1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự học tiếng Anh dùng trong các loại dịch vụ ăn uống: Phần 2

156 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự học tiếng Anh dùng trong các loại dịch vụ ăn uống: Phần 2
Trường học University of Languages and International Studies (ULIS)
Chuyên ngành English for Food Service
Thể loại essay
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 18,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2 cuốn sách Tự học tiếng Anh dùng trong các loại dịch vụ ăn uống cung cấp cho bạn đọc cách tình huống giao tiếp mà bạn có thể dùng trong công việc như đặt bàn, vấn đề an toàn, giữ đồ nóng cho thực phẩm nóng, độ lạnh cho thực phẩm lạnh,.... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

102 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

UNIT 5 DO YOU HAVE A RESERVATION?

QUÝ KHÁCH CÓ ĐẶT TRƯỚC KHÔNG?

What ’W ords to Know" do you see pictured above?

Who are the workers in the picture? What are their jobs?

Từ nào trong mục “T ừ vựng” m à bạn thấy được m inh họa trong ảnh trên? A i là nhân viên trong ảnh trên? Công việc của họ là gì?

Words to Know Từ vựng

bus girl - nữ nhân viên dọn thức ăn probably - có lẽ

bus person - nhân viên dọn thức ăn seat - chỗ ngồi

busboy - nam nhân viên dọn thức ăn patio - cái sân

Trang 2

capital (letter) - viết hoa (kí tự) party - tiệc

How long is the wait? - Chờ trong (to) reserve - đặt trước

right this way - ngay đường ¡hướng này available - có sẵn

right with you - ngay với ông!bà high chair - g h ế cao

right here - ngay ở đây

L isten and Speak Nghe và nói

Step 1: L isten as your teacher reads th e dialogue.

Bước 1: L ắ ng nghe giáo viên đọc đoạn hội thoại.

H ostess: Good afternoon Do you have a reservation?

B à chủ n h à hàng: Xin chào Quí khách có đặt trước không?

Customer: No, we don't How long is the wait?

Khách: Không Vậy phải chờ bao lâu?

H ostess: Probably twenty or twenty-five minutes.

B à chủ n h à hàng: Có lẽ là 20 hoặc 25 ph ú t.

Trang 3

104 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Customer: OK.

Khách: Vâng

Hostess: May I have your name and will you spell it, please?

B à chủ nhà hàng: Có th ể cho tôi biết quí danh và vui lòng đánh vần ten quí khách

Customer: Chen, c as in cat, h-e-n

Khách: Chen, c như trong từ Cat, h-e-n.

Hostess: How many are there in your party?

B à chủ nhà hàng: Có bao nhiêu người cho buổi tiệc tối nay thưa quí khách?

Customer: Four, two adults and two children We need a

high chair and a booster chair

Khách: 4 người, 2 người lớn, 2 trẻ em Tôi cần 1 g h ế cao và 1

g h ế nâng.

Hostess: Fine Smoking, nonsmoking, or first available?

B à chủ nh à hàng: Hay quá Vậy quí khách chọn khu h ú t thuốc, khu không h ú t thuốc, hay kh u vực ưu tiên?

Customer: Nonsmoking

Khách: K hu không h ú t thuốc.

Trang 4

H ostess: Would you like to wait inside or outside?

Bà chủ nhà hàng: Quí muốn ngồi đợi bên trong hay bên ngoài?

C ustom er: We'll take a seat outside on the patio May we have a menu to read?

Khách: Chúng tôi ngồi đợi ngoài hiên Tôi có th ể đọc thực đơn trước?

H ostess: Certainly Here you are We ll call you when your table is ready

Bà chủ nhà hàng: Vảng không hề gì Thưa quí khách đây Chúng tôi sẽ gọi khi có bàn.

C ustom er: Thank you

Khách: Cảm ơn.

H ostess: You're welcome

Bà qỳủ nhà hàng : Không có chi ạ.

LATER L á t sau

Host: Chen, party of four

Ông chủ : Ông Chen, bàn ăn 4 người dã có.

Trang 5

106 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Customer: We’re right here

Khách: Chúng tôi day.

