ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – 2021 2022 – ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Hợp chất X là chất rắn màu trắng, không tan trong nước và bền với nhiệt Công thức X là A Al(NO3)3 B Al2O3 C NaAlO2 D Al(OH)3 Câu 2 Cho dãy các chất Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A 2 B 4 C 1 D 3 Câu 3 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A Al(NO3)3 B NaAlO2 C Al(OH)3 D Al2(SO4)3 Câu 4 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa.
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – 2021-2022 – ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hợp chất X là chất rắn màu trắng, không tan trong nước và bền với nhiệt Công thức X là
A Al(NO3)3 B Al2O3 C NaAlO2 D Al(OH)3
Câu 2: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 3: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al(NO3)3 B NaAlO2 C Al(OH)3 D Al2(SO4)3
Câu 4: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Dung dịch X chứa chất nào?
Câu 5: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
Câu 6: Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa keo trắng Chất
X là
Câu 7: Kim loại X và hợp kim của X có ưu điểm là nhẹ, bền với không khí và nước, nên được dùng làm
vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ Kim loại X là
Câu 8: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?
A Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3 B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
C Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 D Al2O3 là oxit không tạo muối
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A Al2O3 và Fe B Al, Fe và Al2O3 C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 D Al2O3, Fe, Fe3O4
Câu 11: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X1
+ 𝑑𝑑 𝑁𝑎𝑂𝐻 (𝑑ư)
→ X2
+𝐶𝑂 2 (𝑑ư)+ 𝐻 2 𝑂
→ X3
+𝑑𝑑 𝐻 2 𝑆𝑂 4
→ X4
+𝑑𝑑 𝑁𝐻 3
→ X3
𝑡𝑜
→ X5
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là
A Al và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D KAlO2 và Al2O3
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, vị trí của nguyên tố Fe là
A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B
B Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim
C Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B
D Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim loại nhóm B
Trang 2Câu 14: Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:
A Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư B Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
C Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4 D Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3
Câu 15: Phản ứng nào sau đây là không đúng?
A Fe3O4+ 4H2SO4 đặc to FeSO4+ Fe2(SO4)3+4H2O B 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S
B 3FeO + 10HNO33Fe(NO3)3 + NO + 5H2O D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
X là chất nào sau đây?
A Fe(OH)3 B Fe3O3 C FeCl2 D Fe(OH)2
Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư B Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 18: Có các phản ứng sau:
Fe + HCl X + H2 Fe + Cl2 Y
Fe + H2SO4 Z + H2 Fe + H2SO4 T + SO2 + H2O
X, Y, Z, T lần lượt là
A FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3 B FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3
C FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4 D FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa:
0
3
FeCl
Fe(NO ) X Y Z Fe(NO ) Các chất X và T lần lượt là
A FeO và NaNO3 B Fe2O3 và Cu(NO3)2 C FeO và AgNO3 D Fe2O3 và AgNO3
Câu 20: Nung hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeS2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không
đổi thu được một chất rắn là
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho
lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2S
Câu 22: Nguyên tắc luyện gang từ quặng sắt là
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 23: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Ni, Mn,… trong
đó hàm lượng cacbon chiếm:
A Từ 2% đến 6% B Dưới 2% C Từ 2% đến 5% D Trên 6% Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 t 0cao
Trang 3(B) + NaOH (D) + (G) (C) + NaOH (E) + (G)
(F) +?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là
A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
C Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3 D Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3
Câu 25: X là một hợp chất của sắt Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh Mặt khác, cho dung dịch KMnO4
vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu Vậy X có thể là chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D FeO
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
Câu 27: Cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 28: Đốt hỗn hợp bột Fe và bột lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí thu được sản phẩm có
chứa
A Fe2S3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS
Câu 29: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:
A 21,12 gam B 24 gam C 20,16 gam D 18,24 gam
Câu 30: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,25 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí
X gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2: 1 Thể tích hỗn hợp khí X (đktc) là
Câu 31: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 32: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3,0 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết X trong dung
dịch HNO3 dư thoát ra 0,56lít NO (N+2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
Câu 33: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,4 và dung dịch Y Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
Trang 4hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Khối lượng của FeCl2 có trong dung dịch Y là
A 23,705 gam B 27,305 gam C 25,075 gam D 25,307 gam
Câu 34: Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 2% Vậy đã sử dụng bao nhiêu tấn quặng?
Câu 35: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 0,896
lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 38 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa 0,05 mol Fe3O4; 0,05 mol Fe2O3 và 0,05 mol FeO ở
nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng là:
A 5,6 gam B 16,8 gam C 11,2 gam D 22,4 gam
Câu 39: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là
Câu 40: Cho 2,55 gam hỗn hợp bột X gồm Al, Fe, Cu phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68
lít H2 (đktc), dung dịch B và chất rắn C Cho C tác dụng với HCl dư sinh ra 0,224 lít H2 (đktc), dung dịch
E và chất rắn F, phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt Al, Fe, Cu là
-HẾT -