Tự học tiếng Nhật N3 trong 30 ngày, dạy đầy đủ từ từ vựng và ngữ pháp lẫn giao tiếp một cách tự tin hơn , dễ hiểu cho người mới bắt đầu. Tự học tiếng Nhật N3 trong 30 ngày, dạy đầy đủ từ từ vựng và ngữ pháp lẫn giao tiếp một cách tự tin hơn , dễ hiểu cho người mới bắt đầu
Trang 1STT B Tên Hán Vi t Ý ngh a
1 Nh t M t, là s đ ng đ u các s đ m Phàm v t gì ch có m t đ u g i là Nh t c
4 Phi t Nét ph y bên trái c a ch Hán, nét s t ph i qua trái
8 Nhân Ng i, có hai chân, là sinh v t đ ng th ng, còn có d ng nhân đ ng
11 M ch Kh n chùm lên đ v t, che đ y, kín không nhìn th y rõ
12 ao con dao Còn hình th c khác là th ng đ ng bên ph i các b khác
15 Ti t t tre, m t chi ti t nh trong m t s v t ho c hi n t ng
Mi ng (hình cái mi ng) Phân bi t b kh u v i b vi:
b kh u c nh “trên r ng, d i h p”, b vi trên d i b ng nhau
t ( G m b nh v i b c n nh hình cây m c trên m t đ t ).C n phân bi t v i b S
b th nét ngang d i dài h n nét ngang trên, còn s thì ng c l i
23 T ch êm t i ( n a ch nguy t – m t tr ng v a m c ph n d i ch a th y rõ )
25 N Con gái ( Nh ng i con gái ch p tay tr c b ng thu g n v t áo )
26 T Con ( Hình đ a tr m i sinh ra cu n tã lót không th y chân )
31 Cân Cái kh n ( Hình cái kh n c t th t l ng hai đ u buông xu ng )
33 Nghi m, Y m Mái nhà ( Nhân ch s n núi làm nhà, cái ch m trên là nóc nhà )
35 D c ( D c ): Cái c c, c t dây vào m i tên mà b n, c c bu c súc v t
38 Tâm Tim Cách vi t khác: Ho c ch ti u thêm nét ph y bên ph i ( )
42 u ( u ) Cái đ u, đ n v đo l ng l ng th c ( u thóc, đ u g o )
45 Khi m Khi m khuy t, khi m nhã ( Há mi ng h h i ra ngáp )
52 Kì ( Th ) Th n đ t, báo cho bi t tr c m i đi u m t cách th n k Cách vi t khác:
Trung Tâm Ti ng Nh t http://ngoainguhanoi.com/lop-hoc-tieng-nhat-o-ha-noi.html
Trang 255 M ch S i t nh
62 B i Con Sò ( Ngày x a dùng v sò làm ti n – t ng tr ng cho c a quí )
67 p N c nh trong n c l n, lãnh th vua ban cho ch h u, làng Cách vi t khác:
Trung Tâm Ti ng Nh t http://ngoainguhanoi.com/lop-hoc-tieng-nhat-o-ha-noi.html