Host: I'll show you to your table Right

this way, please The busboy is bringing

your high chair and booster chair

Ông chủ: Tôi hướng dẫn quí khách đến bàn Vui lòng đi hướng này ạ N hán viên đang m ang g h ế cao và g h ế nâng đến.

Customer: Can we leave th at table by the window?

Khách: Tôi có th ể chọn bàn bên cửa sổ?

Host: Oh, I'm sorry That table is reserved, but here’s a nice

table for four

Ông chủ: Ô, xin lỗi Bàn đó đã được đ ặ t trước, nhưng đây là bàn dành cho 4 người rất thoải mái.

Customer: That’s fine.

Khách: Vậy cũng tốt.

Host: Your server will be right with you Here are your

menus Enjoy your meal

Ông chủ: N hân viên p h ụ c vụ sẽ có m ặt ngay Thực đơn đây thưa quí khách Chúc quí khách ngon miệng.

Trang 6

S tep 2: R ead th e dialogue w ith a p a r tn e r

B ư ớc 2: T h ự c h à n h đọc với m ộ t n g ư ờ i b ạ n

S tep 3: D iscuss th ese questions w ith a p a r tn e r

B ư ớ c 3: T h ả o lu ậ n n h ữ n g câu h ỏ i s a u vớ i m ộ t n g ư ờ i b ạ n

• How long is the wait for a table?

C h ờ m ộ t b à n ă n tro n g bao lâu?

• What kind of table dose the customer want?

N g ư ờ i k h á c h m u ố n y e u cầu loại b à n ă n nào ?

• What else dose the customer need at the table? Why?

Trang 7

108 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

The hostess says, "Please have a seat, and I'll call youwhen your table is ready."

The customer says, "No, I don't have a reservation Flowlong is the wait fur two?"

How Do You Spell That? Chữ đó ông đánh vần như th ế nào?

Step 1: P ractice th ese short conversations w ith a partner.

Bước 1: Luyện tập đoạn hội thoại ngắn sau với m ột người bạn.

Hostess: What's the name, please?

B à chủ nhà hàngĩ X in hỏi tên của

dog hay là chữ B trong chữ boy?

Customer: D as in dog, i, Capital M, a-r-c-o

Khách: D trong chữ dog, i, M viết hoa a-r-c-o

Trang 8

Hostess: Thank you.

B à chủ nhà hàng: Cảm ơn.

Hostess: What's your name, please?

B à chủ nhà h àn g : Xin hỏi tên của ông là gì?

Customer: Nguyen.

K h á ch : Nguyen.

Hostess: How do you spell that?

B à chủ nhà h àn g : Tên của ông đánh vần như th ế nào?

Customer: N as in navy, g as in George, u-y-e-n.

Khách: Chữ N trong chữ navy, g trong George, u-y-e-n.

Hostess: Thank you.

B à chủ nhà h àn g: Cảm ơn.

Step 2: Write your information R ead it w ith a partner.

Bước 2: Viết ra thông tin của bạn Luyện đọc với một người bạn.

You: My name i s _ Host: How do you spell that?

Y o u :

Trang 9

110 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Build Your Vocabulary Xây dựng vốn từ vựng

Step 1: Read the w ords in the box U n d erlin e any

w ords you don't know.

Bước 1 :Đọc đoạn hội thoại dưới đây Gạch dưới những từ bạn không biết.

Words to Know Từ vựng

(to) run smoothly - (Công việc) diễn friendly - thân thiện

(to) seat - mời ngồi g h ế / đủ chỗ ngồi (to) greet - chào đón

Step 2: Now read th e story and the d ialogu es w ith a partner.

Bước 2 :Hãy đọc câu chuyện và hội thoại sau với một người bạn

Lena is a hostess and Jay is

a host They greet th eir

customers w ith smiles

They always look nice and

are well-groomed Lena and

because they are the first

people in the restaurant

that the customers meet

Trang 10

Lena và Jay là bà chủ và ông chủ Họ chào khách hàng bằng

nụ cười Trông họ luôn tươm tất và ăn mặc đẹp Lena và Jay phải luôn thân thiện với khách vì họ là người đầu tiên mà khách sè gặp trong nhà hàng.

