1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MÔ HÌNH THỦY văn ( 2003)

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập số liệu và chạy kết quả.. of timesteps : chọn 10 + Ô item information EV Da nang Evaporation Milimeter Step Accumulated Sauk khi đã điền xong bấm OK, hộp Mike zero [TS1-modified] x

Trang 1

MÔ HÌNH THỦY VĂN.

1.Số liệu chuẩn bị

+ Ngày, tháng, năm, giờ ( sang AM, chiều PM), xác định chính xác ngày, tháng năm, giờ của năm đầu tiên và ngày tháng năm , giờ của năm cuối cùng trong liệt số liệu

+ Số liệu về lưu lượng thực đo ứng với từng ngày giờ

+ Số liệu trạm đo mưa ứng với từng ngày giờ

+ số liệu bốc hơi ứng với từng ngày giờ

( số liệu trên có thể lớn hơn 1 trạm)

Ví dụ ở đây có số liệu

Thời gian bắt đầu : 01/01/1979 07 AM

Thời gian kết thúc : 31/12/2010 07 AM

Và đầy đủ lượng ( 1 trạm) , trạm đo mưa (2 trạm), bốc hơi 1 trạm

2 Nhập số liệu và chạy kết quả

B1: Khởi động Mike zero => file => new => file => Mike zero => Time series Hộp thoại New time series xuất hiện, chọn blank Time series , hộp thoại file

properties xuất hiện

+ Ô title : đặt tên tệp lưu số liệu : vd : Luu vuc thanh my

+ Ô Axis type : chọn Equidistant Calendar Axis

+ Ô Start time : chọn giờ bắt đầu 01/01/1979 07:00:00 AM

+ Ô Time Step : chọn 1 [days], 0:00:00 [hour:min:sec], 0 [fraction of sec ] + ô No of timesteps : chọn 10

+ Ô item information

EV ( Da nang) Evaporation Milimeter Step Accumulated Sauk khi đã điền xong bấm OK, hộp Mike zero [TS1-modified] xuất hiện

Ta copy số liệu vào tương ứng Q, X, EV,

Vào file => save + Ô name : đặt tên tệp, ô location chọn đường dẫn => OK Vào file => close Xong bước 1

B2: Vào file => new =>file=> mike 11=> RR parameters = > ok, hộp thoại mike zero RR par1 xuất hiện

=> vào thẻ catchments => Insert catchment => hộp thoại Insert catchment, ô catchment name : đặt tên vd Thanh My, ô Rainfall runoff model chọn NAM, Ô catchment are : điền tổng diện tích lưu vực ( km2), bấm ok

=> Vào thẻ NAM => Autocalibration = > tích vào include Autocalibration, chọn maximum number of evaluations : 2000

=> Vào thẻ Timeseries, tích vào Weighted timeseries của dòng Rainfall ( khi lớn hơn 1 trạm) => Weighted average => browse … tìm số liệu đã lưu ở bước 1 nạp 2 trạm mưa ứng với 2 cột (browse …) Chọn combination mỗi cột 0.5, cột tổng total bằng 1, tương tự cột bốc hơi EV, lưu lương Q chọn thẳng browse …và tìm số liệu không tích vào Weighted timeseries của dòng tương ứng

Vào file => save + Ô name : đặt tên tệp, ô location chọn đường dẫn => OK

Trang 2

Vào file => close Xong bước 2.

B3: Vào file => new =>file=> mike 11=>Simulation ( sim11)

=> Vào thẻ models chọn Rainfall runoff

=> Vào thẻ input => RR parameters=> tìm 2 file tham số vừa lưu

=> Vào thẻ Simulation chọn

+ Ô Timestep : 1, unit (days),

+ Ô Simulation start : chọn thời gian bắt đầu

+ Ô Simulation end : chọn thời gian kết thúc

=> Vào thẻ Results chọn ô RR đặt tên và đường dẫn file kết quả

=> Vào thẻ Start => mike11 classic=> đặt tên file và luu tiến hành chạy=> bấm ok hoàn tất

Ngày đăng: 19/05/2022, 10:43

w