1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ph­ng ¸n tæ chøc thi c«ng

16 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 467 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ưu điểm: Nhà thầu Liên danh Công ty Cổ phần xây lắp điện Công nghiệp- Công ty Cổ phần Lắp máy và Xây dựng điện là nhà thầu chuyên thi công các công trình xây lắp điện với các cấp điện áp

Trang 1

CHƯƠNG I

CƠ SỞ LẬP BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG,

ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH

I CƠ SỞ LẬP BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG

1 Ưu điểm:

Nhà thầu Liên danh Công ty Cổ phần xây lắp điện Công nghiệp- Công ty Cổ phần Lắp máy và Xây dựng điện là nhà thầu chuyên thi công các công trình xây lắp điện với các

cấp điện áp từ 0,4kV đến cấp điện áp 500kV với tổng số năm kinh nghiệm xây lắp lên tới hơn 10 năm, có đội ngũ cán bộ, công nhân viên có trình độ chuyên môn cao và kinh`nghiệm thi công nhiều năm, có hệ thống máy móc thiết bị hiện đại để thi công đảm bảo chất lượng

và tiến độ công trình

Hiện nay Nhà thầu chúng tôi đã và đang thi công một số công trình điện trọng điểm của Quốc gia như: ĐZ 220kV Hà Đông - Thành Công và mở rộng ngăn lộ trạm biến áp 220kV

Hà Đông; ĐZ 220kV Hải Hà – Cẩm Phả; ĐZ500kV Pleiku- Mỹ Phước- Cầu Bông, ĐZ 220kV Hòa Bình - Tây Hà Nội; ĐZ 500kV Vũng Áng- rẽ Hà Tĩnh- Đà Nẵng; ĐZ 220kV Chèm - Tây Hồ; Công trình: Đường dây 110kV từ TBA 500kV Thường Tín đến TBA 110kV E1.32 Thường Tín; Công trình: Xây dựng tuyến đường dây 110kV Sóc Sơn - Đông Anh mạch 3; Công trình: Trạm biến áp 110kV Mai Lâm; Công trình: Cải tạo đường dây không lộ

180, 181 E1.1 Đông Anh (Đoạn từ cột 70 đến E1.15) … và nhiều công trình khác

2 Cơ sở pháp lý

- Căn cứ vào Hồ sơ mời thầu của Ban quản lý dự án lưới điện Phát triển điện lực Hà Nội

- Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội ngày 01 tháng 06 năm 2016 về việc mời thầu

ʺLô 02 W01-L02: Xây lắp đường dây không, Gói thầu ADB-HNPC-PN-W01: Xây lắp; Tiểu dự án: Trạm biến áp 110kV Phú Nghĩa và nhánh rẽ ĐD110kVʺ.

- Căn cứ vào Hồ sơ thiết kế do Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng VINAINCOM lập năm 2016

- Các quy phạm và quy định: Nhà thầu cam kết chấp hành các quy định luật pháp liên quan đến việc tổ chức thực hiện khối lượng trong hợp đồng Các điều luật và quy định sau đây phải được tuân theo:

- Bộ Luật Lao động của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

- Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án và đầu

tư xây dựng công trình

Trang 2

- Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về việc sửa đổi bổ xung một số điều trong Nghị định 12/2009/NĐ-CP

- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu

tư xây dựng công trình

- Nghị định 48/2010/NĐ-CP ngày 07/05/2010 của Chính phủ Quy định về hợp đồng trong hoạt động Xây dựng

- Nghị định 207/2013/NĐ - CP ngày 11/12/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/05/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động Xây dựng

- Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật điện lực về an toàn điện

- Nghị định 137/2013/NĐ - CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật điện lực và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật điện lực

- Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng;

- Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng

- Thông tư số 09/2014/TT-BXD ngày 10/7/2014 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các thông tư hướng dẫn Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng;

- Quyết định số 60/QĐ-EVNngày 17/02/2014 của Tập đoàn điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình

- Thông tư số 12/2010/TT-BCT ngày 15/04/2010 của Bộ công thương về quy định hệ thống truyền tải