Lena: Yes, we take reservations

Lena: Vảng, chúng tôi đã dành chỗ cho quí khách.

Jay: The wait will be only one or two minutes

Jay: Quí khách chỉ đợi một hai p h ú t nữa thôi.

Jay and Lena answer questions and give information to the customers They also take reservations They seat the customers and hand them menus

Jay và Lena trả lời thắc mắc và đưa thông tin tới khách Họ cũng nhận việc đặt bàn Họ mời khách ngồi g h ế và đưa thực đơn cho khách.

Lena: Will you need a high chair or a booster chair?

Lena: Quí khách cần g h ế cao hay g h ế năng ch ứ ?

Jay: May I hang up your coat?

Jay: Tôi có th ể treo áo khoác quí khách lê n ?

Trang 11

112 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Lena and Jay like helping the customers They like to make them feel comfortable They give special attention to customers who need extra help They work with other employees, especially the bus people and servers, so everything runs smoothly Sometimes they help the busboy to prepare a table or help a server to serve coffee

Lena và Jay ¿thích hỗ trợ khách Họ muốn làm thực khách cảm thấy thoải mải Họ đặc biệt quan tàm tới những vị khách có nhiều yêu cầu Họ cùng làm việc với các nhân viển, dặc biệt là nhân viên dọn thức ăn và nhản viên phục vụ, vì thế mọi thứ diễn ra suôn sẻ Đôi khi họ còn phụ nhân viên bộ phận thức ăn chuẩn bị bàn, hoặc giúp nhân viên phục vụ đãi khách.

Step 3: D iscuss th ese questions:

Bước 3: Thảo luận những câu hỏi sau

• Why must Jay and Lena look nice and be well-groomed?

Tại sao Jay và Lena p h ả i tươm tất và ăn mặc đẹp ?

• Why must Jay and Lena be friendly to customers?

Tại sao Jay và Lena p h ả i th â n thiện với khách ? •

• Why do they help other employees?

Tại sao họ hỗ trợ những nhân viên khác?

Trang 12

are never well-groomed.

don't answer questions

from customers

hand menus to customers

like helping customers

don't make customers feel

comfortable

give special attention to

customers who need it

Step 2: You a re a h o st or h o ste ss Fill in th e sp a c e s

w ith th e c o rre c t w ords T hen p r a c tic e th e c o n v e rsa tio n

w ith a p a r tn e r

Bước 2: Bern là ô n g / b à c h ủ H ã y đ iề n vào ô tr ổ n g với n h ữ n g

từ d u n g S a u đó lu y ệ n tậ p với m ộ t n g ư ờ i b ạ n

Trang 13

114 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Host: Good evening Do you have a ?

Customer: No How long is t h e _ ?

Host: Probably ten or fitteen _ ?

Host: OK W e'll _ you when y o u r is

Customer: Thank vou.

L isten and Speak N ghe vd noi

Words to Know T ừ vựng

(to) bus - đi xe huýt access - xe lăn

(to) book - đ ặ t trước clear - rõ ràng

Step 1: L isten as your tea ch er reads the dialogu e.

Bước 1 :Lắng nghe giáo viên đọc đoạn hội thoại.

Trang 14

S tep 2: R ead th e w ords in th e box.

Bước 2: Đọc những từ trong khung.

S tep 3: R ead th e co n v ersatio n w ith a p a r tn e r

Bước 3: Đọc đoạn hội thoại với một người bạn.

L ena: Good evening, City Place Restaurant This is Lena How may I help you?

Lena: N hà hàng City Place xin chào quí khách Tôi là Lena Tôi có th ể giúp gì cho quí khách ?

C aller: Do you take reservations?

L ena: Yes, we do

Lena: Thưa có

C aller: I'd like to resen e a table for four people for 7 P.M

giờ tối nay.

L ena: I'm very sorry Were completely booked until eight o'clock tonight

Lena: Tôi rât lấy làm tiếc Các bàn đã được hết đến 8 giờ tối nay.

Trang 15

116 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

C aller: OK, 8 P.M will be fine

N gười gọi: Ok 8 giờ tối củng tốt.

Lena: May I have your name, please?

Lena: Tôi vui lòng cho biết tên quí k h á c h ?

