tên_DataTable.count.Rows

Câu 17: Đ i tố ượng DataTable có thu c tính Rows đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataRow trong DataTables

và thu c tính Columns đ tr v t p các đ i tộ ể ả ề ậ ố ượng DataColumn trong DataTables Đ truy c p vào d li uể ậ ữ ệ

t i các ô b ng ta s d ng câu l nh nào trong các câu l nh sau? ạ ả ử ụ ệ ệ

Trang 4

DataSet?

• Ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet ấ ậ ự ổ ữ ệ

• Không ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet.ấ ậ ự ổ ữ ệ

• L c ra các d li u thay đ i trên DataSet ọ ữ ệ ổ

• Đ i chi u các d li u trên DataSet v i nhau ố ế ữ ệ ớ

Câu 19: Hãy ch n phọ ương án đúng ch ra tác d ng c a phỉ ụ ủ ương th c GetChanges c a đ i tứ ủ ố ượng DataSet?

• L c ra các d li u thay đ i trên DataSet.ọ ữ ệ ổ

• Ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet ấ ậ ự ổ ữ ệ

• Không ch p nh n s thay đ i d li u trên DataSet ấ ậ ự ổ ữ ệ

• Đ i chi u các d li u trên DataSet v i nhau ố ế ữ ệ ớ

Câu 20: Hãy ch n đ i tọ ố ượng c n s d ng khi mu n th c thi m t câu truy v n d ng Select? ầ ử ụ ố ự ộ ấ ạ

Câu 22: Khi l p trình k t n i c s d li u ta ph i khai báo các Namespace tậ ế ố ơ ở ữ ệ ả ương ng v i lo i đ i tứ ớ ạ ố ượng

c n s d ng Đ d d ng đ i tầ ử ụ ể ử ụ ố ượng DataTable hay DataSet ta ph i khai báo Namespace nào? ả

• System.Data.DataSet

• System.Data

• System.Data.Oledb

• System.Data.SqlClient

Câu 23: Ki n trúc mô hình l p trình MVC bao g m nh ng thành ph n nào trong các thành ph n sau đây? ế ậ ồ ữ ầ ầ

• Model, Connection, View

• Map, Controller, View

• Model, Controller, View

• Map, Connection, View

Trang 5

Câu 24: Thành ph n Model trong mô hình MVC làm nhi m v gì trong các trách nhi m v đây? ầ ệ ụ ệ ụ

• X lý các thao tác trên Database, g i k t qu tr v thông qua View.ử ử ế ả ả ề

• Th c thi các câu l nh không c n truy c p c s d li u ự ệ ầ ậ ơ ở ữ ệ

• Đi u hề ướng các Request t i nh ng tác v tớ ữ ụ ương ng ứ

• Hi n th thông tin lên website, sau khi đi qua Controller và nh n k t qu ể ị ậ ế ả

Câu 25: Hãy ch n phọ ươg án ng v i các tham s c n thi t khi k t n i đ n SQL Server t ngôn ng l p ứ ớ ố ầ ế ế ố ế ừ ữ ậtrình?

• Ch c n giá tr timeout c a k t n i; c ch xác th c dùng khi k t n i đ n các c s d li u đỉ ầ ả ủ ế ố ơ ế ự ế ố ế ơ ở ữ ệ ược

b o m t, bao g m vi c cung c p username và password ả ậ ồ ệ ấ

• Tên server c s d li u đích; tên c s d li u c n m vào lúc đ u; giá tr timeout c a k t n i; c ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ầ ở ầ ị ủ ế ố ơ

ch xác th c dùng khi k t n i đ n các c s d li u đế ự ế ố ế ơ ở ữ ệ ược b o m t, bao g m vi c cung c p ả ậ ồ ệ ấusername và password

• Tên server c s d li u đích; tên c s d li u c n m vào lúc đ u; c ch xác th c dùng khi k t ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ầ ở ầ ơ ế ự ế

n i đ n các c s d li u đố ế ơ ở ữ ệ ược b o m t, bao g m vi c cung c p username và password ả ậ ồ ệ ấ

