ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – 2021 2022 – ĐỀ SỐ 5 Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là A 3s13p2 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s23p3 Câu 2 Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray? A Al B Na C Cu D Fe Câu 3 Công thức của nhôm hiđroxit là A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Ba(AlO2)2 Câu 4 Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau Al + KOH + H2O (X) + H2 A KAlO2 B K2AlO2 C Al(OH)3 D K(AlO2)2 Câu 5 Nguyên liệu chính d.
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – 2021-2022 – ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là
A 3s13p2 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s23p3
Câu 2: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn
đường ray?
Câu 3: Công thức của nhôm hiđroxit là
A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Ba(AlO2)2
Câu 4: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al + KOH + H2O (X) + H2
A KAlO2 B K2AlO2 C Al(OH)3 D K(AlO2)2
Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit Câu 6: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
Câu 7: Kim loại X và hợp kim của X có ưu điểm là nhẹ, bền với không khí và nước, nên được dùng
làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ Kim loại X là
Câu 8: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Nhôm có tính thụ động với không khí và nước Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
B Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
C Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử
Câu 10: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 11: Cho 3,24 gam Al tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị của
V là
Câu 12: Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M Khi phản ứng xong thể tích khí H2 thu được là
A 4,48 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,224 lít
Câu 13: Nung hỗn hợp gồm Al và 19,2 gam Fe2O3 (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 1M sinh ra 5,712 lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Mg và Al Hòa tan 1,02 gam X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 2,24 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
Trang 2Câu 15: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
– Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
– Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)
Giá trị của m là
Câu 16: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]4s23d6 D [Ar]3d74s1
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, vị trí của nguyên tố Fe
là
A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B
B Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim
C Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B
D Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim loại nhóm B
Câu 18: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 19: Thành phần chính của quặng xiđerit là
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
Câu 21: Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Fe(NO3)3 B CuCl2 C Zn(NO3)2 D AgNO3
Câu 22: Phản ứng nào sau đây là không đúng?
A Fe3O4+ 4H2SO4 đặc to FeSO4+ Fe2(SO4)3+4H2O
B 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S
B 3FeO + 10HNO3 loãng3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Câu 23: Có các phản ứng sau:
Fe + HClX + H2 Fe + Cl2 Y
Fe + H2SO4 Z + H2 Fe + H2SO4 T + SO2 + H2O
X, Y, Z, T lần lượt là
A FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3 B FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3
C FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4 D FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4
Câu 24: Cho m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 3,36 lít khí
SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Trang 3Câu 25: X là một hợp chất của sắt Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu
được dung dịch Y Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu Vậy X có thể là chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D FeO
Câu 26: Cho 5,5 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2
(đktc) Khối lượng Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 27: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M thu được dung dịch X và khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch
X là
A 21,60 gam B 25,32 gam C 29,04 gam D 24,20 gam Câu 28: Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 29: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…
trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A Từ 2% đến 6% B Dưới 2% C Từ 2% đến 5% D Trên 6% Câu 30: Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:
A Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư
B Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
C Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4
D Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3
Câu 31 Oxit nào dưới đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 32: Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?
A FeSO4 B Fe(NO3)3 C CuSO4 D Fe2(SO4)3
Câu 33: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hóa chất nào sau đây để tinh chế Ag mà không làm
thay đổi khối lượng của Ag?
A FeCl3 B H2SO4 đặc C Cu(NO3)2 D AgNO3
Câu 34: Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa?
A Fe2O3 + H2SO4 B Fe(OH)3 + HCl C FeCl3 + Mg D FeCl2 + Cl2
Câu 35: Nung nóng 29 gam oxit sắt với khí CO dư, sau phản ứng, khối lượng chất rắn còn lại là 21
gam Công thức oxit sắt là
Câu 36 Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn Y được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị
của m là
Trang 4Câu 37: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 2,52 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn
toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,0175 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của
Y đối với H2 là 19 Giá trị của x là:
A 0,06 mol B 0,035 mol C 0,07 mol D 0,075 mol Câu 38 Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và hỗn hợp rắn Y gồm 2 kim loại Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng là
A Dung dịch X chứa 2 hoặc 3 muối
B Dung dịch X có thể chứa Fe(NO3)3
C 2 kim loại trong hỗn hợp Y gồm Ag, Cu
D 2 kim loại Mg, Fe và AgNO3 đã phản ứng
Câu 39: Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?
A Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch AgNO3 thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và dung dịch xuất hiện màu vàng nâu
B Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh sắt dần có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
C Nhúng thanh đồng dư vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thế bằng màu xanh
D Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màu xanh nhạt
Câu 40: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được
39 gam kết tủa Giá trị của m là
-HẾT -