Caller: VanArsdell.

Lena: Will you please spell that?

Lena: Quí khách vui lòng đ á n h vần tê n ?

Caller: V as in victory, a-n, capital A, r-s-de, double 1.

Lena: So th a t’s four for eight o’clock for VanArsdell.

Lena: Vậy là, bàn dành cho 4 người vào 8 giờ tối.

ì

Caller: Yes Thank you.

Lena: You're welcome We’ll see you at eight.

Lena: K hông có chi C húng tôi hẹn gặp quí khách lúc 8 giờ

Trang 16

Caller: Good-bye.

Lena hangs up the phone and calls the busboy, Sam.

Lena nhấn điện thoại gọi cho nhân viên p hục vụ bàn, Sam.

Lena: Sam, it's busy tonight We have to hurry.

Lena: Sam, tối nay đông khách đấy C húng ta p h ả i tranh thủ.

Sam: Sure What do we need?

Sam : Chắc rồi Giờ chúng ta cần làm gì?

Lena: Please bus and set up table eleven for a party of six

Also clear table four and check th at there are baskets of our fresh bread on all the tables

Lena: Cậu vui lòng chuẩn bị bàn số 11 cho tiệc 6 người Dọn bàn số 4 và kiểm tra xem có giỏ bánh m ì h ết chưa?

Sam: Sure No problem.

Sam : ồ n rồi K hông vấn dề gì.

Lena: Thanks a lot.

Lena: Cảm ơn cậu nhiều.

Trang 17

118 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Practice Luyện tập

Step 1: Circle c if the custom er asks it C ircle H if th e host or h ostess asks it.

Bước 1: Khoanh tròn c câu hỏi của khách K hoanh tròn H

câu hỏi ông!bà chủ.

Step 2: You are the h ost or h o stess an sw erin g th e telep h on e Take reservation s Fill in the inform ation ira the reservation book below

Bước 2: Bạn là ông ¡bà chủ trả lời điện thoại, nhận đ ặ t bàn Hãy điển thông tin vào sổ đ ặ t bàn bèn dưới.

You: ? Caller 1: Yes, I'd like to make reservations for two for 1:30

on Monday

Caller 2: Yes, I'd like to reserve a table for ten for an office

party on Tuesday at noon

Caller 3: Yes I'd like a table for four for 12:30 on Monday

Y o u _ ?

Trang 18

Caller 1: Mollie M as in Marv, o, double 1, i-e.

Caller 2: Glick Company G as in George, 1-i-c-k.

Caller 3: Hassam H as in house, a-s-s-a-m.

Y ou : _ ? Caller: Thank you, too See you then.

Be a Good Worker Trở thành nhân viên giỏi

Match the w ritten tim es with the clocks that show the sam e tim e Then with a partner, practice saying the tim es in different ways.

K ết hợp thời gian được viết bằng chữ với đồng hồ chỉ cùng thời gian Sau đó cùng với bạn học, thực hành các cách nói thời gian khác nhau.

Trang 19

120 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

1 It's six fifteen

It's a quarter past six

It's fifteen after six

2 It's seven thirty

It's half past seven

3 It’s eight forty-five

It's a quarter to nine

It's fifteen minutes to nine

It's fifteen minutes before

5 It's seven twenty-five

It's twenty-five after seven 6

6 It's two o'clock

It's two o'clock sharp

Trang 20

Early, On Time, or Late? Sớm, đúng giờ hay trễ?

It’ s im portant for w orkers to be early or on tim e for work Read each item Write early, , on time, or /ate to com plete each sen ten ce correctly.

Đ iều quan trọng đối với nhân viễn là có m ặt sớm hoặc đúng giờ tại nơi làm việc Đọc mỗi câu sau đây Viết sớm, đúng giờ, hay muộn đ ể hoàn thành câu cho đúng.

1 Jay starts work today at half past four He arrives at this time:

Trang 21

122 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Have Som e Fun! Vui một chút

The tw elv e words in the box are scram bled below

U nscram ble them Then w rite the unscram bled w ords

on the lin es.

Mười hai từ trong khung đã bị xáo trộn vị trí các m ẫu tự như bên dưới Hãy sắp xếp lại rồi viết những từ hoàn thành lên dòng kẻ.

Trang 22

Find-A-W ord Puzzle Cău đố tìm từ

F in d all of the w ords from th e box in th e puzzle below

T he w ords m ay be horizontal, v e rtic a l o r diagonal They

m ay ev en be backw ards! Circle th e w ords you find

T ìm tất cả các từ trên trong ô chữ dưới dây N hữ ng từ này có

th ể nằm ngang, nằm dọc, hoặc nằm xiên Có khi lại nằm ngược Khoanh tròn những từ bạn tìm được.

T h in k It O ver Phát triển tư duy

Step 1: You are the host or hostess a t City Place R e sta u ra n t Match the telephone questions with your answ ers Write the letter of the correct answer on each line

Trang 23

124 Tiếng Anh dùng trong dịch

Bước 1 :Bạn là ô n g /b à chủ tại nhà hàng City Place Kết hợp những câu hỏi thắc mắc qua điện thoại với câu trả của bạn Viết k í tự đ ú n g vào m ỗi dòng.

Q u estio n s_ 1 "Are you open on

_ 5 "How long is the

wait for two if we come

over right now?"

wheelchair access?"

reservations for brunch

for this weekend?"

_8 "Do you have high

chairs and booster chairs

for our children?"

g "There’s no waiting for a table at this time."

between 5:00 P.M and 10:00 P.M."

Trang 24

S tep 2: U n d er each clock, w rite th e le tte r s o f th e

se n te n c e s th a t tell th e c o rre c t tim e T h e re is m o re

th a n o n e a n sw e r for each clock

Bước 2 :Dưới mỗi chiếc đồng hồ, hãy viết k í tự của câu trả đúng Có hơn một đáp án đúng cho mỗi câu.

c It's seven forty-five

d It's a quarter past twelve

e It's six twenty-five

f It's half past five

a It's five to twelve

b It's seven-o-five

c It's five past seven

d It’s five after seven

e It's six twenty-five

f It’s eleven fifty-five

g It's twenty-five after six

Trang 25

126 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

C h e c k Y o u r U n d e r s ta n d in g K iểm tra khả năng bài

C hoose th e b e s t a n s w e r fo r a h o s t o r h o ste ss

Chọn đáp án đúng n h ấ t cho mộ ông hoặc bà chủ nhà hàng

1 A caller says, "I want to book a table." What do you say?

a "I can show you to a table."

b "How may I help you?"

c "When would you like the reservation for?"

2 A caller wants to make a reservation for Friday night at 6:30 P.M., but you're completely booked for that time What do you say?

a "I’m sorry, but w ere completely booked until 7:30 on Friday."

b "When would you like the reservation for?"

c "May I have your name, please?"

3 You want the bus girl to set up a table for a party of eight What do you say?

a "How many are there in your party?"

b "Please set up table six for a party of eight right away."

c "Is this eight people for a birthday party?"

4 You don't hear clearly what the phone caller is saying What do you say?

a "Do you have a reservation?"

b "How may I help you?"

c "Could you please speak a little louder? I can't hear you."

Trang 26

W rite a n a n sw e r to th ese q u estio n s T h e n a c t o u t e a c h

s itu a tio n w ith a p a rtn e r

Viết câu trả lời cho những cảu hỏi sau Rồi thực hành mỗi tình huống bền dưới với một người bạn.

1 A customer has small children with him What do you say?

2 After you seat the customers and give them menus, what do you sa y ? _

T ry It! Á p dụng

C o m p lete th r e e of th e activ ities below

H oàn th à n h 3 hoạt động bên dưới.

1 Pretend you are a host or hostess and your partner is a customer Take four reservations from your partner and write them in your book Then change roles and make up reservations for your partner to write in the book

Giả sử bạn là ông!bà chủ một nhà hàng Bạn của bạn là thực khách Bạn hãy nhận 4 lần đặt bàn từ người bạn này

và ghi câu trả lời vào sách Sau đó đổi vai.

Trang 27

128 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

2 Work with three other students Ask the questions below and write (letter by letter) what your partners tell you

Thực hành với các sinh viên khác Hỏi những câu hỏi bèn dưới và viết (từng kí tự một) tên mà người bạn trả lời với bạn.

What is your first name? How do you spell it?

Tên ông /bà là gì? Viết n h ư th ế nào?

1 2 3 What is your last name? How do you spell it?

Họ ông /bà là gì? Viết n h ư th ế nào?

1 _ 2 3

3 With a partner, practice spelling peoples names Take turns writing down the letters your partner says You can use the names of your relatives, classmates, or teachers You can also use the names from a telephone book

Cùng với m ột người bạn, hãy luyện tập đánh vần tên của người khác L ần lượt viết lại những kí tự bạn nghe Bạn có

th ể dùng tên của những người họ hàng, bạn cùng lớp, hoặc ten giáo viên bạn Bạn cũng có th ể sử d ụ n g tên trong danh

Trang 28

UNIT 6 TAKE YOUR TRAY AND COME THIS WAY

XIN MỜI NHẬN ĐĨA CỦA NGÀI VÀ ĐI Lốl NÀY

Look at the picture The workers are standing in a serving line What do you think a serving line is? What other words from the box below do you see in the picture?

N h ìn vào tranh Những nhân viên này đang đứng trong đội ngủ phục vụ Bạn nghĩ “serving lin e” là g ì ? N hữ ng từ nào khác trong khung bên dưới mà bạn thấy trong tranh.

Words to Know T ừ vựng

cafeteria - tiệm thức ăn tự phục (to) follow - đi theo sau

chicken noodle soup - súp thịt dẫn

cream of mushroom soup - cháo patient - nhẫn nại

Trang 29

130 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống nấm - entrée - món ăn đầu tiên mine - của tôi

navy bean soup - súp đậu navy a la carte - bằng thẻ

serving line - hàng ngũ ph ụ c vụ two for one - hai cho một

m át khoai

booth - lề u /q u á n

soup du jour - súp buổi sáng

(to) be sure - chắc chắn

split pea soup - súp đậu H à Lan

xay nhuyen

vegetarian vegetable soup - súp

rau củ chay

(to) find out - tìm ra

L isten and Speak Nghe và nói

Step 1: Listen as your tea ch er reads th e conversation.

Bước 1 :Nghe giáo viển đọc đoạn đối thoại.

Server A: Hi! Welcome to the Country Cafeteria.

Ngưèrì p h ụ c vụ A: Chào m ừ ng quí khách đến với cà phê Country.

Customer: Hi Do you have any specials?

K hách: X in chào A n h I chị có có món g ì đặc biệt không?

Trang 30

Server A: Yes We have our early bird special from 4:00 to

6:00 P.M weekdays

làm từ gia cầm từ 4:00 tới 6:00 tối các ngày trong tuần.

Customer: That sounds good What is it?

K hách: Nghe thật hấp dẫn Đó là món gì?

Server A: You get one entrée, a salad, two side dishes, and a

beverage for one low price Or you can buy items a la carte

p h ầ n rau trộn, hai món phụ, và m ột thức uống với giá ưu đãi Hoặc quí khách có th ể thanh toán nhữ ng món này bằng thẻ.

Customer: OK Oh, what is your soup du jour?

K h á c h : Ok, soup du jour là món gì?

Server A: Let's check the menu on the wall Our soup today

is vegetarian vegetable

Món súp hôm nay là súp rau củ dành cho người ăn chay.

Customer: I'll take a bowl, please

K h á ch : Vâng, vui lòng cho tôi m ột chén.

Trang 31

132 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

S e rv e r A: Here you are Would you like some crackers?

C ustom er: Yes, please Can my husband and I use this two- for-one coupon?

K h á c h : Vâng, p h iền anh Tôi và chồng tôi 2 người có th ể dùng m ột p h iếu ưu đ ã i?

S e rv e r A: I'm not sure Let me find out for you

S e rv e r B (to customer): You can use the coupon Just show it

to the cashier Enjoy your meal

đưa p h iếu ưu đãi đến thu ngăn Chúc quí khách ngon miệng.

S e rv e r A (to Server B): Thanks I'm a trainee This is my first time on the serving line

viên đang học việc Đây là đầu tôi làm việc ở đội ngũ phục vụ.

S e rv e r B: You'll do fine Ju st be friendly and patient The customers need time to decide Oh, and be sure to make eye contact and smile

và nhẫn nại Khách luôn cần thời gian đ ể quyết định chọn món

À, phải đảm bảo mắt anh nhìn khách và m ỉm cười nhé.

Trang 32

Cashier: Yes, we do We take all major cards

T h u ngân: Vâng, nhận hết các loại thẻ chính.

Server C: May I carry your tray for you? And would you like

a table or a booth?

Và quí khách muốn dùng bữa ngoài bàn hay trong nhà?

Customer: No, thanks, I can carry my tray And we would

like a table

K h á ch : Không, Xin cảm ơn Tôi có th ể tự mang Tôi m uốn ăn tại bàn.

Server C: Certainly Please take your trays and come this way

<

Trang 33

134 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Step 2: Write two questions about the conversation The questions should be about w ords or id eas that you don't understand.

Bước 2: Viết 2 câu hỏi liên quan đến đoạn hội thoại N hữ ng câu hỏi p h ả i liền quan đến những từ và ý mà bạn không hiểu,

Step 3: Form a group o f five students R ead the conversation in your group.

Bước 3: Chia thành nhóm 5 sinh viên Cả nhóm đọc đoạn thoại trên,

Step 4: Look at the q u estions you w rote D iscuss them

w ith your group.

Bước 4: N h ìn những câu hỏi bạn đã ghi ra, Thảo luận nhóm những câu hỏi đó.

P ractice Luyện tập

Step 1: Look at th e m enu Then check Yes or No to answ er the qu estion s below

Bước 1: N h ìn vào thực đơn Đ ánh dấu vào câu trả lời Yes hay

No cho mỗi câu hỏi

Trang 34

1 Today is Monday Can

Marie order chicken

noodle soup?

Y es _No

pea soup Can she

order it on Tuesday?

Y es _ No

cheese soup Can he

4 What soup can Philip get on Thursday?

5 What soup can Alicia get on Sunday?

6 David likes clam chowder and French onion soup On whatdays can he get those soups?

What's the Answer? Đáp án nào?

D raw a line from the question to the correct answer.

K ẻ m ột dường thẳng từ câu hỏi tới câu trả lời đúng.

Trang 35

136 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

Q uestion

1 What's the soup today?

2 Can we use this coupon?

3 Do you have an early bird

special?

4 What is the early bird

special?

5 May we have a booth?

6 Do you take credit cards?

A nsw er

a Soup or salad is includedfree with your entree

0

b Sure Here's a booth for you

c Yes, you can use the coupon

d Yes We take all major cards

e Yes, we do, until 5:30

f Let me find out for you I think it's French onion

Build Your Vocabulary Xây dựng vốn từ vựng

Words to Know Từ vựng appearance - diện mạo ¡ngoại hình (to) change - thay đổi

eye appeal - sự bắt mắt chắc

steam table - bàn ăn dành cho món

(to) stir - khuấy / quậy

Trang 36

(to) buy - mua bottom - đáy

(to) calibrate - xác định, định cỡ higher - cao hơn

S tep Is Read what the m anager of Country C afeteria

sa y s below The manager is speaking to new workers.

Bước 1: Hãy dọc những điều mà quản lý của nhà hàng Country nói bên dưới Người quản lý này đang dặn dò nhân viên mới.

Welcome to our new employees We are happy to have you as trainees at the Country Cafeteria You’ll be working on the serving line That means you'll be working by the steam tables and the cold tables Be careful not to burn yourselves

on the steam tables

Chào các bạn nhân viên Chúng tôi lẩy làm vui hướng dẫn các bạn học việc tại nhà hàng Country Các bạn sẽ làm việc trong đội ngũ phục vụ Điều này có nghĩa là các bạn sẽ làm việc tại những bàn ăn của thức ăn nóng và lạn h Cẩn thận không đ ể bỏng chính các bạn ở những bàn ăn thức ăn nóng

W ere very proud of the appearance of our restaurant We have a lot of repeat patrons, so we have to change our look every day We want our restaurant, our serv ing line, and our food to have eye appeal Remember, we want our patrons to buy our food As we always say here, "Eye appeal is buy