• Tên server c s d li u đích; tên c s d li u c n m vào lúc đ u ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ầ ở ầ

Câu 26: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i tính ch t c a thao tác ràng bu c d li u DataBinding? ứ ớ ấ ủ ộ ữ ệ

• D li u t ràng bu c v i các đi u khi n thông qua m t ph ng th c không c n k t n i đ n c s dữ ệ ự ộ ớ ề ể ộ ư ứ ầ ế ố ế ơ ở ữ

li u ệ

• D li u hi n th lên các đi u khi n m t cách t đ ng mà không c n k t n i c s d li u ữ ệ ể ị ề ể ộ ự ộ ầ ế ố ơ ở ữ ệ

• D li u hi n th lên các đi u khi n s không ph thu c vào ngu n d li u có trong DataSet hay ữ ệ ể ị ề ể ẽ ụ ộ ồ ữ ệDataAdapter

• D li u hi n th lên các đi u khi n s ph thu c vào ngu n d li u có trong DataSet hay ữ ệ ể ị ề ể ẽ ụ ộ ồ ữ ệDataAdapter

Câu 27: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i tác d ng c a đo n chứ ớ ụ ủ ạ ương trình?

• T o c t pub_id cho b ng Publishers và c t pub_id cho b ng Titles c a DataSet datPubs ạ ộ ả ộ ả ủ

• T o k t n i gi a hai b ng Publishers, Titles c a đ i tạ ế ố ữ ả ủ ố ượng DataSet datPubs

• Thêm vào DataSet hai b ng Publishers và Titles ả

• T o hai b ng Publishers, Title cho đ i tạ ả ố ượng DataSet là datPubs

Câu 28: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i quy trình đ y đ đ thêm m t thông tin vào trong b ng d ứ ớ ầ ủ ể ộ ả ữ

li u trong c s d li u? ệ ơ ở ữ ệ

• Ti n hành thêm vào c s d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin ế ơ ở ữ ệ ế ả

• Ki m tra s t n t i c a thông tin c n thêm trong b ng d li u; Ki m tra tính h p l c a d li u c nể ự ồ ạ ủ ầ ả ữ ệ ể ợ ệ ủ ữ ệ ầthêm; Ti n hành thêm vào c s d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin ế ơ ở ữ ệ ế ả

• Ki m tra tính h p l c a d li u c n thêm; Ki m tra s t n t i c a thông tin c n thêm trong b ng ể ợ ệ ủ ữ ệ ầ ể ự ồ ạ ủ ầ ả

d li u; Ti n hành thêm vào c s d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin.ữ ệ ế ơ ở ữ ệ ế ả

• Ki m tra tính h p l c a d li u c n thêm; Ti n hành thêm vào c s d li u; Ki m tra s t n t i ể ợ ệ ủ ữ ệ ầ ế ơ ở ữ ệ ể ự ồ ạ

c a thông tin c n thêm trong b ng d li u; Thông báo k t qu thêm thông tin ủ ầ ả ữ ệ ế ả

Trang 6

Câu 29: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i quy trình đ y đ đ xóa m t thông tin vào trong b ng d li u ứ ớ ầ ủ ể ộ ả ữ ệtrong c s d li u? ơ ở ữ ệ

• Ki m tra s ràng bu c toàn v n c a c s d li u; Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ngể ự ộ ẹ ủ ơ ở ữ ệ ể ự ồ ạ ủ ả

d li u; Ti n hành xóa thông tin kh i b ng c s d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin ữ ệ ế ỏ ả ơ ở ữ ệ ế ả

• Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ng d li u; Ki m tra s ràng bu c toàn v n c a c sể ự ồ ạ ủ ả ữ ệ ể ự ộ ẹ ủ ơ ở

d li u; Ti n hành xóa thông tin kh i b ng c s d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin.ữ ệ ế ỏ ả ơ ở ữ ệ ế ả

• Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ng d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin ể ự ồ ạ ủ ả ữ ệ ế ả

• Ki m tra s t n t i c a thông tin xóa trong b ng d li u; Ti n hành xóa thông tin kh i b ng c s ể ự ồ ạ ủ ả ữ ệ ế ỏ ả ơ ở

d li u; Thông báo k t qu xóa thông tin ữ ệ ế ả

Câu 30: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i các đ i tứ ớ ố ượng tham gia vào quá trình l p trình k t n i c s ậ ế ố ơ ở

d li u? ữ ệ

• Connection, DataAdapter, DataSet(2)

• C phả ương án (1) và (2) đ u đúng.ề

• Connection, Command, DataSet(1)

• Connection, DataSet, DataCommand

Câu 31: Hãy cho bi t thu c tính CommandText c a đ i tế ộ ủ ố ượng SqlCommand ch a thông nào trong các ứ

phương án sau?

• Chu i truy v n.ỗ ấ

• Đ i tố ượng k t n i ế ố

• Th i gian ch khi k t thúc th c thi ờ ờ ế ự

• Thông tin v lo i truy v n: Select, Insert, Delete, Update ề ạ ấ

Câu 32: Phương th c ExcuteNoneQuery() c a đ i tứ ủ ố ượng SqlCommand s tr v n i dung nào trong các ẽ ả ề ộ

n i dung sau? ộ

• Tr v m t câu l nh truy v n d ng Insert, Update, Delete ả ề ộ ệ ấ ạ

• Tr v giá tr s nguyên tả ề ị ố ương ng v i s m u tin đã th c thi, đứ ớ ố ẩ ự ược s d ng cho các phát bi u ử ụ ểSQL d ng c p nh p d liêu, xoa, thêm m i m u tin hay các phát bi u d ng hành đ ng và th t c ạ ậ ậ ữ ớ ẩ ể ạ ộ ủ ụ

n i t i trong SQL Server.ộ ạ

• Tr v tr ng thái c a đ i tả ề ạ ủ ố ượng SqlCommand

• Tr v ki u đ i tả ề ể ố ượng tương ng v i giá tr c a c t và hàng đ u tiên ứ ớ ị ủ ộ ầ

Câu 33: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i khái ni m v b đi u ph i SqlDataAdapter? ứ ớ ệ ề ộ ề ố

• Là b đi u ph i d li u phân chia d li u t c s d li u ngu n vào các b ng trong đ i tộ ề ố ữ ệ ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ ồ ả ố ượng DataSet

• Là b đi u ph i d li u đ c tr c ti p d li u t c s d li u ngu n thông qua phộ ề ố ữ ệ ọ ự ế ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ ồ ương th c ứExcuteNonQuery()

• Là b đi u ph i d li u cho phép th c thi các truy v n d ng Insert, Update, Delete và tr v s b ộ ề ố ữ ệ ự ấ ạ ả ề ố ộ

d li u đữ ệ ược th c thi thông qua phự ương th c ExcuteNonQuery() ứ

• Là b đi u ph i d li u cho phép s d ng phộ ề ố ữ ệ ử ụ ương th c Fill đ đi n d li u t m t hay nhi u b ng ư ể ề ữ ệ ừ ộ ề ả

Trang 7

vào đ i tố ượng DataSet hay DataTable.

Câu 34: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i c m t vi t t t ADO? ứ ớ ụ ừ ế ắ

• Active Dentifition Object

• Access Data Object

• Access Dentifition Object

• ActiveX Data Object

Câu 35: Hãy cho bi t ADO.Net đế ượ ử ục s d ng b i các ngôn ng l p trình nào trong các phở ữ ậ ương án dưới đay?

