ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – 2021 2022 – ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Sắt có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây A NaCl B AlCl3 C Fe(NO3)3 D FeCl2 Câu 2 Trong các chất sau chất nào có tính oxi hóa và có tính khử A Fe(NO3)3 B FeCl2 C Fe2O3 D Al2O3 Câu 3 Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư (tạo khí NO là sản phẩm khử duy nhất), khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số nguyên tử Fe bị oxi hóa và số phân tử axit bị khử là A 1 và 1 B 3 và 2 C 3 và 8 D 1 và 4 Câu 4 Hỗn hợp gồm bột Cu, Fe và Ag Dùng hóa chất nà.
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – 2021-2022 – ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Sắt có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây
Câu 2: Trong các chất sau chất nào có tính oxi hóa và có tính khử
Câu 3: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư (tạo khí NO là sản phẩm khử duy nhất), khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì số nguyên tử Fe bị oxi hóa và số phân tử axit bị khử là
Câu 4: Hỗn hợp gồm bột Cu, Fe và Ag Dùng hóa chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất Fe, Cu thu lấy Ag
mà khối lượng Ag vẫn không thay đổi
A dung dịch CuSO4 B dung dịch AgNO3.
C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2
Câu 5: Một loại quặng chứa Fe trong tự nhiên có hàm lượng Fe cao nhất Quặng đó là
A manhetit B xiderit C hematit nâu D pirit sắt
Câu 6: Cho Fe vào dung dịch axit dư sau phản ứng thu được muối Fe(III) Axit đã dùng là
A HCl B.H2SO4 loãng. C HNO3 đặc, nguội D.HNO3 đặc, nóng
Câu 7: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa
A.AgNO3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B AgNO3, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D AgNO3, Fe(NO3)2
Câu 8: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành ion Fe2+, người ta dùng lượng dư kim lọai
Câu 9: Cặp 2 kim loại mà mỗi kim lọai đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 10: Fe có số hiệu 26, vậy ion Fe3+ có cấu hình electron là
A.[Ar]3d64s2 B.[Ar]3d4 C [Ar]3d54s1 D.[Ar]3d5
Câu 11: Trong phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử là
Câu 12: Chia m gam bột Al thành 2 phần bằng nhau
- Phần I: cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH sinh ra x mol khí H2
- Phần II: cho tác dụng lượng dư dung dịch HNO3 thu được y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan
hệ giữa x và y là
Câu 13: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A Có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C Do nhôm dẫn điện tốt D Nhôm là kim lọai kém họat động
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư Kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lit (đktc) hỗn hợp gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là
Trang 2A 43 gam B 34 gam C 24 gam D 41 gam
Câu 15: Phèn chua có công thức là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 16: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
Câu 17: X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua
của nó Kim loại X là
Câu 18: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường
ray?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại Al cháy trong bình chứa khí O2 là sự ăn mòn hóa học
B Muối Ca(HCO3)2 dễ bị phân hủy khi đun nóng
C Nhôm là kim loại lưỡng tính
D Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, thu được muối trung hòa
Câu 20: Ngâm một lượng nhỏ hỗn hợp bột Al và Cu trong một lượng dư mỗi dung dịch chất sau, trường
hợp nào hỗn hợp bị hòa tan hết (sau một thời gian dài)?
Câu 21: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ giữa N2O và
N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng với hệ số cân bằng tối giản ta có tỉ lệ mol nAl:nN2O:nN2là
A 46 : 6 : 9 B 20 : 2 : 3 C 23 : 4 : 6 D 46 : 2 : 3
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A NaAlO2 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và NaAlO2
C Al2O3 và Al(OH)3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 23: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau: X1
+ 𝑑𝑑 𝑁𝑎𝑂𝐻 (𝑑ư)
→ X2
+𝐶𝑂 2 (𝑑ư)+ 𝐻 2 𝑂
→ X3
+𝑑𝑑 𝐻 2 𝑆𝑂 4
→ X4
+𝑑𝑑 𝑁𝐻 3
→ X3
𝑡𝑜
→ X5
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là
A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D NaAlO2 và Al2O3
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl
thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al, Na vào nước dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) đồng thời còn dư 10 gam nhôm Khối lượng m ban đầu là
Trang 3Câu 27: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm các kim loại Al; Fe; Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:
– Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2;
– Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,07 mol H2;
– Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol H2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là
Câu 29: Cho khi CO dư qua hỗn hợp nung nóng gồm Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO Chất rắn sau phản ứng thu được là
A Al2O3, Cu, Fe, Mg B Al2O3, Cu, Fe, MgO
Câu 30: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra Tên
của quặng là
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
X không thể là chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B Fe3O4 C FeO D Fe2O3
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
Câu 33: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta
thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A HCl, CuCl2 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl, FeCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2
Câu 34: Hòa tan Fe trong HNO3dư thấy sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe tham gia phản ứng là
A 0,56 gam B 1,12 gam C 1,68 gam D 2,24 gam
Câu 35: Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn Y được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị
của m là
Trang 4Câu 36: Hòa tan hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 37: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 2,52 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn
(A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,0175 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của Y đối với
H2 là 19 Giá trị của x là
A 0,06 mol B 0,035 mol C 0,07 mol D 0,075 mol
Câu 38: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại Giá trị của m là
A 14,50 gam B 16,40 gam C 15,10 gam D 15,28 gam
Câu 39: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngưng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra (ở đktc) là
A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít
-HẾT -