Trang 37

138 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

appeal." In other words, if it appeals to the eye, the customer will buy it

Chúng tôi rất tự hào về qui mô của nhà hàng Chúng ta có nhiều khách hàng thăn thuộc, vì th ế p h ả i thay đổi diện mạo mỗi ngày Tôi m uốn nhà hàng chúng ta, đội ngủ p h ụ c vụ chúng ta, món ăn chúng ta p h ả i bắt mắt Hãy luôn nhớ, tôi cần những khách mối còn p h ả i m ua thức ăn về N h ư chúng tôi luôn biết tại đây, “Có bắt m ắt mới bắt m ua được” N ói cách khác, nếu món ăn bắt m ắt, khách sẽ mua.

We also want you to succeed Here are some important things

to remember when you work on the serving line:

Chúng tôi cũng m uốn các bạn làm việc thà n h công Đây là

m ột số điều quan trọng cần nhớ khi bạn làm việc trong đội

* ngủ phục vụ •

• This is a food thermometer Every morning, put it in ice water to calibrate it

Đây là n h iệt k ế thức ăn Vào mỗi buổi sáng, đ ặ t nó vào trong nước

đ ể xác định.

temperature of the hot food every thirty minutes

M ỗi 30 p h út, chúng ta p hải d ù n g

nó đ ể kiểm tra nhiệt độ của thức

Trang 38

• Stir the food in the pans often so the temperature will stay even.

Khoáy thức ăn trong nồi, như vậy có th ể giữ bình quân nhiệt dộ.

Use a clean serving spoon for each new pan

S ử dụng một cái thìa sạch sẽ cho mỗi cái nồi.

• Serve from the bottom of the pan, where the food is the hottest

Phục vụ thức ăn phải lấy ở dưới cùng nồi, thức ăn ở đó là nóng n h ấ t.

• Make sure that the portion you serve doesn't go over the edge of the plate

Phải chắc chắn khẩu phần thức ăn không được tràn ra mép đĩa.

Never pour food from a fresh pan into a pan on the steam table

Tuyệt dối không đổ thức ăn từ trong nồi tươi vào nồi trên bàn ăn dành cho món ăn nóng •

• Let the kitchen know when a serving pan is running out of food

Thông báo cho nhà bếp biết khi thức ăn phục vụ trong nồi

dã hết.

Trang 39

140 Tiếng Anh dùng trong dịch dụ ăn uống

• To keep the food a t the correct temperature, make sure

th at the food in the serving pan is not higher than the edge of the pan

Giữ thức ăn ở n h iệ t độ chính xác, chắc chắn thức ăn trong nồi phục vụ không cao hơn m ép nồi.

Step 2: Work w ith a partner Look at th e w ords in the box Find those H ords in the reading and u n d erlin e them How is ea ch w ord used? How d ose the reading

h elp you u n d erstand w hat th e w ords mean?

Bước 2 :Cùng với m ột người bạn, hãy nhìn từ trong khung

T ìm những từ này trong bài đọc và gạch dưới Mỗi từ này được sử d ụ n g n h ư th ế nào? B ài đọc dưới g iúp bạn hiểu nghĩa của từ như th ế nào?

P ractice Luyện tập

Place a check mark n ext to each sentence that is correct.

Đánh dấu vào nhữ ng câu đúng.

1 A trainee is a new employee

2 The steam tables are cold

3 You can bum yourselfon the steam tables

4 Serve food from the top of the pan

5 Check the temperature of the hot food every two hours

6 Stir the food in the pans so the temperature will stay even

7 Put the food therm om eter in ice water to calibrate it

Trang 40

8 Use a thermometer to check the temperature of the hot food.

9 The food should always be higher than the edge of the pan

10 Use a clean serving spoon for each new pan

11 Make sure the portion you serve fits the plate

12 Never pour food from a fresh pan into a pan on the steam table

13 Let the kitchen know when a serving pan is running out of tbod

14 The food in a restaurant should have eye appeal

15 The manager says "Eye appeal is buy appeal."

condiment - gia vị!nước chẩm (to) wipe - lau chùi

Ngày đăng: 31/08/2022, 20:30

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w