• Visual Basic.NET , Visual Basic, C++, ASP.(1)

• ASP.Net, VisualBasic.Net, C#.(2)

• C (1) và (2) ả

• Java, ASP, VisualBasic

Câu 36: Phương th c Dispose() c a các đ i tứ ủ ố ượng trong quy trình k t n i c s d li u làm nhi m v gì ế ố ơ ở ữ ệ ệ ụtrong các nhi m v sau? ệ ụ

Câu 39: Đ thi t l p các tham bi n cho th t c để ế ậ ế ủ ụ ược th c thi b i đ i tự ở ố ượng SqlCommand ta s d ng ử ụ

phương th c nào trong các phứ ương th c sau? ứ

• Phương th c Add().ứ

• Phương th c Parameter() ứ

Trang 8

• Tr v đ i tả ề ố ượng k t n i đ n b ng d li u trong câu l nh sql đế ố ế ả ữ ệ ệ ược truy n vào ề

• Tr v các d li u là k t qu th c thi câu l nh sql đả ề ữ ệ ế ả ự ệ ược truy n vào ề

• Tr v b ng d li u là k t qu th c thi câu l nh sql đả ề ả ữ ệ ế ả ự ệ ược truy n vào.ề

Câu 42: Cho đo n chạ ương trình Hãy ch n kh ng đ nh đúng trong các kh ng đ nh sau? ọ ẳ ị ẳ ị

• Câu l nh da.Dispose() s không bao gi đệ ẽ ờ ược th c thi.ự

• Câu l nh da.Fill(dt) là câu l nh c p nh p d li u t dt vào đ i tệ ệ ậ ậ ữ ệ ừ ố ượng da

• Câu l nh da=New OleDbDataAdapter(sql,oconn) là câu l nh th c hi n quá trình k t n i đ n c s ệ ệ ự ệ ế ố ế ơ ở

d li u ữ ệ

• Câu l nh Dim dt as New DataTable b l i vì không khai báo ph n tên b ng ệ ị ỗ ầ ả

Câu 43: Hãy ch n phọ ương án đúng ng v i tác d ng c a đi u khi n AdomdConnection? ứ ớ ụ ủ ề ể

Trang 9

• c exec <tên SP> [ <danh sách các tham s > <ki u d li u>] ố ể ữ ệ

• a exec <tên SP> [<danh sách các tham s >]ố

• d exec <tên SP>

• b run <tên SP> [ <danh sách các tham s > <ki u d li u>] ố ể ữ ệ

Câu 6: Inner Join là ki u liên k t: ể ế

• a Người dùng không được đ tr ng t t c các c t trong b ng ể ố ấ ả ộ ả

Câu 8: Trong Cú pháp câu l nh ràng bu c Forein Key, t khoá On Update có nghĩa: ệ ộ ừ

• a ràng bu c độ ược phép c p nh t khoá FK ậ ậ

• b b t bu c ph i c p nh t d li u cho b ng ắ ộ ả ậ ậ ữ ệ ả

Trang 10

• c không được c p nh t d li u ậ ậ ữ ệ

• d áp d ng câu l nh cho thao tác c p nh t d li uụ ệ ậ ậ ữ ệ

Câu 9: Cú pháp câu l nh xoá th t c? ệ ủ ụ

• d delete store procedure <tên th t c> ủ ụ

• a delete procedure <tên th t c> ủ ụ

• c drop store procedure <tên th t c> ủ ụ

• b drop procedure tên th t củ ụ

Câu 10: Câu l nh xoá b ng trong SQL: ệ ả

• a Drop table <tên b ng c n xoá > Where <đi u ki n xoá> ả ầ ề ệ

• d Delete table <tên b ng c n xoá > Where <đi u ki n xoá> ả ầ ề ệ

• c Drop table <tên b ng c n xoá >ả ầ

• b Delete table <tên b ng c n xoá > ả ầ

Câu 11: Cú pháp câu l nh khai báo tham s : ệ ố

• a <ki u d li u> @<tên tham s > ể ữ ệ ố

• b declare @<tên tham s > < ki u d li u> ố ể ữ ệ

• c var @<tên tham s > <ki u d li u> ố ể ữ ệ

• d @<tên tham s > <ki u d li u>ố ể ữ ệ

Câu 12: Câu l nh thêm m t c t vào b ng trong SQL: ệ ộ ộ ả

• c Insert table <Tên b ng c n s a> <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c] ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ

• b Alter table <Tên b ng c n s a> Add <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c]ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ

• a Add table <Tên b ng c n s a> <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c] ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ

• d Add <Tên b ng c n s a> <tên c t m i> <ki u d li u> [ràng bu c] ả ầ ử ộ ớ ể ữ ệ ộ

Câu 13: Trong khai báo th t c, thân th t c chính b t đ u sau t khoá nào? ủ ụ ủ ụ ắ ầ ừ

Trang 11

• b Chu i v i đ dài c đ nh h tr Unicodeỗ ớ ộ ố ị ỗ ợ

Câu 15: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ‘‘float’’ọ ểthì d li u c a c t đó nh n giá tr d ng: ữ ệ ủ ộ ậ ị ạ

• c Logic

• d S th cố ự

• a Văn b n ả

• b S Nguyên ố

Câu 16: Cú pháp câu l nh khai báo bi n: ệ ế

• d var @<tên bi n> <ki u d li u> ế ể ữ ệ

• a declare @<tên bi n> <ki u d li u>ế ể ữ ệ

• c var <tên bi n> <ki u d li u> ế ể ữ ệ

• b @<tên bi n><ki u d li u> ế ể ữ ệ

Câu 17: Trong Cú pháp câu l nh ràng bu c Forein Key, t khoá On Delete có nghĩa ? ệ ộ ừ

• b áp d ng câu l nh cho thao tác xoá d li uụ ệ ữ ệ

• c không b t bu c xoá d li u cho b ng ắ ộ ữ ệ ả

• a b t bu c ph i xoá d li u trong b ng ắ ộ ả ữ ệ ả

• d ràng bu c độ ược phép xoá khoá FK

Câu 18: Left Join là ki u liên k t: ể ế

Trang 12

Câu 21: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i m c Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ụ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ọ ể

‘‘Nvarchar(50)’’ thì d li u c a c t đó nh n giá tr d ng: ữ ệ ủ ộ ậ ị ạ

• d Chu i v i đ dài c đ nh ỗ ớ ộ ố ị

• a Chu i v i đ dài chính xác ỗ ớ ộ

• c Chu i v i đ dài c đ nh h tr Unicode ỗ ớ ộ ố ị ỗ ợ

• b Chu i v i đ dài chính xác h tr Unicodeỗ ớ ộ ỗ ợ

Câu 22: Right Join là ki u liên k t: ể ế

• c alter procedure <tên th t c>[<danh sách các tham s >]ủ ụ ố

• b alter table <tên th t c> ủ ụ

• d alter store procedure <tên th t c>[<danh sách các tham s >] ủ ụ ố

• a alter procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s ><ki u d li u>] ủ ụ ố ể ữ ệ

Câu 24: Câu l nh t o c u trúc b ng trong SQL: ệ ạ ấ ả

• d Insert into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c> ả ộ ể ữ ệ ộ

• a Creat New Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ể ữ ệ ộ

• b Creat Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c>]ả ộ ể ữ ệ ộ

• c Creat into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t > <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ể ữ ệ ộ

Câu 25: Cú pháp câu l nh nh p d li u trong SQL: ệ ậ ữ ệ

• a INSERT <tên b ng> INTO <các giá tr ng v i các thu c tính> ả ị ứ ớ ộ

• d INSERT INTO <tên b ng> VALUES (<các giá tr ng v i các thu c tính>)ả ị ứ ớ ộ

• b INSERT INTO <tên b ng> <các giá tr ng v i các thu c tính> ả ị ứ ớ ộ

• c INSERT <tên b ng> VALUES <các giá tr ng v i các thu c tính> ả ị ứ ớ ộ

Câu 26: Câu l nh s a c u trúc b ng trong SQL: ệ ử ấ ả

• b Alter New Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộ

• c Alter into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c>] ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộ

• a Alter Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c>]ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộ

• d Update into Table <tên b ng> ( <danh sách các c t c n s a> <ki u d li u> [<ràng bu c> ả ộ ầ ử ể ữ ệ ộCâu 27: T khoá t o SP: ừ ạ

Trang 13

• c create new procedure

• a create procedure

• b create function

• d create store procedure

Câu 28: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ‘‘int’’ ọ ểthì d li u c a c t đó nh n giá tr d ng: ữ ệ ủ ộ ậ ị ạ

• d S nguyên (1 byte) ố

• b S nguyên l n (8 byte) ố ớ

• a S nguyên ( 2 byte) ố

• c S nguyên (4 byte)ố

Câu 29: Cú pháp câu l nh c p nh t (ho c s a) d li u: ệ ậ ậ ặ ử ữ ệ

• c UPDATE <tên b ng> SET <thu c tính c n c p nh t> = <giá tr c p nh t> FROM <tên các ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậ

b ng> WHERE <bi u th c đi u ki n>ả ể ứ ề ệ

• d UPDATE <tên b ng> <các thu c tính c n c p nh t> SET (<các giá tr c p nh t>) FROM <tên ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậcác b ng>WHERE <bi u th c đi u ki n> ả ể ứ ề ệ

• b UPDATE <tên b ng> <thu c tính c n c p nh t> = <giá tr c p nh t> FROM <tên các b ng> ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậ ảWHERE <bi u th c đi u ki n> ể ứ ề ệ

• a UPDATE INTO <tên b ng> SET <thu c tính c n c p nh t> = <giá tr c p nh t> FROM <tên ả ộ ầ ậ ậ ị ậ ậcác b ng> WHERE <bi u th c đi u ki n> ả ể ứ ề ệ

Câu 30: T o c u trúc b ng trong SQL, n u t i m c Data Type c a c t tạ ấ ả ế ạ ụ ủ ộ ương ng ngứ ười dùng ch n ki u ọ ể

Trang 14

• c t ng h p ổ ợ

• d đ y đầ ủ

Câu 33: C u trúc khai báo m t SP: ấ ộ

• a create store procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s ><ki u d li u tủ ụ ố ể ữ ệ ương ng>] as ứ

<thân th t c> ủ ụ

• b create procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s ><ki u d li u tủ ụ ố ể ữ ệ ương ng>] as <thân ứ

th t c>ủ ụ

• d create procedure <tên th t c> [<danh sách các tham s >] as <thân th t c> ủ ụ ố ủ ụ

• c create procedure <tên th t c> ([<danh sách các tham s ><ki u d li u tủ ụ ố ể ữ ệ ương ng>]) as <thân ứ

th t c> ủ ụ

Câu 34: Cú pháp câu l nh xoá d li u: ệ ữ ệ

• d DELETE <tên b ng> WHERE <đi u ki n>ả ề ệ

• a Người dùng đ t tên b n ghi cho b ng ặ ả ả

• d Người dùng ch n tên c t trong danh sách cho b ng ọ ộ ả

• b Người dùng đ t tên c t cho b ngặ ộ ả

• c Người dùng đ t tên b ng ặ ả

Câu 36: Cú pháp đ y đ c a câu l nh ràng bu c Primary Key? ầ ủ ủ ệ ộ

• c PRIMARY KEY [(danh sách c t)] ộ

• a [CONSTRAINT tên ràng bu c] PRIMARY KEY [(danh sách c t)]ộ ộ

• d PRIMARY KEY

• b CONSTRAINT tên ràng bu c PRIMARY KEY (danh sách c t) ộ ộ

Câu 37: Cú pháp xoá khung nhìn View:"

• d drop view <tên khung nhìn>

• c delete view <tên khung nhìn> [(danh sách các c t)] as Câu l nh select ộ ệ

• b drop view <tên khung nhìn> [(danh sách các c t)] as Câu l nh select ộ ệ

• a erase view <tên khung nhìn> [(danh sách các c t)] as Câu l nh select ộ ệ

Câu 38: Câu l nh SELECT…FORM k t h p v i m nh đ nào đ l c các dòng d li u bên trong b ng ệ ế ợ ớ ệ ề ể ọ ữ ệ ả

th a mãn đi u ki n cho trỏ ề ệ ước?