- Thông tư số 04/2011/TT-BCT ngày 16/02/2011 Quy định quy chuẩn kỹ thuật điện quốc gia về kỹ thuật điện

- Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/07/2006 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công thương)

Quy định giám sát thi công và nghiệm thu các công trình ĐDK cấp điện áp 500kV -Ban hành kèm theo quyết định số 908/QĐ-EVN ngày 28/05/2008 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam

- Quy trình nghiệm thu; Quy trình giám sát của Công ty Điện lực TP Hà Nội ban hành ngày 23/10/2006

- Căn cứ Quy trình An toàn điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt nam ban hành kèm theo Quyết định số 1157/QĐ-EVN ngày 19/12/2014 của Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam

Trang 3

- Quy định nghiệm thu kết cấu thép liên kết bu lông cấp điện áp đến 500kV ban hành kèm theo Quyết định 82/QĐ-EVN-QLXD-TĐ ngày 07 tháng 01 năm 2003 của EVN

- Hệ thống nối đất và chống sét cho trạm, áp dụng tiêu chuẩn 11TCN-2-2006 do Bộ Công nghiệp ban hành năm 2006 và tài liệu IEE-Std 80-2000: ʺIEEE Guide for Safety in Ac Substation Groundingʺ

- Quy định về mạ kẽm nhúng nóng của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2982/QĐ-EVN-TĐ ngày 10/09/2003

- Bộ tiêu chuẩn Vật tư - Thiết bị trạm biến áp 110kV ban hành theo Quyết định số 4032/QĐ-EVN HANOI ngày 04/11/2013 của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội và Thông báo số 2678/TB-EVN HANOI ngày 07/07/2014

- Các quy định hiện hành về bảo hộ lao động, trật tự an toàn giao thông đô thị, bảo vệ môi trường và các văn bản có liên quan khác

3 Cơ sở kỹ thuật:

- Căn cứ vào thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt

- Các thiết bị, vật liệu, gia công chế tạo và thử nghiệm phải tuân theo quy định trong bản vẽ thiết kế, các qui phạm và tiêu chuẩn được nêu ra dưới đây, hoặc các quy phạm và tiêu chuẩn tương đương được chấp thuận bởi nước sản xuất và Bên mời thầu:

ICE: Ủy Ban Kỹ thuật Điện Quốc tế

ASTM: Hội thử nghiệm vật liệu Hoa kỳ

ΓOCT: Tiêu chuẩn Liên Xô (cũ)

TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam

Ngoài các điều khoản nêu trong điều kiện kỹ thuật, trong quá trình thi công các công việc trong hợp đồng, nhà thầu phải tuân theo các quy chuẩn, quy phạm có liên quan được liệt kê dưới đây

Các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy phạm thi công, giám sát và nghiệm thu công trình:

2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện: QCVN QTĐ-7:2009 BCT Ban hành kèm theo quyết định số: 54/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008

3 Quản lý chất lượng xây lắp công trình Xây dựng -Nguyên

tắc cơ bản

TCVN 5637: 1991

4 Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng TCXDVN 371: 2006

5 Nghiệm thu các công trình Xây dựng TCVN 4091: 1985

6 Bàn giao công trình Xây dựng - Nguyên tắc cơ bản TCVN 5640: 1991

8 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi

công Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4252: 1988

9 Quy định giám sát thi công và nghiệm thu các công trình

Trang 4

TT Tên quy phạm và tiêu chuẩn Ký hiệu tiêu chuẩn

ĐDK cấp điện áp đến 500kV - Ban hành kèm theo Quyết

định số 908-EVN ngày 28/05/2008 của Tập đoàn Điện lực

Việt Nam

10 Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu TCXD 9361:2012

11 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong Xây dựng TCVN-5308-91

12 Công tác đất - Quy phạm thi công nghiệm thu TCVN-4447-2012

13 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy phạm

thi công và nghiệm thu

TCVN-4453-95

14 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép TCVN 5574: 2012

15 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN8828: 2012

16 Cốt liệu cho bê tông và vữa Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570: 2006

17 Cốt liệu cho bê tông và vữa Phương pháp thử TCVN 7572: 2006

18 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén TCVN 3118: 1993

19 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ kéo khi

uốn

TCVN 3119: 1993

20 Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định độ sụt TCVN 3106: 1993

TCVN 6260: 2009

22 Xi măng - Các tiêu chuẩn để thử xi măng TCVN 4029: 1995

23 Nước trộn bê tông và vữa Yêu cầu kỹ thuật TCXDVN 302: 2004

26 Thép các bon kết cấu bê tông thường Mác thép và yêu cầu

kỹ thuật

TCVN1765: 1975

TCVN 198-1985

28 Cốt thép trong bê tông Hàn hồ quang TCXD 227: 1999

29 Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim

thấp - Ký hiệu kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 3223: 2000

30 Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim

thấp - Phương pháp thử

TCVN 3909: 2000

31 Mối hàn hồ quang điện bằng tay TCVN1691: 1975

32 Tiêu chuẩn thép hình và thép tấm JISG3101, 3106/3192

OCT8509-72; TCVN 1656-1993

S490

TCVN1896-76; TCVN 1889-76; TCVN1897-76;

36 Kết cấu thép - Gia công lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu TCXD 170-1989

Trang 5

TT Tên quy phạm và tiêu chuẩn Ký hiệu tiêu chuẩn

kỹ thuật

Và một số quy định, tiêu chuẩn khác có liên quan

II VỊ TRÍ CỦA CÔNG TRÌNH

ʺ Lô 02 PN-W01-L02: Xây lắp đường dây không, Gói thầu ADB-HNPC-PN-W01: Xây lắp; Tiểu dự án: Trạm biến áp 110kV Phú Nghĩa và nhánh rẽ ĐD110kV ʺ

chạy qua địa phận các xã Hòa Thạch, Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, xã Đông Yên, Đông Sơn, Đông Phương Yên, Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội

III ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH.

1 Đặc điểm chính của công trình:

ʺ Lô 02 PN-W01-L02: Xây lắp đường dây không, Gói thầu ADB-HNPC-PN-W01: Xây lắp; Tiểu dự án: Trạm biến áp 110kV Phú Nghĩa và nhánh rẽ ĐD110kV ʺ

có đặc điểm như sau:

Tổng chiều dài tuyến 11,83 km chạy qua địa phận các xã Hòa Thạch, Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, xã Đông Yên, Đông Sơn, Đông Phương Yên, Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Tuyến chủ yếu chạy trên đất nông nghiệp

2 Quy mô xây dựng:

ʺ Lô 02 PN-W01-L02: Xây lắp đường dây không, Gói thầu ADB-HNPC-PN-W01: Xây lắp; Tiểu dự án: Trạm biến áp 110kV Phú Nghĩa và nhánh rẽ ĐD110kV ʺ

có Quy mô và các đặc điểm kỹ thuật chính như sau:

2.1 Xây dựng tuyến đường dây:

- Điểm đầu: Từ Pooctich 110kV TBA 220kV Xuân Mai

- Điểm cuối: đến Pootich 110kV- TBA 110kV Phú Nghĩa

- Cấp điện áp: 110kV

- Số mạch, dây chống sét: 02 mạch + 01 dây chống sét

- Chiều dài tuyến: 11,83km

- Dây dẫn: Sử dụng dây ACSR 240/32 mm2

- Dây chống sét: Sử dụng 01 dây chống sét TK50 và 01 dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24

- Cách điện: Thủy tinh, Composite (U70BS/127 và U120B/146)

- Chống rung: CR4-22, CR2-9 và CRCQ-70

- Cột: Chế tạo từ thép hình mạ kẽm nhúng nóng, lắp ghép bằng bu lông

- Móng: Móng bản bê tông cốt thép đúc tại chỗ (MB24-72, MB24-72A, MB28-80, MB48-100, MB63-110, MB75-120)

- Tiếp địa: tia (RS2, RS4)

* Đặc điểm địa hình:

Trang 6

Điểm đầu là Pootich (dàn thanh cái phía 110kV) trạm 220kV Xuân Mai, điểm cuối là trạm 110kV Phú Nghĩa có tổng chiều dài là 11,83km, tuyến đường dây được mô tả cụ thể như sau:

- Đoạn từ Pootich 110kV tại TBA 220kV Xuân Mai đến cột điểm đầu (ĐĐ) có chiều dài 47m Tuyến chạy trên đồi thuộc xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai

- Đoạn từ ĐĐ đến G1: có chiều dài 298m Tuyến chạy trên đồi chè, cắt qua khu vực đang khai thác đất đá thuộc xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai Tại G1 có góc lái phải αP=85058’58”

- Đoạn từ G1 đến G2: có chiều dài 236m Tuyến chạy trên đồi chè thuộc xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai Tại G2 có góc lái trái αT=21044’57”

- Đoạn từ G2 đến G3: Có chiều dài 464m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai Tuyến 02 lần cắt qua đường dây trung, hạ thế,

01 lần vượt đường giao thông liên thôn Tại G3 có góc lái trái αT=07053’52”

- Đoạn từ G3 đến G4: có chiều daì 3905m tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Hòa Thạch, Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, 1 phần đất nông nghiệp thuộc địa phần Đông Yên, huyện CHương Mỹ Tuyến 01 lần vượt đê sông Tích, 01 lần vượt qua sông Tích Giang, một vài lần vượt qua nhánh sông nhỏ Tuyến giao chéo với đường dây trung, hạ áp 04 và 01 lần vượt đường giao thông có bề rộng 8m Tại có G4 có góc lái phải αP=57008’34”

- Đoạn từ G4 đến G5: có chiều dài 1951m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai Tuyến giao chéo với đường dây 220kV 01 lần,

01 lần vượt tỉnh lộ 421B và 02 lần vượt đường giao thông liên thôn, 03 lần giao chéo với đường dây trung, hạ áp Tại G5 có góc lái trái αT=36028’02”

- Đoạn G5 đến G6: có chiều dài 547m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ Tuyến 01 lần vượt qua đê sông Tích và đường giao thông liên huyện Tại G6 có góc lái trái αT=09024’30”

- Đoạn từ G6 đến G7: có chiều dài 1276m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Đông Sơn và Đông Phương Yên, huyện CHương Mỹ Tuyến chạy song song với mương thủy lợi, 01 lần vượt đường giao thông liên thôn Tại G7 có góc lại phải αP=08018’37”

- Đoạn từ G7 đến G8: có chiều dài 373m Tuyến chạy qua đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ Tuyến chạy song song với mương thủy lợi Tại G8 có góc lái trái αT=08006’50”

- Đoạn từ G8 đến G9: có chiều dài 154m Tuyến chạy qua đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Đông Phương Yên và Phú Nghĩa, huyện CHương Mỹ Tại G9 có góc lái trái αT=12033’03”

Trang 7

- Đoạn từ G9 đến G10: có chiều dài 229m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ Tại G10 có góc lái phải αP=12019’29”

- Đoạn từ G10 đến G11: có chiều dài 1347m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ Tuyến cắt qua một số ao hồ, đầm lầy 01 lần cắt qua nhà cấp 4 Tại G11 có góc lái phải αP=90000’03”

- Đoạn từ G11 đến G12: có chiều dài 596m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ Tuyến cắt qua mương thủy lợi 01 lần Tại G12 có góc lái trái αT=88041’36”

- Đoạn từ G12 đến G13: có chiều dài 282m Tuyến chạy trên đất nông nghiệp thuộc địa phận xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ Tuyến 01 lần cắt qua ao Tại G13 có góc lái phải αP=37013’12”

- Đoạn từ G13 đến cột điểm cuối (ĐC): có chiều dài 93m Tuyến chạy trên đất trong khu công nghiệp Phú Nghĩa, tuyến cắt qua đường giao thông nội bộ trong khu công nghiệp và mương Cửu Khê

- Đoạn từ điểm cuối đến Pootich TBA 110kV Phú Nghĩa có chiều dài 25,67m

 Mở rộng ngăn lộ 110kV tại TBA 220kV Xuân Mai:

- Xây dựng 01 ngăn lộ 110kV tại khu vực sân phân phối đã có sẵn đất trống của TBA 220kV Xuân Mai

- Bố trí: thiết bị phối 110kV bố trí ngoài trời, các thiết bị điều khiển, bảo vệ bố trí trong nhà (Bản vẽ số XM-E-01)

- Đấu nối: hiện tại trong khu vực phân phối 110kV có 2 vị trí trống để xây dựng 02 ngăn lộ xuất tuyến 110kV là ngăn J01 và ngăn J08 Ngăn lộ J02 hiện tại đang được đấu nối với đường dây 110kV tới TBA 110kV Xuân Mai Do trong đề án sẽ đầu từ 01 ngăn lộ 110kV (J01); ngăn lộ J08 được đầu tư trong dự án khác Việc chuyển đấu nối ngăn J02 sang J08 cấp điện về TBA 110Kv Xuân Mai sẽ được thực hiện trong dự án khác TBA 110kV Phú Nghĩa sẽ được đấu nối vào ngăn J01, J02 theo đúng kế hoạch

IV NỘI DUNG CÔNG VIỆC CHÍNH:

1 Phần xây lắp

- Liên danh nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc làm các thủ tục xin mượn đất tạm thời, làm đường tạm và đền bù phục vụ cho công tác thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu

- Chặt cây, phát quang hành lang tuyến, phát tuyến phục vụ thi công, san gạt mặt bằng, đào đúc móng bao, xây tường bao móng, lắp dựng cột thép hình, lắp đặt cách điện, phụ

Trang 8

kiện, kéo rải căng dây dẫn, các loại dây chống sét, cáp quang, tiếp địa cột (Bao gồm cả cung cấp vật tư như dây dẫn, chống sét, cáp quang và phụ kiện) và công việc liên quan khác như

đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế và theo quy định trong hồ sơ mời thầu này

- Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống biển báo (biển báo số thứ tự cột, biển báo nguy hiểm, biển báo thứ tự pha …)

- Xây dựng ngoài trời ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai

- Cung cấp, lắp đặt vật liệu điện cho ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai

- Lắp đặt thiết bị cho ngăn lộ 110kV mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai

- Thí nghiệm

- Làm thủ tục xin cắt điện phục vụ thi công, đấu nối và chịu mọi khoản chi phí cho các công việc này

- Làm thủ tục xin phép kéo dây vượt đường đường bộ và chịu mọi khoản chi phí phát sinh

2 Vận chuyển vật liệu đến công trình:

- Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị kho bãi, tập kết vật tư thiết bị A cấp, vật tư thiết bị B cấp Vận chuyển, trung chuyển đến công trường, bảo quản và lắp đặt

- Bên nhà cung cấp cột thép tại 01 địa điểm tại kho của nhà thầu trên công trường một hoặc nhiều đợt, Nhà thầu có trách nhiệm bố trí kho bãi tại vị trí thuận tiện giao thông để xe

có trọng tải lớn hơn 25 tấn chở thanh cột dài có thể ra vào được

- Đối với vật tư, thiết bị do Chủ đầu tư cấp nếu có dư, thừa và vật tư thiết bị cũ thu hồi

từ lưới điện thuộc trách nhiệm của Nhà thầu thì Nhà thầu phải bảo quản, vận chuyển và trả

về kho của Chủ đầu tư hoặc tại một kho khác do Chủ đầu tư chỉ định, ngay sau công trình

đã được nghiệm thu

- Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm với bất cứ sự mất mát, hư hỏng hay thiệt hại cho vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp do nhà thầu gây nên Nhà thầu chịu trách nhiệm bồi thường đúng chủng loại, mẫu mã, quy cách hoặc bị trừ bằng tiền theo quy định của Chủ đầu tư

3 Đo, thí nghiệm điện trở tiếp địa đường dây

Nhà thầu có trách nhiệm thuê một đơn vị đo chuyên ngành (được cấp giấy phép chứng nhận) để đo, thi nghiệm điện trở nối đất (sau khi móng cột và tiếp địa đã hoàn thành) cho từng vị trí cột riêng rẽ Kết quả đo ghi vào biểu thống nhất trình Chủ đầu tư xem xét

Trong trường hợp giá trị điện trở tiếp địa lớn hơn giá trị cho phép trong thiết kế kỹ thuật thì nhà thầu phải báo cáo Chủ đầu tư để có biện pháp cải thiện điện trở đất và có trách

nhiệm đo lại điện trở nối đất đến khi đạt yêu cầu

4 Công việc chính của gói thầu:

Thi công xây lắp hoàn thiện ʺ Lô 02 ADB-HNPC-PN-W01-L02: Xây lắp đường dây không, Gói thầu ADB-HNPC-PN-W01: Xây lắp; Tiểu dự án: Trạm biến áp 110kV Phú

Trang 9

Nghĩa và nhánh rẽ ĐD110kV ʺ bao gồm những công việc chính như sau:

- Tiếp nhận vật tư A cấp gồm cột thép hình, bu lông móng cột

- Cung cấp vật tư và vận chuyển đến vị trí lắp đặt: dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện

- Xây dựng toàn bộ hệ thống móng và tiếp địa, đo điện trở tiếp địa các vị trí cột đường dây

- Lắp đặt toàn bộ bu lông neo

- Lắp đặt toàn bộ hệ thống cột thép hình

- Lắp đặt cách điện, phụ kiện, rải căng dây dẫn điện, dây chống sét, dây chống sét kết hợp cáp quang, thí nghiệm và hàn nối cáp quang

- Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống biển báo (biển báo thứ tự cột, biển báo nguy hiểm, biển báo thứ tự pha, )

- Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa, móng trụ, mương cáp, trụ đỡ thép ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai

- Lắp đặt toàn bộ thiết bị trạm biến áp 110kV cho ngăn lộ mở rộng

- Kéo rải đấu nối cáp nhị thứ

- Thí nghiệm hiệu chỉnh ngăn lộ J01, J02

- Thực hiện các công tác đấu nối đường dây

- Hoàn thành nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình

Bảng tổng hợp khối lượng thi công chính:

mời thầu Bảng số 1: Móng cột, tiếp địa, Bu lông neo

Khối lượng chi tiết cho 01 móng MB24-72

Trang 10

STT Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng mời thầu

Khối lượng chi tiết cho 01 móng MB24-72A

Khối lượng chi tiết cho 01 móng MB28-80

Khối lượng chi tiết cho 01 móng MB48-100

Ngày đăng: 07/05/2022, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Tiếp nhận vật tư A cấp gồm cột thép hình, bu lông móng cột. - Ph­ng ¸n tæ chøc thi c«ng
i ếp nhận vật tư A cấp gồm cột thép hình, bu lông móng cột (Trang 9)
- Lắp đặt toàn bộ hệ thống cột thép hình. - Ph­ng ¸n tæ chøc thi c«ng
p đặt toàn bộ hệ thống cột thép hình (Trang 9)
Bảng số 2: Phần đường dây không I Phần A cấp B thực hiện: Lăp dựng cột - Ph­ng ¸n tæ chøc thi c«ng
Bảng s ố 2: Phần đường dây không I Phần A cấp B thực hiện: Lăp dựng cột (Trang 12)
Bảng số 03: Phần Ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai - Ph­ng ¸n tæ chøc thi c«ng
Bảng s ố 03: Phần Ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai (Trang 13)
Bảng số 4: Thí nghiệm, hiệu chỉnh ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai - Ph­ng ¸n tæ chøc thi c«ng
Bảng s ố 4: Thí nghiệm, hiệu chỉnh ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Xuân Mai (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w