• d WHERE …ORDER BY…GROUP BY

Trang 15

• b WHERE

• c GROUP BY

• a GROUP BY…HAVING

Câu 39: Cú pháp c a truy v n l ng s d ng having? ủ ấ ồ ử ụ

• d Select (tên trường) Where (đi u ki n) Group by ( tên trề ệ ường) Having ( đi u ki n) ề ệ

• c Select (tên trường, tên b ng) From (tên b ng) Where (đi u ki n) Group by ( tên b ng) Having ả ả ề ệ ả( đi u ki n) ề ệ

• b Select (tên trường) From (tên b ng) Where (đi u ki n) Group by ( tên trả ề ệ ường) Having ( đi u ề

ki n)ệ

• a Select (tên trường) From (tên b ng) Where (đi u ki n) Having ( đi u ki n) ả ề ệ ề ệ

Câu 40: S d ng t khoá GROUP BY trong câu l nh select khi: ử ụ ừ ệ

• d Ta mu n x lý các b ng theo nhóm ố ử ả

• c Ta mu n hi n th d li u theo nhóm ố ể ị ữ ệ

• b Ta mu n x lý d li u trên t ng nhómố ử ữ ệ ừ

• a Ta mu n nhóm d li u theo th t tăng d n ố ữ ệ ứ ự ầ

Câu 41: Mu n chèn m t c t t b ng cũ sang b ng m i ta s d ng câu l nh gì? ố ộ ộ ừ ả ả ớ ử ụ ệ

• a select <tên c t> from <tên b ng> where <b ng m i> ộ ả ả ớ

• d select <b ng m i> where <b ng cũ> into <tên c t> ả ớ ả ộ

• c select <b ng cũ> where <b ng m i> into <tên c t> ả ả ớ ộ

• b select <tên c t c n chèn> into <b ng m i> from <b ng cũ>ộ ầ ả ớ ả

Câu 42: trong câu l nh ch n d li u, sau t khoá ‘‘From ’’ s là: ệ ọ ữ ệ ừ ẽ

• d Danh sách các b ng ch a các c t đả ứ ộ ược hi n th ể ị

• c Danh sách t t c các b ng ấ ả ả

• a Danh sách c t độ ược s d ng trong câu l nh select ử ụ ệ

• b Danh sách b ng ch a các c t đả ứ ộ ược s d ng trong câu l nh selectử ụ ệ

Câu 43: Trong m t b ng, m t c t có th ch a nhi u giá tr gi ng nhau, và đôi khi b n ch mu n li t kê cácộ ả ộ ộ ể ứ ề ị ố ạ ỉ ố ệgiá tr khác nhau (khác bi t) Ph i dùng cú pháp gì? ị ệ ả

• a SELECT DISTINCT c t truy v n FROM b ng truy v nộ ấ ả ấ

• c SELECT c t truy v n FROM b ng truy v n ộ ấ ả ấ

• b Select * from b ng truy v n ả ấ

• d SELECT c t truy v n FROM b ng truy v n where c t truy v n operator value ộ ấ ả ấ ộ ấ

Câu 44: Đ hi n th b ng theo th t gi m d n c a c t ‘‘TongDiem’’, trong câu l nh select ta s d ng l nhể ể ị ả ứ ự ả ầ ủ ộ ệ ử ụ ệ

• a order by TongDiem Desc

Ngày đăng: 07/04/2022, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm